1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hinh 7 tuan 22 nam 20132014 hai cot

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 43,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Vận dụng thành thạo định lí Pytago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và định lí Pyta go đảo để nhận biết một tam giác vuông.. Thái độ: Hiểu biết và sử dụng kiến thức tr[r]

Trang 1

Ngày soạn :7 /1/2014 Ngày dạy : 20 / 1 /2014

Tuần : 22 Tiết thứ : 45

định lý py ta go

I Mục Tiờu:

* Kiến thức: Nắm vững định lý Pi-ta-go (thuận và đảo), ỏp dụng định lý để giải một số bài tập

* Kĩ năng: Rốn luyện kỹ năng nhận biết, cỏch ỏp dụng định lớ Pi-ta-go

* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Tấm bỡa hỡnh vuụng, kộo, thước kẻ, phấn màu

* Trũ: Tấm bỡa hỡnh vuụng, kộo, thước kẻ

III phương phỏp

- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm

IV Tiến trỡnh giờ dạy-giỏo dục:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)

3 Bài mới:

- Đặt vấn đề (3 phút)

GV giới thiệu về nhà toán học Py-ta-go

4.bài mới

Hoạt động 1 Định lý Py-ta-go (20 phỳt)

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm ?1

(SGK)

- Học sinh đọc đề bài và làm bài tập ?1

(SGK) vào vở

-Gọi một học sinh lên bảng vẽ

Δ ABC theo yêu cầu của đề bài

-Hãy cho biết độ dài cạnh BC bằng bao

nhiêu ?

HS đo đạc và đọc kết quả

-GV yêu cầu học sinh thực hiện tiếp ?2

(SGK)

-Gọi 2 HS lên bảng đặt các tấm bìa nh h.121

và h.122 (SGK) và tính diện tích phần còn

lại, rồi so sánh

HS đo đạc và đọc kết quả

GV: -Hệ thức c2=a2+b2 nói lên điều

gì ?

HS: Bình phơng cạnh huyền bằng tổng bình

phơng hai cạnh góc vuông

-GV yêu cầu học sinh đọc định lý Py-ta-go

(SGK)

-Học sinh đọc định lý (SGK)

-GV yêu cầu học sinh làm ?3 (SGK) (Hình

vẽ đa lên bảng phụ)

-GV hớng dẫn HS cách trình bày phần a,

Học sinh làm theo hớng dẫn của GV

1 Định lý Py-ta-go:

Ta có: Δ ABC có: Â = 900 và AB = 3cm, AC = 4cm

Đo đợc: BC = 5cm

?2: S1 = c2

S2 = a2 + b2

Ta có: S1 = S2 ⇒c2

=a2+b2

*Định lý: SGK

Δ ABC có: Â = 900

⇒BC2=AB2

+AC2

?3: Tìm x trên hình vẽ:

Trang 2

-GV giành thời gian cho học sinh làm tiếp

phần b, sau đó gọi một học sinh lên bảng

trình bày bài làm

Học sinh làm tiếp phần b, của ?3 (SGK)

-Một học sinh lên bảng ttrình bày bài làm

của mình

-Học sinh lớp nhận xét bài bạn

-Xét Δ ABC vuông tại B có:

AC2=AB2+BC2 (Py-ta-go)

⇒ AB2

=AC2− BC2=102− 82

AB2=36⇒ AB=6 cm

Hay x=6 cm

-Xét ΔDEF vuông tại D có:

FE2=DE2+DF2 (Py-ta-go) ¿12+12=2

⇒FE=√2 hay x=√2

Hoạt động 1 Định lý Py-ta-go đảo (12phỳt)

-GV yêu cầu học sinh thực hiện ?4 (SGK)

-Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ Δ ABC

AB=3 cm , AC=4 cm ,

BC=5 cm

-Một học sinh lên bảng vẽ

->rút ra nhận xét

-GV: Dùng thớc đo góc xác định số đo góc

BAC ?

HS: Đo và đọc kết quả

GV: Qua bài tập này rút ra nhận xét gì?

HS phát biểu định lý Py-ta-go đảo

2 Định lý Py-ta-go đảo:

A 4cm 3cm

B 5cm C

*

Δ ABC có: BC2=AB2+AC2

⇒ B ^A C=900

*Định lý: SGK

4 Củng cố: (7’)

Bài 53 Tìm độ dài x trên h.vẽ

a) x2=122

+52=169 (Py ta go)

⇒ x=√169=13

b) x2=12+22=5 (Py-ta-go)

⇒ x=√5

c) x2=292− 212=400 (Py ta go

⇒ x=√400=20

d) √7¿2+32=16

x2

=¿ (Py ta go

⇒ x=√16=4

5 Hướng dẫn dặn dũ về nhà : (3’)

- Học thuộc định lý Py-ta-go (thuận và đảo)

- NTVN: 55, 56, 57, 58 (SGK) và 82, 83, 86 (SBT)

- Đọc mục: “Có thể em cha biết”

V Rỳt kinh nghiệm:

Trang 3

……….

Ngày soạn :7 /1/2014 Ngày dạy : 23 / 1 /2014

Tuần : 22 Tiết thứ : 45

LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố, khắc sâu thêm kiến thức lý thuyết về tam giác vuông (Định lý đảo và định lý thuận Py-ta-go)

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận biết tam giác vuông và kỹ năng tính các cạnh của tam giác vuông

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước kẻ, phấn màu.

* Trò: Bảng nhóm, làm bài tập

III phương pháp

- Nêu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân hoạt động nhóm

IV Tiến trình giờ dạy-giáo dục:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phót)

* Nêu định lý Py-ta-go thuận và đảo?

-Vẽ hình minh hoạ công thức?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập : (30 phút)

GV: Hướng dẫn HS vẽ hình, ghi GT, KL

- HS : Vẽ hình, ghi GT, KL

-GV:? Làm cách nào để tính được cạnh

AB?

- HS : Sử dụng định lý Py-ta-go.

AC2 = AB2 + BC2

=> AB2 = AC2 – BC2

-GV:? AC và BC đã biết chưa?

Thay vào để tính AB.

HS : Theo giả thuyết ta co:

AC = 8,5cm

BC = 7,5cm

Tính AB

2 Bài 56

- Cho HS hoạt động nhóm

-GV:? Một tam giác cho biết độ dài 3

cạnh, để biết được nó có phải

là tam giác vuông hay không ta làm như

thế nào?

HS : Vì ba cạnh của tam giác đã cho

không thoả định lý Py-ta-go đảo nên tam

1 Bài 54 <Tr 131> SGK

GT ABC (B = 90AC=8cm, BC=7,5cm0)

KL AB = ?

Giải

Theo định lý Py-ta-go ta có:

AC2 = AB2 + BC2

=> AB2 = AC2 – BC2 = 8,52 – 7,52

= 72,25 – 56,25

= 16

AB2 = 16 => AB = 4cm

2 Bài 56 <Tr 131> SGK

Tam giác nào là tam giác vuông trong những tam giác có độ dài như sau:

a) 9cm, 15cm, 12cm

Ta có: 92 + 122 = 81 + 144 = 225

152 = 225 Vậy 92 + 122 = 152

Trang 4

giỏc này khụng phải là tam giỏc vuụng.

-GV: Làm tương tự như cõu a

Vỡ 72 + 72 102 nờn ta cú kết luận gỡ?

Bài 57:

-GV:? Đọc kỹ lời giải của bạn Tõm và

cho biết lời giải trờn đỳng hay sai? Vỡ

sao?

Hóy giải lại bài toỏn trờn sao cho đỳng?

- HS : Lời giải trờn là sai: vỡ ta phải lấy tổng bỡnh

phương của hai cạnh nhỏ rồi so sỏnh với bỡnh phương của

cạnh lớn nhất Cũn bạn tõm thỡ làm ngược lại.

Giải lại:

AB2 + BC2 = 82 + 152

= 64 +225 = 289

AC2 = 172 = 289

=> AB2 + BC2  AC2

Vậy tam giỏc ABC là tam giỏc vuụng

=> Tam giỏc đó cho là tam giỏc vuụng

b) 5dm, 13dm, 12dm

Ta cú: 52 + 122 = 25 + 144 = 169

132 = 169

=> 52 + 122 = 132 Vậy tam gớc đó cho là tam giỏc vuộng

c) 7m, 7m, 10m

Ta cú: 72 + 72 = 49 + 49 = 98

102 = 100

=> 72 + 72 102 Vậy tam giỏc đó cho khụng phải là tam giỏc vuụng

3 Bài 57 <Tr 131> SGK

Cho bài toỏn: “Tam giỏc ABC cú AB=8, AC=17, BC=15 cú phải

là tam giỏc vuụng hay khụng?” Bạn tõm đó giải bài toỏn đú như sau:

AB2 + AC2 = 82 + 172 = 64 +289 = 353

BC2 = 152 = 225

Do 353 225 nờn AB2 + AC2  BC2 Vậy tam giỏc ABC khụng phải là tam giỏc vuụng Lời giải trờn đỳng hay sai? Nếu sai, hóy sửa lại cho đỳng

4 Củng cố: (8’)

- Nhắc lại định lớ Py-ta-go thuận và đảo

Bài 58 SGK

Giải : Gọi đờng chéo của tủ là d:

Ta có : d2 = 202 + 42 = 416

d = 416 20, 4 (dm)

Chiều cao trần nhà là 21dm

Vậy khi anh Nam dựng tủ, thì tủ không bị vớng với trần

5.Hướng dẫn dặn dũ về nhà : (2’)

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa

-Làm cỏc bài tập 59, 60, 61 trang 133 SGK

IV Rỳt kinh nghiệm :

………

………

………

CHUYấN MễN Kí DUYỆT TUẦN 22

Trang 5

UầN 21

Ngày soạn: 8/1/2012 Ngày dạy 13/1/2012 Tiết 38

luyện tập

I/ Mục tiêu :

Kiến thức: Củng cố định lí Pytago và định lí Pytago đảo.

Kỹ năng: Vận dụng thành thạo định lí Pytago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông

và định lí Pyta go đảo để nhận biết một tam giác vuông.

Thái độ: Hiểu biết và sử dụng kiến thức trong bài vào thực tế.

II/ Chuẩn bị :

SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc

III/ Tiến trình lên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS : Phát biểu định lí Pytago , Vẽ hình và viết hệ thức minh họa ? (4 điểm) Làm bài tập 55 : ( Đs: Chiều cao bức tờng là AC = 15 3,9( ) m ) (6 điểm)

HS : Phát biểu định lí Pytago đảo vẽ hình và viết hệ thức minh họa ? (4 điểm) Chữa bài tập 56â,c:

Đs: a) Tam giác có 3 cạnh : 9cm, 15cm, 12cm là tam giác vuông (6 điểm) c) Tam giác có 3 cạnh : 7cm, 7cm, 10cm không phải là tam giác vuông

*Hoạt động 2: Luyện tập

HS : Làm bài 57 SGK ?

? : Cho biết bạn Tâm giải bài toán trên đúng

hay sai ?

HS : Em hay sửa lại cho đúng ?

nào ?

= 17 lớn nhất là cạnh huyền )

HS : Làm bài tập 86 tr108 SBT ?

? : Tính độ dài đờng chéo của mặt bàn hình

chữ nhật có chiều dài 10dm, chiều rộng 5dm

HS : Vẽ hình, nêu cách tính ?

? : Tính DB dựa vào định lí nào

HS : Làm bài 87 SBT ?

Bài 57 SGK

Bạn Tâm giải sai Sửa lại:

82 + 152 = 64 + 225 = 289

172 = 289

 82 + 152 = 172

Vậy tam giác ABC là tam giác vuông.

Bài tập 86 tr108 SBT

A 10dm B 3dm

D C ABD có : BD2 = AB2 + AD2 = 102 +52 = 125

 BD = 125 11, 2( dm)

Bài 87SBT B

Trang 6

HS : vẽ hình , ghi GT - KL

? : Em hãy nêu cách tính AB ?

HS: Xét AOB có : AB2 = AO2 + OB2

AO = ;

OB 

Thay AO, OB vào  AB.

? : Hãy tính BC, CD, DA

HS : Làm bài tập 58 SGK ?

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?

GV: Giới thiệu mục : “Có thể em cha biết”

GT AC BD tại O

OA = OC,

OB = OD A C

AC = 12cm,

BD = 16cm

KL Tính AB, BC, CD, DA D Giải :

AOB có : AB2 = AO2 + OB2 (đl pytago)

AO = OC = AC/2 = 12/ 2 = 6(cm)

OB = OD = BD/2 = 16/2 = 8(cm)

AB2 = 62 + 82 = 100 = 102

AB = 10cm Tơng tự BC = DC DA = AB = 10cm

Bài 58 SGK

Giải : Gọi đờng chéo của tủ là d:

Ta có : d2 = 202 + 42 = 416

d = 416 20, 4 (dm) Chiều cao trần nhà là 21dm Vậy khi anh Nam dựng tủ, thì tủ không bị v-ớng với trần

*Hoạt động 3: Dặn dò -Hớng dẫn học ở nhà :

- Ôn lại và nắm vững định lí Pytago thuận , đảo.

- Làm bài tập 59; 60; 61 tr 133 SGK ; 89 SBT tr108.

- Tiết sau luyện tập

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 06/09/2021, 23:04

w