1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYEN DE PHAN SO TOI GIAN

7 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 829,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Rút gọn phân số : Ta dùng tính chất 2 để rút gọn phân số + Quy tắc rút gọn phân số : Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của nó với một ước chung của chúng ước chung này khác 1 [r]

Trang 1

Chuyên đề :

Sử dụng tính chất: +) Nếu a  d và b  d thì ma  nb  d với m, n  Z

+) Nếu a  m thì a  md  d

với m Z

+)

a

b là tối giản khi (a, b) = 1

Bài 1: CMR với mọi số tự nhiên n, các số sau là hai số nguyên tố cùng nhau.

a) 7n +10 và 5n + 7

b) 2n +3 và 4n +8

Hướng dẫn

a) Gọi (7n + 10, 5n + 7) = d 7n + 10 ⋮ d và 5n + 7 ⋮ d

5(7n + 10) – 7(5n + 7) = 1 ⋮ d d = 1

Vậy 7n +10 vµ 5n + 7 nguyên tố cùng nhau

b) Gọi (2n + 3, 4n + 8) = d 2n + 3 ⋮ d và 4n + 8 ⋮ d

(4n + 8) – 2(2n + 3) = 2 ⋮ d

Mặt khác: 2n + 3 là số lẻ d là số lẻ d = 1

Vậy 2n +3 vµ 4n + 8 nguyên tố cùng nhau

Bài 2: Tìm các số tự nhiên n > 0 để

19 2

n n

 là phân số tối giản

Hướng dẫn

Ta có:

19

2

n

n

 =

1

n

 

 

Để

19

2

n

n

 tối giản thì

21 2

n  tối giản

Mà 21 chia hết cho 3 và chia hết cho 7 nên n – 2 phải không chia hết cho 3 và không chia hết cho 7

n – 2  3k (kN) và n – 2  7p (pN)

n 3k + 2 (kN) và n  7p + 2 (pN)

Vậy với n 3k + 2 (kN) và n  7p + 2 (pN) thì

19 2

n n

 tối giản

Bài 3: Tìm tất cả các số tự nhiên n > 0 để

n n

 có thể rút gọn được

Hướng dẫn

Để

n

n

 có thể rút gọn được thì 4n + 5 và 5n + 4 có ƯCLN là d > 1

4n + 5  d và 5n + 4  d 5(4n + 5) – 4(5n + 4)  d hay 9  d

4n + 5  3 và 5n + 4  3 n – 1  3 n – 1 = 3k n = 3k + 1 (k N)

Vậy với n = 3k + 1 (kN) thì

n n

 có thể rút gọn được

Trang 2

Bài 4: Tìm tất cả các số tự nhiên để

2

n n n

 là số tự nhiên

Hướng dẫn

Ta có:

2

n n

n

2

n n

Vì n N nên n2 N Để

2

n n n

 là số tự nhiên thì n – 2  Ư(3)

n – 21; 3 n3; 5

Vậy với n3; 5 thì

2

n n n

 là số tự nhiên

Bài 5: Chứng tỏ rằng 30 2

1 12

n

n

là phân số tối giản

Hướng dẫn

Gọi d là ước chung của 12n + 1và 30n + 2  12n + 1  d và 30n + 2  d

 5(12n +1) - 2(30n + 2) =1  d

Vậy d =1 nên 12n+1 và 30n + 2 nguyên tố cùng nhau

Do đó 30 2

1 12

n

n

là phân số tối giản

Bài 6: Tìm số tự nhiên n để phân số 4 3

193 8

n

n A

a) Có giá trị là số tự nhiên

b) Là phân số tối giản

c) Với giá trị nào của n trong khoảng từ 150 đến 170 thì phân số A rút gọn được

Hướng dẫn

187 2

3 4

187 ) 3 4 ( 2 3 4

193 8

n n

n n

n A

a) Để A N thì 187  4n + 3  4n +3  1; 17; 11; 187

+) 4n + 3 = 1  không có n N

+) 4n + 3 = 11  n = 2

+) 4n +3 = 187  n = 46

+) 4n + 3 = 17  4n = 14  không có n N

Vậy n  2; 46

b) A là tối giản khi 187 và 4n + 3 có UCLN bằng 1

 4n + 3  11k (k  N) và 4n + 3  17m (m  N)

 4n + 3 - 11  11k (k  N) và 4n + 3 - 51  17m (m  N)

 4(n – 2)  11k (k  N) và 4(n – 12)  17m (m  N)

 n11k + 2 (k  N) và n17m +12 (m  N)

c) A rút gọn được khi n =11k + 2 hoặc n =17m +12

Vỡ 150 < n < 170  n  156; 165

Bài 7: Cho phân số A 3

1

n n

(n  z; n 3)

Trang 3

a) Tìm n để A có giá trị nguyên.

b) Tìm n để A là phân số tối giản

Hướng dẫn

4 1 3

4 3 3

1

n n

n n

n A

A có gá trị nguyên  n-3  1;  2;  4

Vậy n4; 2; 5; 1; 7; 1  

b) Muốn cho 3

1

n

n

là phân số tối giản thì ƯCLN(n+1; n-3) = 1

Ta có : (n+1; n-3) = 1 (n-3; 4) = 1 n-32  n là số chẵn

Bài 8: Cho phân số: 14 3

4 21

n

n

Chứng minh rằng phân số tối giản với mọi số nguyên

Hướng dẫn

Giả sử d = ƯCLN (21n + 4, 14n + 3)

Khi đó 21n + 4d và 14n + 3d

Suy ra 2(21n + 4) –3(14n + 3) = -1d  d = 1

Vậy 14 3

4

21

n

n

là phõn số tối giản

Bài 9: Cho biểu thức 2 2 1

1 2 2 3

2 3

a a a

a a A

a) Rút gọn biểu thức

b) Chứng minh rằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được của câu a

là một phân số tối giản

Hướng dẫn

a) Ta có: 2 2 1

1 2 2 3

2 3

a a a

a a A

1 )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

2

2 2

2

a a

a a a

a a

a a a

(a ≠ -1) b) Gọi d là ước chung lớn nhất của a2 + a – 1 và a2+a +1

Vì a2 + a – 1 = a(a+1) – 1 là số lẻ nên d là số lẻ

Mặt khác: 2 = [a2+a +1 – (a2 + a – 1)]  d

Nên d = 1 tức là a2 + a + 1 và a2 + a – 1 nguyên tố cùng nhau

Vậy biểu thức A là phân số tối giản

* * * * * * * * * * * * * * * * * * *

CÁC CHUYÊN ĐỀ VỀ PHÂN SỐ A) Tóm tắt kiến thức cần nắm:

Chuyên đề 1: Khái niệm phân số

+ Ta gọi

a

b với a ; b  ; b 0 là một phân số + Chú ý : số nguyên a cũng là một phân số : a = 1

a

Trang 4

Bài tập áp dụng: Tìm số nguyên n sao cho phân số

2 15 1

n n

 là số nguyên

Chuyên đề 2: Phân số bằng nhau

+ Hai phân số

a c

bd nếu a.d = b.c

Bài tập áp dụng:

Bài 1: Tìm số nguyên x biết

a)

5

12 72

x

b)

x 

Bài 2: Tìm các số nguyên x ; y ; z biết

y

Bài 3* : Tìm các số nguyên x ; y biết

x y

 và x + y = 20 Bài 4*: Có hay không số nguyên n để các phân số

;

nn

đồng thời nhận giá trị nguyên

Chuyên đề 3: Tính chất cơ bản của phân số - Rút gọn phân số

1) Tính chất cơ bản của phân số

+ Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì được phân số mới bằng phân số đã cho

.

a a m

bb m ( với m  ; m 0 ) + Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số với một ước chung của chúng thì đươc một phân số mới bằng phân số đã cho

: :

a a n

bb n ( với n ƯC(a ; b ) ) 2) Rút gọn phân số : Ta dùng tính chất 2 để rút gọn phân số

+ Quy tắc rút gọn phân số : Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của

nó với một ước chung của chúng ( ước chung này khác 1 và – 1)

+ Phân số tối giản là phân số không còn rút gọn được nữa Ưóc chung của tử

và mẫu chỉ có thể là 1 hoặc – 1

+ Muốn rút gọn một phân số đến tối giản ta chia cả tử và mẫu của chúng với ước chung lớn nhất của chúng

Bài tập áp dụng:

Bài 1: Chứng tỏ rằng các phân số sau đây bằng nhau

a)

23 2323 232323

99 9999 999999 b)

9909 29727 39636

8808 26424 35232

Bài 2: Tìm phân số bằng phân số

11

15 biết tổng của tử và mẫu của nó bằng

2002

Bài 3: Tìm một phân số bằng phân số

2 3

sao cho a) Tử của nó bằng 8 ; bằng 24 ; bằng 14

Trang 5

b) Mẫu của nó bằng 9 ; bằng 21 ; bằng 60 Bài 4: Tìm phân số tối giản

a

b biết a) Cộng tử với 4 , cộng mẫu với 10 thì giá trị phân số không đổi b) Cộng mẫu vào tử , cộng mẫu vào mẫu của phân số thì được phân

số mới bằng hai lần phân số đã cho

B) Bài tập tổng hợp Bài 1: Cho biểu thức A =

4 1

n

 ( với n Z ) a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là phân số

b) Tìm các số nguyên n để A có giá trị nguyên

Bài 2: Cho phân số B = 4

n

n  ( với n Z ) a) Tìm số nguyên n để B là một phân số

b) Tìm tất cả các số nguyên n để B có giá trị nguyên

Bài 3: Chứng minh rằng các phân số sau có giá trị là số tự nhiên

a)

2011

3

b)

2010

9

Bài 4: Tìm các số nguyên x ; y biết

a)

15

x

2 77

y 

Bài 5: Tìm các số nguyên x ; y biết

a)

4 3

x

y

2 9

y

x 

Bài 6: Tìm các số nguyên x ; y biết

a)

2 5

x

x y

Bài 7: Lập các phân số bằng nhau từ 4 số - 6 ; - 2 ; 3 và 9

Bài 8: Rút gọn các phân số sau

a)

1999 9

9999 95 ( có 10 chữ số 9 ở tử và 10 chữ số 9 ở mẫu )

b)

121212

3.7.13.37.39 10101

505050 70707

Bài 9*: Tìm các phân số

a

b có giá trị bằng a)

36

45 và BCNN (a ; b ) = 300 b)

21

35 và ƯCLN( a;b ) = 30 c)

15

35 biết ƯCLN( a ; b ) x BCNN (a ; b ) = 3549

Bài 10: Cho phân số

1 2 3 9

11 12 13 19

a) Rút gọn phân số đó

Trang 6

b) Hãy xóa đi một số hạng ở tử và xóa đi một số hạng ở mẫu để được phân

số có giá

trị bằng phân số đã cho

Bài 11*:

a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số

21 4

14 3

n n

 là phân số tối giản

b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để phân số

3 12

n n

 là phân số tối giản c) Tìm các số tự nhiên n để phân số

21 3

n n

 rút gọn được

Bài 12*Cho p =

4

n n

 ( với n Z ) Tìm các giá trị của n để p là số nguyên tố

Bài 13: Tìm các số nguyên n để các phân số sau nhận giá trị nguyên

a)

12

7

n 

c)

3

n n

Bài 14*: Tìm các số tự nhiên n để các phân số sau tối giản

a)

n

n

n n

n n

Bài 15: Chứng minh rằng mọi số phân số có dạng :

a)

1

n

n

 ( với n là số tụ nhiên ) b)

n

n

 ( với n là số tụ nhiên ) đều là phân số tối giản

Bài 16: Rút gọn cá phân số sau:

a)

22

36

b)

147

143 363

Bài 17: Rút gọn cá phân số sau:

a)

4.7.22

6

3 2

9.6 9.2 18

Bài 18: Tìm các số nguyên x ; y biết

21 54

y x

Bài 19*: Tìm số tự nhiên n sao cho phân số A =

8 193

n n

a) Có giá trị là số tự nhiên

b) Là phân số tối giản

c) Với giá trị nào của n ( 150  n  170 ) thì phân số A rút gọn được

Bài 20* : Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho các phân số sau đều là phân số tối

giản

; ; ; ;

nnnn

Bài 21 : So sánh các phân số

ab

cd

abab cdcd

Ngày đăng: 06/09/2021, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w