1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Pha PASS de thi DH HA TINH

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 88,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 23: Người ta tính toán rằng khi truyền tải điện năng đi xa với công suất truyền đi, hệ số công suất và công suất hao phí trên đường dây không đổi, nếu tăng điện áp nơi truyền lên 2,5[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÀ TĨNH

TỔ VẬT LÝ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, Lần I

năm 2013

MÔN : Vật lý

Thời gian làm bài : 90 phút.

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã đề thi THI THU 1

Ghi chú: Đề thi có 60 câu trắc nghiệm trình bày trên 7 trang

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, P là hình chiếu của M trên một đường

kính Gọi vM và aM là tốc độ dài và độ lớn gia tốc của M; vP và aP là tốc độ và độ lớn gia tốc của P Chọn kết luận đúng?

A Khi P đến vị trí biên: aP = aM; khi P đến tâm đường tròn: vP = vM

B Khi P đến vị trí biên: aP = aM và vP = vM

C Khi P đến tâm đường tròn: aP = aM và vP = vM

D Khi P đến tâm đường tròn: aP = aM; khi P đến vị trí biên: vP = vM

Câu 2: Trong khoảng thời gian từ t = τ đến t = 2τ, vận tốc của một vật dao động điều hòa tăng từ 0,6vM đến vM rồi giảm về 0,8vM Ở thời điểm t = 0, li độ của vật là:

A x o=− 1,2 τ v M

π . B x o=+1,2 τ v M

π . C x o=+1,6 τ v M

π . D x o=− 1,6 τ v M

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T Trong những khoảng thời gian bằng ∆t,

quảng đường lớn nhất vật có thể đi được là SM và quảng đường nhỏ nhất vật phải đi qua là sm Chọn hệ thức đúng

A 0 ≤ SM – sm < 0,83A B 0,71A < SM – sm < 0,83A

C 0 ≤ SM – sm ≤ 0,50A D 0,50A ≤ SM – sm < 0,71A

Câu 4: Một con lắc gồm vật nặng có khối lượng m = 10g và lò xo có độ cứng k = 39,5 ≈ 4π2 (N/m) đang dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?

Câu 5: Một con lắc gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 40N/m đang dao

động điều hòa với biên độ A = 5,0cm trên mặt phẳng ngang Trong khoảng thời gian từ khi vật đi từ vị trí biên đến khi vật tới vị trí cân bằng, xung lượng của lực đàn hồi có độ lớn là:

A J = 0,10N.s B J = 0,16N.s C J = 0,079N.s D J = 0,12N.s.

Câu 6: Xét một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định và dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng quanh vị trí cân bằng O Nếu chọn gốc thế năng đàn hồi ở vị trí lò xo có độ dài tự nhiên N thì cần chọn gốc thế năng trọng trường ở vị trí M nào để biểu thức tổng thế năng của vật có dạng Wt = k.x2/2, với x là li độ của vật còn k là độ cứng của lò xo?

A M nằm chính giữa O và N B M trùng với O.

Câu 7: Nếu tăng chiều dài của một con lắc đơn thêm 21cm thì chu kì dao động nhỏ của nó thay đổi

10% Nếu tiếp tục tăng chiều dài dây thêm 21cm nữa thì chu kì của con lắc tiếp tục thay đổi thêm

Câu 8: Một vật khối lượng m đang dao động tắt dần chậm với tần số góc ωo thì chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức f = Fo.cos(Ω.t) Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào biên độ dao động của vật có giá trị lớn nhất?

Trang 2

A Ω = 2ωo; Fo = m.g/2 B Ω = 2ωo; Fo = m.g/3 C Ω = 3ωo; Fo = m.g/2 D Ω = 3ωo; Fo = m.g/3.

Câu 9: Khi hai chất điểm chuyển động đều trên hai đường tròn đồng tâm thì hình chiếu của chúng trên

cùng một đường thẳng dao động với phương trình lần lượt là: x1 = 2A.cos(π.t + π/12); x2 = A.cos(π.t − π/4), trong đó t tính bằng s và A > 0 Ở thời điểm nào sau đây, khoảng cách giữa hai hình chiếu có giá trị lớn nhất?

A t = 0,75s B t = 0,25s C t = 0,50s D t = 1,0s.

Câu 10: Trong giờ học bài thực hành "khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn",

một học sinh vẽ đồ thị sự phụ thuộc của chu kì Tvào chiều dài dây l Đồ thị đó có dạng là

A một đoạn parabol B một đoạn thẳng C một cung tròn D một đoạn hypebol Câu 11: Sóng cơ truyền từ A đến B trên sợi dây AB rất dài với tốc độ 20m/s Tại điểm N trên dây cách

A 75cm, các phần tử ở đó dao động với phương trình uN = 3cos(20.t) cm, t tính bằng s Bỏ qua sự giảm biên độ Phương trình dao động của phần tử tại điểm M trên dây cách A 50cm là

A uM = 3cos(20.t + π/4) cm B uM = 3cos(20.t – π/4) cm

C uM = 3cos(20.t + π/2) cm D uM = 3cos(20.t – π/2) cm

Câu 12: Một sợi đây đàn hồi hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số không đổi Khi lực

căng của sợi dây là 2,5N thì trên dây có sóng dừng, tăng dần lực căng đến giá trị 3,6N thì thấy xuất hiện sóng dừng lần tiếp theo Biết tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ với căn bậc hai giá trị lực căng của sợi dây Lực căng lớn nhất để trên sợi dây xuất hiện sóng dừng là

Câu 13: Trên một sợi dây có chiều dài 120cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 4 bụng sóng.

Khoảng cách giữa hai phần tử gần nhau nhất trên sợi dây dao động cùng pha nhau và có cùng biên độ bằng một nửa biên độ của phần tử tại điểm bụng là

Câu 14: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng tần số 20Hz và cùng

pha Cho AB = 7,5cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Trên đường tròn tâm A bán kính AB, vị trí mà các phần tử chất lỏng ở đó dao động với biên độ cực đại cách AB một khoảng nhỏ nhất bằng

Câu 15: Sóng âm không truyền được trong môi trường

Câu 16: Cho một tụ điện có điện dung 100μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định và một

cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,10H Bỏ qua điện trở của các dây nối Khoảng thời gian nhỏ nhất

kể từ khi nối tụ điện với hai đầu cuộn dây đến khi giá trị điện tích trên 1 bản tụ điện còn lại một nửa giá trị ban đầu là

Câu 17: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng i = 0,157cos(100π.t)

A, t tính bằng s Điện tích của tụ điện tại thời điểm t = 5/600 (s) có độ lớn

A 2,50.10-4C B 1,25.10-4C C 5,00.10-4C D 4,33.10-4C

Câu 18: Mạch dao động gồm tụ điện C = 8,0pF và cuộn cảm L = 20μH Bỏ qua điện trở các dây nối.

Lấy π2 = 10 Tần số dao động riêng của mạch là:

A f = 12,5MHz B f = 80,0MHz C f = 6,25MHz D f = 25,0MHz.

Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động vuông pha với

nhau

B Sóng điện từ là sóng ngang.

C Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

D Trong chân không, tốc độ lan truyền sóng điện từ bằng tốc độ lan truyền ánh sáng.

Câu 20: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản dùng sóng vô tuyến, không có bộ phận nào sau

đây?

A Mạch biến điệu B Mạch khuếch đại C Mạch tách sóng D Anten.

Trang 3

Câu 21: Mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC = 1,5ZL, được đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120V Vào thời điểm khi điện áp trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 60V và 75V thì điện

áp giữa hai đầu mạch điện là:

Câu 22: Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 20cm × 60cm, gồm 200 vòng dây, đặt trong từ

trường đều có B = 0,318 T Tại thời điểm t = 0, pháp tuyến của khung trùng với hướng đường cảm ứng

từ Cho khung quay quanh 1 cạnh của nó với tốc độ góc  = 120 vòng/phút Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung vào thời điểm t = 5/24(s) có giá trị là

Câu 23: Người ta tính toán rằng khi truyền tải điện năng đi xa với công suất truyền đi, hệ số công suất

và công suất hao phí trên đường dây không đổi, nếu tăng điện áp nơi truyền lên 2,5 lần thì khối lượng dây dẫn (làm bằng cùng một chất liệu) sử dụng so với ban đầu:

A giảm 6,25lần B tăng 6,25 lần C giảm 2,5 lần D tăng 2,5lần.

Câu 24: Đặt một điện áp u = U0cos t(U0 không đổi,  thay đổi được) vào 2 đầu đoạn mạch gồm R,

L, C mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện C.R2 < 2L Gọi V1,V2, V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào 2 đầu L,

R, C Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có 1 giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ giá trị cực đại khi tăng dần tần số là

A V1, V2, V3 B V3, V2, V1 C V3, V1, V2 D V1, V3,V2

Câu 25: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần

L, điện trở thuần R, và tụ điện có điện dung C thay đổi được Biết cảm kháng của cuộn dây bằng

R / 3 Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C điện áp ở hai đầu cuộn cảm và điện trở lệch pha 5π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha 5 π /6 so v ới điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC với điện dung C thay đổi được giá trị Điều chỉnh C để thay

đổi dung kháng ZC của tụ thì thấy: khi ZC = 100Ω thì công suất của mạch lớn nhất, khi ZC = 136Ω thì điện áp hiệu dụng trên tụ lớn nhất Điện trở R có giá trị là

Câu 27: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng

120V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 12V Nếu tăng thêm 10 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở bây giờ là 18V Số vòng dây của cuộn sơ cấp bằng

Câu 28: Đặt điện áp u = U 2cos2ft(trong đó u tính bằng V, t tính bằng s, U không đổi còn f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R và tụ có điện dung C mắc nối tiếp Khi f = f1 = 20Hz thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 10,0W Khi f = f2 = 40Hz thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 20,0W Khi f = f3 = 60Hz thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là

Câu 29: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 1π H và tụ

điện có điện dung C =

3

10 5

F mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức uL= 60cos(100 t 3)

(V) Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

A u 30 cos(100 t 12

) (V)

Trang 4

C u 30 2 cos(100 t 12

) (V)

Câu 30: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp gồm một điện trở thuần R = 30, một cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L =

0, 4 3

 H và một tụ điện có điện dung C =

3

10

4 3

F Đoạn mạch được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng có tần số góc  thay đổi được Khi  biến thiên từ 80 rad/s đến 120 rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R:

A tăng rồi sau đó giảm B luôn giảm C giảm rồi sau đó tăng D luôn tăng

Câu 31: Một lăng kính thủy tinh (cho ánh sáng đỏ và tím truyền qua với tốc độ lần lượt 1 ,826 108m s −1

1 ,780 108m s −1¿, góc chiết quang A=5,0 o. Chiếu chùm sáng trắng song song, vuông góc với mặt phẳng phân giác của lăng kính, góc lệch giữa tia ló đỏ so với tia ló tím là

A 12' 44 \} \{¿

D = (n – 1)A, n = c/v => ∆D = Dđ – Dt = (nt – nđ)A = 12'44"

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 0,6 μm , khoảng cách giữa hai khe 1,2 mm , màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 0,9m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện

kế lại lệch nhiều nhất ?

Ở vị trí vân sáng, mối hàn trên màn E nóng nhất, sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn là lớn nhất => sđđ nhiệt điện lớn nhất => cđdđ chạy qua điện kế lớn nhất => kim điện kế lệch nhiều nhất so với vạch 0

∆d = i = λ.D/a = 0,45 μm (cần nói rõ điện kế mắc với cặp nhiệt điện)

Câu 33: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thủy tinh là 0,270 μm Chiết suất của thủy tinh đối với

bức xạ đó là 1,48 Bức xạ này là bức xạ thuộc vùng

A

tia tử ngoại B tia hồng ngoại C ánh sáng chàm D ánh sáng tím

λ' = λ/n => λ = λ'.n = 0,40 μm => bức xạ màu tím

Câu 34: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thể nhận biết được tia hồng ngoại ?

C Kính viễn vọng quang học D Kính lúp.

Tia hồng ngoại không nhìn thấy => không thể dùng dụng cụ quang để quan sát (kính viễn vọng ; kính lúp

Tia hồng ngoại không có khả năng làm phát quang các chất => không thể dùng màn huỳnh quang

Tia hồng ngoại có tác dụng đặc trưng là tác dụng nhiệt vì thế có thể dùng cặp nhiệt điện để nhận biết

Câu 35: Trong một ống Cu-lit-giơ, tốc độ của êlectron khi tới anôt là 5.107 m/s Để giảm tốc độ này 8.106 m/s phải giảm hiệu điện thế giữa hai đầu ống bao nhiêu ?

Định lí động năng: m.v2/2 = e.U => U1 = 7107V; U2 = 5015V => ∆U = 2,1kV

Câu 36: Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có công thoát 2,1eV Khi chiếu vào catôt 5 bức xạ

điện từ có bước sóng λ1 = 410 nm; λ2 = 6,10.10-8 m; λ3 = 760 nm; λ4 = 0,59 μm; λ5 = 0,38

mm thì các bức xạ không gây ra hiện tượng quang điện là

A λ3; λ5 B λ2; λ3; λ5 C λ2; λ3 D λ2; λ3; λ4

λo = h.c/A = 0,5904 μm => λ2 < λ1 < λ4 < λo < λ3 < λ5 => λ3 và λ5 không gây ra hiện tượng quang điện

Câu 37: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì năng lượng

A của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng.

B của mọi phôtôn đều bằng nhau.

C của phôtôn giảm dần khi phôtôn càng rời xa nguồn.

D của phôtôn không phụ thuộc vào tần số.

Lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử, phân tử hấp thụ hay bức xạ có giá trị hoàn toàn xác định – gọi là lượng

tử năng lượng Nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn => một phôtôn là một lượng tử năng lượng

Trang 5

Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 1,5 m Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Vùng chồng lên nhau giữa quang phổ ánh sáng trắng bậc hai và bậc ba trên màn có bề rộng là

Quang phổ bậc 2 kéo dài từ 2itím đến 2iđỏ ; Quang phổ bậc 2 kéo dài từ 3itím đến 3iđỏ => d = 2iđỏ − 3itím = 0,285mm

Câu 39: Năng lượng trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính E n=− 13 , 6

n2 eV (n=1,2,3 .).

Một nguyên tử hiđrô có êlectron trên quỹ đạo N, chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn, theo cách phát ra nhiều phôtôn nhất Giá trị nào dưới đây là tần số của một trong các phôtôn

đó ?

A 457 106MHz B 292 1010KHz C 617 106MHz D 308 1010KHz

Chú ý từ khóa "một nguyên tử" Phát ra nhiều phôtôn nhất : N → M → L → K => phát ra 3 phôtôn

N → M : f = 1,60.1014Hz ; M → L : f = 4,57.1014 Hz ; L → K : f = 2,47.1015Hz

Câu 40: Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng quang phát quang ?

A Bóng đèn ống B Pin quang điện C Đèn laze D Quang trở.

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một vật thực hiện hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ bằng nhau

và độ lệch pha ban đầu là  Dao động tổng hợp có biên độ A Kết luận nào sau đây là đúng?

A Dao động thành phần có biên độ là A2 B Hai dao động thành phần ngược pha nhau.

C Hai dao động thành phần cùng pha D Dao động thành phần có biên độ là 2cos 2

A

Câu 42: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(t − π/3) Biết rằng trong một chu kì khoảng thời gian lò xo bị nén bằng 15 khoảng thời gian lò xo bị dãn Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ trên xuống Lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất vào thời điểm

Câu 43: Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng ngang giữa hai điểm cố định Hai tần số gần

nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là

Câu 44: Cho mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4H Cường độ dòng điện trong

mạch có biểu thức i = 4 cos 10 6πt (A), t tính bằng s Điện dung của tụ điện là

Câu 45: Đoạn mạch MN theo thứ tự gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu

mạch một điện áp xoay chiều u = 100 6cos(100t) V Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /6

so với u và lệch pha /3 so với điện áp hai đầu cuộn dây Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây có giá trị

Câu 46: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10 km.

Dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10-8Ω.m, tiết diện 0,4cm2, hệ số công suất của mạch điện là 0,9 Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10 kV và 500 kW Hiệu suất truyền tải điện là

Câu 47: Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho

A chính chất ấy.

Trang 6

B thành phần hóa học của chất ấy.

C thành phần nguyên tố (tức tỷ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học) của chất ấy.

D cấu tạo phân tử của chất ấy.

Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe sáng cách màn quan sát

1,375m thì tại điểm M trên màn quan sát được vân sáng bậc 5 Để quan sát được vân tối thứ 6 tại điểm

M nói trên thì phải tịnh tiến màn theo phương vuông góc với nó một đoạn

Câu 49: Một nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo N Khi êlectron

chuyển về các quỹ đạo bên trong, nguyên tử

A nếu phát ra 2 phôtôn thì có 1 phôtôn trong vùng nhìn thấy.

B luôn phát ra 1 phôtôn trong vùng nhìn thấy.

C có thể phát ra 2 phôtôn trong vùng nhìn thấy.

D nếu phát ra 3 phôtôn thì có 1 phôtôn trong vùng nhìn thấy.

Câu 50: Một con lắc gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m Con lắc có thể dao dộng

trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn Khi vật đang ở vị trí cân bằng ta tác dụng vào nó một lực F có độ lớn không đổi theo phương trục lò xo Tốc độ lớn nhất vật đạt được bằng

√mk B Fm k3. C F m k . D √mk

F .

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một con lắc đơn có khối lượng m, chiều dài sợi dây ℓ, dao động xung quanh trục O với

momen quán tính I Ở nơi có gia tốc rơi tự do g Tần số dao động nhỏ của con lắc đó là

A f = 1

2 πmg ℓ

I B f = 1

2 πI

mg ℓ C f = 1

2 π

g D f = g

Câu 52: Khi vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định xuyên qua vật, mọi điểm của vật

rắn ở ngoài trục

A quay được góc bằng nhau trong cùng thời gian.

B có cùng toạ độ góc ở mỗi thời điểm.

C có cùng tốc độ dài và tốc độ góc.

D quay theo những quỹ đạo tròn đồng tâm, cùng chu kì không đổi.

Câu 53: Một ròng rọc quay xung quanh một trục cố định có phương trình:  = 20 + 12t − 1,5t2 (rad), t tính bằng s Tốc độ quay trung bình của ròng rọc từ thời điểm t1 = 2 s đến t2 = 7 s là

A 3,9 rad/s B 13,7 rad/s C 1,5 rad/s D 1,2 rad/s.

Câu 54: Một con lắc dao động điều hòa có gia tốc cực đại bằng a (m/s2) và tốc độ cực đại là v (cm/s) Nếu a/v = , thì chu kì dao động của con lắc là

Câu 55: Một người đứng ở bên đường đo tần số tiếng còi của một xe ô tô Khi xe lại gần người đó đo

được tần số âm là 724 Hz và khi xe đi ra xa đo được 606 Hz Biết tốc độ âm thanh trong không khí là

340 m/s Tốc độ của xe ô tô đó là

A v = 108,6 km/h B v = 30,2 km/h C v = 72 km/h D v = 36 km/h.

Câu 56: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung biến thiên từ 10 pF

đến 40 pF và cuộn dây có độ tự cảm 0,4 H Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng là  được xác định:

Câu 57: Một động cơ điện xoay chiều có ghi: 220V-0,5A, khi hoạt động bình thường có hệ số công

suất là 0,8 Công suất hao phí của động cơ là 11 W Hiệu suất của động cơ là

Trang 7

Câu 58: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 250 vòng, diện tích mổi vòng là 54 cm2, quay đều với tốc độ 50 vòng/s xung quanh trục đi qua trung điểm hai cạnh đối diện, trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B = 0,2 T hợp với trục quay một góc 60o Suất điện động cực đại trong khung là

Câu 59: Các ánh sáng đơn sắc truyền cùng tốc độ trong

Câu 60: Khi chiếu một bức xạ tới bề mặt kim loại có công thoát A, các êlectron quang điện bật ra có

vận tốc ban đầu là vo Độ lớn vận tốc vo thỏa mãn

A 0 v o ≤√2

m(

hc

C v o=√2

m(

hc

m(

hc

λ +A)

****** HẾT ******

ĐNT : Biên tập

NNH : Dao động cơ HBH : Điện xoay chiều LMC : Chương trình chuẩn

NĐĐ : Sóng cơ – Sóng điện từ TVHu : Sóng ánh sáng – Lượng tử ánh sáng TVHa : Chương trình nâng cao

Ngày đăng: 06/09/2021, 22:36

w