Dung dịch KMnO4 Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp X gồm Ca và CaC2 vào nớc thu đợc hỗn hợp khí YA. Câu 10: Cho các phát biểu sau 1 glucozơ có phản ứng thuỷ phân tạo ancol etylic 2 man
Trang 1
Bộ Giáo Dục & Đào Tạo
(Đề tham khảo) Đề THI thử đại học NĂM 2011 – Ngày 18/4/2011 Lớp 12T3.
Môn: Hoá HọC; Khối A + B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Gv: Lê Văn Đạt- THPT Quảng Xơng I- 0948.708.789.
Đề số 06 tiếp theo làm vào thứ 7(17h30 phút), ngày 16/ 04/ 2011.
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lợng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H= 1; He= 4; C= 12; N= 14; O= 16; F= 19; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; S= 32; Cl= 35,5; K= 39; Ca= 40; Cr=52; Mn= 55; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Br= 80; Ag= 108; Ba= 137; Pb = 207
Câu 1: Các chất X, Y, Z có cùng CTPT C2HxO2N X tác dụng đợc cả với HCl và Na2O Y tác dụng đợc với nguyên tử hydro mới sinh tạo ra Y1 Y1 tác dụng với H2SO4 tạo ra muối Y2 Y2 tác dụng với NaOH tái tạo lại Y1 Z tác dụng với NaOH tạo ra một muối và khí NH3 CTCT đúng của X, Y, Z lần lợt là :
A
X (CH2NH2COOH), Y (CH3CH2NO2), Z (CH3COONH4)
B X (CH3COONH4), Y (HCOOCH2NH2), Z (CH3COONH4)
C X (HCOOCH2NH2), Y (CH3COONH4), Z (CH2NH2COOH)
D X (CH3COONH4), Y (CH3CH2NO2), Z (HCOOCH2NH2)
Câu 2: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S(r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2(k), (4) Cu + Zn(NO3)2(r), (5) Al + Fe3O4(r) , (6) Al + NaCl(r) Các trờng hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là
A (2), (3), (4) B (1), (5) C (1), (4), (5) D (1), (3), (6)
Câu 3: Lấy 1 mẫu Al d cho vào dung dịch NaOH và NaNO3 có nồng độ bằng nhau, khi phản ứng hoàn toàn thì thu đợc dung dịch X và hỗn hợp khí gồm H2 và NH3 Trong X chứa những ion nào?
A Na+, Al3+, NO3-, AlO2- B Na+, AlO2-, OH-, NO3- C Na + , AlO2- , NO3-
D Na+, Al3+, NH4+
Câu 4: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các hidrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren ?
A Dung dịch HNO3 B Brom khan C Dung dịch brom D Dung dịch KMnO4
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp X gồm Ca và CaC2 vào nớc thu đợc hỗn hợp khí Y Cho khí Y đi qua Ni, nung nóng thu đợc hỗn hợp khí Z chứa các khí có số mol bằng nhau Hỗn hợp khí Z không làm mất màu nớc brom Quan hệ về số mol các chất trong hỗn hợp X là:
A n Ca ≥3n CaC2 B n Ca =3n CaC2 C n Ca ≤3n CaC2 D n Ca =2n CaC2
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua
bình chứa dung dịch Ca(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa hết
m gam X bằng CuO d, lấy sản phẩm thu đợc cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 d, đun nóng đợc x gam Ag Tính giá trị của x? ( hiệu suất phản ứng 100%)
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KCl, KClO3, CaCl2, CaOCl2, Ca(ClO3)2 thu đợc chất rắn Y và 2,24 lít khí O2 (đktc) Hòa tan Y vào nớc đợc dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch Na2CO3 d thu đợc 20 gam kết tủa Nếu cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thì thu
đợc 71,75 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8: Thổi từ từ đến d khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thấy có kết tủa, sau đó kết tủa tan Khí X có thể là:
A SO2 hay H2S B H2S hay NO2 C CO 2 hay SO2 D CO2 hay NO2
Câu 9: Với các chất: butan, buta-1,3-dien, propilen, but-2-in, axetilen, metylaxetilen, isobutan,
xiclopropan, isobutilen , anlen Chọn phát biểu đúng về các chất trên:
A Có 7 chất tham gia phản ứng cộng hidro
B Có 3 chất tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt
C Có 8 chất làm mât màu tím của dung dịch KMnO4
D Có 8 chất làm mất màu n ớc brom
Câu 10: Cho các phát biểu sau
(1) glucozơ có phản ứng thuỷ phân tạo ancol etylic
(2) mantozơ và saccarozơ có liên kết glicozit
(3) mantozơ và fructozơ có khả năng làm mất màu dung dịch nớc Br2
(4) tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(5) mantozơ và fructozơ có khả năng tham gia tráng gơng
Các phát biểu không đúng là
A 1, 3, 4, 5 B 2, 5 C 1, 3, 4 D 3, 4, 5.
Trang 2Câu 11: Dãy các gồm các polime tổng hợp là:
A Polipropilen; poli(vinylclorua); visco; nilon-6 B Polietilen; polistiren; nilon-6; poli(vinylclorua)
C Poli(vinyl clorua); polietilen; tơ axetat; polistiren D Nilon-6; polietilen; protêin; polistiren.
Câu 12: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nớc đợc dung dịch Y Chia Y 2 phần bằng nhau Phần 1 : cho khí H2S d vào đợc 1,28 g kết tủa Phần 2 : cho Na2S d vào đợc 3,04 g kết tủa Giá trị của m là :
Câu 13: Quá trình xảy ra khi sử dụng phơng pháp làm mềm nớc cứng bằng cột nhựa (phơng pháp trao đổi
ion) là:
A Phản ứng tạo kết tủa loại bỏ các ion Mg2+ , Ca2+ trong nớc
B Hấp thụ các ion Ca2+, Mg2+ và tạo kết tủa , sau đó chúng bị giữ lại trong cột trao đổi ion
C
Hấp thụ các ion Ca2+ , Mg2+ trong n ớc và thế vào đó là NH4+ , Na+ …
D Sử dụng dòng điện để hút các ion vào cột nhựa.
Câu 14: Cho 1,54 g hỗn hợp gồm HCOOH ; C6H5OH ; HOOC-COOH tác dụng với 0,6 g Na, sinh ra 224
ml khí H2 (đktc) Khối lợng hỗn hợp muối thu đợc sau phản ứng là:
Câu 15: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, có đặc điểm là:
A
Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
B Phản ứng ở cực dơng đều là sự oxi hóa Cl-
C Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
D Đều sinh ra Cu ở cực âm.
Câu 16: Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một chức este Hàm lợng oxi trong M là 35,955 % Xà
phòng hóa a gam chất M đợc ancol Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO d, to thu andehit Z Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d, thu đợc 16,2 gam Ag, (hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị của a là:
A 7,725 gam 3,3375 gamB C 3,8625 gam D 6,675 gam
Câu 17: A là hỗn hợp gồm một số hiđrocacbon ở thể khí, B là không khí(O2 chiếm 20% về thể tích) Trộn
A với B ở cùng nhiệt độ áp suất theo tỉ lệ thể tích (1:15) đợc hỗn hợp khí D Cho D vào bình kín dung tích không đổi V Nhiệt độ và áp suất trong bình là toC và p atm Sau khi đốt cháy A đa bình về toC thì trong bình chỉ có N2, CO2 và hơi nớc với VCO2: VH O2 =7 : 4 áp suất trong bình sau khi đốt là p1, p1 có giá trị là
A p1 3p
5
17
48
=
Câu 18: Hỗn hợp khí M gồm Cl2 và O2 M phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,32g Mg và 7,29g
Al sau khi phản ứng hoàn toàn đợc 33,345g hỗn hợp các muối và oxit Tính % số mol khí O2 trong hỗn hợp M : A 73,5% B 26,5% C 55,56% D 44,44%
Câu 19: Hòa tan hoàn tòan m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl thu đợc 2,688 lít khí
Cùng cho lợng hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 d,đun nóng, sau phản ứng đợc 537,6 ml một chất khí
Y là sản phẩm khử duy nhất (thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của Y là :
A
Câu 20: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: KMnO4, Cl2, NaOH, CuSO4, Cu, KNO3, KI, thì dung dịch X tác dụng đợc với bao nhiêu chất ?
Câu 21: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH ngời ta thu đợc hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và
natristearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu đợc b mol CO2 và c mol H2O Liên
hệ giữa a, b, c là:
Câu 22: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là :
A O3, Fe2+, FeCl2, CrO3 B Ag 2O, Fe Cl2+, 2, FeCl3, SO2
3 −
C FeO, H2S, Cu, HNO3 D HCl, Na2S, NO2, Fe3+
Câu 23: Quá trình nào sau đây không phù hợp với quy tắc tạo ra sản phẩm chính:
A benzen → brombenzen → p-brom nitrobenzen B buten-1 → 2-clobutan → butanol-2
C
benzen → nitrobenzen o-brom nitrobenzen → D propanol-1 → propen → propanol-2
Câu 24: Cho 0,2 mol chất X(CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu đợc chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu đợc m(g) chất rắn.Giá trị của m là:
A
Trang 3Câu 25: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Na2CO3 1,0 M và KOH 1,5 M Sau khi phẳn ứng hoàn toàn đợc dung dịch Y Cho dung dịch Ba(NO3)2 d vào Y đợc m gam kết tủa Tính m ?
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hở, bậc một X(số nhóm chức không quá 3) bằng oxi vừa đủ,
sau phản ứng đợc hỗn hợp Y gồm khí và hơi,trong đó VCO2: VH O2 = 1 : 2 Cho 1,8g X tác dụng với dung dịch HCl d Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch đợc m gam muối khan.Giá trị của m là :
A
Câu 27: Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl Nếu cho hỗn hợp phản ứng hết với Br2 thì cầnvừa đủ với 0,075 mol Br2 Lợng các chất NH3,C6H5NH2 và C6H5OH trong hỗn hợp X lần lợt là
A
C 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D 0,01 mol; 0,05 mol và 0,02 mol.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở hơn nhau một nhóm metylen (CH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X đợc 1,008 lít khí CO2 (đktc) Đun 19 g X với 270 ml dung dịch NaOH 1,0 M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc 19,2g chất rắn Công thức cấu tạo hai este là :
A CH3COOC2H5 ; C2H5COOC2H5 B H-COOC3H7 ; CH3COOC3H7
C
CH 3COOC2H5 ; CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 ; C2H5COOC2H5
Câu 29: Cho phơng trình hóa học của các phản ứng sau :
(1) Đốt cháy NH3 trong oxi xúc tác Pt ở 8500C
(2) (NH4)2Cr2O7
0
t
→ (3) NH4Cl (bh) + NaNO2 (bh) →t0
(4) AgNO3
0
t
→ (5) CuO + NH3(kh) →t0
(6) Cu(NO3)2
0
t
→ (7) CrO3 + NH3(kh) →t0
Có bao nhiêu phản ứng sản phẩm sinh ra cho khí N2 ?
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nớc thu đợc dung dịch X Cho Br2 d vào X
đợc dung dịch Y Cô cạn Y thu đợc b gam chất rắn khan Tiếp tục hoà tan b gam chất rắn khan trên vào
n-ớc đợc dung dịch Z Cho Cl2 d vào Z đợc dung dịch T Cô cạn T thu đợc c gam chất rắn khan Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2b = a + c Phần trăm khối lợng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là A
7,3% B 4,5% C 3,7% D 6,7%
Câu 31: Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có lẫn CuSO4, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trờng hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Các dung dịch peptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím
B Enzim mantaza xúc tác cho phản ứng thủy phân mantozơ thành glucozơ.
C
Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit
D Andehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4
Câu 33: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, CO2.Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thờng) luôn tạo ra 2 muối là:
A NO2, SO2 , CO2 Cl B 2, NO2 C SO2, CO2 D CO2, Cl2, N2O
Câu 34: Có các phát biểu sau:
(1) Lu huỳnh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 35: Trong một loại nớc thải có chứa hàm lợng cao các ion Hg2+, Pb2+, Fe3+, Cu2+, Zn2+, Al3+ Để loại
bỏ lợng lớn các ion trên cần dùng hóa chất thích hợp nào sau đây ?
Câu 36: Cho các chất tham gia phản ứng :
1 S + F2
0
t
→… 2 SO2 + H2S (d) …… 3 SO2 + O2 (d) t xt0 , →
4 S + H2SO4 (đặc, nóng) …… 5 H2S + Cl2(d) +H2O …… 6 S + CrO3 ……
Số phản ứng trong đó S bị oxi hóa lên mức oxi hóa +6 là :
Trang 4Câu 37: Điện phân 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ, cờng độ dòng điện I = 5 A, trong thời gian 19 phút 18 giây Khối lợng dung dịch sau điện phân giảm m gam Tính
m, biết hiệu suất điện phân 80 % , bỏ qua sự bay hơi của nớc
Câu 38: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) tơ capron ; (3) nilon-6,6 ; (4)
poli(etylen-terephtalat) ; (5) poli(vinylclorua) ; (6) poli(vinyl axetat) Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là :
A (1), (2) , (4), (6) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2) ,(5), (6)
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đủ 0,7
mol O2, thu đợc 0,4 mol CO2 Công thức của ankan là :
A
Câu 40: Một hợp chất X là dẫn xuất của benzen trong phân tử có 4 liên kết pi Đốt cháy hoàn toàn a mol
X sau phản ứng đợc số mol CO2 bé hơn 8,2a mol Mặt khác a mol X tác dụng vừa đủ a mol NaOH Cho 1 mol X tác dụng với Na d sau phản ứng đợc 1 mol khí H2 Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A HOCH2C6H4CHO HOCHB 2C6H4COOH C C6H4(OH)2 D HOC6H4COOH
Câu 41: Hỗn hợp X gồm andehyt Y, axit cacboxylic Z, este T Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625
mol O2, thu đợc 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nớc Cho Y trong 0,2 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3
d trong NH3, đun nóng sau phản ứng đợc m gam Ag ( hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị lớn nhất của m là:
A
Câu 42: Cho cân bằng sau : N2 + 3H2
0 , ,
t P xt
→
ơ 2NH3, ΔH= - 92,0 KJ
Nếu nồng độ mol các khí N2, H2 giảm 3 lần thì tại cân bằng mới nồng độ mol của NH3 sẽ biến đổi bao nhiêu lần?
A Tăng 3 lần Giảm 9 lầnB C Tăng 27 lần D Giảm 3 lần
Câu 43: Cho các hạt vi mô: F-, Na+, Mg2+, O2-, Ne, Al3+ Dãy đợc sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính hạt là:
A
Al 3+ , Mg2+ , Na+ , Ne, F- , O 2- B F-, Na+, Mg2+, O2-, Ne, Al3+
C Al3+,Mg2+, Na+, F- , O2-, Ne, D F-, Na+, O2-, Ne, Al3+,Mg2+
Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng sau:
2 4
2 2 7
A
Cr 2(SO4)3, CrSO4,Cr(OH)2 B CrI3, CrI2, Na[Cr(OH)4]
C Cr2(SO4)3, CrSO4, Na[Cr(OH)4] D Cr2(SO4)3, CrSO4,Cr(OH)3
Câu 45: Cho các chất sau: đietylete, vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, vinyl clorua, nilon-6,6 Số chất
trong dãy bị thủy phân trong môi trờng kiềm loãng là :
A
Câu 46: Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 6,72 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và 2 gam kim loại cha tan Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dung dịch có sẵn H2SO4 loãng d Giá trị m là :
A
Câu 47: X là hỗn hợp các muối Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3, trong đó N chiếm 16,03% về khối l-ợng Cho dung dịch KOH d vào dung dịch chứa 65,5 gam muối X Lọc kết tủa thu đợc đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi, khối lợng oxit thu đợc là giá trị nào sau đây ?
Câu 48 Từ hai aminoaxit là glixin (H2N – CH2 – COOH) và alanin (CH3 – CH(NH2) – COOH) Số công thức cấu tạo tripeptit tối đa có thể tạo ra từ 2 aminoaxit trên là
Câu 49 Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho cùng một lợng chất X nh nhau tác dụng hết với Na và tác dụng hết với NaHCO3 thì số mol H2 và số mol CO2 bay ra bằng nhau và bằng số mol X đã phản ứng Công thức phân tử của hợp chất có khối lợng phân tử nhỏ nhất thoả mãn các điều kiện của X là trờng hợp nào sau đây ?
A C2H4O2 B C 3H6O3 C C4H8O4 D C5H10O5
Câu 50: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu đợc hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tơng ứng và anđehit d Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 5,1 gam chất rắn khan Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 d, đun nóng thì thu đợc khối lợng Ag là
Trang 5Nếu có góp ý gì đề thi, hãy gọi ĐT cho thầy Lê Văn Đạt- 0948708789.
Bộ Giáo Dục & Đào Tạo
(Đề tham khảo) Đáp án Đề THI thử đại học NĂM 2011 Ngày 18/4/2011 Môn: Hoá–
HọC; Khối A + B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Gv: Lê Văn Đạt- THPT Quảng Xơng I- 0948.708.789.
Đề số 06 tiếp theo làm vào thứ 7(17h30 phút), ngày 16/ 04/ 2011.
Câu 1: Đáp án A
Y + [H] theo phơng trình C2H5NO2 + 6 H -> C2H5NH2 + 2H2O
Câu 2: Đáp án C
Cu + KNO3 (R)T KNO2 + CuO
8Al + 3 Fe304 4Al2O3 +9 Fe
Câu 3: Đáp án C
Al + OH- + H2O AlO2- + 3/2H2
8Al + 5OH- + 3NO3- 8AlO2- + 3NH3 Từ phơng trình thấy OH- hết, NO3- d
Câu 4: Đáp án D
Benzen không làm mất màu , toluen làm mất màu khi đun nóng, stiren làm mất màu ngay cả ở
điều kiện thờng
Câu 5: Đáp án B
Y gồm C2H2 + H2 ; Nung nóng Y C2H2 + 2H2 C2H6
Ta có Z gồm C2H6 và H2 ; Giả sử mỗi chất 1 mol
Vậy CaC2 C2H2 nên nCaC2= 1 mol
Ca -> H2 nên Ca = 3 mol = H2
=> nCa = 3 nCaC2
Câu 6: Đáp án C
nCO2 = 0,25 mH2O+ mCO2= 19,1 => nH2O= 0,45
Đặt công thức CnH2n+2Ox -> nCO2 + (n +1)H2O
=> n.0,45 = (n + 1)0,25 => n = 1,25
Đó là CH3OH và C2H5OH số mol là x và y
Ta có: x + 2y = 0,25; 2x + 3y = 0,45 => x= 0,15; y= 0,05 mol
CH3OH -> HCHO -> 4Ag; C2H5OH -> CH3CHO -> 2Ag
=> mAg = 75,6 (g)
Câu 7: Đáp án D
Trong Z có Ca2+: 2 mol
Cl-: 0,5; K+ : x mol => Bảo toàn điện tích x = 0,1
m = mK + mCa + mCl = 32,85 (g)
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án D
Gồm butan - 1,3- đien, Propilen, but - 2 - in, axetilen; metyl axetilen; xiclopropan; isobutilen và anlen (CH2=C=CH2)
Câu 10: Đáp án C
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án B
Phần 1: Kết tủa là CuS và S : 2FeCl3 + H2S -> 2FeCl2 + S + 2HCl
Phần 2: kết tủa là CuS, FeS và S
2FeCl3 + 3Na2S -> 2FeS + S + 6NaCl
Đặt x = số mol CuCl2; y = FeCl3 ở mỗi phần
96x + 16y = 1,28; 96x + 88y + 16y = 3,04
-> x = 0,01; y = 0,02; m = 4,6x2 = 9,2g
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án C
Theo định luật bảo toàn khối lợng: mmuối = 1,54 + 0,46(Na phản ứng) - mH2= 1,98 (g)
Câu 15: Đáp án A
Câu 16: Đáp án B MM = 32 : 35,955% = 89 Đó là NH2 - CH2 - COOCH3
Ancol -> CH3OH -> HCHO -> 4Ag
Trang 6mM = 108
2 , 16 4
1 89 = 3,3375 (g)
C©u 17: §¸p ¸n D
- §Æt sè mol CO2 = a, H2O = b
b
a = 4
7 <=> 4a = 7b
- B¶o toµn O2 : a +
2
1
b = 5
15 = 3 (§Æt 1 = sè mol cña hidrocacbon) => a =
3
7
; b = 3 4
nchÊt sau ph¶n øng = 12 +
3
7 + 3
4
=> P/P1 = 16/(47/3) => P1 = P.47/48
C©u 18: §¸p ¸n D
§Æt x = nO2; y = nCl2
4x + 2y = 0,36 + 0,81 vµ 32x + 71y = 33,345 - 4,32 - 7,29
x = 0,18; y = 0,225 => % nO2 = 44,44%
C©u 19: §¸p ¸n A
xN+5 + (5x - 2y)e- -> NxOy
0,24 0,024 => 5x - 2y = 10 => x = 2; y = 0 => N2
C©u 20: §¸p ¸n B
ddX: FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4
ddX t¸c dông víi: KMnO4(víi FeSO4+ H2SO4), Cl2(víi FeSO4), NaOH, Cu(víi Fe2(SO4)3, KNO3(víi Fe2+ + H+ t¹o Fe3+ + NO) , KI(víi Fe2(SO4)3 t¹o Fe2+ + I2)
C©u 21: §¸p ¸n C
C3H5(OOC17H35)2OOC17H33 -> sè liªn kÕt pi = 4
=> b - c = 3a
C©u 22: §¸p ¸n B
C©u 23: §¸p ¸n C
C6H5-NO2 + Br=2 Fe, 5000C→
Br-C6H4-NO2 (vÞ trÝ meta) => ®©y lµ s¶n phÈm chÝnh
C©u 24: §¸p ¸n A
X lµ CH3NH3NO3 + NaOH -> CH3NH2 + NaNO3 + H2O
R¾n lµ NaNO3 (0,2 mol); NaOH = 0,2 mol
m = 25g
C©u 25: §¸p ¸n B
CO2 + OH- -> HCO3
x x
CO2 + 2OH- -> CO3- + H2O
y 2y y
x + y = 0,2 mol, x + 2y = 0,3 -> x = y = 0,1 mol
=> nCO3− = 0,1 + 0,2 (ban ®Çu)
=> mBaCO3 = 59,1 (gam)
C©u 26: §¸p ¸n A
C«ng thøc amin lµ: CnH2n+2-a (NH2)a -> nCO2 + (n + 1 +
2
a )H2O
=> 2n = (n + 1 +
2
a ) <=> 2n = 2 + a => n = a = 2
Ta cã: nHCl = 2namin = 0,06
=> m = 1,8 + 0,06.36,5 = 3,99 (g)
C©u 27: §¸p ¸n A
nphenol = 0,02; nNH3 = x; nC6H5NH2 = y
x + y = 0,01; anilin + 3Br2 ; phenol + 3Br2
0,075 = 3y + 0,06 => y = 0,005 => x = 0,005
C©u 28: §¸p ¸n C
Sè C trung b×nh = 4,5
19/95 -> (R + 67)0,2 + 0,07.40(NaOH)d = 19,2 (g)
-> R = 15 => CH3
=> §ã lµ CH3COOC2H5 vµ CH3COOC3H7
Trang 7Câu 29: Đáp án C
Gồm 2,3,5,7
Câu 30: Đáp án C
(Dùng tăng giảm khối lợng) Giả sử 1 mol NaI và x mol NaBr
+) a - b = 47 (vì I thay thế bằng Br) (1)
Mà a + c - 2b = 0 <=> lấy (1) + (2) suy ra:
a+ c - 2b = 47 - 44,5(x + 1) = 0
<=> x =
5 , 44
5 , 2 => %mNaBr = 3,7%
Câu 31: Đáp án D
Gồm: CuSO4; HCl lẫn CuSO4, AgNO3
Câu 32: Đáp án C
Câu 33: Đáp án B
Cl2 -> NaCl + NaClO;
NO2 -> NaNO3 + NaNO2
Câu 34 : Đáp án D
Câu 35: Đáp án D
Vì dùng Ca(OH)2 rẻ tiền hơn
Câu 36: Đáp án C
Gồm 1, 3,5,6
Câu 37: Đáp án D
mdd giảm = mAg + mCu + mO2
Do H = 80% -> neTĐ = 0,048 mol; Ag+ + 1e- -> Ag0; Cu2+ + 2e- -> Cu0
0,02 0,028 0,014
H2O - 4e- 4H+ + O2 => mgiảm = 3,44 g 0,048 0,012
Câu 38: Đáp án D
Câu 39: Đáp án A
Ta có: bảo toàn O -> nH2O= 0,6
nankan= nH2O- nCO2 = 0,02 mol
=> nX > 0,2 => số nguyên tử C trung bình <
X
2 CO
n
n = 2 => đó là CH4
Câu 40: Đáp án B
- số C < 8,2; X + NaOH -> tỷ lệ 1:1 -> có 1 nhóm COOH hoặc nhóm OH đính vào vòng
- X + Na -> H2 => X có 2H linh động chỉ có đáp án B thỏa mãn
Câu 41: Đáp án A
- Số e TB = 0,525 : 0,2 = 2,625; số H TB = 5,25
=> Ta có số mol O trong hỗn hợp X = 0,325
=> Số O trung bình trong hỗn hợp X = 1,625 -> anđehit là đơn chức
đặt a là số mol andehit Y, b là tổng số mol của Z và T
a + b = 0,2 và a + 2b = 0,2.1,625 => a = 0,075
=> mAgmax= 0,075.4.108 = 32,4 ( lợng Ag max khi anđehit là HCHO -> 4Ag)
Câu 42: Đáp án B
2 2
2 3
H N
NH
=> N2, H2 giảm 3 lần Để Kc = hằng số
Thì NH3 giảm 3.32 = 9 lần
Câu 43: Đáp án A
Câu 44: Đáp án A
K2Cr2O7 + KI + H2SO4 I2 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Câu 45: Đáp án A Gồm vinyl axetat và nilon-6,6.
Câu 46: Đáp án A.
Fe – 2e Fe2+ ; Fe3O4 + 2e 3Fe2+ 2H+ + 2e H2 5Fe2+ + MnO4- + 8H+
x 2x y 2y 0,6 0,3 0,38 0,076
Ta có 2x – 2y = 0,6 và x + 3y = 0,38 x = 0,32 và y = 0,02
m = 0,3.56 + 0,02 232 + 2 = 24,56 gam
Trang 8Câu 47 : Đáp án D mN = 65,5.16,03/100 = 10,5 gam => nNO3- = nN = 10,5/14 = 0,75 mol ( BTNTố
N )
Sơ đồ : 2NO3 – (muối ) < = > O2- (oxit )(bảo toàn điện tích)
2 mol NO3 – tạo 1 mol O
khối lợng giảm 2.62 – 16 = 108 gam 0,75 mol NO3 – tạo 0,375 mol O
khối lợng giảm 108.0,375 = 40,5 gam => m oxit = m muoi - m giam = 65,5 – 40,5 = 25 gam
Câu 48 : Đáp án D
gồm: gli- gli- ala, gli- ala- gli, ala- gli- ala , gli-ala- ala , gli- gli-gli, ala- ala-ala
Câu 49 : Đáp án B
X + Na H2 nên X có 2 H linh động Vậy X có 1 nhóm OH Kết luận X có 3 nguyên tử O Đáp án B
Câu 50 : Đáp án D
nRCOONa = nNaOH = 0,075 MRCOONa = 68 R =1 là H axit là HCOOH: 0,075 mol HCHO d là 0,025 mol
mAg = (0,075.2 + 0,025.4) 108 = 27 gam