Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác Câu 8:Gọi G là giao điểm của các đờng trung tuyến AM ; BN ; CP của tam giác ABC Khi đó : 1 B.. .Trên tia AG xác định điểm E sao cho G là trung điểm của AE[r]
Trang 1Phòng giáo dục đào tạo vụ bản
Đề kiểm tra chất lợng học kỳ II
Môn toán lớp 7
Thời gian làm bài 90phút
a.ma trận(bảng hai chiều)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
T
Thống kê
+Số trung bình cộng +Mốt
Số câu
Số điểm.Tỷ lệ
phần trăm
1 1
1 1,0đ = 10%
Biểu thức đại
số
+Đơn thức +Thu gọn
đơn thức
+Bậc của
Đa Thức +Nghiệm của đa thức
+Gía trị của biểu thức đại số
+Cộng,trừ đa thức
+Nghiệm của
đa thức
+Nghiệm của đa thức
Số câu
Số điểm.Tỷ lệ
phần trăm
2 0,5
2 0,5
4 3,5
1 0,5
9 5,0đ = 50%
Tam giác
+Các trờng hợp bằng nhau của tam giác
+Tam giác cân
Số câu
Số điểm.Tỷ lệ
phần trăm
2 1,5
2 1,5đ = 15%
Quan hệ giữa
các yếu tố
trong Các
đờng đồng quy
của
+Quan
hệ giữa góc và cạnh
đối diện trong
+Bất đẳng thức
+Tính chất
ba đờng trung trực
+Tính chất đ-ờng trung tuyến của
+Tính chất đ-ờng
trung tuyến của
Số câu
Số điểm.Tỷ lệ
phần trăm
1 0,25
2 0,5
1 0,25
2 1,5
6 2,5đ = 25%
0,75
4 1,0
1 0,25
9 7,5
1 0,5
18 10đ = 100%
B.nộI DUNG Đề
I Phần trắc nghiệm khách quan:(2điểm)
Hãykhoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức
A
2
2
3x y B.x3x C
1
2xy D.
5
2x
Câu 2: Thu gọn
.5
ta đợc:
A.10xy z3 4 B.10xy z4 3 C 10xy z4 3 D 10x y z2 4 3
Trang 2Câu 3: Bậc của đa thức M = x6x y2 3xy x 5 xy3là:
A.4 B.5 C 6 D.2
Câu 4 : Nghiệm của đa thức x22x là:
A 0;1 B.0;2 C.0;-2 D.Không có nghiệm
Câu 5: Trong tam giác ABC có A 600, B 800 thì:
A.AC>BC>AB B.AB>BC>AC
C.AC>AB>BC D.BC>AC>AB
Câu 6:Bộ ba đoạn thẳng nào có độ dài không thể là ba cạnh của tam giác?
A.3cm, 4cm, 6cm B.2cm, 3cm, 4cm
C.4cm, 5cm, 6cm D.2cm, 3cm, 6cm.
Câu 7:Trong một tam giác, ba đờng trung trực cắt nhau tại một điểm ,điểm đó gọi là:
A Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác B Trọng tâm của tam giác
C Trực tâm của tam giác D Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác
Câu 8:Gọi G là giao điểm của các đờng trung tuyến AM ; BN ; CP của tam giác ABC
Khi đó :
A AM = 3 AG B BG =
1
2GN C GA = GB = GC D GP =
1
3CP
II.Phần tự luận (8 điểm)
Câu 9: Điểm kiểm tra toán học kỳ 2 của lớp 7A đợc cho bởi bảng sau
a , Tìm mốt của dấu hiệu
b , Tính số trung bình cộng
Câu 10:Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 0,1; y = -2
M = xy -
2x y xy x2x y y
Câu 11: Cho các đa thức sau :
P(x) = 15 - x32x x 2 4x310 3 x
Q(x) = 6x2 9x3 5x4x37x 5 8x2
a , Hãy thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b , Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
c, Tìm nghiệm của đa thức H(x) Biết H(x) = P(x) - Q(x)
Câu 12: Cho tam giác ABC cân tại A Ba đờng trung tuyến AD , BM ,CN cắt nhau tại G
.Trên tia AG xác định điểm E sao cho G là trung điểm của AE
a, Chứng minh : BM = CN , DG = DE
b, Chứng minh : CE // BM
c, Cho CE = 8 cm Hãy tính độ dài 2 đờng trung tuyến BM , CN
Câu 13 : Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm
x2 + 2x + 2
C.Đáp án và biểu điểm
I.Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm)
II.Phần tự luận :
Câu Nội dung Điểm
9
a,Mốt của dấu hiệu điều tra trong bảng trên là 7 ,vì điểm 7 có tần số lớn
nhất ( n = 9 )
b,Điểm trung bình là :
0.0 1.2 2.1 3.1 4.4 5.6 6.5 7.9 8.6 9.8 10.3
45
=
296
45 6,6
0,25 0,75
Trang 3
11
12
M = xy -
2x y xy x2x y y
M = ( xy + 2xy ) + ( -
2 3
1
2x y +
2 3
1
2x y ) – 2x + y +1
M = 3xy – 2x + y +1
Thay x = 0,1; y = -2 vào biểu thức M ta đợc
3.0,1.(-2) - 2 0,1 + (-2) +1
= - 0,6 – 0,2 - 2 + 1
= - 1,8
Vậy tại x = 0,1; y = -2 thì biểu thức M có giá trị là - 1,8
a , P(x) = 15 - x32x x 2 4x310 3 x
P(x) = (15 10) ( x3 4 ) (2x3 x3 )x x2
P(x) = 5 5 x35x x 2
P(x) = 5x3x25x5
Q(x) = 6x2 9x3 5x4x37x 5 8x2
Q(x) = (6x2 8 ) ( 9x2 x34 ) ( 5x3 x7 ) 5x
Q(x) = 2x2 5x32x5
Q(x) = 5x3 2x22x5
b , P(x) + Q(x) = (5x3x25x5)+(5x3 2x22x5)
= 5x3x25x5 5x3 2x22x5
= ( 5 x3 5 ) (x3 x2 2 ) (5x2 x2 ) (5 5)x
= 10x3 x2 7x10
P(x) - Q(x) = (5x3x25x5) – (5x3 2x22x5)
= 5x3x25x5 + 5x32x2 2x 5
= ( 5 x35 ) (x3 x22 ) (5x2 x 2 ) (5 5)x
= 3x23x
c , H(x) = P(x) - Q(x) = 3x23x
H(x) = 0
3x23x = 0
3x ( x +1 ) = 0
x=0 ; x= - 1
Vậy nghiệm của đa thức H(x) là x=0 ; x= - 1
M N
G
D
E
C B
A
Chứng minh
a,Ta có ABC cân tại A (gt)
(Tính chất tam giác cân)
AB = AC (Định nghĩa tam giác cân)
0,5
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25 0,5 0,25 0,5
0,5
0,25
0,25
Trang 4
Ta có AN = NB =
1
2 AB (Vì CN là đờng trung tuyến của ABC)
AM = MC =
1
2 AC (Vì BM là đờng trung tuyến của ABC)
NB = MC
Xét BMC và CNB có
NB = MC ( cmt)
ABCACB( cmt)
BC là cạnh chung
Do đó BMC = CNB ( c.g.c)
BM = CN (Hai cạnh tơng ứng )
Ta có G là trọng tâm ABC (gt)
GA =
2
3 AD (T/c ba đờng TT của) 1
2
Mà GA = GE ( gt)
1 2
(gt)
Mà DGE (gt)
D là trung điểm của GE
DG = DE
b ,Xét BGD và CED
DG = DE (cmt)
(2 góc đối đỉnh)
DB = DC (gt)
BGD = CED ( c.g.c )
CE = BG ( Hai cạnh tơng ứng)
Và GBDECD( 2 góc tơng ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong )
BG // EC ( dấu hiệu nhân biết hai đờng thẳng //)
Hay BM // EC
c , ta có CE = BG (cmt)
Mà CE = 8 cm (gt)
BG = 8 cm
Ta có
2 3
( T/c ba đờng trung tuyến)
2
8 : 3
BM
=12 cm
Mà BM = CN ( cmt ) BM = CN = 12 cm
x2 + 2x + 2
= x2 + 2x + 1 +1
= (x+1 )2 + 1
vì (x+1 )2 0 với mọi x
=>(x+1 )2 + 1 0 với mọi x
Vậy đa thức trên không có nghiệm
0,25
0,25
0,5
0,25 0,25 0,5
0,5
0,25 0,25