Do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ.. Sau thời gian 11,4 ngày thì khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với khối lượng [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH ĐỀ THI HỌC KỲ II - KHỐI 12
TỔ: LÍ – HÓA – SINH - CN NĂM HỌC 2011 - 2012
Họ và tên: ……….… Lớp: ………… Mã đề: 423
Dùng bút chì tô kín ô lựa chọn
1
I Phần chung (Từ câu 1 đến câu 32).
C©u 1 : Xét phản ứng: 2
1D + 2
1D 3
1T + p Phát biểu nào sau đây sai?
A Phản ứng này rất dễ xảy ra ở trên Trái Đất.
B Phản ứng này rất xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C Tổng khối lượng hạt 13T và hạt p nhỏ hơn tổng khối lượng hai hạt 21D
D Hạt 21Dlà đồng vị của hạt nhân hidrô.
C©u 2 : Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Là chùm sáng hội tụ B Gồm các phôtôn cùng tần số và cùng pha.
C Là chùm sáng song song D Là chùm sáng có năng lượng cao.
C©u 3 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A Số nơtron bằng hiệu số khối A và nguyên tử số Z.
B Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.
C Hạt nhân nguyên tử trung hòa về điện.
D Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C©u 4 : Hạt nhân A X
Z có khối lượng là mX Khối lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là mp và mn
Độ hụt khối của hạt nhân A X
Z là:
A m = [Zmn+(A-Z)mp]-mX C m = mX - (mn+mp)
B m = [Zmp+(A-Z)mn]-mX D m = (mn+mp) - mX
C©u 5 : Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại
này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A Không có bức xạ nào trong cả ba bức xạ trên B Hai bức xạ có bước sóng 1 và 2
C Cả ba bức xạ có bước sóng 1, 2 và 3 D Chỉ có bức xạ có bước sóng 1
C©u 6 : Hạt nhân càng bền vững khi có
A Năng lượng liên kết càng lớn B số nuclôn càng ít.
C số nuclôn càng nhiều D Năng lượng liên kết riêng càng lớn C©u 7 : Hạt nhân 238
92U phân rã phóng xạ cho hạt nhân con là 23490Th Đó là phóng xạ:
C©u 8 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng
cách D = 2 m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là λ = 0,60 μm Khoảng cách
Trang 2giữa vân sáng thứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là
Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3m Biết h = 6,625.10 -34 Js ; c = 3.10 8 m/s Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là:
A. 6,625.10 -19 J. B. 6,625.10 -49 J. C. 6,625.10 -25 J. D. 5,9625.10 -32 J.
C©u 10 : Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi
A Nung nóng chất bán dẫn B Chiếu bức xạ thích hợp chiếu vào chất bán dẫn.
C Chiếu bức xạ thích hợp chiếu vào kim loại D Nung nóng kim loại nhẹ.
C©u 11 : Trong thí nghiệm giao thoa Yâng, khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 7 (cùng
một phía) là 4,5 mm Khoảng cách hai khe a = 1 mm; khoảng các đến màn D = 1,5 m Tính bước sóng của ánh sáng đó
C©u 12 : Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 4
1T 1D 2He X Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
C©u 13 : Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì
nó sẽ phát quang:
A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu đỏ.
C©u 14 : Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,40 m đến 0,75 m vào một tấm kim loại cô lập về
điện thì điện thế cực đại trên tấm kim loại là 0,625 V Giới hạn quang điện của kim loại này là
C©u 15 : Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
D Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên. C©u 16 : Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
A sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
B một phần khối lượng của các hạt đã chuyển thành năng lượng toả ra.
C phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng.
D số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.
C©u 17 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 1,5 m, a = 0,5 mm; λ = 0,60 μm Tại
vị trí M cách vân trung tâm 6,3 mm, ta thấy có
A Vân sáng thứ 5 B vân sáng thứ 4 C vân tối thứ 6 D vân tối thứ 4 C©u 18 : Radi phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày Một mẫu radi có khối lượng là 2 g Sau 690 ngày,
lượng chất radi đã phân rã là
C©u 19 : Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số
prôtôn có trong 0,27 gam 27
13Al là
A 7,826.1022 B 6,022.1021 C 8,428.1022 D 9,826.1022
C©u 20 : Một vật có khối lượng nghỉ là m0 chuyển động với tốc độ v rất lớn thì động năng của vật là
0
1
m c
2
2 0
0 2 2
m c
m c v
1 c
0
1
m v
2 0 2 2
v 1 c
C©u 21 : Trong phóng xạ -:
A có sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn.
B có hạt nhân con lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
C có tia phóng xạ là pôzitrôn.
D hạt nhân con có số khối nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ.
C©u 22 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng trắng Khoảng vân đo được trên
màn với tia đỏ là 1,52mm, của tia tím là 0,80mm Tính độ rộng quang phổ bậc hai quan sát được trên màn
C©u 23 : Công thoát electron của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng
Trang 30,36 m vào một tấm kim loại làm bằng Na thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khi thoát ra khỏi tấm kim loại là
Trang 2 mã đề 423
A 5,84.105 m/s B 6,24.105 m/s C 5,84.106 m/s D 6,24.106 m/s
C©u 24 : Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV Chiếu vào catôt bức xạ có
bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện Cho h = 6,625.10 -34 Js ; c = 3.10 8 m/s
A = 3,35 m. B = 0,355m. C = 35,5m. D = 0,355.10 - 7 m.
C©u 25 : Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hạt nhân Y thì
A hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
B hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
C©u 26 : Thực chất của phóng xạ gama là
A Hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn.
B Các hạt nhân tương tác với nhau phát ra bức xạ.
C Do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ.
D Do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ.
C©u 27 : Hạt 60
27Co có khối lượng 59,940 u Cho mp = 1,0073 u, mn = 1,0087 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt 60
27Co là
C©u 28 : Biết công cần thiết để bứt electrôn ra khỏi tế bào quang điện là A = 4,14eV Giới hạn quang điện của tế
bào là:
A. 0 = 0,4m. B. 0 = 0,3m. C. 0 = 0,5m. D. 0 = 0,6m.
C©u 29 : Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban
đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
16
N
6
N
9
N
4
N
C©u 30 : Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì khối lượng chất
phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với khối lượng chất phóng xạ ban đầu?
C©u 31 : Cho phản ứng hạt nhân 1737ClX1837Arn, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A. 2D
2
C©u 32 : Cho h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Công thoát electron của kim loại là A = 2eV Bước sóng
giới hạn λ0 của kim loại là:
II Phần riêng dành cho chương trình chuẩn (Từ câu 33 đến câu 40).
Câu 33: Đơn vị khối lượng nguyên tử có giá trị bằng
A khối lượng của một nguyên tử hiđrô B.
12
1 khối lượng nguyên tử của đồng vị 12C
C khối lượng của một nuclôn D khối lượng của một nguyên tử cacbon.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến
0,75μm Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m Tính độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm Khoảng
cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Tính bước sóng ánh sáng
Câu 36: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng được xác định bằng công thức nào ?
A. s
aD
x k
D
x k
a
D x a
a
x k D
Câu 37: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng gì ?
C Cảm ứng điện từ D Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Trang 4Trang 3 mã đề 423
Câu 38: Hạt nhân 60 Co
27 có khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 60 Co
27 là
Câu 39: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là 0,53.10-10 m Bán kính quỹ đạo Bo thứ 5 là:
A 2,65.10-10m B 10,25.10-10m C 0,106.10-10m D 13,25.10-10m
Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân 1327Al1530Pn, khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A Thu vào 2,67197.10-13 J B Thu vào 2,67197 MeV.
C Toả ra 4,275152.10-13 J D Toả ra 4,275152 MeV.
III Phần riêng dành cho chương trình nâng cao (Từ câu 33 đến câu 40).
C©u 33 : Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% so với số nguyên tử ban đầu Hằng số phóng xạ
của Radon là
A = 2,315.10-6 (s-1) B = 1,975.10-6 (s-1)
C = 1,975.10-5 (s-1) D = 2,315.10-5 (s-1)
C©u 34 : Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,35 m và 2 = 0,54 m vào một tấm kim loại,
ta thấy tỉ số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2 Công thoát của electron của kim loại đó là:
A 3.36.10-19 J B 3.04.10-19 J C 2.56.10-19 J D 2.08.10-19 J
C©u 35 : Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kì bán rã của chất này là
3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng ban đầu m0 của mẫu chất phóng xạ là
C©u 36 : Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số
prôtôn có trong 0,27 gam 2713Al là
A 7,826.1022 B 6,022.1021 C 8,428.1022 D 9,826.1022
C©u 37 : Chiếu vào một quả cầu kim loại cô lập về điện lần lượt hai bức xạ có bước sóng là 1 và 2 (1
< 2 ) thì điện thế cực đại mà quả cầu đạt được lần lượt là V1 và V2 Khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên thì điện thế cưc đại mà quả cầu đạt được là
2
V V
Câu 38: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia X.
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng, với bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6μm, thì khoảng vân đo được là
i = 0,42mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ λ2, thì khoảng vân đo được là 0,385mm Tính bước sóng λ2 của bức xạ đó
Câu 40: Electron chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV Cho h = 6,625.10-34 Js; c =3.108 m/s Bước sóng của bức xạ phát ra là:
- HẾT Giáo viên ra đê
Trang 5Trang 4 mã đề 423
Trang 6TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH ĐỀ THI HỌC KỲ II - KHỐI 12
TỔ: LÍ – HÓA – SINH - CN NĂM HỌC 2011 - 2012
Họ và tên: ……….… Lớp: ………… Mã đề: 424
Dùng bút chì tô kín ô lựa chọn
1
I Phần chung (Từ câu 1 đến câu 32).
C©u 1 : Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi
A Nung nóng kim loại nhẹ B Chiếu bức xạ thích hợp chiếu vào chất bán dẫn.
C Nung nóng chất bán dẫn D Chiếu bức xạ thích hợp chiếu vào kim loại.
C©u 2 : Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 4
1T 1D 2He X Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
C©u 3 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A Hạt nhân nguyên tử trung hòa về điện.
B Số nơtron bằng hiệu số khối A và nguyên tử số Z.
C Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.
D Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C©u 4 : Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Là chùm sáng hội tụ B Là chùm sáng song song.
C Là chùm sáng có năng lượng cao D Gồm các phôtôn cùng tần số và cùng pha C©u 5 : Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì khối lượng chất
phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với khối lượng chất phóng xạ ban đầu?
C©u 6 : Hạt nhân A X
Z có khối lượng là mX Khối lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là mp và mn
Độ hụt khối của hạt nhân A X
Z là:
A m = [Zmp + (A - Z)mn] - mX C m = mX - (mn + mp)
B m = [Zmn + (A - Z)mp] - mX D m = (mn + mp) - mX
C©u 7 : Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số
prôtôn có trong 0,27 gam 2713Al là
A 6,022.1021 B 8,428.1022 C 7,826.1022 D 9,826.1022
C©u 8 : Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban
đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
16
N
6
N
4
N
9
N
C©u 9 : Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
Trang 7A phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng.
B sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
Trang 1 mã đề 424
C một phần khối lượng của các hạt đã chuyển thành năng lượng toả ra.
D số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.
C©u 10 : Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV Chiếu vào catôt bức xạ có
bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện Cho h = 6,625.10 -34 Js ; c = 3.10 8 m/s
A = 3,35 m. B = 0,355m. C = 35,5m. D = 0,355.10 - 7 m.
C©u 11 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng trắng Khoảng vân đo được trên
màn với tia đỏ là 1,52mm, của tia tím là 0,80mm Tính độ rộng quang phổ bậc hai quan sát được trên màn
C©u 12 : Trong thí nghiệm giao thoa Yâng, khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 7 (cùng
một phía) là 4,5 mm Khoảng cách hai khe a = 1 mm; khoảng các đến màn D = 1,5 m Tính bước sóng của ánh sáng đó
C©u 13 : Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,40 m đến 0,75 m vào một tấm kim loại cô lập về
điện thì điện thế cực đại trên tấm kim loại là 0,625 V Giới hạn quang điện của kim loại này là
C©u 14 : Thực chất của phóng xạ gama là
A Các hạt nhân tương tác với nhau phát ra bức xạ.
B Do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ.
C Do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ.
D Hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn.
C©u 15 : Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3m Biết h = 6,625.10 -34 Js ; c = 3.10 8 m/s Công thoát của
êlectron ra khỏi kim loại đó là:
A. 5,9625.10 -32 J. B. 6,625.10 -19 J. C. 6,625.10 -25 J. D. 6,625.10 -49 J.
C©u 16 : Công thoát electron của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36
m vào một tấm kim loại làm bằng Na thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khi thoát ra khỏi tấm kim loại là
A 6,24.105 m/s B 6,24.106 m/s C 5,84.105 m/s D 5,84.106 m/s
C©u 17 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 1,5 m, a = 0,5 mm; λ = 0,60 μm Tại vị
trí M cách vân trung tâm 6,3 mm, ta thấy có
A vân sáng thứ 4 B vân sáng thứ 5 C vân tối thứ 4 D vân tối thứ 6 C©u 18 : Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này
các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A Hai bức xạ có bước sóng 1 và 2 B Chỉ có bức xạ có bước sóng 1
C Không có bức xạ nào trong cả ba bức xạ trên D Cả ba bức xạ có bước sóng 1, 2 và 3
C©u 19 : Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hạt nhân Y thì
A hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
B năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
C năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
D hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
C©u 20 : Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì nó
sẽ phát quang:
A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu tím.
C©u 21 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng
cách D = 2 m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là λ = 0,60 μm Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là
C©u 22 : Hạt 60
27Co có khối lượng 59,940 u Cho mp = 1,0073 u, mn = 1,0087 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt 60
27Co là
Trang 8Trang 2 mã đề 424
C©u 23 : Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
C Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
D Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
C©u 24 : Biết công cần thiết để bứt electrôn ra khỏi tế bào quang điện là A = 4,14eV Giới hạn quang điện của tế
bào là:
A. 0 = 0,6m. B. 0 = 0,4m. C. 0 = 0,5m. D. 0 = 0,3m.
C©u 25 : Radi phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày Một mẫu radi có khối lượng là 2 g Sau 690 ngày,
lượng chất radi đã phân rã là
C©u 26 : Xét phản ứng: 2
1D + 2
1D 3
1T + p Phát biểu nào sau đây sai?
A Phản ứng này rất dễ xảy ra ở trên Trái Đất.
B Phản ứng này rất xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C Hạt 2
1Dlà đồng vị của hạt nhân hidrô
D Tổng khối lượng hạt 13T và hạt p nhỏ hơn tổng khối lượng hai hạt 21D
C©u 27 : Trong phóng xạ -:
A có tia phóng xạ là pôzitrôn.
B có hạt nhân con lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
C có sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn.
D hạt nhân con có số khối nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ.
C©u 28 : Hạt nhân càng bền vững khi có
A Năng lượng liên kết riêng càng lớn B số nuclôn càng ít.
C số nuclôn càng nhiều D Năng lượng liên kết càng lớn.
C©u 29 : Hạt nhân 238
92U phân rã phóng xạ cho hạt nhân con là 23490Th Đó là phóng xạ
C©u 30 : Một vật có khối lượng nghỉ là m0 chuyển động với tốc độ v rất lớn thì động năng của vật là
0
1
m c
2 0
1
m v
2
2 0
0 2 2
m c
m c v
1 c
2 0 2 2
v 1 c
C©u 31 : Cho phản ứng hạt nhân 1737ClX1837Arn, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A. 1H
2
C©u 32 : Cho h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Công thoát electron của kim loại là A = 2eV Bước sóng
giới hạn λ0 của kim loại là:
II Phần riêng dành cho chương trình chuẩn (Từ câu 33 đến câu 40).
Câu 33: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng được xác định bằng công thức nào ?
A. s
aD
x k
D
x k
a
D x a
a
x k D
Câu 34: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng gì ?
C Cảm ứng điện từ D Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 35: Hạt nhân 60 Co
27 có khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 60 Co
27 là
Câu 36: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là 0,53.10-10 m Bán kính quỹ đạo Bo thứ 5 là:
A 2,65.10-10m B 10,25.10-10m C 0,106.10-10m D 13,25.10-10m
Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân 1327Al1530Pn, khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
Trang 9Trang 3 mã đề 424
A Thu vào 2,67197.10-13 J B Thu vào 2,67197 MeV.
C Toả ra 4,275152.10-13 J D Toả ra 4,275152 MeV.
Câu 38: Đơn vị khối lượng nguyên tử có giá trị bằng
A khối lượng của một nguyên tử hiđrô B.
12
1 khối lượng nguyên tử của đồng vị 12C
C khối lượng của một nuclôn D khối lượng của một nguyên tử cacbon.
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến
0,75μm Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m Tính độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm Khoảng
cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Tính bước sóng ánh sáng
III Phần riêng dành cho chương trình nâng cao (Từ câu 33 đến câu 40).
Câu 33: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia X.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng, với bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6μm, thì khoảng vân đo được là
i = 0,42mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ λ2, thì khoảng vân đo được là 0,385mm Tính bước sóng λ2 của bức xạ đó
Câu 35: Electron chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV Cho h = 6,625.10-34 Js; c =3.108 m/s Bước sóng của bức xạ phát ra là:
C©u 36 : Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% so với số nguyên tử ban đầu Hằng số phóng xạ
của Radon là
A = 2,315.10-6 (s-1) B = 1,975.10-6 (s-1)
C = 1,975.10-5 (s-1) D = 2,315.10-5 (s-1)
C©u 37 : Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,35 m và 2 = 0,54 m vào một tấm kim loại,
ta thấy tỉ số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2 Công thoát của electron của kim loại đó là:
A 3.36.10-19 J B 3.04.10-19 J C 2.56.10-19 J D 2.08.10-19 J
C©u 38 : Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kì bán rã của chất này là
3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng ban đầu m0 của mẫu chất phóng xạ là
C©u 39 : Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số
prôtôn có trong 0,27 gam 27
13Al là
A 7,826.1022 B 6,022.1021 C 8,428.1022 D 9,826.1022
C©u 40 : Chiếu vào một quả cầu kim loại cô lập về điện lần lượt hai bức xạ có bước sóng là 1 và 2 (1
< 2 ) thì điện thế cực đại mà quả cầu đạt được lần lượt là V1 và V2 Khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên thì điện thế cưc đại mà quả cầu đạt được là
2
V V
- HẾT Giáo viên ra đê
Trang 10Trang 4 mã đề 424
TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH ĐỀ THI HỌC KỲ II - KHỐI 12
TỔ: LÍ – HÓA – SINH - CN NĂM HỌC 2011 - 2012
Họ và tên: ……….… Lớp: ………… Mã đề: 425
Dùng bút chì tô kín ô lựa chọn
1
I Phần chung (Từ câu 1 đến câu 32).
C©u 1 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng trắng Khoảng vân đo được trên
màn với tia đỏ là 1,52mm, của tia tím là 0,80mm Tính độ rộng quang phổ bậc hai quan sát được trên màn
C©u 2 : Biết công cần thiết để bứt electrôn ra khỏi tế bào quang điện là A = 4,14eV Giới hạn quang điện của tế
bào là:
A. 0 = 0,6m. B. 0 = 0,4m. C. 0 = 0,5m. D. 0 = 0,3m.
C©u 3 : Trong phóng xạ -:
A hạt nhân con có số khối nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ.
B có hạt nhân con lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
C có tia phóng xạ là pôzitrôn.
D có sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn.
C©u 4 : Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu
chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
9
N
6
N
4
N
16
N
C©u 5 : Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
A phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng.
B sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
C số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.
D một phần khối lượng của các hạt đã chuyển thành năng lượng toả ra.
C©u 6 : Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV Chiếu vào catôt bức xạ có
bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện Cho h = 6,625.10 -34 Js ; c = 3.10 8 m/s
A = 3,35 m. B = 0,355.10 - 7 m. C = 35,5m. D = 0,355m.
C©u 7 : Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số
prôtôn có trong 0,27 gam 2713Al là
A 7,826.1022 B 8,428.1022 C 9,826.1022 D 6,022.1021
C©u 8 : Radi phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày Một mẫu radi có khối lượng là 2 g Sau 690 ngày,
lượng chất radi đã phân rã là