1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DE KIEM TRA TIET 10

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.. Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây: a?[r]

Trang 1

Đề, đáp án, ma trận tiết 10 hóa 9

Ma trận kiểm tra

H2

Nhận thức Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Oxit

Axit

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Công Trứ Thứ .ngày tháng 9 năm 2013

Lớp : 9… Môn : Hóa học 9

A Trắc nghiệm (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất H1 Câu 1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?

Câu 2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a Na2SO3 và H2O b Na2SO3 và NaOH c Na2SO4 và HCl d.Na2SO3 và HCl

Câu 3 Chất tác dụng với nước và làm cho giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ là:

a H2 b.SO2 c.Na2O d O2

Câu 4 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng:

Câu 5 Trong công nghiệp, axit sunfuric được sản xuất qua mấy công đoạn?

Câu 6 Oxit vừa tan trong nước, vừa hút ẩm là:

Câu 7 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn

lửa màu xanh?

Câu 8 Cho phản ứng: A + Na2SO4 -> BaSO4 + B Chất B có thể là:

Câu 9 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và CO2 Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

Câu 10 Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ?

Câu 11 Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

a Zn, CO2, NaOH b Zn, CuO, Ca(OH)2 c Zn, H2O, SO3 d.Cu,NaOH,Na2O

Câu 12 Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống?

B Tự luận (7đ)

Câu 1.(2đ).Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản

ứng ( nếu có)

4

  ⃗(1) ⃗(2) ⃗(3) S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4

Câu 2.(1,5đ).Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: K2SO4 ,

H2SO4, HCl Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 3.(3,5đ).Hòa tan hoàn toàn a (g) kẽm trong 100ml dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (ở

đktc)

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính a(g) ?

c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng

d Dùng 50ml dung dịch HCl trên trung hòa Vml dung dịch Ca(OH)2 2M Tính V?

( Zn=65, H =1, Cl=35,5, Ca=40, Na = 23, O=16 )

Trang 3

Trường THCS Nguyễn Công Trứ Thứ .ngày tháng 9 năm 2013

Lớp : 9… Môn : Hóa học 9

A.Trắc nghiệm (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất H2 Câu 1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit ?

a CaO, Na2O b CO, Na2O c CO2, SO2 d P2O5, MgO

Câu 2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a Na2SO3 và H2O b Na2SO3 và H2SO4 c Na2SO4 và HCl d.Na2SO4và HCl

Câu 3 Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống?

Câu 4 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng:

Câu 5 Trong công nghiệp, axit sunfuric được sản xuất qua mấy công đoạn?

Câu 6 Chất vừa tan trong nước, vừa hút ẩm là:

Câu 7 Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ?

Câu 8 Cho phản ứng: A + Na2SO4 -> BaSO4 + B Chất A có thể là:

Câu 9 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO và CO2 Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

Câu 10 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn

lửa màu xanh?

Câu 11 Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

a Zn, CO2, NaOH b Zn, Cu, CaO c Zn, H2O, SO3 d.Zn, NaOH,Na2O

Câu 12 Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm cho giấy quỳ tím hóa đỏ là:

a H2 b.O2 c.Na2O d.P2O5

B.Tự luận (7đ)

Câu 1 (2đ).Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản

ứng ( nếu có)

4

  ⃗(1) ⃗(2) ⃗(3) Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaO

Câu 2.(1,5đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: MgSO4 ,

H2SO4, HCl Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 3.(3,5đ)Hòa tan hoàn toàn a (g) kẽm trong 200 ml dung dịch H2SO4 thu được 4,48 lít khí (ở đktc)

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính a(g) ?

c Tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã dùng

d Dùng 50ml dung dịch H2SO4 trên trung hòa Vml dung dịch Ca(OH)2 2M Tính V?

( Zn=65, H =1, Ca=40, Na = 23, S =32, O=16 )

Trang 4

Đáp án

A Trắc nghiệm (3đ) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

H1

H2

B Tự luận (7đ)

1 Mỗi PTHH đúng được 0,5 đ (không cân bằng trừ 0,25 đ)

t0 S + O 2 SO 2

V2O5 2SO 2 + O 2 2SO 3

❑0 450C

SO 3 + H 2 O H 2 SO 4

H 2 SO 4 + 2NaOH Na 2 SO 4 + H 2 O

2- Nhỏ lần lượt các dung dịch lên giấy quỳ tím nếu: 0,5 điểm

+ Không có hiện tượng gì là Na 2 SO 4

- Cho 2 mẫu thử còn lại HCl và H 2 SO 4 tác dụng với dung dịch BaCl 2 nếu:

+ Xuất hiện kết tủa trắng là H 2 SO 4 0,5 đ

+ Không có hiện tượng gì là HCl

- PTHH: BaCl 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 + 2HCl 0,5 đ

3.a PTHH: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2 0,5 đ

b n H2 = 0,1 0,5 đ

n Zn = 0,1  m Zn = 0,1 65 = 6,5 g 1,0đ

c n HCl =0,2 0,25đ

❑HCl C M = n : V = 0,2 : 0,1 = 2 M 0,25đ

PTHH: 2HCl + Ca(OH) 2 CaCl 2 + H 2 O 0,25 đ

n Ca(OH)2 = 0,1:2 = 0,05 mol 0,25 đ

❑2 V = V Ca(OH) = 0,05 : 2 = 0, 025 l = 25 ml 0,25 đ

Trang 5

Kiểm tra 15’ (Hóa 9-Tiết 16)

a.Ma trận đề kiểm tra:

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

b.Đề kiểm tra

Câu 1 Nêu các tính chất hóa học của bazơ Viết phương trình hóa học minh họa.

Câu 2:Cho a (g) Na2CO3 tác dụng đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí (ở đktc)

a Viết PTHH xảy ra

b Tính a

c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng

d Dẫn khí trên qua 200 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được

(Na=23, C =12 ; O = 16 ; H = 1 ; K = 39)

c.Đáp án:

Câu 1 Nêu được 5 tính chất hóa học ( mỗi tính chất 0,5 đ, tính chất 1 1đ) 3 đ

Viết đúng 4 PTHH (Mỗi PTHH 0,5 đ, chưa cân bằng trừ 0,25 đ) 2 đ

Câu 2

Số mol NaOH =0,2 mol, so sánh, viết PTHH 0,5đ

Ngày đăng: 06/09/2021, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w