Obitan nguyên tử là vùng không gian xung quanh hạt nhân trong đó xác suất tồn tại của electron là lớn.. Các e trong cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… ; Lớp 10A3
Đề kiểm tra 1tiết Phần trắc nghiệm Khoang tròn vào câu trả lời đúng
Cõu 1: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú 11 electron ở cỏc obitan p Nguyờn tố X là:
A Na B F C Br D Cl
Cõu 2:Hoà tan 8,46 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 l khớ (đktc) Phần trăm khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp là:
A 30% và 70% B.31,91% và 68,09%
C 35% và 65% D 50% và 50%
Cõu 3:Cấu hớnh electron lớp ngoài cựng của cỏc ion halogenua (X-) là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np6 D (n-1)10ns2np5
Cõu 4: H/c khớ với hidro của một ngtố ứng với cụng thức RH4; oxit cao nhất của nú chứa 53,3 % oxi
về khối lượng khối lượng ngtử của ngtố R là (đvC):
A 25 B 27 C 28 D Kết quả khỏc
Cõu 5: Một nguyờn tố R cú cấu hỡnh e: 1s22s22p63s23p6 cụng thức hợp chất với hidro và cụng thức oxit cao nhất là:
A RH2, RO B RH2, R2O3 C RH5, R2O5 D Tất cả đều sai
Cõu 6: Tổng số hạt trong nguyờn tử của hai ngtố X và Y là 122 hạt Nguyờn tử Y cú số n nhiều hơn
trong nguyờn tử X là 16 hạt, số p trong Y gấp đụi số p trong X Số khối của Y nhiều hơn số khối của X
là 29 đvC số thứ tự của X, Y trong HTTH là:
A 13 và 26 B 12 và 20 C 15 và 19 D Kết quả khỏc
Cõu 7: Chọn phỏt biểu sai:
1 Trong 1 nguyờn tử luụn2 cú số p = số e = số đt hạt nhõn Z
2 Tổng số p & số e trong 1 hạt nhõn được gọi là số khối
3 Đồng vị là cỏc nguyờn tử cú cựng số p nhưng ≠ số n
4 Số proton bằng số điện tớch hạt nhõn
5 Đồng vị là cỏc nguyờn tố cú cựng số p nhưng ≠ số n
A 1 B 2 C 3 D 2và 5
Cõu 8: Ngtố A cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là 4s24p6 và số khối là 79 Vậy số n của ngtử là:
A 40 B 41 C 43 D 45
Cõu 9:Hóy cho biết những phỏt biểu sau đỳng hay sai ?
A Trong nguyờn tử, electron chuyển động theo một quỹ đạo xỏc định với võn tốc vụ cựng nhanh
B Tất cả cỏc electron trong ngtử đều cú năng lượng giống nhau
C Obitan nguyờn tử là vựng khụng gian xung quanh hạt nhõn trong đú xỏc suất tồn tại của electron là lớn
D Cỏc e trong cựng một lớp cú năng lượng gần bằng nhau
E Cỏc e ở lớp thứ nhất cú năng lượng thấp nhất & ở gần nhõn nhất
F Đối với tất cả cỏc ngtử, lớp ngoài cựng cú tối đa là 8e
Cõu10: Ngtử R mất đi một e tạo ra cation R+ cú cấu hỡnh e ngtử ở phõn lớp ngoài cựng là 2p6
a) Số hiệu nguyờn tử của R là:
A 9 B 10 C 11 D 12
Phần tự luận
Câu1: Hoà tan một muối cacbonat của kim loại M bằng một lợng dung dịch H2SO4 ngời ta thu đợc dd muối sunphat có nồng độ 11,54% Tìm công thức muối cacbonat đã dùng
Câu 2: Cho 4,26 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại A,B tác dụng vừa đủ với dd HCl thu đ ợc V lit
CO2(đktc) và dd X Cô cạn dd X thu đợc 4,755 g muối clorua Tính V ?
Câu 3: Cho 100gam dd K2CO3 tác dụng với 78.4 gam dung dịch H2SO4 Sau phản ứng nguời ta thu đợc dd muối
có nồng độ 10% Hãy tính C% của các chất ban đầu
Đề kiểm tra 1tiết Phần trắc nghiệm Khoang tròn vào câu trả lời đúng
Cõu 1: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú 11 electron ở cỏc obitan p Nguyờn tố X là:
A Na B F C Br D Cl
Điểm
Điểm
Trang 2Cõu 2:Hoà tan 8,46 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 l khớ (đktc) Phần trăm khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp là:
A 30% và 70% B.31,91% và 68,09%
C 35% và 65% D 50% và 50%
Cõu 3:Cấu hớnh electron lớp ngoài cựng của cỏc ion halogenua (X- ) là:
A ns 2 np 4 B ns 2 np 5 C ns 2 np 6 D (n-1) 10 ns 2 np 5
Cõu 4: H/c khớ với hidro của một ngtố ứng với cụng thức RH4 ; oxit cao nhất của nú chứa 53,3 % oxi về khối lượng khối lượng ngtử của ngtố R là (đvC):
A 25 B 27 C 28 D Kết quả khỏc.
Cõu 5: Một nguyờn tố R cú cấu hỡnh e: 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 cụng thức hợp chất với hidro và cụng thức oxit cao nhất là:
A RH 2 , RO B RH 2 , R 2 O 3 C RH 5 , R 2 O 5 D Tất cả đều sai
Cõu 6: Tổng số hạt trong nguyờn tử của hai ngtố X và Y là 122 hạt Nguyờn tử Y cú số n nhiều hơn trong
nguyờn tử X là 16 hạt, số p trong Y gấp đụi số p trong X Số khối của Y nhiều hơn số khối của X là 29 đvC số thứ tự của X, Y trong HTTH là:
A 13 và 26 B 12 và 20 C 15 và 19 D Kết quả khỏc
Cõu 7: Chọn phỏt biểu sai:
1 Trong 1 nguyờn tử luụn 2 cú số p = số e = số đt hạt nhõn Z.
2 Tổng số p & số e trong 1 hạt nhõn được gọi là số khối.
3 Đồng vị là cỏc nguyờn tử cú cựng số p nhưng ≠ số n.
4 Số proton bằng số điện tớch hạt nhõn.
5 Đồng vị là cỏc nguyờn tố cú cựng số p nhưng ≠ số n.
A 1 B 2 C 3 D 2và 5
Cõu 8: Ngtố A cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là 4s2 4p 6 và số khối là 79 Vậy số n của ngtử là:
A 40 B 41 C 43 D 45
Cõu 9:Hóy cho biết những phỏt biểu sau đỳng hay sai ?
A Trong nguyờn tử, electron chuyển động theo một quỹ đạo xỏc định với võn tốc vụ cựng nhanh
B Tất cả cỏc electron trong ngtử đều cú năng lượng giống nhau.
C Obitan nguyờn tử là vựng khụng gian xung quanh hạt nhõn trong đú xỏc suất tồn tại của electron là lớn.
D Cỏc e trong cựng một lớp cú năng lượng gần bằng nhau.
E Cỏc e ở lớp thứ nhất cú năng lượng thấp nhất & ở gần nhõn nhất.
F Đối với tất cả cỏc ngtử, lớp ngoài cựng cú tối đa là 8e.
Cõu10: Ngtử R mất đi một e tạo ra cation R+ cú cấu hỡnh e ngtử ở phõn lớp ngoài cựng là 2p 6
a) Số hiệu nguyờn tử của R là:
A 9 B 10 C 11 D 12
Phần tự luận
Caõu 1: Nguyeõn toỏ R taùo hụùp chaỏt khớ vụựi hidro coự coõng thửực RH, trong oxit cao nhaỏt R chieỏm
38,8% veà khoỏi lửụùng
a/ Xaực ủũnh teõn cuỷa nguyeõn toỏ R
b/ Neõu hai tớnh chaỏt hoựa hoùc ủaởc trửng cuỷa R, vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng minh hoùa.
Câu 2: Xác định khối lợng SO3 và khối lợng dung dịch H2SO4 49% để trộn đợc dung dịch H2SO4 73,5%
Câu 3: Cho 100gam dd K2CO3 tác dụng với 78.4 gam dung dịch H2SO4 Sau phản ứng nguời ta thu đợc dd muối
có nồng độ 10% Hãy tính C% của các chất ban đầu