Oxit nào tác dụng được với: a Axit clohidric b/ Dung dịch kali hiroxit Viết các Phương trình phản ứng 3đ Câu 3.. Nêu cách phân biệt các chất lỏng trong các lọ mất nhãn sau NaOH ; H2SO4
Trang 1Điểm : Lời phê của thầy ( cô ) giáo :
Câu 1 Có những chất sau : Fe 2(SO4)3 ; FeSO4 ; CuSO4 ; Fe2O3 ; H2SO4 ; Al2(SO4)3 ; Al2O3
Hãy chọn một trong những chất trên điền vào mỗi chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau và chọn hệ số thích hợp để tạo thành các phương trình phản ứng (2đ) 1 H2SO4 + Al ……… + H2 2 ……… + Cu(OH)2 CuSO4 + H2O 3 ………… + HCl FeCl3 + H2O 4 H2SO4 (đ đ) + Cu to ……… + SO2 + H2O Câu 2 Trong các oxit sau: SO3 ; CO2 ; CaO ; Fe2O3 ; P2O5 ; Na2O Oxit nào tác dụng được với: a) Axit clohidric b/ Dung dịch kali hiroxit Viết các Phương trình phản ứng ( 3đ) Câu 3. Nêu cách phân biệt các chất lỏng trong các lọ mất nhãn sau NaOH ; H2SO4 ; BaCl2; NaCl bằng phương pháp hóa học Viết các PTHH minh họa (2đ) Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn 14,6 g hỗn hợp gồm MgCO3 và MgO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 7,3% Sau phản ứng thu được 3,36 l khí (đktc) a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu b Tìm khối lương dd axit cần dùng (3đ)
( Mg =24 , C=12 , O=16 )
Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP AN
Câu 1.điền đúng chất và cân bằng đúng cho :0,5x4 =2đ
Câu 2.Viết và cân bằng đúng 6 phương trình ,mỗi phương trình cho : 0,5x 6 =3đ
Câu 3
NaOH H2SO4 BaCl2 NaCl Quỳ tím Xanh (0,5) Đỏ (0,5) -
trắng(o,5)
Còn lại
H2SO4+ BaCl2 → BaSO4 + 2HCl (0,5)
Câu 4) 2 HCl + MgCO3 → MgCl2 + CO2 + H2O (o,5 )
0,15 - 0,15 (0,5)
2 HCl + MgO → MgCl2 + H2O ( 0,5)
nH2= 223 , 36,4 = 0 , 15mol (0,5)
m MgCO3 = 0,15, 84 = 12,6g (0,5)
m MgO = 14,6 -12,6 = 2g (0,5)