1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 năm học 2016-2017 trường THPT Quốc học-huế mã đề 102 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

7 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 234,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn (C) tiếp xúc với trục tung II.. b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A..A. ngoài đường tròn..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC-HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN - KHỐI 10 Năm học: 2016 - 2017 Thời gian: 90 phút

Đề 102

I Phần trắc nghiệm (8,0 điểm)

Câu 1 Đơn giản biểu thức 0 0

C

Câu 2 Tìm phương trình chính tắc của elip (E), biết elip (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và tiêu cự bằng 4.

A  

2 2

1

25 16

x y

E :  

B  

2 2

1

x y

E :  

C  

2 2

1

x y

E :  

D  

2 2

1

x y

E :  

Câu 3 Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2

0

1 x

A  ;12;3

B 1;2  3;

C  ;1  2;3

D 1;23;

Câu 4 Tìm tất cả giá trị của m để f x m21 x 2 2 m 2 2 x 1 0, x R    

A Không có giá trị m B m = 0 C m 2 D Với mọi giá trị của

m

Câu 5 Cho hai đường tròn (C1):x12y12 1

và (C2):x 42y12 4

Tìm mệnh đề đúng

A (C1) và (C2) không có điểm chung B (C1) tiếp xúc (C2)

C (C1) cắt (C2) D (C1) chứa trong (C2)

Câu 6 Cho đường thẳng

:

3

x t

 

và điểm A(4; 1).Tìm toạ độ của hình chiếu vuông góc của điểm A trên

đường thẳng  ?

Câu 7 Tính giá trị của biểu thức ycos 152 0cos 352 0 cos 552 0cos 752 0

Câu 8 Giải bất phương trình 2x 1 x 2  

A

1

x 3 3

B

1

3 x

3

  

C

x

D Vô nghiệm Câu 9 Tìm tất cả giá trị của m để phương trình m 1 x  2 2 m 2 x 4 0     có 2 nghiệm x , x thỏa điều kiện1 2

1

Câu 10 Cho elip (E) có phương trình x24y24 Đường thẳng d đi qua một tiêu điểm của elip (E) và song song

với trục Oy d cắt elip (E) tại M, N Tính độ dài MN.

A

1 2

MN 

3 2

MN 

D MN  3 Câu 11 Tìm phương trình cặp đường thẳng là đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng

2 x   y 3  0 và x  2 y   1 0

Trang 2

A 3 x  3 y  2  0 vµ xy   4 0 B 3 x  3 y   2 0 vµ xy  4  0 C.

3 x 3 y 2 0 vµ x y 4 0 D 3 x  3 y  2  0 vµ xy  4  0

Câu 12 Đơn giản biểu thức

P

Câu 13 Tìm tất cả giá trị của m để phương trình x2 6mx m 2 8m 7 0  có 2 nghiệm trái dấu

A m 1 hoặc m 7 B 7 m   1 C 1 m 7  D 7 m 1  

Câu 14 Nếu

1

2

và 00 x 180 0 thì

tan x=

3

.Tìm cặp số nguyên (p; q)

Câu 15 Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2

 

A  ; 1 0;1

2

2

2

  ; 1  1;

Câu 16 Cho tam thức bậc hai f x  x21 3 x 2   3

.Tìm khẳng định đúng

A f(x) âm với mọi x thuộc R B f(x) âm với mọi x   2 3;1

C f(x) âm với mọi x    ;1

D f(x) dương với mọi x thuộc R

Câu 17 Biết

,tính sin(a b)

A

33

65

B

63

56 65

Câu 18 Tìm giá trị của biểu thức sin tan2 x 2x4sin2x tan2x3cos2 x.

Câu 19 Cho tan cot m Tính giá trị biểu thức cot3 tan3phụ theo m

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Hình chiếu vuông góc của C lên đường thẳng AB là

điểm H(–1; –1), đường phân giác trong góc A có phương trình x – y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x + 3y – 1 = 0 Tìm tọa độ đỉnh

Câu 21 Cho tam giác ABC đều, có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R.Tính diện tích tam giác ABC.

A

3

4

R

4

R

D

2

R

Câu 22 Tìm khẳng định đúng (  là một góc tùy ý).

A

B sin 22  cos 22  2 C sin2cos2 1 D sin3 cos3 1

Câu 23 Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M( 1; 2) và vuông góc với đường thẳng

2xy  4 0

x t

 

1 2 2

 

 

1 2 2

 

 

1 2 2

 

 

Trang 3

Câu 24 Rút gọn biểu thức

3

Câu 25 Tìm tập xác định của hàm số f x   2 5 x 215 7 5 x 25 10 5   

D 5;1

Câu 26 Hệ bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A

2

2x 1 3x 2

2

2 2

1 2

 

x x

Câu 27 Tìm phương trình đường tròn có tâm I(3;1) và chắn trên đường thẳng d : x3  4y 5 0 một dây cung có

độ dài bằng 4

A x 32y12 5 B x 32y12 3

C x 32y 12 8

D x 32y12 4

Câu 28 Tìm giá trị của biểu thức y sin4x4cos2 x cos4 x4sin2 x

Câu 29 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là 4, 6, 8.Tính diện tích của tam giác.

2

Câu 30 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 7x23x14 4 7 0 

A   ; 7 1;

 B   ; 7 2;

Câu 31 Cho 2

.Tìm khẳng định sai.

A cos0

B

2

C

3

2

Câu 32 Cho đường tròn  C : x2y2 2x 4y  Tìm mệnh đề đúng.1 0

A Đường tròn (C) có bán kính R = 4 B Đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành

C Đường tròn (C) có tâm I(-1;-2) D Đường tròn (C) tiếp xúc với trục tung

II Phần tự luận (2 điểm)

Câu 1: (1, 0 điểm)

a) Lập bảng xét dấu biểu thức: f (x)  2x 3 x   22x 8 

b) Chứng minh đẳng thức:

9 sin x cos x 4 cos x 1 tan x sin x

tan x 2 2

1 tan x

Trang 4

Câu 2: (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y2 6x 2y 6 0   và điểm A (1; 3).

a) Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C) và chứng tỏ A nằm ngoài đường tròn (C) b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A

Trang 5

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Câu 1

(1,0 điểm)

a) (0,5 điểm)

+ Ta có:

3

2

x 2



0.25

+ Bảng xét dấu f(x):

x

∞ 4

3

2 2 +∞

2x+3 + + 0   2

x 2x 8 + 0   0 + f(x) + 0  0 + 0 

0.25

b) (0,5 điểm)

Ta có

9 sin x cos x 4 cos x 1 tan x sin x

2 A

2

1

sin x 4cos x cos x

0.25

Câu 2

(1,0 điểm)

a) (0,5 điểm)

a) Đưa phương trình đường tròn (C) về dạng chính tắc:

2 2

x y  6x 2y 6 0    x 3  y 1  (5) Vậy (C) có tâm I(3; 1) và4 bán kính R = 2

0.25

+ Ta có khoảng cách: IA=√( 3−1 )2+ ( −1−3 )2= √ 20>2 ⇒ Điểm A nằm 0.25

Trang 6

ngoài đường tròn.

b) (0,5 điểm)

+ Đường thẳng A(1; 3) gồm có đường thắng (d): x 1  x 1 0  và các đường

  k

(d ) : y k x 1   3 y kx k 3  

+ Với (d): x 1 0  (1), ta có: 2 2

3 1

 , nên (1) là một phương trình tiếp tuyến đi qua A của đường tròn (C)

0.25

+ Với (d ) : y kx k 3k    (2) Để (d ) là tiếp tuyến của của (C), ta có:k

3k 1 k 3

  

2|k +2|

k2+1 =2 ⇔ √ k2+1=|k +2|⇔ k=− 3

4 , Thay vào (2) ta có: y 34x154

cũng là tiếp tuyến qua A đường tròn (C)

0.25

-Hết

Ngày đăng: 12/01/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w