1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 10 môn hoá 9

26 374 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 541 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tớnh % về khối lượng chất cú trong dung dịch sau phản ứng b Cho 2,8 gam sắt tỏc dụng với toàn bộ dung dịch axit trờn, khi phản ứng kết thỳc thu được dung dịch A và khớ B - Tớnh VBđk

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 17

Câu 5: Chất khí nào sau đây làm đục nớc vôi trong ?

A Hidrô B Ôxi C Clo D Các bon đi ôxit.

Câu 6: Đơn chất tác dụng H 2 SO 4 loãng sinh ra chất khí H 2 :

A Dung dịch Cu SO 4 C Dung dịch AgNO 3

B Dung dịch Ba(NO 3 ) 2 và quỳ tím D Phenoltalein.

Câu 9:Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: Na 2 O, BaCl 2 , Na 2 CO 3 Chọn thuốc thử nào sau

đây để nhận biết cả 3 chất trên ?

A Dung dịch AgNO 3 C Dung dịch H 2 SO 4 và nớc.

Câu 10: Trung hoà 20ml dung dịch H 2 SO 4 1M bằng dung dịch NaOH 20% Khối lợng dung dịch NaOH cần dùng là:

A 9,15 gam B 9 gam C 8,25 gam D 8 gam.

Cõu 2: Chỉ dựng thờm 1 kim loại , hóy nhận biết cỏc dung dịch sau : H2 SO 4 , HCl và Ba(OH) 2

Cõu 3: Cho dung dịch chứa 4 gam NaOH tỏc dụng với dung dịch chứa 4 gam HCl

a) Tớnh % về khối lượng chất cú trong dung dịch sau phản ứng

b) Cho 2,8 gam sắt tỏc dụng với toàn bộ dung dịch axit trờn, khi phản ứng kết thỳc thu được dung dịch A

và khớ B

- Tớnh VB(đktc)

- Tớnh C% của A biết khối lượng của dung dịch HCl là 100 gam

Cõu 4: Cho 8,4 gam sắt tỏc dụng vừa đủ với một lượng dung dịch axit sunfuric 19,6 %

a) Tớnh khối lượng của muối thu được

b) Tớnh nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thỳc

Cõu 5: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 5,6 gam bột kim loại A và 34,8 gam bột Ax O y vào dung dịch HCl thỡ cần dựng 1,4 lớt dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch B và giải phúng 2,24 lớt khớ hidro đktc

Cõu 1: Oxit lưỡng tớnh là:

A Những oxit tỏc dụng với dung dịch axit tạo

Cõu 7: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tỏc dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit

Trang 2

thành muối và nước.

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và

tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và

A Fe, Cu, Mg B Zn, Fe, Cu

C Zn, Fe, Al D Fe, Zn, Ag

.Câu 6: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4

loãng Ta dùng một kim loại:

A Ba B Mg C Cu D Zn

B Axit, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ

D Bazơ, sản phẩm là muối và nước

Câu 8: Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

A MgO, CaO, CuO, FeO

B MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

C SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

D CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

A 0,02mol HCl B 0,01mol HCl

C 0,05mol HCl D 0,1mol HCl

Câu 10: Nhóm chất tác dụng với dung dịch

HCl và với dung dịch H2SO4 loãng là:

A CuO, BaCl2, ZnO B CuO, Zn, ZnO

C CuO, BaCl2, Zn D BaCl2, Zn, ZnO

Câu 11

Oxit có phần trăm khối lượng của nguyên tố kimloại gấp 2,5 lần phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi là:

A MgO B Fe2O3 C CaO D Na2O

Câu 12:

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối thu được là:

A 2,22 g B.22,2 g C 23,2 g D 22,3 g

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1 Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa hóa học sau:

S → SO2→ SO3→ H2SO4 → K2SO4→ KNO3

Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 3 : Cho 16,2 gam kẽm oxit tác dụng đủ với một lượng dung dịch HCl 7,3%

a Viết PTHH của phản ứng

b Tính khối lượng muối thu được

c Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc

Câu 4: Cho 11,76 gam kim loại M tác dụng đủ với dung dịch HCl 7,3 % thu được dung dịch A và

4,704 lít khí hidro (đktc)

a) PT

b)Xác định kim loại M

c)Tính nồng độ % chất có trong dung dịch A

xảy ra hoàn toàn, thấy chất rắn còn lại có khối lượng 1,98 gam (chất rắn B) Hoà tan hoàn toàn 1,98gam chất rắn B này cần 100 ml dung dịch HCl 1M

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp A

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 3

Câu 1 Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại

trong một dung dịch?

a NaCl và KNO3 b Na2SO4 và HCl

c AgNO3 và BaCl2 d BaCl2 và

HNO3

tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a HNO3, CuCl2 b CO2 , KNO3

c NaCl, SO3 d CaCO3, ZnCl2

dung dịch tạo ra làm quì tím đổi thành:

a màu xanh b màu đỏ

c không màu d màu

trắng

thu được 0,5 lit dung dịch bazơ Nồng độ mol

của dung dịch bazơ thu được là:

Câu 6 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau

tạo thành muối kết tủa?

a Na2O và dd H2SO4 b NaOH và dd

BaCl2

c NaOH và dd H2SO4 d CuSO4 và dd

BaCl2

với dung dịch HCl dư tạo thành 0,56 lit khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là:

a 75% và 25% b 25% và 75% c 27,7% và 76,3% d 53,3% và 46,7%

Câu 8 Dung dịch nào có độ bazơ lớn nhất trong

các dung dịch có giá trị pH như sau:

a pH = 10 b pH = 12

c pH = 7 d pH = 5

Câu 9 Chọn dãy chất gồm tất cả các bazơ không

tan được trong nước

a.Zn(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2

b Fe(OH)2, Cu(OH)2, NaOH c.Mg(OH)2, Ca(OH)2, KOH

d Fe(OH)2, Ba(OH)2, Cu(OH)2

hai dung dịch nào sau đây?

a NaOH và KO b Ca(OH)2 và NaOH

c KOH và K2CO3 d Ca(OH)2 và Ba(OH)2

Câu 11 Chất nào sau đây không tan được trong

nước nhưng tan được trong dung dịch HCl?

a NaCl b CuSO4 c CaSO3 d KNO3

Câu 12 Chất tác dụng được với dung dịch

K2SO4 là:

a.Cu(OH)2 b.Ba(OH)2 c.Al(OH)3 d NaOH

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1 Viết PTHH cho những chuyển đổi hóa học sau:

H2SO4  (1) SO2  (2) Na2SO3  (3) Na2SO4  (4) NaCl

 SO2

NaNO3., KOH Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết mỗi dung dịch đó Viết PTHH (nếu có)

a) Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng

b) Tính nồng độ mol chất có trong dung dịch sau phản ứng

c) Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ca(OH)2 thì phải dùng bao nhiêu ml dung dịch

Ca(OH)2 7,4% (D = 1,05g/ml) để trung hòa dung dịch axit đã cho

ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)

a) Viết các phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp A

c) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

vừa đủ Dung dịch muối sau phản ứng có nồng độ 10% Xác định công thức phân tử của oxit đó

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 3

Trang 4

Câu 2: Truờng hợp nào sau đây có pH < 7

A.0,1 mol HCl + 0,2 mol NaOH

A Muối sunftit và axit

B Lưu huỳnh và không khí

C Quặng pirit và không khí

D Đáp án khác

A Fe , CuO, Fe(OH)3 ,NaCl

B Ag ,Fe2O3,NaOH, BaCl2

C Ca(OH)2, NaCl, MgO, Al

D Zn, CuO , KOH, BaCl2

Câu 5:Cặp chất nào không tồn tại trong dd

A K2SO3 và H2SO4 B K2SO4 và HCl

C Na2SO4 và CuCl2 D Na2SO3 và

NaCl

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 14g CuO, MgO vào

500ml dd HCl 1M được dd A khối lượng muối

Mg B Fe C Cu D Ca

Câu 8: Hòa tan 50g muối ăn vào 200g nước thu

được dd có nồng độ % là:

A.20% B 20,33% C 30% D 52,7%

160ml Nồng độ mol của dd H2SO4 sau khi pha loãng là bao nhiêu:

A 2M B 1M C 0,1M D.0,2M

Câu 10: cho 16g hỗn hợp X gồm Mg và MgO

vào dd HCl dư thu đc 2,24 l H2 cô cạn dd thu được bao nhiêu g muối

A 41,8g B 51,3g C 34,2g D 48,1g

Câu 11: Chất kết tủa không được tạo thành từ

cặp chất nào sau đây:

A NaCl và Ca(OH)2

B KOH và CuCl2

C Ba(OH)2 và Na2CO3 D.Pb(NO3)2 và K2SO4

có một ít nước Lắc bình một lúc, trong bình

có một dung dịch Dung dịch trong bình làmquì tím chuyển màu thành :

A/ Đỏ B/ Xanh C/ Mất màu D/ Tím

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1: Viết phương trình cho dãy chuyển hóa sau

FeS2  SO2  SO3 H2SO4  Na2SO4 NaCl

SO2

Câu 2: Nhận biết bằng pp hóa học ( Mỗi lọ đựng 1 chất)

Dung dịch NaCl , dung dịch KOH , dung dịch H2SO4 và dung dịch NaNO3

a) Tính khối lượng của muối thu được

b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc

Câu 4: 21,6 gam hỗn hợp A gồm sắt và đồng II oxit tác dụng đủ với dung dịch HCl 7,3 % , sau khi

phản ứng kết thúc thu đựoc 2240 ml khí đktc

a)Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A

b)Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần dùng

Câu 5*: Hoà tan một hỗn hợp A ( bột sắt và bột đồng ) vào dd H2SO4 20% thu được 2,24 lit khí ( đktc) và một chất rắn không tan Hòa tan chất rắn không tan vào dung dịch H2SO4 đặc và đun nóng có 4,48 lít khí

a)Viết phương trình hóa học xảy ra

b)Tính thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A

c)Tính thể tích dd H2SO4 20% đã dùng ( D=1,14g/ml)

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 4

Trang 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dãy các oxit tác dụng với nước tạo thành

dung dịch axit ?

A CaO , Na2O , Fe2O3, P2O5

B SO2 , CO2 , N2O5, P2O5

C SO3 , CuO , P2O5 , K2O

D SO2 , SO3 , P2O5 , CO

Câu 2 : Oxit tan trong nước tạo dung dịch bazơ ? A N2O5 C Na2O B Fe2O3 D.NO Câu 3 : Để nhận biết 3 chất bị mất nhãn gồm dung dịch NaCl , Na2SO4 , HCl, người ta dùng các chất thử : A Quỳ tím và dung dịch BaCl2

C Dung dịch BaCl2 và dung dịch KOH B Quỳ tím và dung dịch H2SO4 D Dung dịch AgNO3 Câu 4: Cặp chất phản ứng tạo thành sản phẩm khí là: A H2SO4 và BaCl2 C.H2SO4 và K2SO3

B.Na2SO4 và NaCl D Na2SO3 và KOH Câu 5 : Dãy chất đều tác dụng với dung dịch HCl : A Fe , KOH, BaO, Ag C.Fe, NaOH , Fe2O3,CuO B Zn, Cu(OH)2, SO3, CaO D Cu , Al2O3,Mg , MgO Câu 6 : Lưu huỳnh đioxit (SO2) tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A.H2O,NaOH,CaO C.H2O , H2SO4,CO2

B HCl,H2SO4,K2O D Ba(OH)2,H2SO4, H2O Câu 7 : CaO có thể làm khô những khí ẩm nào ? A H2 , CO2 C CO2 , SO2 B SO2 , O2 D H2 ,O2 Câu 8 : Cho các chất sau : SO2 , NaOH , H2O , HCl Số cặp chất phản ứng được với nhau :+ A 2 C.3 B.4 D.5 Câu 9: Có ba ống nghiêm đựng lần lượt Cu, CuO, Cu(OH)2 Thêm vào mỗi ống 2ml dung dịch axít sunfuríc loãng rồi lắc nhẹ Câu nào sau đây diễn tả đúng ? A.Chỉ có CuO và Cu(OH)2 có phản ứng

C.Chỉ Cu và CuO có phản ứng B Chỉ có CuO phản ứng D Cả Cu, CuO, Cu(OH)2 đều có phản ứng Câu 10 : Đơn chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là : A Zn B.Cu C.Fe D Mg Câu 11 : 1,4 gam sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch 7,3 % HCl Khối lượng dung dịch HCl đã dùng : A.25 (g) C.50(g) B.100(g) D.200 (g)

Câu 12: Hòa tan hết 22,4 gam hỗn hợp A (gồm

Fe và Fe2O3 ) trong dung dịch HCl dư , sau phản ứng có 3,36 lít khí không màu thoát ra

(đktc).Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp A là :

A.25 (%) C.50 (%) B 37,5 (%) D 15 (%)

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1: Viết phương trình cho dãy chuyển hóa sau

FeS2  Fe2O3 Fe2(SO4)3FeCl3 Fe(OH)3  Fe2O3 Fe

Câu 2: Nhận biết bằng pp hóa học ( Mỗi lọ đựng 1 chất) Dung dịch HCl , H2SO4 , KOH , Na2SO4

Câu 3: Cho 16,8 gam sắt tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch axit sunfuric 9,8 %

a) Tính khối lượng của muối thu được

b) Tính khối lượng dung dịch axit sunfuric đã dùng

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc

a) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bazo thu đựoc

b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% ,có khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hoà

100 g dung dịch bazơ nói trên

c) Tính nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch sau phản ứng trung hoà

lít hỗn hợp NO và N2 đktc nặng 7,2 gam

a) Viết PT b) Tìm kim loại X

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 5

Trang 6

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dãy các oxit tác dụng với nước ở nhiệt độ

thường

A CaO , Na2O , CO, P2O5

B SO2 , CO2 , CaO, P2O5

C SO3 , Na2O , P2O5 , SiO2

D SO2 , SO3 , P2O5 , CO

Câu 2 : Oxit tan trong nước tạo dung dịch Axit ? A P2O5 C Na2O B Fe2O3 D.NO Câu 3 : : Để nhận biết 3 chất bị mất nhãn gồm dung dịch NaCl , NaNO3 , HCl, người ta dùng các chất thử A Quỳ tím và dung dịch BaCl2

C Dung dịch BaCl2 và dung dịch KOH B Quỳ tím và dung dịch H2SO4 D Quỳ tím và dung dịch AgNO3 Câu 4: Cặp chất không tồn tại trong dung dịch A H2SO4 và BaCl2

C.H2SO4 và K2SO4

B.Na2SO4 và NaCl

D Na2SO3 và KOH Câu 5 : Dãy chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng A Zn , NaOH, BaO, Cu

B Zn, Cu(OH)2, SO3, CaO C.Mg, KOH , Fe2O3,CuO D Ag , Al2O3,Mg , CuO Câu 6 : Lưu huỳnh đioxit (SO2) tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A.H2O,KOH,Na2O

B HCl,Fe2O3,K2O

C.H2O , Ca(OH)2,CO

D Ba(OH)2,CuO, H2O Câu 7 : CaO có thể làm khô những khí ẩm nào ? A H2 , CO2 C CO2 , SO2 B SO2 , O2 D H2 ,O2 Câu 8 : Cho các chất sau : SO2 , KOH , H2O , K2O Số cặp chất phản ứng được với nhau : A 2 C.3 B.4 D.5 Câu 9 : Trong sơ đồ pứ sau : A→HCl B →NaOH C→ to CuO A là : Cu B Cu(OH)2 C CuSO4 D.CuO Câu 10: Cặp chất không thể tồn tại đồng thời trong cùng 1 dd là: NaOH, MgSO4 B.KCl, Na2SO4.\ C CuCl2, NaNO3 D ZnSO4, H2SO4 Câu 11 : Các oxit axit là: CO2, SiO2 B SO2, CO C P2O5, Na2O D CuO, Fe2O3 Câu 12 : Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước thu đc 2 lít dd A Nồng độ mol/l của dd A là: 0,05M B 0,01M C 0,1M D 1M II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ; Câu 1 Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa hóa học sau: S → SO2 → SO3→ H2SO4 → Na2SO4 → NaNO3 Câu 2 Hãy nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, BaCl2, NaNO3, Ca(OH)2 bằng phương pháp hóa học Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có) Câu 3 : Cho 13 gam kẽm tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch HCl 14,6 % a Viết PTHH của phản ứng b Tính khối lượng muối thu được c Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc Câu 4: Cho 12,4 gam Na2O tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazo có nồng độ 1M a) Víêt PTHH và tính thể tích của dung dịch bazơ thu được b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% ,có khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hoà 200 ml dung dịch bazơ nói trên c) Tính CM của các chất có trong dd sau khi trung hoà Câu 5: Cho 4,29 gam kim loại M hòa tan hết trong 100 gam nước được 1,232 lít khí hidro đktc

a)PT

b)Xác định kim loại M

c) Tính nồng độ % chất có trong dung dịch sau phản ứng

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 6

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Dãy gồm các chất đều là oxit axit.

a CO2, SO3, Na2O, NO2

Câu 5 Khí CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng dung dịch:

Trang 7

b CO2 , SO2, CuO, P2O5

c Na2O, FeO, CaO, CuO

d SO2, P2O5, CO2, N2O5

Câu 2 Cho a gam CuO tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng thu được 200 gam dung dịch

CuSO4 nồng độ 16% Giá trị của a là:

a 12 gam b.14gam

c 16 gam d 15 gam

Câu 3 Dãy gồm toàn các oxit tác dụng được với

nước tạo thành dung dịch bazơ là:

a CaO, K2O, Na2O b CaO, Fe2O3, K2O

c CaO, SO3, CO d K2O, SO3, P2O5

Câu 4 Oxit nào sau đây không tác dụng với

axit, bazơ, nước

a CaO b Fe2O3 c CO d SO2

a BaCl2 b NaOH c.HCl d H2SO4

2 lit dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

1 Cho Zn tác dụng với dung dịch HCl a Tạo chất kết tủa trắng 1………

2 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch

H2SO4

b Có bọt khí không màu thoát ra 2………

3 Cho dung dịch H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2 c Dung dịch thu được có màu vàng nâu 3………

4 Cho dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3 d Dung dịch thu được có màu xanh lam 4………

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu1:Có3 lọ không nhãn ,mỗi lọ đựng một trong những dung dịch sau: Na2CO3,

Na2SO4 ,NaCl Hãy chọn thuốc thử để nhận biết 3 chất trên Viết PTHH

Câu 2 :Viết PTHH cho mỗi chuyển đổi sau

S  )1 SO2  )2 H2SO3  )3 K2SO3  )4 SO2

SO3  )6 H2SO4  )7 Na2SO4  )8 BaSO4

a)Víêt PTHH và tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được

b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% ,có khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hoà

dung dịch bazơ nói trên

Câu 4: 9,2 gam kim loại A phản ứng với khí clo dư thu được 23,4 gam muối Xác định A

10,08 lít khí hidro đktc Mặt khác 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng đủ với 6,16 lít Cl2 đktc Tính khối

lượng mỗi kim loại trong 20,4 gam hỗn hợp X

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 7 I/PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit

B Bazơ, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ

D Axit, sản phẩm là muối và nước

Câu 7: Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác

dụng với dung dịch kiềm là:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2

B CaO, CuO, CO, N2O5

C SO2, MgO, CuO, Ag2O

(5)

Trang 8

Câu 2: Oxit axit là:

A Những oxit tác dụng với dd axit tạo thành

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 3: Kẽm tác dụng với dung dịch axit

clohiđric sinh ra:

A Dd có màu xanh lam và chất khí màu nâu

B Dd không màu và chất khí có mùi hắc

C Dd có màu vàng nâu và chất khí không màu

D Dd không màu và chất khí cháy được trong k

khí

Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch HCl

tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không

khí và làm đục nước vôi trong:

A Zn B Na2SO3 C FeS D Na2CO3

Câu 5: Nhóm chất tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:

A ZnO, BaCl2 B CuO, BaCl2

C BaCl2, Ba(NO3)2 D Ba(OH)2, ZnO

Câu 6: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2 B CaO, CuO, CO,

N2O5

C CO2, SO2, P2O5, SO3 D SO2, MgO, CuO,

Ag2O

D CO2, SO2, P2O5, SO3

Câu 8: Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác

dụng với dung dịch axit là:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2

B CaO, CuO, CO, N2O5

C CaO, Na2O, K2O, BaO

D SO2, MgO, CuO, Ag2O

Câu 9: Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí

hiđro Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đunnóng thì thu được kim loại Y Hai kim loại X và

Y lần lượt là:

A Cu, Ca B Zn, Cu C Pb, Ca D Pb, Cu

Câu 10 :Hòa tan 12,6 gam natri sunfit vào dung

dịch axit clohidric dư Thể tích khí SO2 thu được

ở đktc là:

A 2,24 lít B 3,36 lit C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 11: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại

Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 61,9% và 38,1% B 63% và 37%

C 61,5% và 38,5% D 65%

và 35%

Câu 12: Một oxit của photpho có thành phần

phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khốicủa oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là:

A P2O3 B P2O5 C PO2 D P2O4

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1:Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

FeS2  SO2 K2SO3 K2SO4 KNO3

 BaSO3 SO2

Câu 2 : Có ba lọ đựng ba dung dịch HCl, H2SO4, HNO3 Trình bày cách nhận biết các dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 3:Cho 6,4 gam hỗn hợp gồm magie và magie oxit tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch HCl

thì thu được 2,24 lít khí (đktc)

a.Viết các PTHH b Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp c Tính nồng độ % của dd HCl đãdùng

phân tử của oxit sắt

Câu 5*:Hòa tan 34,2 gam hỗn hợp 2 oxit Fe2O3 và Al2O3 vào 1lít dung dịch HCl 2M Sau phản ứng HCl dư 25% so với lượng ban đầu Dung dịch A tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M sao cho kết tủa tạo thành vừa đạt khối lượng bé nhất

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b)Tính khối lựong oxit trong hỗn hợp ban đầu

c)Tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 8 I/PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 9

Câu 1: Đơn chất không tác dụng với dung dịch

Câu 6: Giấy quỳ tím chuyển đỏ khi nhúng vào

dung dịch được tạo thành từ:

A.0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH

B 1,5 mol HCl và 1,5 mol KOH

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl

D dd chưa 1 gam HCl và dd chứa 1 gam NaOH

Câu 7: Hòa tan 50 gam muối ăn vào 200 gam

nước thu được dd có nồng độ % là:

a) 20% b) 20,33% c) 30% d) 52,7%

Câu 8: Khối lượng của NaOH có trong 200 ml

dd NaOH 2M là :a) 16 g b) 23 g c) 12 g d) 1,6 g

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 14 gam CuO , MgO

vào 500 ml dd HCl 1M được dd A , khối lượng muối trong dd A là:

a) 27,75 g b) 13,5 g c) 15,3 g d) 25,77g

Câu 10 :Oxit của một nguyên tố có hóa trị II

chứa 20% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là :a) Mg b) Fe c) Cu d) Ca

Câu 11: Cho những cặp chất sau :

1)K2O và CO2 2) CO và K2O 3) K2O và H2O 4) KOH và CO2

5) CaO vàSO3 6) P2O5 và H2O 7) CaO và NaOH 8) Fe2O3 và H2OCặp chất tác dụng với nhau:

a) 1,3,5,7,8 b)1,2,3,4,7 c)1,3,4,5,6 d) 2,3,4,5,6

Câu 12:Dãy chất tác dụng với dd HCl:

a) Fe,NaOH,CaO,Cu b) Zn, Fe(OH)3, SO2,Na2Oc) Fe,NaOH,K2O,CuO d) Mg,Al2O3,CO,Ca(OH)2

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1:Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

b) Tính nồng độ % của chất có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 4: Hỗn hợp gồm sắt và sắt III oxit tác dụng đủ với 250 gam dung dịch HCl 7,3 %, thu được

2,24 lít khí đktc và một dung dịch X

a)Tính thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp đầu

b)Tính khối lượng các muối thu được khi cô cạn dung dịch X

Câu 5: Hòa tan 35,2 gam oxit của kim loại A có hóa trị III vừa đủ trong 330 gam dd HCl 14,6%

a)Xác định A b)Tính nồng độ % của chất có trong dd sau phản ứng

c)*Xác định A trong trường hợp không rõ hóa trị của A

Hướng dẫn : Đặt công thức của oxit là

PT : AxOy + 2yHCl xACl 2y/x + yH2O

Trang 10

nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ:

A CO2, SO2 B P2O5, MgO

C CaO, CuO D CO, Na2O

Câu 2: Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo

thành dung dich bazơ:

A CO B Al2O3 C SO2 D

Na2O

Câu 3: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp

O2, CO2 Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch

từ dd HCl vào cho đến dư, ta thấy mẫu giấy quì:

A.Màu đỏ B.Màu đỏ chuyển dần sang

Câu 8: Cho phương trình phản ứng:

H 2 SO 4 + 2B → C + H 2 O B và C lần lượt là:

A NaOH, Na2 SO 4 B Ba(OH)2 , BaSO 4

C BaCl2 , BaSO 4 D A & B Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất

rắn:

X → SO 2 → Y → H 2 SO 4 X, Y lần lược phải là:

A FeS, SO3 B FeS2 hoặc S, SO 3

C O2 , SO 3 D A, B đều đúng Câu 10 :Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng

hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric loãng.Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:

A 2,2 và 1,8 gam B 2,4 và 1,6 gam

C 1,2 và 2,8 gam D 1,8 và 1,2 gam

Câu 11: Cho 4 gam đồng (II) oxit tác dụng với 100

ml dung dịch HCl 0,8M Nồng độ mol/l của muối thu được sau phản ứng là:

A 0,4M B 0,8M C 0,5M D 1M

Câu 12Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa

đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo thành muối

K 2 CO 3 Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:

a) Viết các PTPƯ xảy ra

b) Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu

c) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,2 M cần tác dụng hết lượng axit trên

thành qua nước vôi trong có dư thu được 10 gam kết tủa và 2,8 lít khí không màu (ở đktc)

a) Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra ?

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp A

Câu 5: Hòa tan 0,8 gam hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III cần dùng 34

ml dung dịch HCl 2M

a)Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan

b)Nếu kim loại hóa trị III là Al và có số mol bằng 5 lần số mol của kim loại hóa trị II thì kim loại hóa trị II là kim loại nào?

Mg lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,05a gam H2 Tính giá trị p

Trang 11

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 10 I/TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với

nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ ?

A CaO; CuO; K2O B CO; Na2O;

Câu 3 : Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để

phân biệt hai dung dịch H2SO4 và K2SO4?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch KCl

C Khí CO2 D Fe

Câu 4 : Cho 0,72 gam kim loại A (có hóa trị II )

tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản

ứng kết thúc thu được 0,672 lít khí hidro

( đktc) A là

A Fe B Ca C Cu

D.Mg

Câu 5 : Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau

sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn

lửa màu xanh?

A ZnO + HCl B Na2CO3 + HCl

C Zn + HCl D Zn(OH)2+ HCl

Câu 6 : Dung dịch tạo thành sau phản ứng nào

sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ ?

A 0,1 mol HCl + 0,2 mol NaOH

B 5,6 g KOH + 0,1 mol H2SO4

C.0,25 mol Ca(OH)2 + 0,5 mol HCl

D 4,9 g H2SO4 + 4 g NaOH

NaCl vào dung dịch HCl dư, có 2,24 lít khí thoát

ra ( đktc) Klượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

A 13,8 gam và 11,7 gam B 6,9 gam và 18,6 gam

C 2,1 gam và 23,4 gam D 20,7 gam và 4,8 gam

Câu 8 : Dãy chất tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng A Fe ; MgO ; BaCl2 ; KOH

C Fe2O3 ; Cu ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2

B CuO ; Fe ; KOH ; Na2SO4

D Ag ; MgO ; Al(OH)3 ; KOH

Câu 9 : Có thể nhận biết ba oxit MgO, P2O5,

Na2O bằng thuốc thử nào sau đây:

A Chỉ dùng nước B.Chỉ dùng axit

C Chỉ dùng quỳ tím D Dùng nước và quỳ tím

Câu 10 : Lưu huỳnh đioxit tác dụng được với

dãy chất nào sau đây?

A Na2O; H2O;NaOH B HCl ; H2O; CO2

C H2SO4; CO2 ; Fe2O3 D Ba(OH)2 ;H2SO4 ;

H2O

Câu 11 : Oxit nào sau đây có thể điều chế bằng

phương pháp hóa hợp và phương pháp phân hủy?

A Đồng (II) oxit B Natri oxit

C Kali oxit

D Điphotpho pentaoxit

Câu 12 : Cho 4,2 gam sắt tác dụng đủ với 50

gam dung dịch HCl Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là:

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch bị mất nhãn sau: Dung dịch muối

natri clorua, dung dịch axit sunfruric loãng, dung dịch muối kali sunfat Viết phương trình phản ứng(nếu có)

Câu 3:Cho 21 gam hỗn hợp 2 chất rắn gồm: bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dung dịch HCl dư

thoát ra 13,44 lít khí (đktc)

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra

b/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất rắn trong hỗn hợp ban đầu ? c/ Tính khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng ?

Câu 4: Cho 7,75g natri oxit tác dụng với nước, thu được 250ml dd bazơ.

a) Tính nồng độ mol của dd bazơ thu được

b) Tính khối lượng dd H2SO4 20% cần dùng để trung hòa hết lượng bazơ nói trên Từ đó tính thểtích dd H2SO4 đem dùng, biết D(dd H2SO4) = 1,14g/ml

Trang 12

Câu 5: Đề hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm đồng II oxit , sắt III oxit và magie oxit cần

dùng 225 ml dung dịch axit clohidric 2M Mặt khác nếu đốt nóng 12 g hỗn hợp X trong dòng khí

CO dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 10g chất rắn Y và khí D

a) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong X

b) Dẫn khí D hấp thụ vào 500ml dung dịch bari hidroxit nồng độ CM , sau phản ứng thu được 14,775 gam kết tủa Tính CM

KIỂM TRA TIẾT 10 – HÓA 9 – đề 10

A Trắc nghiệm

I Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng

1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ

a CaO, CuO b CO, Na2O c CO2, SO2 d

4 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng

a Hóa hợp b Trung hòa c Thế d Phân hủy

5 Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn

a 1 b 2 c 3 d 4

6.Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:

11 Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây

a Zn, CO2, NaOH b Zn, Cu, CaO c Zn, H2O, SO3 d Zn, NaOH, Na2O

12 Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M Hãy xác định nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng:

a 2M b 1M c 0,1M d 0,2M

II Ghép các chữ số 1,2,3,4 chỉ thí nghiệm với các chữ cái a, b, c, d,e chỉ hiện tượng xảy ra cho phù hợp

1 Nhỏ dung dịch axit lên giấy quỳ tím

2 Cho kẽm viên( Zn) vào dung dịch HCl

3 Đun nóng hỗn hợp Cu với dung dịch H2SO4

đặc

4 Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na

2-a Xuất hiện kết tủa trắng

b Xuất hiện màu xanh lam trong dung dịch

c Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

d Quỳ tím chuyển sang màu xanh

1….2….3….4…

Trang 13

SO4 e Cĩ sủi bọt khí, phản ứng tỏa nhiệt

B Tự luận

Câu 1 Viết phương trình hĩa học cho mỗi chuyển đổi hĩa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng

( nếu cĩ)

S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4  NaCl

Câu 3: Cho các chất sau : Đồng , kẽm , đồng II oxit , natri hidroxit, Kali sunfat , natri cacbonat

Chất nào tác dungj được với dung dịch axit clohidric Viết PT

Câu 4 Hịa tan hồn tồn 6,5g kẽm bằng 100ml dung dịch HCl

a Tính thể tích khí hiđro thốt ra ( ở đktc)

b Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng

c Nếu dùng 50ml dung dịch HCl trên trung hịa Vml dung dịch Ca(OH)2 2M Tính V?

đủ Dung dịch muối sau phản ứng cĩ nồng độ 10% Xác định cơng thức phân tử oxit kim loại?

bao nhiêu g muối A 41,8g B 51,3g C 34,2g D 48,1g

A 60% B 22,56% C.66,66% d.74%

Câu 4: Trong dãy các oxit sau oxit nào tác dụng với nước tạo dd bazơ

A Na2O, BaO, SO2, SO3.C SO2, P2O5, CaO, NO

B Na2O,K2O, BaO, CaO D MgO, SO2, P2O5, CuO

Câu 5: Oxit axit cĩ những tính chất nào?

A Tác dụng với nước tạo dd bazơ C.Tác dụng với oxit bazơ tạo muối

B Làm đổi màu quỳ tím D A và B đúng

Câu 6: Chọn đáp án đúng.

A oxit bazơ đều là oxit kim loại C Nước vơi trong làm dd phenolphtalein khơng

chuyển màu

B Các oxit bazơ đều tan trong nước tạo dd bazơ D Oxit phi ki đều là oxit bazơ

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau :

AHCl   B  NaOH D t o CuO

A là :

Câu 8: Thể tích dd HCl 0,5M cần dùng để trung hịa 80ml dd NaOH 1M là :

Câu 1: Viết PT cho dãy chuyển hĩa : FeS2 →SO 2 →SO 3 →H 2 SO 4 →H 2

Câu 3 : Cho 1,2 g Mg tác dụng với 100 g dd HCl 7,3%

Ngày đăng: 10/09/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w