1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

On tap chuong 3 toan 8

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 19: Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng các nghiệm phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.[r]

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 8 – GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Giải các phương trình sau:

1 a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y

c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12

e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5

g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x

2 a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4)

c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3

e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5) f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2) g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x h) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2

i) x(x + 3)2 – 3x = (x + 2)3 + 1 j) (x + 1)(x2 – x + 1) – 2x = x(x + 1)(x – 1)

3 a) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x)

c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7

e) 3 + 2,25x +2,6 = 2x + 5 + 0,4x f) 5x + 3,48 – 2,35x = 5,38 – 2,9x + 10,42

4 a) 5 x −23 =5 − 3 x

9 c) 2(x +3

6 e) 7 x −16 +2 x= 16 − x

5

3+2 x g) 3 x +22 − 3 x+1

5

3

x −2

2 i) 4 x +35 − 6 x − 2

5 x +4

3 +3 k) 5 x +26 − 8 x − 1

4 x+2

m) 2 x − 15 − x − 2

x +7

1

3(x +2) p) x3− 2 x+1

x

4 +0 , 25 r) 113 x −11 − x

3=

3 x −5

5 x −3

9 s) 9 x −0,74 − 5 x −1,5

7 x − 1,1

5(0,4 − 2 x )

6 t) 2 x − 86 − 3 x +1

9 x −2

3 x − 1

12 u) 113 x −11 − x

3=

3 x −5

5 x −3

9 v) 105 x −1+2 x+3

x − 8

x

4 −3 x

5

7 x − x −3

2

5 a) 5 (x −1)+2

7 x − 1

2(2 x +1)

1

2=

7 x

10

2(10 x+2)

5 c) 141

2

2(x+3)

3 x

2

2(x − 7)

3 +

3 (2 x +1)

2 x+3 (x+1)

7+12 x

12 e) 3 (2 x −1)

3 x+1

2(3 x+2)

17 (2 x −1)=

7

34 (1 −2 x)+

10 x − 3

2 g) 3 (x − 3)

4 x − 10 ,5

3( x+1)

2(3 x −1)

3 x +2

10

Bài 2: Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng nhau:

a) A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4)2

b) A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 và B = (2x + 1)2 + 2x

c) A = (x – 1)(x2 + x + 1) – 2x và B = x(x – 1)(x + 1)

d) A = (x + 1)3 – (x – 2)3 và B = (3x –1)(3x +1)

Trang 2

Bài 3: Giải các phương trình sau:

a)

2 x +1¿2

¿

x − 1¿2

¿

¿

¿

¿

b) 7 x −16 +2 x= 16 − x

5 c)

x −2¿2

¿

x − 4¿2

¿

¿

¿

¿

Bài 4: Giải các phương trình sau:

a) x+ 2 x+

x − 1

5

3 x − 1− 2 x

3 5

b) 3 x −1−

x −1

2

2 x + 1− 2 x

3

3 x −1

5

Bài 5: Giải các phương trình sau:

a)

x −23

x −23

x − 23

x − 23

c) 2004x+1+ x +2

2003=

x+3

2002+

x+4

2001 d) 201− x99 +203− x

205 − x

e) 55x − 45+x − 47

x − 55

x − 53

x+3

7 +

x+4

6 g) 98x +2+x +4

x+6

94 +

x+8

2003

x

2004 i) x2−10 x −29

x2−10 x − 27

x2−10 x − 1971

x2−10 x − 1973

27 j) 1970x −29+x −27

1972 +

x −25

1974 +

x − 23

1976 +

x − 21

1978 +

x −19

1980 =

x −1970

x −1972

x − 1974

x −1976

x −1978

x −1980

19

(Đề thi Học sinh giỏi lớp 8 toàn quốc năm 1978)

Bài 6: Tìm điều kiện xác định của các phương trình sau:

a)3x2 – 2x = 0 b) x −11 =3 c) x −12 = x

2 x −4 d) 2 x

x2−9=

1

x+3 e) 2 x = 1

x2− 2 x +1

Bài 7: Giải các phương trình sau:

1.a) x −1

x2

+x − 2

x+1

x +2 =0 d) 2 x − 5 x+5 =3 e) 2 x − 5 x+5 =3 f) x −1

x2+x − 2

x+1

x2+x − 2

x+1

x − 1 − x −2 h) 4

2.a) x −24 − x+2=0 b) x −21 +3=3 − x

x − 2 c) x+1

x=x

2

+ 1

x2 d) 7 − x1 =x − 8

x − 7 − 8 e) x −21 +3=x − 3

2 − x

f) 2 x +2 5 x +1=− 6

x+1 i) 5 x −2

2− 2 x+

2 x −1

2 =1 −

x2

+x −3

1 − x j) 5 − 2 x

(x −1)(x +1)

3 x −1 =

(x +2)(1− 3 x)

9 x −3

3.a) x −32 +x −5

x −1=1 b) x +3 x +1+x −2

x =2 c) x − 4 x − 6= x

3 x − 5

e) x −3 x −2 − x − 2

x − 4=3

1

5 f) x −3 x −2+x − 2

x − 4=− 1 g) 3 x −2 x+7 =6 x +1

x −1

2(x2+2)

x2− 4

i) 2 x +1 x −1 =5 (x −1)

5 x −2

4 − x2 k) x −2 2+x − 3

2(x −11)

x2

+x − 2

x+1

x − 1 − x −2

Trang 3

m) x −1 x+1 − x −1

4

x2−1 n) 4( x −5)3 +15

50− 2 x2=

7

2

3 (1− 4 x2

)=

2 x

6 x − 3 −

1+8 x

13

(x − 3)(2 x +7)+

1

2 x+7=

6

x2− 9

4.a) x +11 5

15

3 − x=

5 x

(x +2)(3 − x)+

2

8 (x −1)(3− x)

d) x −2 x+2 −1

2

x (2 x −3)=

5

x −1¿3

¿

x3¿

¿

g) 3 x −1 x −1 − 2 x+5

4

13

(x − 3)(2 x +7)+

1

2 x+7=

6 (x − 3)(x +3) i) x −2 3 x − x

3 x

3

(x − 1)(x −2)+

2 (x −3)(x − 1)=

1 (x −2)(x − 3)

Bài 8: 1 a) x −1 x+1 − x −1

16

x2−1 b) 3

x2

+x − 2 −

1

x − 1=

−7

x +2 c) 2

− x2+6 x −8

x −1

x+3

x − 4

2 x2− 50 −

x+5

x2−5 x=

5 − x

2 x2

+10 x e) 4

x2+2 x −3=

2 x −5

2 x

x2

+x − 2 −

1

x − 1=

−7

x +2

− x2+6 x −8

x −1

x+3

x2

+x − 2 −

1

x − 1=

−7

x2− 2 x=

1

x

− x2+5 x − 6+

x+3

2 − x=0 k) 2 x +2 x − 2 x

x2− 2 x − 3=

x

2

x3− 1=

2 x

x2

+x+1

− 25 x2+20 x − 3=

3

5 x −1 −

2

5 x − 3 b) 4

− 25 x2+20 x − 3=

3

5 x −1 −

2

5 x − 3

c) x −1

2 x2− 4 x −

7

8 x=

5 − x

4 x2− 8 x −

1

x2+9 x +20+

1

x2+11 x+30+

1

x2+13 x +42=

1 18

Bài 9: Tìm các giá trị của a sao cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2.

a) 2 a2−3 a − 2

a2− 4 b) 3 a− 1 3 a+1+a −3

a+3 c) 103 − 3 a −1

4 a+12 −

7 a+2

6 a+18 d) 2 a − 9 2a − 5+ 3 a

3 a −2

Bài 10: Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức 6 x −1 3 x+26 x −1 3 x+2 bằng nhau

Bài 11: Tìm y sao cho giá trị của hai biểu thức y −1 y +5 − y +1

y − 3 và (y −1)( y − 3) − 8 bằng nhau

Bài 12: Cho phương trình (ẩn x): a− x x+a − x − a

a(3 a+1)

a2− x2

a) Giải phương trình với a = – 3

b) Giải phương trình với a = 1

c) Giải phương trình với a = 0

d) Tìm các giá trị của a sao cho phương trình nhận x = 0,5 làm nghiệm

Bài 13: Giải các phương trình sau:

1 a)(3x – 2)(4x + 5) = 0 b)(2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0 c)(4x + 2)(x2 + 1) = 0 d)(2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0 e) (x – 1)(2x + 7)(x2 + 2) = 0 f)(4x – 10)(24 + 5x) = 0 g)(3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0 h)(5x + 2)(x – 7) = 0

i) 15(x + 9)(x – 3) (x + 21) = 0 j) (x2 + 1)(x2 – 4x + 4) = 0

Trang 4

k) (3x – 2) (2(x+3)7

4 x − 3

5 ) = 0 l) (3,3 – 11x)

1 −3 x

¿ 2(¿3¿)

7 x +2

5 +¿

¿

= 0

2 a) (3x + 2)(x2 – 1) = (9x2 – 4)(x + 1) b) x(x + 3)(x – 3) – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 0

c) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) (3x – 1)(x2 + 2) = (3x – 1)(7x – 10)

e) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4 f) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

g) 3x – 15 = 2x(x – 5) h) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1)

i) 0,5x(x – 3) = (x – 3)(1,5x – 1) j) (2x2 + 1)(4x – 3) = (x – 12)(2x2 + 1)

k) x(2x – 9) = 3x(x – 5) l) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1)

m) 2x(x – 1) = x2 - 1 n) (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x)

o) 2 x +2 x − 2 x

x2− 2 x − 3=

x

6 −2 x p) (x −3

4)2+(x −3

4)(x −1

2)=0 q) 1x+2=(1x+2)(x2+1) r) (2 x +3)(2− 7 x 3 x +8+1)=(x −5)(2 −7 x 3 x +8+1)

s) (x + 2)(x – 3)(17x2 – 17x + 8) = (x + 2)(x – 3)(x2 – 17x +33)

3 a) (2x – 5)2 – (x + 2)2 = 0 b)(3x2 + 10x – 8)2 = (5x2 – 2x + 10)2 c)(x2 – 2x + 1) – 4 = 0

d) 4x2 + 4x + 1 = x2 e)(x + 1)2 = 4(x2 – 2x + 1)2 f)(x2 – 9)2 – 9(x – 3)2 = 0

g) 9(x – 3)2 = 4(x + 2)2 h)(4x2 – 3x – 18)2 = (4x2 + 3x)2 i) (2x – 1)2 = 49 j)(5x – 3)2 – (4x – 7)2 = 0

k) (2x + 7)2 = 9(x + 2)2 l) 4(2x + 7)2 = 9(x + 3)2 m) (x2 – 16)2 – (x – 4)2 = 0

n) (5x2 – 2x + 10)2 = (3x2 + 10x – 8)2 o) 19( x − 3)2 1

25( x+5 )

2

=0 p) (3 x5

1

3)2=(5x+

2

3)2 q) (2 x3 +1)2=(3 x2 − 1)2 r) (x +1+1

x)2=(x − 1−1

x)2

4 a) 3x2 + 2x – 1 = 0 b)x2 – 5x + 6 = 0 c)x2 – 3x + 2 = 0 d)2x2 – 6x + 1 = 0 e) 4x2 – 12x + 5 = 0

f)2x2 + 5x + 3 = 0 g)x2 + x – 2 = 0 h)x2 – 4x + 3 = 0 i)2x2 + 5x – 3 = 0 j)x2 + 6x – 16 = 0

5 a) 3x2 + 12x – 66 = 0 b)9x2 – 30x + 225 = 0 c) x2 + 3x – 10 = 0 d) 3x2 – 7x + 1 = 0

e) 3x2 – 7x + 8 = 0 f) 4x2 – 12x + 9 = 0 g) 3x2 + 7x + 2 = 0 h)x2 – 4x + 1 = 0

i) 2x2 – 6x + 1 = 0 j) 3x2 + 4x – 4 = 0

6 a) (x – √2 ) + 3(x2 – 2) = 0 b) x2 – 5 = (2x – √5 )(x + √5 )

7.a)2x3 + 5x2 – 3x = 0 b)2x3 + 6x2 = x2 + 3x c)x2 + (x + 2)(11x – 7) = 4 d)(x – 1)(x2 + 5x – 2) – (x3 – 1) = 0 e)x3 + 1 = x(x + 1) f)x3 + x2 + x + 1 = 0 g) x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0 h)x3 – 7x + 6 = 0

i) x6 – x2 = 0 j)x3 – 12 = 13x k)– x5 + 4x4 = – 12x3 l)x3 = 4x

Bài 14: Cho phương trình (ẩn x): 4x2 – 25 + k2 + 4kx = 0

a) Giải phương trình với k = 0 b) Giải phương trình với k = – 3

c) Tìm các giá trị của k để phương trình nhận x = – 2 làm nghiệm

Bài 15: Cho phương trình (ẩn x): x3 + ax2 – 4x – 4 = 0

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm x = 1

b) Với giá trị m vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

Bài 16: Cho phương trình (ẩn x): x3 – (m2 – m + 7)x – 3(m2 – m – 2) = 0

c) Xác định a để phương trình có một nghiệm x = – 2

d) Với giá trị m vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

Trang 5

Bài 17: Cho biểu thức hai biến: f(x, y) = (2x – 3y + 7)(3x + 2y – 1)

a) Tìm các giá trị của y sao cho phương trình (ẩn x) f(x, y) = 0 nhận x = – 3 làm nghiệm

b) Tìm các giá trị của x sao cho phương trình (ẩn y) f(x, y) = 0 nhận y = 2 làm nghiệm

Bài 18: Cho 2 biểu thức: A= 5

2 m+1B= 4

2m −1 Hãy tìm các giá trị của m để hai biểu thức ấy có giá trị thỏa mãn hệ thức:

Bài 19: Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng các nghiệm phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân

thứ ba

a) (√3− x5)(2 x√2+1)=0 b) (2 x −√7)(x√10+3)=0

c) (2 −3 x√5)(2,5 x +√2)=0 d) (√13+5 x)(3,4 − 4 x√1,7)=0

e) (x√13+√5)(√7− x√3)=0 f) (x2,7 −1 , 54)(1 ,02+x√3,1)=0

CHÚC CÁC EM ÔN TẬP

Ngày đăng: 06/09/2021, 12:37

w