ổn định tổ chức: 2.KiÓm tra bµi cò: KT sù chuÈn bÞ dông cô, vËt liÖu cña HS 3.Bµi míi: HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động - NhËn xÐt kÕt qu¶ th[r]
Trang 1Tuần:1 Ng y so à ạn:12/8/2010 Tiết:1 Ng y d à ạy: /8/ 2010
Bài mở đầu I/ Mục tiêu
- Kiến thức: - Học sinh biết khái quát về vai trò của gia đình và kinh tế gia đình:Nắm đợc nội dung, mục tiêu của chơng trình sách giáo khoa công nghệ 6 (phânmôn KTGĐ) những yêu cầu đổi mới, phơng pháp học tập
- Kỹ năng: Biết đợc những kỹ năng cần phải có đối với ngời học
- Thái độ: Học sinh có hứng thú học tập bộ môn
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, Bảng tóm tắt nội dung, chơng trình môncông nghệ 6
2.Học sinh: SGK, vở ghi, tìm hiểu nội dung chơnmg trình SGK
III/ Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài giảng mới
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Vai trò của gia đình
và kinh tế gia đình.
- Gia đình là nền tảng của
xã hội ở đó có nhiều thế
hệ đợc sinh ra và lớn lên
- Trách nhiệm của mỗi
thành viên trong gia
đình?
+ Tạo ra nguồn thu nhập
+ Sử dụng nguồn thu
? Quan hệ của các thànhviên sống trong gia đình
? Kể tên các thành viêntrong gia đình em
? Trách nhiệm của từngthành viên trong gia đình
? Bố làm gì? Trách nhiệmcủa bố Mẹ làm gì? Tráchnhiệm của mẹ
? Bản thân em là học sinhthì có trách nhiệm nh thếnào?
- GV kết luận Phân tíchcho học sinh thấy đợctừng thành viên trong gia
đình có những vai trò chủyếu Mối quan hệ giữ cácthành viên trong gia đình
và các công việc cần phảilàm trong gia đình
- HS trả lờidựa vào thôngtin SGK
- Nghe, ghi nhớ, ghi vở
II Mục tiêu của chơng
?: Khi học xong phân mônKTGĐ cần nắm đợc gì vềkiến thức
?: Khi học xong phân mônKTGĐ cần nắm đợc gì về
- HS tìm hiểu nội dungthông tin SGK
- HS trả lời câu hỏi dựavào thông tin SGK
- HS trả lời câu hỏi dựavào thông tin SGK
Trang 2năng cơ bản để nâng cao
cuộc sống nh biết: lựa
chon trang phục ăn mặc,
nấu ăn, trang trí nhà ở,
chi tiêu tiết kiệm
3 Thái độ:
Có thói quen vận dụng
điều đã học vào cuộc
sống, có thói quen làm
việc theo kế hoạch Có ý
thức tham gia vào các HĐ
của gia đình
kỹ năng
?: Khi học xong phân mônKTGĐ cần nắm đợc gì về
- Gọi đai diện các nhómtrình bầy, GV kết luậnphơng pháp học tập bộmôn công nghệ 6
- Thảo luận theo êu cầucủa giáo viên
- Đại diện các nhóm trìnhbầy
+ Hs nghe, kết luận , ghivở
2.Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vai trò của gia đình và các thành viên trong gia đình? Cho ví dụ minh hoạ?
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Trang 3Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Nguồn gốc, tính chất
của các loại vải.
1 Vải sợi thiên nhiên
- Dễ bị nhàu, giặt lâu khô
- Đốt thì than tro dễ tan,
không vón cục
Hoạt động 2.
- Hớng dẫn HS quan sátH1.1 và yêu cầu HS hoànthành sơ đồ SGK
- Gọi 2 HS lên bảng hoànthành sơ đồ trên bảngphụ, HS khác nhận xét
- Treo bảng phụ mô tả
quy trình sản xuất vải sợibông, vải tơ tằm dựa vàoH1.1
- Phân tích nguồn gốc củavải sợi thiên nhiên là cósẵn trong cây con vật vàtạo ra
- GV đa ra một số mẫuvải sợi thiên nhiên cho
HS quan sát
? Vải sợi thiên nhiên cótính chất gì
- GV kết luận và giảithích
- Quan sát tranh vẽ vàhoàn thành sơ đồ sản xuấtsau:
H1: Cây bông -> thuhoạch quả -> xơ bông ->sợi dệt -> vải sợi bông.H2: Con tằm -> kén tằm->kéo sợi -> dệt sợi ->nhuộm màu -> vải sợi tơtằm
- 2 HS lên bảng hoànthành sơ đồ trên bảngphụ, HS khác nhận xét
- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Nghe, quan sát, tìm hiểumột số tính chất của vảisợi thiên nhiên
- Liên hệ thực tế và vậtmẫu trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
2 Vải sợi hóa học
* Nguồn gốc.
Vải sợi HH đợc dệt từ các
loại sợi do con ngời tạo ra
từ một số chất hoá học
lấy từ than đá, dầu mỏ,
xenulo của gỗ, tre, nứa
- Vải sợi HH chia làm 2
? Nêu nguồn gốc vải sợihoá học
? Vải sợi hoá học có mấyloại
? Nguồn gốc của vải sợi
từ thiên nhiên và từ sợihoá học có gì khác nhau
- GV bổ sung, giải thích
- Hớng dẫn HS quan sátH1.2 và thảo luận hoànthành các mệnh đề SGK
- Gọi đại diện một nhómlên hoàn thành mệnh đề,nhóm khác nhận xét
- Nghiên cứu nôị dungthông tin SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK
- Liên hệ phần 1 trả lờicâu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS quan sát H1.2 vàthảo luận hoàn thành cácmệnh đề SGK
- Đại diện một nhóm lênhoàn thành mệnh đề,nhóm khác nhận xét
Trang 4* Tính chất:
- Vải sợi nhân tạo: hút ẩm
cao, thoáng mát, ít nhàu
? Vải sợi nhân tạo có tínhchất gì
- GV kết luận và giảithích
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, tìm hiểumột số tính chất của vảisợi thiên nhiên
- Liên hệ thực tế và vậtmẫu trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
Bài 1: Các loại vải thờng dùng trong may mặc (Tiết 2)
I/ Mục tiêu.
- Học sinh biết nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha
- Phân biệt đợc một số loại vải thông dụng nhất
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi lựa chọn vải may mặc
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, một số mẫu vải, vậtliệu dụng cụ thử nghiệm
2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu nội dung bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
?.Nêu nguồn gốc, tính chất của vải sợi bông
? Nêu nguồn gốc, tính chất của sợi hóa học So sánh tính chất với sợi bông thiênnhiên
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
2 Vải sợi pha
* Nguồn gốc:
Vải sợi pha đợc dệt bằng
sợi pha Sợi pha đợc sản
- Gọi HS lấy VD tiếp theo
- Cho học sinh quan sátmột số mẫu vải sợi pha
? Tại sao dùng sợi pha lànhiều Vải sợi pha cónhững u điểm gì
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Nghe, quan sát nắm nộidung và phơng pháp thửnghiệm
Trang 5- Cho HS hoạt động nhómtheo nội dung 1,2,3 SGK+ Điền nội dung bảng 1+ Thử nghiệm để phânbiệt một số loại vải
+ Đọc thành phần sợi vảitrên băng nhỏ đính trênquần áo
- Lu ý thành phần sợi vảithờng viết bằng chữ tiếnganh Khi biết thành phầnsợi vải rồi sẽ chọn muaquần áo cho phù hợp theomùa
- Gọi đại diện 3 nhóm lênbảng trình bầy kết quả 3nội dung thử nghiệm
- GV nhận xét, bổ sung
- Các nhóm tiến hành thửnghiệm nội dung 1,2,3SGK theo yêu cầu củaGV
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Đại diện 3 nhóm lênbảng trình bầy kết quả 3nội dung thử nghiệm
- Nghe, quan sát ghi nhớ
4 Tổng kết bài học
- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK và có thể em cha biết
- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 2
Tuần: 2 Ng y so à ạn: 23/8/2010 Tiết: 4 Ng y d à ạy: 25/8/2010
Bài 2: Lựa chọn trang phục (Tiết 1) I/ Mục tiêu.
- Kiến thức: Học sinh biết đợc khái niệm trang phục, chức năng của trang phục
- Kỹ năng: Biết vận dụng đợc kiến thức đã học vào lựa chọn trang phục cho phùhợp
- Thái độ: Biết trân trọng, giữ gìn quần áo mặc hàng ngày, có ý thức sử dụng trangphục hợp lý
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, một số tranh ảnh mẫu trangphục trong lứa tuổi học trò
2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
?Nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha.? Cho VD minh hoạ
? Đọc nội dung trong tem đính sau gáy cổ áo cho biết gì?
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
I Khái niệm trang phục
- Đọc sách GK trả lời câuhỏi của GV
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 6ngày càng đa dạng phongphú về kiểu mốt mẫu mã.
2 Các loại trang phục
- Trang phục theo thời
tiết: mùa nóng,mùa lạnh
- Lứa tuổiủâtng phục trẻ
em, trang phục ngời đứng
tuổi
- Theo công dụng: trang
phục hàng ngày, trang
phục lễ hội, trang phục
thể thao
- Theo giới tính: trang
phục nam, trang phục nữ
Hoạt động 3
- Hớng dẫn HS thảo luậnnhóm trả lời các câu hỏi
? Có mấy loại trang phục
? Để phân biệt trang phục
ta dựa vào đâu
- Yêu cầu học sinh quansát H1 (SGK), thảo luậnnêu tên, công dụng củatừng loại trang phục
Hình 1-4a: Trang phục trẻ
em ntn?
Hình 1-4b: Trang phục thểthao ntn?
Hình 1-4c: Trang phục lao
động?
? Mô tả trang phục một sốngành: y, nấu ăn, học sinhtrong trờng
- Kết luận tuỳ từng ngànhnghề mà trạng phục tronglao động đợc may bằngchất liệu vải khác nhau,màu sắc khác nhau
- Thảo luận nhóm đi đếnkết luận: có rất nhiều loạitrang phục và phân biệtchúng dựa vào 1 số yếu
+ Trang phục trẻ em cómàu sắc sặc sỡ
+ Trang phục thể thaogọn gàng và dùng vải cogiãn dễ dàng
+ Lao động thì trangphục có một màu tối(xanh)
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
4 Tổng kết bài học:
Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi:
? Trang phục có chức năng gì, nêu ví dụ minh hoạ?
? Thế nào là mặc đẹp? VD? Mặc mốt có phải là mặc đẹp không?
5 Dặn dò: HS về học bài và tìm hiểu nội dung phần II, su tầm một số tranh ảnh
về trang phục
Tuần: 3 Ng y so à ạn: / 09/2010 Tiết: 5 Ng y d à ạy: / 09/2010
Bài 2:Lựa chọn trang phục (Tiết 2) I/ Mục tiêu.
- Kiến thức: Biết cách lựa chọn trang phục cho phù hợp với đặc điểm, thời tiết,công việc, nghề nghiệp, giới tính
- Kỹ năng: Biết vận dụng đợc kiến thức đã học vào lựa chọn trang phục cho phùhợp với bản thân, vào hoàn cảnh gia đình một cách hợp lý
- Thái độ: Có ý thức sử dụng trang phục hợp lý
II/ Chuẩn bị.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, tranh ảnh
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới, tranh ảnh
III/ Tiến trình dạy học.
Trang 71 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Trang phục là gì? Trang phục phụ thuộc vào những yếu tố nào? Cho VD minhhọa
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
II Lựa chọn trang phục.
1 Chọn vải, kiểu may
Mầu sắc và hoa văn của
vải cùng với kiểu may sẽ
tạo cảm giác cho ngời
mặc bị gầy đi hoặc béo
lên Cao lên hoặc lùn đi
(Bảng 2, 3 SGK)
Hoạt động 2
- GV nêu và giải thích: Conngời rất đa dạng về tầm vóc,hình dáng
? Biểu hiện tầm vóc của conngời là nh thế nào?
- Dùng bảng 2 hớng dẫn HStìm hiểu về sự ảnh hởng củamầu sắc hoa văn vải
? Khi may quần áo ngời tacần phải làm những gì?
- Hớng dẫn HS quan sátH1.5 Yêu cầu học sinhquan sát tranh để trả lời
? Những ngời trong tranh đã
lựa chọn vải, kiểu may phùhợp cha
? Ngời béo lùn nên mayquần áo bằng vải gì?
? Ngời gầy và cao thì chọnvải có hoa văn và chất liệu
nh thế nào?
- Yêu cầu HS quan sát tranhH1.6, H1.7 và nội dungbảng 3 và cho nhận xét+ ảnh hởng của kiểu may
đến vóc dáng của ngời mặc
nh thế nào?
- GV kết luận:
+ Ngời béo lùn nên mặcquần áo tối màu, kẻ sọc dọcnhỏ, tạo cảm giác gầy hơn,cao lên
+ Ngời gầy chọn áo quầnmàu sáng kẻ sọc ngang, hoa
to, vải giầy tạo cảm giácbéo và thấp xuống
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS trả lời: Gầy và cao,béo và lùn, nhỏ bé, cân
đối
- Nghe, quan sát tìmhiểu nội dung bảng 2
- HS trả lời: Chọn vải saocho phù hợp vóc dáng Chọn kiểu may trớckhi mua vải sao cho phùhợp với vóc dáng cơ thể
- Quan sát H1.5 tìm hiểutrả lời các câu hỏi củaGV
- HS liên hệ kiến thứcsgk trả lời
- HS liên hệ kiến thứcsgk trả lời
- HS liên hệ kiến thứcsgk trả lời
- Nghe, quan sát tìmhiểu nội dung bảng 3 vàH1.6, H1.7 trả lời: Cùngmột ngời mặc 2 trangphục khác nhau Tạocảm giác gầy đi hoặcbéo lên
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 82 Chọn vải kiểu may
phù hợp với lứa tuổi
Mỗi lứa tuổi có nhu
cầu, điều kiện sinh hoạt
+ GV bổ xung, giải thích
- GV lấy VD
- Gọi HS lấy VD tiếp theo
- Liên hệ thực tế, thảoluận nhóm trả lời câu hỏicủa GV
- Đại diện một nhómtrình bầy Gọi nhómkhác nhận xét
- Trả lời một số câu hỏi
-GV tổng kết nội dung bài
5.Dặn dò: HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 3
Tuần:3 Ng y so à ạn: 9/2010 Tiết: 6 Ng y d à ạy: 9/ 2010
Bài 3: Thực hành Lựa chọn trang phục I/ Mục tiêu.
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để biết lựa chọn trang phục cho mìnhsao cho phù hợp với bản thân về tầm vóc, lứa tuổi
- Biết lựa chọn vải, kiểu may phù hợp với bản thân đạt yêu cầu thẩm mỹ và chọn
đợc một số vật dụng đi kèm phù hợp với quần áo đã chọn
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy Mẫu vải, tranh ảnh liên quan đến trang phục,bảng phụ
2.Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Muốn lựa chọn trang phục đẹp ta phải làm gì?
? Mầu sắc, hoa văn, chất liệu vải có ảnh hởng nh thế nào đến vóc đán ngời mặc.Nêu VD
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Chuẩn bị: Hoạt động 2:
- GV giới thiệu các vật - Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 9liệu, dụng cụ, kiếnthức cần cho giờ TH
II Thực hành:
1 Dựa vào kiến thức đã
học hãy ghi vào giấy:
+ Đặc điểm về vóc dáng
cơ thể và kiểu áo quần
đinh may
+ Chọn vải có chất liệu,
mầu sắc hoa văn cho phù
- Đa ra một số mẫu vải-cho HS quan sát thamkhảo
- Đa ra các yêu cầu khitiến hành thực hành
- Nghe, quan sát nắmvững nội dung cần thựchành
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Nghe, nắm vững yêucầu bài thực hành
III Thực hành:
Theo hai nội dung trên Hoạt động 4:- GV giao nội dung TH
cho HS
- Phân công tổ và vị tríthực hành
- Cho HS tiến hành thựchành theo nội dung đã
cho
- Nhận nội dung thựchành
- Nhận nhóm và vị trí Th
- Tiến hành thực hànhtheo nội dung đã cho
IV Đánh giá kết quả: Hoạt động 5:
- Gọi đại diên 2 HS lênbảng báo cáo kết quả TH
HS khác nhận xét GVnhận xét
- GV nhận xét chung vềgiờ TH
- Đại diên 2 HS lên bảngbáo cáo kết quả TH HSkhác nhận xét
- Nghe, rút kinh nghiệm
4 Dặn dò giờ sau:
- Về thực hành thêm ở nhà
- Tìm hiểu nội dung bài 4 “Sử dụng và bảo quản trang phục”
Tuần: 4 Ng y so à ạn: /09/2010 Tiết: 7 Ng y d à ạy: /09/2010
Bài 4: Sử dụng và bảo quản trang phục (Tiết 1)
I/ Mục tiêu.
- Hiểu được cách sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, với môi trờng xãhội
- Biết cách phối hợp trang phục để có nhiều bộ trang phục đẹp,hợp lý
- Có ý thứcbảo quản trng phục để bảo vệ sức khoẻ và tiết kiệm kinh tế
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: Bảng phụ, SGK, kế hoạch bài dạy
2.Học sinh: Tranh về trang phục, thời trang, tìm hiểu bài mới, học bài cũ
III/ Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Không KT
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 10I Sử dụng trang phục.
+ Quần áo màu sẫm dễ
thấm mồ hôi, đội nón mũ
vành rộng
+ May đơn giản, rộng rãi,
dễ hoạt động
+ Dép thấp, giày bata
* Trang phục phù hợp với
môi trờng công việc:
- VD: Khi đi dự liên hoan
có hợp lý không?
? Sử dụng trang phục hợp
lý là phải phù hợp vớinhững yếu tố nào?
- Cho H trao đổi đa racác hoạt động hàng ngàycủa mình
? Khi đi học em mặc nhthế nào?
- GV kết luận dựa vàohình SGK
- Treo bảng bài tập trongSGK về cách lựa chọntrang phục đi lao động,
YC học sinh thảo luận,kết luận và giải thích
? Trang phục ngày lễ, lễhội tiêu biểu truyền thốngcủa ngời VN là gì? Mặcdịp nào?
- Khi đi dự liên hoan vănnghệ em thờng mặc gì?
- Giới thiệu yếu tố trangphục phù hợp môi trờng,công việc
- Vì sao khi tiếp kháchquốc tế Bác lại đề nghịcác đồng chí đi cùng mặcComle- Cavat
- Vì sao thăm đền T VânBác lại mặc áo nâu sồng
- Liên hệ thực tế và kiếnthức đã học trả lời câu hỏi
- HS trả lời: Phù hợp vớihoạt động; Phù hợp vớimôi trờng
- Trao đổi thảo luận đa racác hoạt động hàng ngàycủa bản thân: Đi học, nấu
ăn, chăn trâu
- Liên hệ thực tế, tranh
ảnh, SGK trả lời câu hỏi:
áo trắng, quần âu xanh
- Trao đổi nhóm, rút ranhận xét
+ Quần áo màu sẫm dễthấm mồ hôi, đội nón mũvành rộng
+ May đơn giản, rộng rãi,
Mặc váy, quần sáng màu,cài nơ, khăn bông tay, taycài hoa tất trắng, dépquai hậu
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
HS trả lời: Khách quantrọng, tạo khoảng cáchcân bằng với khách.Không xa lạ, lạc lõngbiểu hiện thái độ tôntrọng, ngang hàng vớikhách
- HS trả lời: Tạo sự gầngũi với đối tợng của mình
sẽ tiếp xúc
2 Tìm hiểu cách phân
phối hợp trang phục
* Phối hợp vải hoa văn
với vải trơn:
Không nên mặc áo và
- Hớng dẫn HS quan sát,tìm hiểu H1.11 rút ra kếtluận
- GV bổ sung, giải thích
- Quan sát, tìm hiểuH1.11 rút ra kết luận
- Nghe, quan sát ghi vở
Trang 11quần có hai dạng hoa văn
khác nhau Vải hoa sẽ
hợp với vải trơn có màu
- Hệ thống lại nội dung bài theo các đề mục ghi trên bảng
5 Dặn dò : HS về học bài và tìm hiểu nội dung phần II Su tầm 1 số kí hiệu giặt
là trên áo, quần
Tuần: 4 Ng y so à ạn: /09/2010 Tiết: 8 Ng y d à ạy: /09/2010
Bài 4: Sử dụng và bảo quản trang phục (Tiết 2)
1.GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ
2.HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới, su tầm một số kí hiệu giặt là trên áo quần
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao sử dụng trang phục hợp lý lại có ý nghĩa quan trọng trong cuộc sống củacon ngời
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
II Bảo quản trang phục
- Dùng bảng phụ hớngdẫn HS thảo luận điền nộidung vào quy trình giặt làSGK (điền từ thích hợpvào ô trống trong đoạnvăn )
? Sau khi giặt phơi xongcông việc tiếp theo là gì?
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Nghe, quan sát, thảoluận điền nội dung vào ôtrống của mệnh đề
+ Lấy, tách riêng, vò, ngâm; giũ; nớc sạch; chấtlàm mềm vải, phơi, ngoàinắng, bóng râm mắc áo,cặp
- HS trả lời: Là phẳng
Trang 12Sau khi giặt sạch, phơi
khô, là ủi cất trang phục ở
nơi khô ráo sạch sẽ
- Quần áo sử dụng thờng
xuyên gấp gọn vào tủ
hoặc treo bằng mắc áo
- Quần áo để lâu: gấp gọn
cho vào túi nilon cất vào
+ GV nhấn mạnh những
điểm cần lu ý khi là
- Dùng bảng phụ giớithiệu các kí hiệu giặt là ởbảng 4 SGK
- GV lấy VD giải thích+ Cho HS giải thích dựavào mẫu tem quần áo đã
- Liên hệ thực tế và thôngtin SGK trả lời
- Nghe, quan sát, ghi vở
- HS tìm hiểu quy trình làSGK
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, tìm hiểucác kí hiệu giặt là
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Thảo luận giải thíchthích dựa vào mẫu temquần áo đã su tầm
- Liên hệ thực tế trả lời
- HS thảo luận phơngpháp cất giữ hiệu quả dựavào cuộc sống gia đình
- Đại diện 1 nhóm trìnhbầy, nhóm khác bổ xung
4 Tổng kết bài học:
- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Về nhà học bài và tìm hiểu nội dung bài 5
- Chuẩn bị thực hành: 2 mảnh vải khổ 8x15 cm, 1 mảnh 10x15 cm Kim khâu tay,kéo, thớc, bút chì, chỉ may
Tuần: 5 Ng y so à ạn: /09/2010 Tiết: 9 Ng y d à ạy: /09/2010
Bài 5: Thực hành
Ôn một số mũi khâu cơ bản I/ Mục tiêu.
- HS biết đợc thao tác khâu một số mũi khâu cơ bản để áp dụng cho giờ thực hànhsau
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên:
SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, hình vẽ 1.14, 1.15, 1.16, giấy màu, kim chỉ.2.Chuẩn bị của học sinh:
1HS 2 mảnh vải đã dặn, kéo, kim, chỉ, chì vẽ
III/ Tiến trình dạy học.
Trang 13các dụng cụ, vật liệu cần
cho giờ thực hành lại sự chuẩn bị của cánhân
II Nội dung thực hành
1 Mũi khâu thờng
- GV dùng vật mẫu thaotác mẫu đồng thời chỉ racác sai lầm h hỏng khithực hành
- Cho quan sát hình 1.15Nêu các bớc trong khâumũi đột
? So sánh khâu mũi đột
có gì khác khâu thờng
- Dùng giấy màu, kim chỉhớng dẫn học sinh cáchkhâu mũi đột, chỉ ra cácsai lầm h hỏng khi thựchành
- Tiến hành nh 2 phầntrên
? Đờng khâu vắt thờnggặp ở đâu, sản phẩm nàoLàm mẫu để học sinhquan sát và tiến hành trênvật mẫu
- Quan sát nắm vững cácbớc khâu
- Quan sát nắm vững cácbớc khâu và các sai lầm
h hỏng để tránh khi TH
- Nghe, quan sát nắmvững các bớc thực hiện
- Trả lời câu hỏi dựa vàohình vẽ và nội dung GVhớng dẫn
- Nghe, quan sát nắmvững các bớc thực hiện
- Nghe, quan sát nắmvững các bớc thực hiện
- Trả lời: Gặp ở khâu gấu
áo, quần áo ngắn tay, áo
bà ba
- Học sinh quan sát vàthực hiện
- HS nhận nội dung TH
- Nhận vị trí TH
- HS tiến hành thực hànhtheo nội dung GV đãgiao
IV Tổng kết bài học Hoạt động 5:
- Thu sản phẩm thực hànhcủa HS
- Nhận xét đánh giá kếtquả thực hành
- Sự chuẩn bị của họcsinh
- ý thức trong giờ
- Cho HS thu dọn vệsinh lớp học
- HS nộp sản phẩm thựchành cho GV
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
- Thu dọn vệ sinh khu vựcTH
Trang 14Bài 6: Thực hành cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh (Tiết 1) I/ Mục tiêu.
Thông qua giờ thực hành học sinh biết
- Vẽ tạo mẫu giấy (bìa) cắt vải theo mẫu giấy khâu bao tay trẻ sơ sinh
- Tạo mẫu giấy theo hình vẽ đúng kích thớc
- Có tính cẩn thận, chính xác, đúng kỹ thuật cắt may đơn giản
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu bao tay trẻ sơ sinh
2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc
III/ Tiến trình dạy học.
- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân
II Quy trình thực hiện
1 Vẽ và cắt mẫu giấy
Vẽ và cắt mẫu giấy theo
H1.17a
2 Cắt vải theo mẫu giấy
- Gấp đôi vải (hai mặt
phải vào nhau
- Đặt mẫu giấy lên vải
- Vẽ lên vải theo rìa mẫu
giấy
- Cắt theo nét vẽ trên vải
Hoạt động 3
- Dùng hình vẽ 1.17a,1.17b, vật mẫu Phân tíchcho học sinh cách tạomẫu
- Dựng hình chữ nhậtABCD cạnh dài 11cm,rộng 9cm, phần cong 4.5cm
- Hớng dẫn cách cắtCắt theo vạch vẽ
- Dùng vật mẫu và hình
vẽ hớng dẫn HS các bớcthực hiện
- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc vẽ và yêucầu kỹ thuật của từng bớc
- Nghe, quan sát nắmvững cách cắt mẫu bìa
- Nghe, quan sát nắmvững các bớc thực hiện vàyêu cầu của từng bớc
III Thực hành
Theo hai nội dung trên Hoạt động 4:- Giao nội dung TH cho - Nhận nội dung TH
Trang 15(cá nhân TH đơn lẻ) HS
- Phân công vị trí TH
- Cho HS thực hành GVquan sát uấn nắn
- Nhận vị trí TH
- Tiến hành TH
IV Tổng kết bài TH Hoạt động 5:
- Kiểm tra một số sảnphẩm của học sinh vềkích thớc, vẽ, đờng cắt
- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành
- Nộp sản phẩm theo yêucầu của GV
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành
4 Dặn dò giờ sau
- Yêu cầu về cắt lại sản phẩm khác cho đẹp hơn
- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau: Mẫu vải đã cắt , kim khâu, chỉ, kéo
Tuần: 6 Ng y so à ạn: /09/2010 Tiết: 11 Ng y d à ạy: /09/2010
Bài 6: Thực hành cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh (Tiết 2) I/ Mục tiêu.
- Biết cách khâu bao tay trẻ sơ sinh
- Khâu đợc các đờng khâu cơ bản xung quanh mẫu vải
- Có tính cẩn thận, chính xác, đúng kỹ thuật cắt may đơn giản
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu bao tay trẻ sơ sinh
2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc
III/ Tiến trình dạy học.
- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân
II Quy trình thực hiện:
1 khâu bao tay trẻ sơ sinh
- úp hai mặt phải của vải
vào nhau
- Dùng mũi khâu thờng
khâu xung quanh, cách
- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện
- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc khâu và yêucầu kỹ thuật của từng bớc
- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện
Trang 16quan sát uấn nắn
IV Tổng kết bài TH Hoạt động 5:
- Kiểm tra một số sảnphẩm của học
- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành
- Nộp sản phẩm theo yêucầu của GV
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành
4 Dặn dò giờ sau
- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn
- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau
Mẫu bao tay đã khâu hoàn thiện xung quan nh yêu cầu của tiết 2 Kim chỉ, kéo,chỉ mầu để thêu, dây chun
Tuần: 6 Ng y so à ạn: /09/2010 Tiết: 12 Ng y d à ạy: /09/2010
Bài 6: Thực hành cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh (Tiết 3) I/ Mục tiêu.
- Luồn đợc chun vào cổ bao tay đúng yêu cầu kỹ thuật
- Biết cách trang trí bao tay trẻ sơ sinh hợp lý
- Có tính cẩn thận, chính xác, đúng kỹ thuật cắt may đơn giản
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu bao tay trẻ sơ sinh
2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc
III/ Tiến trình dạy học.
- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân
II Quy trình thực hiện:
1 Khâu viền mép vòng cổ
tay và luồn chun
- Gấp mép vải ra ngoài 1
- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện
- Đa ra một số vật mẫucho HS quan sát
- Chỉ ra các điểm chú ýkhi trang trí
- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc khâu và yêucầu kỹ thuật của từng bớc
- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện
- Quan sát hình dung nộidung và yêu cầu cần trangtrí
Trang 17- Cho HS thực hành GV
IV Tổng kết bài TH Hoạt động 5:
- Thu sản phẩm thực hànhcủa HS
- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành
- Nộp sản phẩm TH choGV
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành
4 Dặn dò giờ sau
- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn
- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau
1 HS: 2 miếng bìa, 2 miếng vải rộng 18 cm dài 25 cm, kéo, thớc phấn mầu, tìmhiểu bài 7
Tuần: 7 Ng y so à ạn: /09/2010 Tiết: 13 Ng y d à ạy: /09/2010
Bài 7: Thực hành cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật (Tiết 1) I/ Mục tiêu.
- Biết vẽ và cắt tạo mẫu giấy, mẫu vải các chi tiết của vỏ gối theo kích thớc quy
định
- Vận dụng để khâu vỏ gối có kích thớc khác nhau theo yêu cầu sử dụng
- Có tính cẩn thận khéo tay, thao tác chính xác theo đúng quy định
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu vỏ gối hình chữ nhật
2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc
III/ Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của HS
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành
- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân
II Quy trình thực hiện:
- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc vẽ và cắtmẫu giấy theo kích thớc
đã cho
- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện
Trang 182 Cắt vải theo mẫu giấy.
- Dùng vật mẫu Phân tíchcho học sinh các bớc tiếnhành cắt vải theo mẫugiấy
- Quan sát nắm vững cácbớc vẽ và cắt vải theomẫu giấy
- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành
- Nộp sản phẩm TH cho
GV theo yêu cầu
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành
4 Dặn dò giờ sau
- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn
- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau: 1 Mẫu vải đã cắt ở tiết 1 kim chỉ, kéo
Tuần: 7 Ng y so à ạn: /9/2010 Tiết: 14 Ng y d à ạy: /9/2010
Bài 7: Thực hành cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật (Tiết 2) I/ Mục tiêu.
- Biết may vỏ gối theo đúng quy trình may bằng các mũi khâu cơ bản đã ôn lại
Đính khuy, làm khuyết đính khuy ở miệng vỏ gối
- Vận dụng để khâu vỏ gối có kích thớc khác nhau theo yêu cầu sử dụng
- Có tính cẩn thận khéo tay, thao tác chính xác theo đúng quy định
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu vỏ gối hình chữ nhật
2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc
III/ Tiến trình dạy học.
- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân
II Quy trình thực hiện:
Khâu vỏ gối:
Hoạt động 3
- Dùng hình vẽ, vật mẫu - Quan sát hình vẽ, nắm
Trang 19- Khâu viền nẹp hai mảnh
mặt dới vỏ gối: Gấp mép
vỏ gối; khâu vắt nẹp
- Đặt hai nẹp mảnh dới vỏ
gối chờm lên nhau 1 cm;
lợc cố định hai đầu nẹp
- úp mặt phải mảnh dới
vào mặt phải của mặt
trên; khâu cách mép 0,8
cm
- Lộn vỏ gối sang phải;
vuốt phằng; Khâu một
đ-ờng cách mép gấp 2cm
tạo diềm vỏ gối và chỗ
lồng ruột gối
Phân tích cho HS các bớc tiến hành khâu và yêu cầu
kĩ thuật khi khâu
- Thao tác mẫu đồng thời chỉ ra các sai lầm h hỏng khi thực hiện
vững các bớc khâu và yêu cầu kỹ thuật của từng bớc
- Quan sát nắm vững các thao tác sai hỏng khi thực hiện
III Thực hành
TH theo nội dung trên (cá
nhân TH đơn lẻ)
Hoạt động 4:
- Giao nội dung TH cho HS
- Phân công vị trí TH
- Cho HS thực hành GV quan sát uấn nắn
- Nhận nội dung TH
- Nhận vị trí TH
- Tiến hành TH
IV Tổng kết bài TH Hoạt động 5:
- Kiểm tra một số sản phẩm của học
- Nhận xét chung về giờ TH: thao động tác, ý
thức, sự chuẩn bị
- Cho HS thu dọn vệ sinh khu vực thực hành - Nộp sản phẩm theo yêu cầu của GV - Nghe, quan sát rút kinh nghiệm - HS thu dọn vệ sinh khu vực thực hành 4 Dặn dò giờ sau - Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn - Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau: Mẫu gối đã khâu ở tiết 2; kim chỉ, kéo, phấn mầu, chỉ thêu, 2 cúc áo loại có đờng kính 1cm Kiểm tra chéo giáo án tháng 9
Tuần: 8 Ng y so à ạn:2/10/2010 Tiết: 15 Ng y d à ạy: 4 /10/2010
Trang 20Bài 6: Thực hành cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật (Tiết 3) I/ Mục tiêu.
1.Kiến thức
- Biết cách khâu vỏ gối theo mẫu
- Biết cách trang trí vỏ gối hợp lý
2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc
III/ Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của HS
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động,
Nguyên tắc vệ sinh môi trờng khu vực thực hành
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành
- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân
II Quy trình thực hiện:
- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện
- Đa ra một số vật mẫucho HS quan sát
- Chỉ ra các điểm chú ýkhi trang trí
- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc khâu và yêucầu kỹ thuật của từng bớc
- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện
- Quan sát hình dung nộidung và yêu cầu cần trangtrí
- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành
- Nộp sản phẩm TH choGV
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành
4 Dặn dò giờ sau
- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn
- Dăn HS về tìm hiểu nội dung chơng I và phần ôn tập SGK trang 32, giờ sau ôntập chuẩn bị cho kiểm tra 45 phút
Trang 21Tuần: 8 Ng y so à ạn: 3/10/2010 Tiết: 16 Ng y d à ạy: 6/10/2010
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, vật mẫu
2 HS Tìm hiểu nội dung chơng I, làm đề cơng, ôn tập
III/ Tiến trình dạy học.
HĐ1: Thông báo kết quả thực hành.
HĐ2: Dùng bảng phụ giới thiệu những kiến thức và kỹ năng cần đạt đợc ở chơng
I
HĐ3: GV dùng bảng phụ giới thiệu hệ thống câu hỏi cần thảo luận.
Câu 1: Nguồn gốc, tính chất các loại vải thờng dùng trong may mặc ?
Câu 2: Nêu cách phân biệt một số loại vải.
HĐ4: Hớng dẫn học sinh thảo luận làm đề cơng ôn tập
Hoạt động 4.1
1 GV: Yêu cầu thảo luận nguồn gốc
tính chất các loại vải
- Nguồn gốc vải sợi thiên nhiên
- Tính chất của vải sợi thiên nhiên
- Nguồn gốc tính chất của vải sợi hóa
học, sợi pha
1/ H/S: Thảo luận nguồn gốc, các loại
vải
* Vải sợi thiên nhiên
- Từ thực vật: bông, lanh, đay, gai
- Từ động vật: tơ tằm, lông gà, vịt
* Tính chất
- Độ thoáng mát, hút ẩm, độ nhàu, độbền
* H: nêu nguồn gốc, tính chất vải sợihoá học, sợi pha
- Sợi hoá học gồm sợi nhân tạo và sợitổng hợp
- Nhân tạo: từ xenlulo của gỗ, tre, nứa
- Tổng hợp: từ than đá, dầu mỏ cộngchất phụ gia
- Sợi pha: kết hợp nhiều loại sợi để dệtthành vải
* Tính chất sợi hoá học, sợi pha
- Sợi nhân tạo: Độ hút ẩm, độ nhàu, độbền
- Sợi tổng hợp: Độ hút ẩm, độ nhàu, độbền
Sợi pha: Độ hút ẩm, độ nhàu, độbền
Hoạt động 4.2:
1 Thực hành phân biệt một số loại vải
GV: Cho giao cho học sinh một số mẫu
vải, dụng cụ, vật liệu để TH nhận biết
nguồn gốc, tính chất của một số loại vải
Trang 22- Dặn HS về nhà hoàn thành đề cơng theo các câu hỏi.
Tuần 9 Ngày soạn: 9/10/2010 Tiết 17 Ngày giảng: 11/10/2010
Ôn tập chơng I I.Mục tiêu
- Biết lựa chọn màu vải may mặc, bảo quản trang phục
- Biết vận dụng đợc một số kiến thức và kỹ năng đã học vào việc tham gia maymặc
- Biết tiết kiệm, ăn mặc lịch sự gọn gàng phù hợp với điều kiện hoàn cảnh
- Làm đợc đề cơng ôn tập theo yêu cầu của GV
II/ Chuẩn bị.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, vật mẫu
2 HS Tìm hiểu nội dung chơng I, làm đề cơng, ôn tập
III/ Tiến trình lên lớp
HĐ1: GV dùng bảng phụ giới thiệu hệ thống câu hỏi cần thảo luận.
Câu 3: Lựa chọn trang phục căn cứ vào yếu tố nào
Câu 4: Nêu cách sử dụng trang phục và bảo quản trang phục Lấy ví dụ về sử
dụng trang phục
HĐ2: Hớng dẫn học sinh thảo luận làm đề cơng ôn tập
Hoạt động 2.1:
1 GV yêu cầu HS thảo luận lựa chọn
trang phục
G: Cho học sinh quan sát tranh một số
mẫu mốt ăn mặc của học sinh
- Kiểu may phù hợp với lứa tuổi
- Kết hợp với vật dụng đi kèm Tạo sự đồng bộ của trang phục
Hoạt động 2.:
1 GV yêu cầu HS thảo luận cách sử
dụng và bảo quản trang phục
- Cách sử dụng trang phục
- Cách sử dụng trang phục: Phù hợp với
môi trờng, công việc
- Dặn HS về nhà hoàn thành đề cơng theo các câu hỏi
- Giờ sau chuẩn bị giấy KT 45 phút
Tuần: 9 Ng y so à ạn: 11/10/2010 Tiết: 18 Ng y d à ạy: 13/10/2010
Kiểm tra chơng I I/ Mục tiêu
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức kỹ năng vận dụng
- Rút kinh nghiệm cải tiến phơng pháp học tập của học sinh và cải tiến phơng
pháp giảng dạy của giáo viên
Trang 23- Làm cơ sở đánh giá chất lợng học tập của học sinh
II/ Chuẩn bị.
1 GV: Đề kiểm tra photo 1 HS một đề
2 HS: Ôn tập theo đề cơng ôn tập
III/ Tiến trình bài kiểm tra
Hoạt động 1: GVnêu mục tiêu bài kiểm tra, nêu yêu cầu về ý thức khi làm bài
1 Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ động vật và thực vật
2 Vải sợi pha dùng để may quần áo mùa đông
3 Trang phục có chức năng bảo vệ cơ thể và tôn lên vẻ đẹp của con ngời
4 Chọn vải may phù hợp với công việc hoạt động
5 Bảo quản trang phục là làm đẹp cho trang phục
II Phần tự luận ( 8 điểm )
Khi lựa chọn trang phục cần căn cứ những vào yếu tố nào?
Hoạt động 3: GV thu bài kiểm tra Nhận xét chung về giờ kiểm tra.
Hoạt động 4: 4 Dặn dò giờ sau:
- Về nhà tìm hiểu nội dung chơng II – bài 8
- Nguồn gốc vải sợi hoá học:
+ Sợi nhân tạo: Từ chất Xenlulô của gỗ tre nứa cùng chất phụ gia
+ Sợi tổng hợp: Từ một số chất của than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên tổng hợp lạicùng chất phụ gia
Câu 2:
Để phân biệt vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp ta sử dụng biện pháp: vò vải,
đốt vải, nhúng vải vào nớc
+ Vò vải: nếu nhàu là vải sợi thiên nhiên, không nhàu là vải sợi tổng hợp
+ Đốt vải: nếu tro vón cục là vải sợi tổng hợp, tro bóp tan là vải sợi thiên nhiên+ Nhúng vải vào nớc: nếu thấm nớc tốt là vải sợi thiên nhiên, nếu ít thấm nớc làvải sợi tổng hợp
Trang 24Câu 3:
Trang phục là bao gồm áo quần và một số vật dụng khác đi kèm nh giày, dép,khăn, quàng.v.v Trong đó ao quần là vật dụng quan trọng nhất,
Câu 4: Lựa chọn trang phục phải căn cứ vào vóc dáng của cơ thể, lứa tuổi, mục
đích sử dụng, thời tiết
Tuần: 10 Ng y so à ạn: 16/10/2010 Tiết: 19 Ng y d à ạy: 18/10/2010
Chơng II: Trang trí nhà ở Bài 8: Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở ( Tiết 1)
I/ Mục tiêu.
1.Kiến thức
- Xác định đợc vai trò quan trọng của nhà ở đối với đời sống con ngời
- Biết đợc sự cần thiết của việc phân chia các khu vực sinh hoạt chung tạo sựthoải mái, hài lòng cho các thành viên trong gia đình
2.Kỹ năng
- Biết vận dụng hợp lý sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp nơi ngủ, góc học tập, gắn bó
và yêu quý nơi ở của gia đình
3.Thái độ
Có ý thức sắp xếp đồ đạc hợp lý trong gia đình
II/ Chuẩn bị.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh ảnh về nhà ở
2 HS: SGK, su tầm tranh ảnh, trang trí nội thất trong gia đình
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3.Bài mới:
HĐ1: GVgiới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Vai trò của nhà ở đối
với đời sống con ngời
- Nhà ở là nơi trú ngụ của
con ngời Bảo vệ con ngời
-Lần lợt gọi các nhómnêu vai trò của nhà ởtrong từng hình vẽ, HSnhóm khác nhận xét,
- GV bổ sung, giải thích
Hoạt động 3:
- Cho HS thảo luận liên
hệ thực tế nêu các khuvực sinh hoạt trong nơi ở
- Thảo luận nhóm, tổnghợp ý kiến vào bảngnhóm
- Đại diện nhóm phátbiểu, nhóm khác nhận xét
- Nghe, quan sát, ghi vở
- HS thảo luận liên hệthực tế nêu các khu vực
Trang 25- Chỗ sinh hoạt chung
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
Bài 8: Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở (Tiết 2)
- Biết vận dụng hợp lý sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp nơi ngủ, góc học tập, gắn bó
và yêu quý nơi ở của gia đình
3.Thái độ
Có ý thức sắp xếp đồ đạc hợp lý trong gia đình
II/ Chuẩn bị.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh ảnh về nhà ở
2 HS: SGK, su tầm tranh ảnh, trang trí nội thất trong gia đình
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vai trò của nhà ở Các khu vực sinh hoạt trong nơi ở của gia đình
3.Bài mới:
HĐ1: GVgiới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 26thích của từng gia đình
sắp xếp sao cho hợp lý
nhất, tạo lên sự thuận tiện
thoải mái, dễ quét dọn,
ở nông thôn dựa vào (H2.2)
- GV gọi 1 HS lên bảngnêu, giải thích dựa vàotranh, ảnh
- GV đa ra một số tranh
ảnh vềách bố trí, sắp xếp
đồ đạc trong nhà ở nôngthôn cho HS quan sát,nhận xét
- Gọi 1 đến 2 HS lên bảng
vẽ lại cách sắp xếp đồ đạctrong nhà ở của gia đìnhmình GV và lớp nhận xét
- GV hớng dẫn HS quansát tìm hiểu cách bố trí,sắp xếp đồ đạc trong nhà
ở thành phố dựa vào (H2.4 và H 2.5)
- Gọi HS nêu cách sắpxếp đồ đạc trong nhà ởthành phố
? So sánh sự khác nhaugiữa cách sắp xếp đồ đạc
ở nông thôn và thành phố
- GV bổ sung, giải thích
- Hớng dẫn HS quan sát(H 2.6)
- Gọi HS nêu cách sắpxếp đồ đạc trong nhà ởmiền núi
- Trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
- HS quan sát tìm hiểucách bố trí, sắp xếp đồ
đạc trong nhà ở nông thôndựa vào (H 2.2)
- 1 HS lên bảng nêu, giảithích dựa vào tranh, ảnh,
HS còn lại quan sát
- Quan sát, nhận xét, ghinhớ
- 1 đến 2 HS lên bảng vẽlại cách sắp xếp đồ đạctrong nhà ở của gia đìnhmình HS khác nhận xét
- Trình bầy dựa vào hìnhvẽ
- HS so sánh
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Quan sát, nêu cách sắpxếp đồ đạc trong nhà ởmiền núi
Bài 9: Thực hành Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở ( Tiết 1) I/ Mục tiêu.
1 Kiến thức:- Củng cố những hiểu biết về sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở2.Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tự sắp xếp chỗ ở của bản thân và gia đình
3.Thái độ:- Giáo dục nếp ăn ở gọn gàng, ngăn nắp
Trang 27II/ Chuẩn bị.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, Mẫu mô hình cắt bằng xốp 1 phòng ở
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các khu vực chính và cách sắp xếp đồ đạc cho tằng khu vực ở nhà em
- KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu thực hành
- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân
II Nội dung thực hành:
- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện
- Quan sát hình vẽ, vậtmẫu nắm vững các bớc
TH và yêu cầu kỹ thuậtcủa bài thực hành
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, kết quả thực hành,
sự chuẩn bị
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành
- Nộp sản phẩm TH choGV
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành
Hoạt động 6:
4 Dặn dò giờ sau
- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình
- Về chuẩn bị sơ đồ phòng, đồ đạc theo yêu cầu sau:
8
Trang 28Bài 9: Thực hành Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở ( Tiết 2)
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các khu vực chính và cách sắp xếp đồ đạc cho tằng khu vực ở nhà em
- KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu thực hành
- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân
II Nội dung thực hành:
Thực hành sắp xếp đồ đạc
hợp lý theo sơ đồ phòng
và đồ đạc cho ở (H 1a)
Hoạt động 3 Phòng ngủ 3m Phòng khách 4m
5m
18
Trang 29- Dùng hình vẽ, vật mẫu,bảng phụ Phân tích chohọc sinh các bớc tiếnhành khâu và yêu cầu kĩthuật khi thực hành
- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện
- Quan sát hình vẽ, vậtmẫu nắm vững các bớc
TH và yêu cầu kỹ thuậtcủa bài thực hành
- Nghe quan sát, ghi nhớ
- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, kết quả thực hành,
sự chuẩn bị
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành
- Nộp sản phẩm TH choGV
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành
Hoạt động 6:
4 Dặn dò giờ sau
- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình
- Về tìm hiểu nội dung bài 10
Tuần: 12 Ng y so à ạn: 07/11/10 Tiết: 23 Ng y d à ạy: 09/11/10
Bài 10: Giữ gìn nhà ở sạch sẽ ngăn lắp I/ Mục tiêu.
Trang 30- Học sinh biết đợc thế nào là nhà ở sạch sẽ ngăn nắp.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh ảnh nhà ở ngăn nắp
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Không KT
3.Bài mới:
Hoạt động1: GVgiới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Các bức tranh trên chobiết điều gì?
? Nhận xét quang cảnhbên ngoài và bên trongnhà ở thể hiện ở hình vẽ
- GV kết luận
- Quan sát hình vẽ và tìmhiểu nội dung
- Trả lời dựa vào nội dunghình vẽ
- HS nhận xét quang cảnhbên ngoài và bên trongnhà ở thể hiện ở hình vẽ
- Nghe, quan sát, ghi vở
viên trong gia đình
- Tạo sự thuận tiện khi sử
- Cho học sinh thảo luận
về sự cần thiết phải giữ
gìn nhà ở sạch sẽ, ngănnắp:
- Gọi đại diện một nhómlên bảng trình bầy, nhómkhác nhận xét, bổ sung
- GV bổ sung bằng các vídụ
? Giữ gìn nhà ở sạch sẽngăn nắp có vai trò gì đếnmôi trờng sống
- Gọi 3 - 4 HS nêu cáccông việc việc cần làm đểgiữ gìn nhà ở sạch sẽngăn nắp ở gia đình
- GV kết luận
- Gọi HS lấy ví dụ liên hệthực tế bản thân đã làm đ-
- HS thảo luận về sự cầnthiết phải giữ gìn nhà ởsạch sẽ, ngăn nắp:
- Đại diện một nhóm lênbảng trình bầy, nhóm khácnhận xét, bổ sung
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi
- HS liên hệ thực tế nêucác công việc việc cầnlàm để giữ gìn nhà ở sạch
sẽ ngăn nắp ở gia đình
- Nghe, ghi vở
- HS liên hệ thực tế bảnthân đã làm đợc những
Trang 31ngoài nhà ợc những công việc gì để
giữ gìn nhà ở sạch sẽ ngănnắp
? Vì sao phải dọn dẹp nhàthờng xuyên
? ở gia đình em có thờngxuyên thực hiện và nhắcnhở các thành viên tronggia đình giữ gìn nhà ởsạch sẽ ngăn nắp không
- Về học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu nội dung bài 11
Tuần: 12 Ng y so à ạn: 1/11/10 Tiết: 24 Ng y d à ạy: 3/11/10
Bài 11: Trang trí nhà ở bằng một số đồ vật ( Tiết 1)
I/ Mục tiêu.
1.Kiến thức:
- Hiểu đợc mục đích của trang trí nhà ở
- Biết đợc công dụng của tranh ảnh, gơng trong trang trí nhà ở
- Biết sử dụng đồ vật dùng trong nhà để trang trí làm đẹp cho nhà ở
2.Kỹ năng:
- Có thói quen quan sát, nhận biết việc trang trí nhà ở bằng các đồ vật
- Lựa chọn đợc một số đồ vật để trang trí phù hợp với hoàn cảnh gia đình
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức thẩm mỹ, ý thức làm đẹp nhà ở của mình
II/ Chuẩn bị.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh, ảnh
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao phải giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp? Em phải làm gì để giữ gìn nhà ởsạch sẽ, ngăn nắp?
3.Bài mới:
Hoạt động1: GVgiới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Tranh ảnh: Hoạt động 2
? Dựa vào gợi ý H2.10 vàliên hệ thực tế, hãy kể tênmột số đồ vật thờng dùng
để trang trí nhà ở
- HS quan sát tranh vàliên hệ thực tế trả lời:Dùng gơng, mành, rèm,cây cảnh., tranh ảnh,thảm, bàn ghế, kệ, tủ
Trang 321 Công dụng
- Tranh ảnh tạo sự thoải
mái, dễ chịu, duyên dáng
Tuỳ theo tờng: tờng to
treo tranh to, tờng nhỏ
- Gọi HS lấy ví dụ
- GV lấy VD
? Chọn mầu sắc tranh ảnhcăn cứ vào yếu tố nào
- Gọi HS lấy VD
- GV bổ sung bằng VD
- Cho HS liên hệ thực tếgia đình
? Theo em kích thớc tranh
ảnh chọn căn cứ vào yếu
tố nào
- Hớng dẫn HS thảo luậnnêu cách trang trí tranh
ảnh
- Gọi đại diện một nhómtrình bầy ý kiến, nhómkhác bổ sung
- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK
- Lấy VD
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế gia đình
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- HS thảo luận nêu cáchtrang trí tranh ảnh
- Đại diện một nhóm trìnhbầy ý kiến, nhóm khác bổsung
? Theo em gơng đợc treo
nh thế nào
- Cho HS liên hệ thực tế
- GV bổ sung thông quatranh ảnh
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
Trang 33Kiểm tra giáo án tháng 10
Bài 11: Trang trí nhà ở bằng một số đồ vật ( Tiết 2)
I/ Mục tiêu.
1.Kiến thức:
- Hiểu đợc mục đích của trang trí nhà ở
- Hiểu đợc công dụng của mành, rèm trong tranh trí nhà ở
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh, ảnh
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu công dụng và cách chọn tranh ảnh
? Nêu công dụng của gơng? Cách treo gơng hợp lý
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò III Rèm
- Mầu sắc: Phải hoà với
mầu tờng, mầu cửa
- Chất liệu vải: Là những
- GV bổ sung thông quatranh, ảnh
- Cho HS thảo luận
- GV bổ sung thông quatranh, ảnh
- HS thảo luận công dụngcủa rèm
- Đại diện 1 nhóm trìnhbầy, nhóm khác bổ sung
- Nghe, quan sát, kết luậnghi vở
- HS thảo luận vải maycủa rèm
- Đại diện 1 nhóm trìnhbầy, nhóm khác bổ sung
- Nghe, quan sát, kết luậnghi vở
Trang 343.Giới thiệu một số kiểu
rèm. GV y/c qs h2.13 sgk? Rèm thờng đợc treo ở
đâu
GV giới thiệu lại trênhình 2.13
? Gia đình em có trang trínhà bằng rèm không vàtreo ở đâu
? Khu vực trờng chúng ta
có phòng nào có trang trírèm
- Trả lời câu hỏi
- GV bổ sung thông quatranh, ảnh
? Kể tên các loại mành
đã gặp
? Cho biết chất liệu làmmành có giống nhau haykhông
- GV bổ sung thông quatranh, ảnh
- Nghe, quan sát, kết luậnghi vở
Bài 12: Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa (Tiết 1)
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
Trang 35- Biết đợc ý nghĩa của cây cảnh, hoa trang trí trong nhà ở Một số loại cây cảnhdùng trong trang trí.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh, ảnh
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu công dụng và cách chọn vải rèm cửa
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I ý nghĩa của cây cảnh
và hoa trong trang trí
nhà ở:
Cây cảnh, hoa làm con
ngời gần gũi với thiên
? Vậy nhà em đã chămsóc nh thế nào đối với câycảnh và hoa
? Trồng hoa và cây cảnh
và hoa có ý nghĩa nh thếnào đối với nhà ở
- Gv nêu cách sử dụngcây cảnh và hoa để trangtrí nhà ở tạo nên mốiquan hệ gần gũi giữa conngời và thiên nhiên
- Trả lời dựa vào kiếnthức môn sinh học
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
HS n/c t.tin sgk trả lời
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 36II Một số loại cây cảnh
và hoa trong trang trí
nhà ở:
1 Cây cảnh:
a Một số loại cây cảnh
thông dụng:
Cây lan, cây ráy xẻ, cây
l-ỡi hổ, cây đinh lăng, cây
phát tài, cây mẫu tử, cây
- Gọi đại diện 1 nhómtrình bầy, nhóm khác bổsung
- GV bổ sung
? ở địa phơng em cónhững loại cây cảnh nào?
Hãy kể tên?
? Ngời ta thờng trang trícây cảnh vị trí nào
- Cho HS liên hệ thực tếgia đình
- Liên hệ: Trờng ta trangtrí cây cảnh ở những vị trínào?
- GV kết luận dựa vàotranh ảnh
? Kể tên các công việcchăm sóc cây cảnh
? Khi chăm sóc cây cảnhcần chú ý những yếu tốnào
- GV kết luận
HS qs hình sgk
- HS thảo luận về tên cácloại cây cảnh mà HS biết
- Đại diện 1 nhóm trìnhbầy, nhóm khác bổ sung
- Nghe, quan sát, kết luậnghi vở
- Trả lời câu hỏi
Bài 12: Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa (Tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết đợc một số loại hoa dùng trong trang trí
2 Kỹ năng: Lựa chọn cây hoa phù hợp với ngôi nhà và điều kiện kinh tế của gia
đình, đạt yêu cầu thẩm mỹ
3 Thái độ: Nâng cao ý thức sử dụng cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở, gópphần làm đẹp môi trờng nơi ở
Trang 37II Chuẩn bị
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh, ảnh, vật mẫu
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu ý nghĩa của cây cảnh trong trang trí nhà ở? Kể tên một số loại cây cảnhthông dụng?
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Hoa giả: Rất đa dạng,
làm bằng giấy, vải, nilon,
– Hớng dẫn HS quan sáthình vẽ, liên hệ thực tế kểtên các loại hoa tơi mà
? Nêu u nhợc điểm củahoa khô
? Nêu vật liệu làm hoagiả
- Nêu u nhợc điểm củahoa giả
- GV bổ sung thông quavật mẫu, hình vẽ
- Hớng dẫn HS thảo luậncác vị trí trang trí hoa
- Gọi đại diện 1 nhómtrình bầy, nhóm khác bổsung
- Dùng hình vẽ lu ý HStuỳ vị trí trang trí để lựa
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Nghe, ghi nhớ
- HS quan sát hình vẽ,liên hệ thực tế kể tên cácloại hoa tơi mà HS biết
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, thảo luận các vịtrí trang trí hoa
- Đại diện 1 nhóm trìnhbầy, nhóm khác bổ sung
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 38chọn cách cắm hoa chophù hợp
Bài 12: Cắm hoa trang trí ( Tiết 1)
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Biết đợc một số dụng cụ, và vật liệu để cắm hoa
- Lựa chọn đợc vật liệu và dụng cụ cắm hoa phù hợp với mục đích sử dụng
2.Kỹ năng: Có ý thức vận dụng vào thực tế
3.Thái độ: ý thức BVMT khi sử dụng dụng cụ, vật liệu cắm hoa
II Chuẩn bị
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh, ảnh, vật mẫu
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Có mấy loại hoa chính dùng để trang trí? Nêu u nhợc điểm của từng loại
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Dụng cụ và vật liệu
cắm hoa:
1 Dụng cụ cắm hoa:
( H2.19):
a. Bình cắm:
Gồm nhiều loại to, nhỏ,
cao thấp khác nhau Bình
HS thảo luận, liên hệ thực
tế kể tên các loại bìnhcắm hoa
- Gọi đại diện một nhómtrình bầy, nhóm khác bổsung
- GV kết luận dựa vàohình vẽ và vật mẫu
? Kể tên các dụng cụdùng để cắm hoa
? Nêu công dụng của
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Nghe, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, thảoluận, liên hệ thực tế kểtên các loại bình cắm hoa
- Đại diện một nhóm trìnhbầy, nhóm khác bổ sung
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 393 Vật liệu cắm hoa
- Các loại hoa: hoa hồng,
hoa đồng tiền, hoa lay
? Cho biết các loại vậtliệu cắm hoa thờng dùng
? Kể tên các loại hoa ờng dùng để cắm hoatrang trí
? Kể tên các loại cành ờng dùng để cắm hoatrang trí
th-? Kể tên các loại lá thờngdùng để cắm hoa trang trí
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời
- Liên hệ thực tế, kiếnthức bài trớc trả lời câuhỏi
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời
Bài 12: Cắm hoa trang trí ( Tiết 2)
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Biết đợc một số dụng nguyên tắc cắm hoa cơ bản
- Biết đợc quy trình cắm hoa
2.Kỹ năng: Có ý thức vận dụng vào thực tế gia đình
II Chuẩn bị
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh, ảnh, vật mẫu
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Kể tên các dụng cụ, vạt liệu cắm hoa
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò III Nguyên tắc cắm
-GV phân tích cho họcsinh
+ Hoa súng cắm bìnhthấp
+ Hoa lay ơn, huệ: bìnhcao
+ Bình tối: hoa sặc sỡ
- Nghe hớng dẫn, tìmhiểu nội dung thông tinSGK
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 40- Gọi HS lấy ví dụ về sựphối hợp mầu sắc giữamột số bình cắm và hoa
- Hớng dẫn HS tìm hiểuH2.21 SGK
- Cho HS thảo luận vềcành hoa và bình cắm có
tỷ lệ nh thế nào
- Gọi đại diện một nhómlên bảng trình bầy dựavào hình vẽ, bảng phụ
- GV kết luận
- Hớng dẫn HS tìm hiểunội dung H2.22 SGK
- Gọi HS nhận xét về sựphù hợp giữa bình cắm và
vị trí cần trang trí:
- GV bổ sung, giải thích
- Lấy VD dựa vào cácthông tin GV cung cấpphần trên
- Nghe, quan sát
- Thảo luận dựa vào hình
vẽ và thông tin SGK
- Đại diện một nhóm lênbảng trình bầy dựa vàohình vẽ, bảng phụ
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Nghe, quan sát, tìm hiểunội dung H2.22 SGK
- HS nhận xét về sự phùhợp giữa bình cắm và vịtrí cần trang trí:
Nghe, quan sát, ghi nhớ
III Quy trình cắm hoa:
- GV dùng vật mẫu giớithiệu
- GV dùng bảng phụ giớithiệu quy trình cắm
- GV dùng vật mẫu thaotác mẫu
- Liên hệ kiến thức cũ trảlời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
4 Tổng kết bài học: