So sánh với hộp thoại Font, sau đó em - Center: Căn giữa < Ctrl, E> hãy tìm ra các thuộc tính tương ứng với - HS quan sát nghe và - Justifed: Căn thẳng hai lề < Ctrl, J> các nút lệnh trê[r]
Trang 1Tuần: 25 Ngày soạn: 18/02/2014
ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN I.
MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh biết nội dung, biết cách định dạng đoạn văn bản đạt những yêu cầu cần thiết như: căn lề, vị trí lề, khoảng cách dòng, dùng các nút lệnh
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng hoàn chỉnh một văn bản với những kiểu dáng đạt yêu cầu chung: rõ ràng, ấn tượng, làm nổi bật nội dung cần thiết
3 Thái độ: Rèn luyện tác phong làm việc khoa học
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Phòng máy, bài trình chiếu
2 Học sinh: Đọc trước bài học
III
T IẾN TRÌNH:
1 Ổn định tổ chức – Kiểm tra sỉ số:
Lớp 6A1: 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau:
Format \ Font
<Ctrl, B>
<Ctrl, I>
<Ctrl, U>
3 Bài mới:
Hoạt động 1: TÌM HIỂU CÁCH ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN BẰNG
HỘP THOẠI PARAGRAPH
- ĐVĐ: Tiết trước chúng ta đã tìm hiểu
thao tác định dạng đoạn văn bằng nút lệnh
Nay ta tìm hiểu tiếp thao tác đó khi dùng
hộp thoại
? Bước đầu tiên ta cần thao tác là gì
? Để có hộp thoại Paragraph ta cần thực
hiện thao tác nào
- GV chiếu hộp thoại paragraph
? So sánh với hộp thoại Font, sau đó em
hãy tìm ra các thuộc tính tương ứng với
các nút lệnh trên thanh công cụ
- GV nhận xét kết luận, giải thích ý nghĩa
từng mục
- Suy nghĩ trả lời: Đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần định dạng
- Tìm hiểu SGK và trả lời
- HS quan sát thảo luận theo bàn trả lời
- HS quan sát nghe và ghi nhớ
1
Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph:
B1: Đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần
định dạng
(Nếu nhiều đoạn thì phải chọn các đoạn)
B2: Nhấn Format \ Paragraph + Nhấn vào trong mục Alignment để
căn lề đoạn văn
- Left: Căn thẳng lề trái< Ctrl, L>
- Right: Căn thẳng lề phải< Ctrl,R>
- Center: Căn giữa < Ctrl, E>
- Justifed: Căn thẳng hai lề < Ctrl, J>
+Nhấn vào trong mục Indentation Thay đổi lề cả đoạn văn bản:
- Khoảng cách với lề trái: Left
- Khoảng cách với lề phải: Right
+ Nhấn vào trong mục Special:
Khoảng cách thụt đầu dòng
- Chọn First line
- Gõ giá trị khoảng cách trong By + Nhấn vào trong mục Line spacing:
khoảng cách các dòng trong đoạn
- Single: Khoảng cách dòng đơn
<Ctrl, 1>
- Double: Khoảng cách dòng đôi
Trang 2-GV vừa thuyết trình vừa thao tác mẫu các
bước dịnh dạng cho HS quan sát
- Ngoài thao tác lưạ chọn trong hộp thoại,
có thể dùng bàn phím
- GV yêu cầu HS mở văn bản biển đẹp tiến
hành thao tác định dạng đoạn văn theo sự
hướng dẫn của GV
- GV nhận xét chuẩn kiến thức, nhắc nhở
HS
- HS quan sát GV làm mẫu
- 3 HS lên bảng thao tác,
HS khác nhận xét
<Ctrl, 2>
-1.5 line: Khoảng cách dòng rưỡi
<Ctrl, 5>
- Multiple: Khoảng cách tự chọn, gõ
giá trị trong At
+ Nhấn vào trong mục Spacing: khoảng cách giữa các đoạn
- Before: Khoảng cách với đoạn trước
- After: Khoảng cách với đoạn sau
B3: OK: đồng ý sự lựa chọn Cancel: huỷ bỏ lựa chọn
Hoạt động 2: CỦNG CỐ:
- GV yêu cầu HS làm các bài tập
1,2,3,4,5,6 SGK
- Bài 1: Không cần: Chỉ cần đặt con trỏ
soạn thảo trong đoạn văn
Bài2: SGK
Bài 3: SGK
Bài 4: Được Khi đó khoảng cách lề có giá
trị âm (Sử dụng hộp thoại Paragraph, nút
lệnh không có tác dụng)
Bài5: +Nhấn vào trong mục Spacing:
khoảng cách giữa các đoạn
- Before: Khoảng cách với đoạn trước
- After: Khoảng cách với đoạn sau
Bài 6: Có tác dụng đối với toàn bộ văn bản
- Qua bài tập GV nhấn mạnh trọng tâm bài
học, cho HS đọc ghi nhớ SGK
- HS làm các bài tập 1,2,3,4,5,6 SGK
- HS đọc ghi nhớ SGK
IV DẶN DÒ:
- Học cách định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 vào vở, làm các bài tập trong SBT tin 6
- Chuẩn bị trước bài thực hành số 7
V RÚT KINH NGHIỆM: