1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ổ trượt Chi tiết máy

10 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết máy là gì? Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh từ các bộ phận cấu thành tạo nên nhiệm vụ chung nhất định. Mỗi phần tử sẽ có chức năng khác nhau nhưng điểm chung là chúng sẽ cấu thành bộ phận nhất định.

Trang 1

1 Khái niệm chung

2 Cơ sở tính toán ổ trượt

3 Tính toán thiết kế ổ trượt

1

a Công dụng và phân loại

Công dụng của ổ trục

+Đỡ trục quay, tiếp nhận tải trọng từ trục

+Giảm ma sát giữa trục với vỏ

+Đảm bảo trục quay quanh tâm cố định

2

8.1 Khái niệm chung

Phân loại

+Ma sát trượt -> ổ trượt

+Ma sát lăn -> ổ lăn

8.1 Khái niệm chung

b Cấu tạo và phân loại ổ trượt

Trang 2

8.1 Khái niệm chung

Cấu tạo

Thân ổ: ổ nguyên hoặc ổ ghép

8.1 Khái niệm chung

Ổ nguyên :

+Chế tạo đơn giản, độ cứng lớn hơn ổ ghép

+Không thể điều chỉnh để giảm khe hở

+Khó khăn khi lắp ráp

Ổ ghép:

+Khe hở có thể điều chỉnh được

+Lắp trục dễ dàng

8.1 Khái niệm chung

Lót ổ

+Lót ổ nguyên hoặc ghép

+Hình dạng có thể là trụ, côn, cầu

Trang 3

Vật liệu của lót ổ: gồm hai phần

+Nền lót ổ: gang, thép hoặc kim loại màu Có

thể dùng bột kim loại (kim loại gốm)

+Lớp vật liệu ma sát: tiếp xúc trực tiếp với

ngõng trục, thường là kim loại màu, có chiều

dày rất mỏng

9

Kích thước cơ bản của lót ổ

• d – đường kính ngõng trục

• l – chiều dài ổ

• Tỷ số l/d chọn theo điều kiện làm việc của trục l/d = 0,5  1

10

8.1 Khái niệm chung

Phân loại ổ trượt

Dạng chịu tải:

+Ổ trượt đỡ: chịu tải trọng hướng tâm

+Ổ trượt chặn : chịu tải trọng dọc trục

+Ổ trượt chặn đỡ: chịu cả 2 loại tải trọng

Dạng ma sát trong ổ

+Ổ ma sát ướt

+Ổ làm việc ở chế độ ma sát hạn chế

8.1 Khái niệm chung

Trang 4

8.1 Khái niệm chung

c Vật liệu lót ổ

oVật liệu lót ổ quyết định chế độ làm việc cũng

như tuổi thọ của ổ

Yêu cầu

+Có hệ số ma sát nhỏ và ổn định

+Có khả năng chống mòn, dinh tốt

+Có khả năng dẫn nhiệt tốt, giãn nở nhiệt nhỏ

để đảm bảo khe hở cần thiết

+Có độ bền cao

13

8.1 Khái niệm chung

Vật liệu kim loại

+Babit: có hệ số ma sát thấp nhất, có khả năng giảm mài mòn và chống dính tốt Dùng ở ổ quan trọng, chịu v,p lớn

+Đồng thanh: v, p trung bình

+Gang: v, p thấp

+Gốm kim loại: có khả năng tự bôi trơn Dùng

ở nơi khó bôi trơn

14

8.1 Khái niệm chung

Vật liệu phi kim loại

+Chất dẻo: ma sát nhỏ nhưng chóng mòn, khả

năng chịu tải nhỏ

+Gỗ, da, cao su: dùng làm ổ trượt không bôi

trơn

Chất bôi trơn: chất lỏng bôi trơn (dầu, mỡ),

chất rắn bôi trơn

8.2 Cơ sở tính toán ổ trượt

1 Các dạng ma sát trong ổ trượt

2 Nguyên lý bôi trơn thủy động

3 Khả năng tải của ổ đỡ

Trang 5

a Ma sát ướt

Bề mặt ngõng trục và ổ được ngăn cách bởi

lớp bôi trơn

h > Rz1 + Rz2

Hệ số ma sát nhỏ

f =0,001  0,008

Hiệu suất lớn, mài mòn

không đáng kể

17

b Ma sát nửa ướt

+Màng dầu không đủ dầy để ngăn cách trục và

ổ trục

+Hệ số ma sát có trị số 0.01 - 0.1 (tùy thuộc vật liệu)

18

8.2.1 Các dạng ma sát trong ổ trượt

c Ma sát khô và nửa khô

+Ma sát khô: là dạng ma sát giữa hai bề mặt

tuyệt đối sạch tiếp xúc với nhau, chỉ xảy ra

trong phòng thí nghiệm

+Ma sát nửa khô: bề mặt tiếp xúc không sạch,

có hơi ẩm, mỡ hấp thụ từ môi trường

+Làm việc ở chế độ ma sát khô, nửa khô, các

bề mặt bị mài mòn nhanh

Bôi trơn thủy tĩnh

Trang 6

8.2.2 Nguyên lý bôi trơn thủy động

21

8.2.2 Nguyên lý bôi trơn thủy động Phương trình Râynon

hm – khoảng hở tại tiết diện chịu áp suất max

h – khoảng hở tại tiết diện có tọa độ x

- độ nhớt động lực

22

3

6 h

h h v dx

dp   m

8.2.2 Nguyên lý bôi trơn thủy động

• Điều kiện chủ yếu để tạo nên ma sát ướt

bằng bôi trơn thủy động

+Giữa hai bề mặt trượt phải tạo khe hở hình

chêm

+Dầu phải có độ nhớt nhất định và liên tục

chảy vào khe hở

+Vận tốc tương đối giữa hai bề mặt phải có

phương, chiều, trị số đủ lớn

8.2.3 Khả năng tải của ổ đỡ

Độ hở đường kính

Độ hở tương đối

Độ lệch tâm tương đối

d

D

d d

d

D 

   

2 /

 e

Trang 7

Phương trình Râynon

Tải trọng hướng tâm Fr

25

3

) cos 1 ( ) cos 1

(

.

6

d

dp

3

) cos (cos

.

6

1

)]

cos(

[



p

ld

26

8.2.3 Khả năng tải của ổ đỡ

Khả năng tải của ổ

: phụ thuộc chiều dài tương đối l/d và độ lệch

tâm tương đối 

 2

1

2

1

)]

cos(

[ ) cos 1

(

) cos (cos

8.2.3 Khả năng tải của ổ đỡ

áp suất quy ước, N/mm2

 độ nhớt của dầu, Ns/mm2



.

2 l d

F r 



  p 2

d l

F

.

Trang 8

8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.1 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính toán

Mòn lót ổ và ngõng trục

29

8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.1 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính toán Dính

30

8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.1 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính toán

Mỏi rỗ

8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.1 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính toán

+Tính toán ổ trượt bôi trơn ma sát ướt

+Ma sát nửa ướt: tính quy ước ổ trượt theo p,

pv

p.v ≤ [p.v]; p ≤ [p]

Trang 9

8.3.2 Tính toán quy ước ổ trượt

p.v ≤[p.v]

33

]

[ p

A

F

p r  [ ]

.l p d

F

p r 

] [ 1000 60

v p n d ld

F

] [

19100l pv

n

Fr 

8.3.2 Tính toán ổ trượt bôi trơn ma sát ướt

hmin≥ s(Rz1+ Rz2) s: hệ số an toàn

34

8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.2 Tính toán ổ trượt bôi trơn ma sát ướt

) 1 ( 2

d ) 1

(

2

hmin        



8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.3 Tính toán nhiệt

+Kiểm nghiệm nhiệt độ khi làm việc Nhiệt sinh = nhiệt thoát

 = 1+ 2

+Nếu tlvchênh lệch nhiều so với nhiệt độ tc cần phải giả thiết lại tc và định lại 

Trang 10

8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.3 Trình tự tính toán ổ trượt bôi trơn ma

sát ướt

Thông số đầu vào :

+tải trọng Frtác dụng lên ổ

+số vòng quay trong một phút n của ngõng trục

+đường kính d của ngõng trục

+nhiệt độ của dầu cửa vào

Các thông số cần xác định :

chiều dài l của ổ, độ hở , độ nhớt của dầu

(loại dầu bôi trơn)

37

8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.3 Trình tự tính toán ổ trượt bôi trơn ma sát ướt

Trình tự tính toán

1 Xác định tỉ số l/d (thường lấy l/d = 0.6 - 1)

Tính chiều dài l của ổ và kiểm tra p  [p]

2 Chọn độ hở tương đối , tính  = .d Chọn kiểu lắp và định trị số khe hở trung bình tb, chọn độ nhám bề mặt

3 Chọn loại dầu bôi trơn, nhiệt độ trung bình t

và độ nhớt  (tra bảng 16.2)

38

8.3 Tính toán thiết kế ổ trượt

8.3.3 Trình tự tính toán ổ trượt bôi trơn ma

sát ướt

Trình tự tính toán

4 Tính hệ số khả năng tải  của ổ, tra bảng

16.1 xác định   hmin

5 Kiểm nghiệm hmin

6 Kiểm tra về nhiệt

Ngày đăng: 06/09/2021, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN