1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập ổ lăn Chi tiết máy

3 56 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 302,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết máy là gì? Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh từ các bộ phận cấu thành tạo nên nhiệm vụ chung nhất định. Mỗi phần tử sẽ có chức năng khác nhau nhưng điểm chung là chúng sẽ cấu thành bộ phận nhất định.

Trang 1

Bài tập ổ lăn

1 Ổ bi đỡ có khả năng tải động C=8000N lắp với moayo của bánh xe và trục không

quay Bánh xe quay n=1000v/ph và chịu lực hướng tâm không đổi Tuổi thọ dự kiến

của ổ là Lh=10000 (giờ), các hệ số KT và Kđ lấy bằng 1 Xác định tải trọng lớn nhất (N) tác động lên bánh xe

Gợi ý giải:

Ổ lắp trên trục không quay => vòng ngoài của ổ quay, vòng trong đứng yên

Fa=0, KT.Kđ=1, ổ lắp trên trục không quay => vòng ngoài của ổ quay, vòng trong đứng yên => V=1,2) Từ đó suy ra tải trọng lớn nhất mà ổ lăn có thể chịu được để đáp ứng L (triệu vòng quay) là

Chú ý m=3 với ổ bi, m=10/3 với ổ đũa và đề cho Lh (giờ) => đổi thành L (triệu vòng quay) theo

Thay số tính được L=600 (triệu vòng quay), Q=949N => R = 790 N

10000 500 12 000 bi 1171

7500 2900 15 000 đũa 590

9000 1200 18 000 đũa 874

m

QL

C = 1/ Q=C/L1 /m Q=(XVR+YF a)K T K đ =1,2R

2 , 1 /

Q

R=

6

10

60L n

Trang 2

2a Trục I trong hộp giảm tốc lắp trên 2 ổ đũa côn giống nhau A và B có góc tiếp xúc

α=13 độ; tải trọng dọc trục có giá trị Fa=800N và hướng từ B sang A; phản lực hướng tâm tại các gối A và B lần lượt là RA=1000N và RB=1500N Xác định lực dọc trục tác động vào các ổ A và B khi tính ổ lăn theo khả năng tải động

2b Trục III trong hộp giảm tốc lắp trên 2 ổ bi đỡ chặn giống nhau E và F có hệ số

e=0,32; tải trọng dọc trục có giá trị Fa=700N và hướng từ E sang F; phản lực hướng tâm tại các gối E và F lần lượt là RE=2000N và RF=1500N Xác định lực dọc trục tác động vào các ổ E và F khi tính ổ lăn theo khả năng tải động

Gợi ý giải:

Áp dụng các công thức:

và lưu ý các vấn đề sau:

1) Loại ổ để tính đúng giá trị Fsi

ổ đũa:

2) Sơ đồ lắp ổ "O" hoặc "X" để xác định đúng chiều Fsi

3) Chiều của lực Fa để xác định dấu (+) hoặc (-) trong công thức

Cụ thể với bộ số liệu trên đây, sơ đồ tính như sau:

Thay số tính được:

*Trục I: e=0,35; FsA=287; FsB=431; Fa A =1231; Fa B =431 (N)

*Trục II: e=0,32 (cho trước) FsE=640; FsF=480; Fa E =1180; Fa F =480 (N)

åF ai =F Sj ±F at F ai =max(F SiF ai)

i

Si eR

F = F Si =0,83eR i; e=1,5tana

i

Si eR

a tan 5 , 1

; 83 ,

åF ai =F Sj ±F at

A FsA FsBB

FsE E F FsF

Trang 3

Bài tập tự làm:

3 Ổ bi đỡ chặn có hệ số e=0,32 và khả năng tải động C=8000N lắp trên trục quay và ổ

chịu tải trọng dọc trục có giá trị Fa=2000N cùng lực hướng tâm R=5000N Xác định tuổi thọ của ổ lăn (triệu vòng quay), biết KTKđ = 1 và khi Fa/(VR)>e thì X=0,45 và Y=1,13

Gợi ý giải:

+ Ổ bi đỡ chặn => m = 3

+ Trục quay => vòng trong của ổ quay, vòng ngoài đứng yên => V = 1

+ Khi Fa/(VR) ≤ e thì X = 1; Y = 0, còn ngược lại thì lấy số liệu trong đề

Thay số được X=0,45; Y=1,13; Q=4510 và tính được tuổi thọ L=5,58 (triệu vòng)

(XR YF a)K T K đ

m

Q

C

ø

ö çç è æ

=

Ngày đăng: 06/09/2021, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w