Chi tiết máy là gì? Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh từ các bộ phận cấu thành tạo nên nhiệm vụ chung nhất định. Mỗi phần tử sẽ có chức năng khác nhau nhưng điểm chung là chúng sẽ cấu thành bộ phận nhất định.
Trang 1Thiết kế bộ truyền đai thang (đầy đủ)
Số liệu cho trước:
Tỉ số truyền u =
Công suất cần truyền P1 =
Số vòng quay trục chủ động n1 =
Hệ số tải trọng động: kđ =
Các bảng tra:
- Đồ thị n-P tra chọn tiết diện đai
- Dãy đường kính d tiêu chuẩn
- Bảng tra d1,min theo loại đai
- Dãy chiều dài đai tiêu chuẩn
- Các hệ số , CL và giá trị [P0] (hoặc các bảng tra)
Yêu cầu:
1) Tra đồ thị chọn loại đai
2) Tính chọn đường kính các bánh đai d1 và d2
3) a) Chọn sơ bộ asb và tính và chọn chiều dài đai tiêu chuẩn
b) Xác định chính xác khoảng cách trục a theo chiều dài đai đã chọn 4) Xác định góc ôm bánh chủ động α1
5) Xác định số đai z
Trang 2Các biểu đồ, bảng tra, dãy tiêu chuẩn
1 Biểu đồ tra tiết diện đai theo n1 và P1
2 Dãy tiêu chuẩn đường kính bánh đai tiêu chuẩn (mm)
63, 71, 80, 90, 100, 112, 125, 140, 160, 180, 200, 224, 250, 280, 315, 355, 400, 450, 500,
560, 630, 710, 800, 900, 1000, 1120, 1250, 1400
3 Đường kính bánh đai tối thiểu theo tiết diện đai
Tiết diện đai Z
(O)
A (A)
B (Б)
C (В)
D (Г)
E (Д)
Ghi chú: Tiết diện trong ngoặc đơn là ký hiệu theo GOST 1284-80
4 Dãy tiêu chuẩn chiều dài đai (mm)
400, 450, 500, 560, 630, 710, 800, 900, 1000, 1120, 1250, 1400, 1600, 1800, 2000, 2240,
2500, 2800, 3150, 3550, 4000, 4500, 5000, 5600, 6300, 7100, 8000,
5 Các bảng tra
Bảng 4.13 Thông số đường kính nhỏ nhất và chiều dài giới hạn của đai hình thang
Loại đai Đường kính bánh đai nhỏ d1, mm Chiều dài giới hạn L, mm
Bảng 4.14
a/d2 1,5 1,2 1,0 0,95 0,9 0,85
𝑎𝑠𝑏
𝑑2 ≈ 1,5 × 𝑢
−0,32
Trang 3Bảng 4.15 Hệ số C
1 180 170 160 150 140 130 120 110 100 90 80 70
C 1 0,98 0,95 0,92 0,89 0,86 0,82 0,78 0,73 0,68 0,62 0,56
𝐶𝛼 ≈ 0,0645 × 𝛼0,53
Bảng 4.16 Hệ số CL
L/L0 0,5 0,6 0,8 1,0 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,4
CL 0,86 0,89 0,95 1,0 1,04 1,07 1,10 1,13 1,15 1,20
𝐶𝐿≈ 0,9963 × (𝐿
𝐿0)
0,2127
Bảng 4.17 Hệ số Cu
𝐶𝑢 ≈ 1,034 × 𝑢0,1055
Bảng 4.18 Hệ số Cz theo 𝒛′= 𝑷𝟏/[𝑷𝟎]
5.2 Các công thức khác
𝑎 =𝜆+√𝜆2−8Δ2
4 ; với 𝜆 = 𝐿 − 𝜋(𝑑1+ 𝑑2)/2 và Δ = (𝑑2− 𝑑1)/2
𝛼1 = 180 − 57(𝑑2− 𝑑1)/𝑎
[ P0]𝐶𝛼𝐶𝐿𝐶𝑢𝐶𝑧
Bảng 4.19 Trị số của công suất cho phép [P0] đối với đai thang thường
Kí hiệu tiết diện đai và
chiều dài đai thí nghiệm
L0, mm
Đường kính bánh đai nhỏ
d1, mm
Vận tốc
Z
L0 = 1320
63 0,33 0,49 0,83 1,04 1,14 —
90 0,46 0,64 1,17 1,54 1,8 1,88
112 0,48 0,75 1,33 1,78 2,12 2,3
A
L0 = 1700
112 0,7 1,08 1,85 2,4 2,73 2,85
125 0,78 1,17 2 2,75 3,08 3,26
140 0,8 1,25 2,2 2,92 3,44 3,75
160 0,84 1,32 2,34 3,14 3,78 4,09
180 0,88 1,38 2,47 3,37 4,06 4,46
B
L0 = 2240
125 0,92 1,38 2,25 2,61 — —
180 1,2 2,13 3,38 4,61 5,34 5,93
224 1,35 2,3 4 5,53 6,46 7,08
280 1,65 2,51 4,47 5,57 7,38 8,22
Trang 4
C
L0 = 3750
200 1,83 2,73 4,55 5,75 6,28 —
250 2,3 3,54 6,02 8 9,23 9,69
280 2,46 3,77 6,59 8,82 10,27 11
315 2,63 3,88 7,39 9,71 11,33 12,27
355 2,84 4,29 7,57 10,51 12,42 13,63
450 3,08 4,74 8,54 11,53 14,15 15,62
D
L0 = 6000
355 — 6,67 11,17 14,91 16,5 17,51
500 — 9,75 15,57 20,23 24,9 26,47
630 — 10,76 17,46 23,6 27,89 32,19
800 — 11,14 19,16 26,5 31,11 34,23
Ví dụ
Cho bộ truyền đai thang giảm tốc với các thông số cần truyền P1 = 5 kW; n1 = 1000 v/phút; tỉ
số truyền mong muốn u = 2,7 Hệ số tải trọng động lấy bằng 1,2 và hệ số trượt bằng 0,02 Yêu cầu:
1) Tra đồ thị để chọn tiết diện đai
2) Tính và chọn đường kính bánh đai d2 và tỷ số truyền thực tế với sai số ít nhất
3) Tính chính xác khoảng cách trục a
4) Tính số đai z và chọn số đai
Giải
1) Từ đồ thị n-P tra được tiết diện đai nên dùng là B
2) Đường kính tối thiểu của đai B là 140 mm, chọn đường kính d1 = 180 mm (thỏa mãn bảng 4.13)
3) Đường kính bánh đai d2 xác định theo:
𝑑2= 𝑢𝑑1(1 − 𝜀) = 476,28 mm
Từ dãy đường kính tiêu chuẩn => hai phương án d21 = 450 hoặc d22 = 500, tương ứng với sai lệch u1 = 6% và u2 = 5%
Trong đó, tỉ số truyền thực tế ut và sai lệch Δu tính theo:
𝑢𝑡 = 𝑑2/[𝑑1(1 − 𝜀)]
𝑢 = |𝑢𝑡 − 𝑢|/𝑢
Vậy chọn d2 = d21 = 500 (mm) v ới tỉ số truyền thực tế ut = 2,83
3) Chọn sơ bộ a theo công thức
𝑎𝑠𝑏
𝑑2 ≈ 1,5 × 𝑢
−0,32
asb = 537,37
Lsb được tính theo công thức
𝐿 = 2𝑎 + π(𝑑1+ 𝑑2)
(𝑑2− 𝑑1)2
4𝑎
Lsb = 2189,97
Chọn L theo tiêu chuẩn, L = 2240
Trang 53) Tính chính xác khoảng cách trục a:
𝑎 = 𝜆+√𝜆2−8Δ2
4 ; với 𝜆 = 𝐿 − 𝜋(𝑑1+ 𝑑2)/2 và Δ = (𝑑2− 𝑑1)/2 Thay số tính được a = 563,48 mm
4) Số đai z tính theo:
[ 𝑃0]𝐶𝛼𝐶𝐿𝐶𝑢𝐶𝑧
- Hệ số Cα xác định theo công thức gần đúng cho trong đề, với góc ôm α1, tính bằng độ theo:
α1 = 180 – 57.(d2 – d1)/a = 148
Từ đó tính được Cα = 0,91
- Hệ số Cu tính theo ut = 2,83 => Cu = 1,15
- Hệ số CL = 1 do L = L0
- Vận tốc đai 𝑣 =𝜋𝑛1 𝑑1
60000 v = 9,42 m/s, d1 = 180mm tra bảng 4.19 được [P0] = 2,35 kW
- Với P1 và [P0] đã cho tính được z' = 2 (làm tròn), từ đó tra được Cz = 0,95
Tính được z = 2,57 từ đó chọn z = 3