Chi tiết máy là gì? Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh từ các bộ phận cấu thành tạo nên nhiệm vụ chung nhất định. Mỗi phần tử sẽ có chức năng khác nhau nhưng điểm chung là chúng sẽ cấu thành bộ phận nhất định.
Trang 1NỘI DUNG
3 Cơ sở tính toán ổ lăn
4 Tính toán lựa chọn ổ lăn
5 So sánh ổ lăn và ổ trượt
1
8.1 Khái niệm chung
2
• Đỡ trục
• Giữ trục có vị trí xác định trong không gian
• Tiếp nhận tải trọng
8.1 Khái niệm chung
a Cấu tạo
1 Vòng ngoài (lắp lên gối trục)
2 Vòng trong (lắp lên ngõng trục)
3 Con lăn
4 Vòng cách
8.1 Khái niệm chung
a Cấu tạo
• Giữ cho các con lăn cách nhau 1 khoảng cố định
• Giảm số lượng con lăn
Trang 28.1 Khái niệm chung
b Phân loại
Theo khả năng tiếp nhận tải trọng
Ổ đỡ : chịu lực hướng tâm Fr, không chịu hoặc
chỉ chịu được một phần nhỏ lực dọc trục Fa
Ổ đỡ chặn: chịu được đồng thời cả lực hướng
tâm Frvà lực dọc trục Fa
Ổ chặn: chỉ chịu được dọc trục Fa, không
chịu được lực hướng tâm
Ổ chặn đỡ: chịu lực dọc trục Fa và một ít lực
hướng tâm Fr
5
8.1 Khái niệm chung
b Phân loại Theo dạng con lăn
Bi : ổ bi (hình a)
Đũa :
+đũa trụ ngắn (hình b)
+đũa trụ dài (hình c)
+đũa côn (hình d)
+đũa hình tang trống (hình e, f)
6
8.1 Khái niệm chung
b Phân loại
Theo số dãy con lăn
7
Ổ một dãy Ổ hai dãy Ổ bốn dãy
8.1 Khái niệm chung
b Phân loại Theo cỡ đường kính ngoài Với cùng đường kính trong chia ra các loại cỡ siêu nhẹ, đặc biệt nhẹ, nhẹ, nhẹ rộng, trung, trung rộng, nặng …
Ngoài ra còn phân ổ thành hai loại
Ổ tự lựa và ổ không tự lựa
8
Trang 38.1 Khái niệm chung
b Phân loại
Ngoài ra còn phân ổ thành hai loại
Ổ tự lựa và ổ không tự lựa
9
8.2 Một số ổ lăn thông dụng
Ký hiệu
10
Ổ bi đỡ một dãy (Deep groove ball bearings)
Cho phép trục nghiêng
Kết cấu đơn giản, giá thành rẻ
Khả năng chịu va đập kém
Four-point bearings
Trang 4Ổ bi đỡ lòng cầu 2 dãy (Self-aligning ball bearings)
Thích hợp với trục truyền chung có nhiều ổ trục hoặc khó đảm bảo lắp đồng tâm
14
15
Barrel roller bearings
16
Trang 5Spherical roller bearings
17
Ổ đũa trụ ngắn đỡ một dãy (Cylindrical roller bearings, single row)
Chịu tải hướng tâm lớn
Chịu va đập tốt
Không chịu lực dọc trục
Đắt hơn ổ bi đỡ một dãy
18
Ổ bi đỡ chặn một dãy (Angular contact ball bearings, single row)
Trang 6Angular contact ball bearings, double row
21
Ổ kim (Needle roller bearings)
Dùng ở chỗ có yêu cầu kích thước hướng kính hạn chế
22
Ổ đũa đỡ chặn (Tapered roller bearings)
Dễ tháo lắp
Dễ điều chỉnh khe hở để bù lượng mòn
Trang 7Ổ bi chặn (Thrust ball bearings)
25
Angular contact thrust ball bearings
26
Trang 8Ký hiệu ổ lăn
Theo TCVN 3776-83 ổ lăn được ký hiệu bởi 4
chữ số : ví dụ 7204
Hai chữ số cuối cùng biểu thị đường kính
trong của ổ (mm)
Đường kính trong của ổ 10 12 15 17 20
Ký hiệu 00 01 02 03 04
Từ 04 , mỗi giá trị cách nhau 5 mm
Số thứ 3 từ phải sang biểu thị cỡ ổ 1-> 9
ví dụ 2 là cỡ nhẹ
Số thứ 4 từ phải sang biểu thị loại ổ Ví dụ 7
là loại ổ đũa côn
29
8.3 Cơ sở tính toán ổ lăn
1. Sự phân bố tải trọng trên các con lăn
2. Ứng suất và chu kỳ chịu tải
30
8.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
Xét Ổ bi đỡ chỉ chịu lực hướng tâm
31
F r
8.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
32
Trang 98.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
33
Fr
F0
F2
F 2
8.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
Phương trình cân bằng lực
34
Fr
F 0
F 2
F2
F 2Fcos 2F cosn
8.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
Phương trình về quan hệ biến dạng
Fr
F0
F1
F1
F2
F2
3 / 1
2 1 2
2 1
2
R
1 R
1 E
1 E
1 F 775 0
j i
i CF
C : hằng số phụ thuộc vật liệu và dạng tiếp xúc
j : số mũ, phụ thuộc dạng tiếp xúc tiếp xúc điểm (con lăn là bi) j = 2/3 tiếp xúc đường (con lăn côn) j = 1
8.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
Giả thiết:
- Ổ không có khe hở hướng tâm
- Các vòng ổ giữ nguyên dạng tròn
0
1
Trang 108.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
Phương trình về quan hệ biến dạng
37
o
1
0
1
1 0 cos
2 0cos 2
i 0cos i
8.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
38
Trường hợp tiếp xúc điểm (ổ bi) z
kF
0 với
1 i 2 /
5 i cos 2 1
z k
z = 10; 15; 20 tính được k = 4.38; 4.37;4.36 Trong thực tế các giả thiết không được thỏa mãn, do đó
z
5F
0 Trường hợp tiếp xúc đường (ổ đũa)
z
4.5F
0
8.3.1 Sự phân bố tải trên các con lăn
Nhận xét
Sự phân bố tải trọng phụ thuộc vào độ chính
xác chế tạo
Càng nhiều con lăn thì có khả năng chịu tải
hướng tâm lớn
Trang 118.3.2 Ứng suất và chu kỳ chịu tải
41
Công thức Hertz
3
2
2 0
max
H
E
38
.
0
Tại điểm A
A 2 A
1
A
1 1
1
Tại điểm B
B 1 A
1
B
1 1
1
Do đó ta có A < B
HA > HB dẫn đến vòng trong nhanh hỏng hơn vòng ngoài
F o
A
B
8.3.2 Ứng suất và chu kỳ chịu tải
42
t
t
Hmax
Hmax
8.3.2 Ứng suất và chu kỳ chịu tải
Nhận xét
Vòng quay có số chu kỳ chịu tải nhỏ hơn vòng
đứng yên
Vòng trong chịu ứng suất lớn hơn vòng ngoài
=> nên để vòng trong quay, vòng ngoài đứng
yên
8.4 Tính toán lựa chọn ổ lăn
1. Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính toán
2. Khả năng tải động của ổ lăn
Trang 128.4.2 Khả năng tải động của ổ lăn
Dưới tác động của ứng suất thay đổi theo chu
kỳ nên dạng hỏng chủ yếu là hỏng vì mỏi
Phương trình đường cong mỏi
+H ứng suất tiếp xúc của con lăn, tỷ lệ với tải
trọng Q
+N số chu kỳ chịu tải, tỷ lệ với tuổi thọ của con
lăn L (triệu vòng quay)
45
const N
H
m
8.4.2 Khả năng tải động của ổ lăn
=> QmL = const
+m = 3 đối với ổ bi
+m =10/3 đối với ổ đũa
• Thực nghiệm có thể xác định tải trọng không đổi ứng với tuổi thọ L = 1 triệu vòng quay
QmL = const = Cm
C : khả năng tải động của ổ lăn
46
const N
H
m
8.4.2 Khả năng tải động của ổ lăn
• Khả năng tải động là tải trọng tĩnh do ổ tiếp
nhận mà không ít hơn 90% số ổ cùng loại,
cùng kích thước lấy làm thí nghiệm chưa xuất
hiện các dấu hiệu tróc mỏi sau tối thiểu 1
triệu chu kỳ
47
8.4.2 Khả năng tải động của ổ lăn
QmL = const Q: tải trọng tương đương
• Tải trọng tương đương đối với ổ lăn đỡ và
đỡ chặn là tải trọng hướng tâm không đổi Q, dưới tác dụng của tải trọng này ổ lăn có tuổi thọ bằng với tuổi thọ của ổ làm việc trong điều kiện chịu tải thực
• Với ổ lăn chặn và chặn đỡ, là tải trọng dọc trục không đổi
48
Trang 138.4.2 Khả năng tải động của ổ lăn
Tải trọng tương đương
–Ổ đỡ và đỡ chặn
Q = (XVFr + YFa)KđKt
–Ổ chặn đỡ
Q = (XFr+ YFa)KđKt
–Ổ chặn
Q = FaKđKt
–Ổ trụ ngắn đỡ
8.4.2 Khả năng tải động của ổ lăn
Ý nghĩa của các hệ số
– V hệ số kể đến ảnh hưởng của vòng nào quay, khi vòng trong quay V = 1, vòng ngoài quay V = 1.2 – K đ hệ số kể đến ảnh hưởng của đặc tính tải trọng – Kthệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ Kt= 1 khi
t 100 o C – X, Y yếu tố xét đến ảnh hưởng của tải trọng hướng tâm và dọc trục đến tuổi thọ Tra bảng 17.1
– i : số dãy con lăn – Fr, Falực hướng tâm và lực dọc trục tác dụng lên ổ
50
8.4.3 Khả năng tải tĩnh của ổ lăn
Khả năng tải tĩnh (C0) là tải trọng tĩnh gây
nên tại vùng tiếp xúc chịu tải lớn nhất của con
lăn và rãnh lăn biến dạng dư tổng cộng bằng
0.0001 giá trị đường kính con lăn
C0được cho trong các bảng ổ lăn, phụ thuộc
lại ổ và kích thước ổ
Điều kiện kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh
Q0 C0
Q0là tải trọng tĩnh tương đương (KN)
8.4.4 Chọn ổ lăn theo khả năng tải động
Cđ = Q L1/m
Q : tải trọng tương đương
L : tuổi thọ cần thiết (triệu vòng) Trường hợp tuổi thọ tính bằng giờ (Lh) thì
L = 60.10-6nLh
+n < 10 v/ph -> n = 10
+n < 1 v/ph -> chọn theo khả năng tải tĩnh
Trang 148.4.4 Chọn ổ lăn theo khả năng tải động
Xác định tải trọng dọc trục tác động lên ổ
• Tải trọng dọc trục tác động lên ổ phụ thuộc
vào loại ổ, sơ đồ lắp
• Ổ bi đỡ và ổ bi lòng cầu hai dẫy
Fa = Fat
Fat: ngoại lực tác động dọc trục
53
8.4.4 Chọn ổ lăn theo khả năng tải động
Ổ bi đỡ chặn và ổ đũa côn
54
1 0
Fs0 Fs1
Fs0
Fr1
8.4.4 Chọn ổ lăn theo khả năng tải động
Fs :nội lực dọc trục do lực hướng tâm Fr gây ra
+Ổ bi : Fsi = e.Fri
+Ổ đũa Fsi= 0.85e.Fri
+Chiều của Fs : tác dụng lên ổ đối diện
Giá trị của e: tra bảng 17.1
Tổng lực dọc trục tác động lên ổ
Fai = Fsj Fat
+Nếu Fai > Fsi Fai= Fai
+Nếu Fai < Fsi Fai= Fsi
55
8.4.4 Chọn ổ lăn theo khả năng tải động
Xác định kích thước ổ lăn
Tính Cđ = Q L1/m
Sau khi xác định được Cđ, dựa vào loại ổ, đường kính ngõng trục, tra bảng chọn loại ổ thoả mãn điều kiện Cđ ≤ Cbảng
56
Trang 158.4.5 Các bước chọn ổ lăn
1. Chọn loại ổ và sơ đồ bố trí ổ
Yêu cầu về kết cấu
Trục dài, có nhiều gối tựa dùng ổ tự lựa
Trục cần dịch chuyển dọc trục ổ tùy động
Vận tốc làm việc của ổ
Vận tốc cao nên chọn ổ bi thay ổ đũa
Đối với trục vít với chiều dài trục > 150 mm
2 Tính tải trọng tương đương Qi
3 Tính tải trọng động C
4 Chọn kích thước ổ lăn sao cho
+dổ= dtrục
+C ≤ [Cbảng]
Nếu không thỏa mãn :
Tăng góc
Ổ bi ko đủ bền -> ổ côn