Chi tiết máy ( Nguyễn Văn Thạnh - BKHCM ) NỘI DUNG GỒM CÓ : - Đề thi tham khảo - Bài tập tham khảo - Giáo trìnhn chi tiết máy
Trang 1
MOI GHEP BANG HAN
Trang 2
°Ổ Trong quá trình hàn, các tiết máy được đốt nóng cục
bộ cho tới nhiệt độ nóng chảy hoặc dẻo và gắn lại với
nhau nhờ lực hút giữa các phân tử kim loại
Trang 314.2 PHAN LOAI
cm loại bị nóng chầy và sắn lại với nhau, không cân |
- Mối ghép bằng hàn tiếp xúc: làm kim loại bị dẻo và phải dùng lực
ép chúng lại
- Mối ghép bằng hàn vẩy: không nung chảy kim loại được ghép mà chỉ nung chảy vật liệu hàn
Theo công dụng: có thể chia ra làm 2 loại:
- Mối hàn chắc: truyền dược tải trọng từ tiết máy này sang tiết máy
khác
- Mối hàn chắc kín: truyền tải trọng và bảo đảm chất lồng, khí
không lọt qua
` Ww Ww , , on we `
Theo hình dạng kết câu: ta có các kiều mỗi hàn:
- M61 NAN 914D MoI
Trang 514.3 SỨC BỀN MỐI HÀN
- Chất lượng que hàn và vật liệu được so
wong tot, Ve ru han knong cc : 01h ề EU
khuyét tật, dễ bị nứt nóng hay nứt nguội Vật liệu thép ít và vừa carbon có tính hàn tốt
- Ky thuật hàn: Nếu kỹ thuật hàn không bảo đảm như hàn sót, không thấu, có xỉ và ôxít: sức bền mối hàn giảm nhất là khi chịu tải thay đổi
- Dac tính của tải trọng: Su tap trung ung suất và ứng suất dư ảnh hưởng rất lớn đến sức bén moi của mối hàn, khi mối ghép chịu tải thay đổi chú ý đến hình dạng kết cấu Trong các kiểu mối hàn, moi han giap | mối có SỨC bền mồi cao hơn cả vì ít tập trung ứng suất; không nên dùng mối hàn dọc để chịu tải trọng thay đổi vì có
sự TẬP trung ứng suất cao tránh hàn Ở những nơi có tap trung ung
et II 201) bố a §ILÙ Ai sao cho dễ hàn và ara tra, Có thể tăng sức bển mỏi của mối hàn bằng cách phun bi hoặc miệt mối hàn
Trang 614.4 Tinh mỗi ghép han chong
14.4.1 Môi han chong chiu lire F:
Tiét dién nguy hiém la tiét dién
phan giác của môi hàn
Ứng suất tiếp:
—
0.7k/
Trang 7
14.4.2 Môi hàn chông chịu mômen M:
Ứng suất tiếp:
0.77
Trang 814.4.3 Môi hàn chông chịu lực F và mômen M:
Ứng suắt tiếp:
T= + < Ir'|
0.7k1 O.7kP
Trang 9
Ứng suất pháp
Of =~ <[o',]
ởi
Trang 10
14.5.2 Môi hàn øiáp môi chịu mômen M:
_" -
me "¬
"¬
—
—
—
—
—
Trang 1114.5.2 Môi hàn giáp môi chịu lực F và mômen M:
a a
"
—
—
=
Trang 12
14.6 Tính môi ghép hàn chữ T
14.6.1 Môi hàn chữ T chịu lực F:
Trang 1314.6.2 Môi hàn chữ T chịu mômen M:
Trang 14
14.5.2 Môi hàn chữ T chịu lực F và mômen M:
—+- 1+ M F 6M
Trang 15
HET CHUONG 14