1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn Kiểm Tra 1 Tiết Sự điện li

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số muối axit trong dãy trên là Câu 2: Thể tích dung dịch HNO3 0,3M cần vừa đủ để trung hòa 150 ml dung dịch BaOH2 0,1M là Câu 3: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dun

Trang 1

ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho dãy gồm các chất sau: K2HPO4, NaHCO3, CuSO4, Ba(NO3)2, KHS, Ca(OH)2, HCl Số

muối axit trong dãy trên là

Câu 2: Thể tích dung dịch HNO3 0,3M cần vừa đủ để trung hòa 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M là

Câu 3: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 1M thì thấy xuất hiện

A màu xanh B màu đen C màu hồng D màu vàng

Câu 4: Dung dịch X chứa 0,2 mol K+; 0,2 mol Cu2+; x mol Cl– và 0,1 mol SO 2 

4 Cô cạn X, thu được

m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?

A Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl B Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

C NH4Cl + AgNO3  AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2KCl

Câu 6: Hợp chất nào sau đây là axit?

Câu 7: Dung dịch HNO3 có nồng độ của ion NO

3 là 10–3M Giá trị pH của dung dịch trên là

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NH4Cl thì thấy xuất hiện màu hồng

B Chất lưỡng tính vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với kiềm

C Dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaOH đều làm quì tím hóa xanh

D Dung dịch saccarozơ (C12H22O11) không thể dẫn điện

Câu 9: Cho 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 2M tác dụng với 100 ml dung dịch chứa Na2SO4 0,5M và

K2SO4 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ không tạo ra kết tủa?

C Na2CO3 và Ba(OH)2 D K3PO4 và AgNO3

Câu 11: Môi trường bazơ có

A pH = 0 B pH < 7 C pH > 7 D pH = 7

Câu 12: Hợp chất nào sau đây là muối?

Trang 2

Câu 13: Cho nước cất vào V1 ml dung dịch HCl có pH = 3, thu được V2 ml dung dịch HCl có pH = 4

Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

Câu 14: Cho các phản ứng sau:

(a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (b) CuS + HCl 

Số phản ứng tạo ra chất khí là

Câu 15: Chất nào sau đây là chất không điện li?

Câu 16: Cho 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 17: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A Mg(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl

C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D Al2(SO4)3, H2O, NaOH, HCl

Câu 18: Cho 100 ml dung dịch ZnCl2 1M tác dụng với 125 ml dung dịch KOH 2M, thu được m gam

kết tủa Giá trị của m là

Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là

A KNO3, CuSO4, FeCl2, HNO3 B NH4Cl, Mg(OH)2, H2S, K2CO3

C HCl, Na2SO4, Al(OH)3, SO2 D FeCl2, CaCO3, H2SO4, Na2SO3

Câu 20: Dung dịch X chứa Ca2+, Al3+ và Cl– Cho 200 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3

dư, thu được 100,45 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn 200 ml X, thu được 35,55 gam muối khan Nồng

độ mol/l của Ca2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là

A 1,0M và 0,4M B 0,8M và 0,4M C 1,0M và 0,5M D 0,8M và 0,5M

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất sau:

Câu 2: Cho 12 gam CuO tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X

a) Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch X Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

b) Tính thể tích dung dịch NaOH 2M cần để tác dụng vừa đủ với dung dịch X

Trang 3

ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho dãy gồm các chất sau: K 2 HPO 4 , NaHCO 3, CuSO4, Ba(NO3)2, KHS, Ca(OH)2, HCl Số muối axit trong dãy trên là

Câu 2: Thể tích dung dịch HNO3 0,3M cần vừa đủ để trung hòa 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M là

Câu 3: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 1M thì thấy xuất hiện

A màu xanh B màu đen C màu hồng D màu vàng

Câu 4: Dung dịch X chứa 0,2 mol K+; 0,2 mol Cu2+; x mol Cl– và 0,1 mol SO 2 

4 Cô cạn X, thu được

m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?

A Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl B Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

C NH4Cl + AgNO3  AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2KCl

Câu 6: Hợp chất nào sau đây là axit?

Câu 7: Dung dịch HNO3 có nồng độ của ion NO

3 là 10–3M Giá trị pH của dung dịch trên là

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NH4Cl thì thấy xuất hiện màu hồng

B Chất lưỡng tính vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với kiềm

C Dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaOH đều làm quì tím hóa xanh

D Dung dịch saccarozơ (C12H22O11) không thể dẫn điện

Câu 9: Cho 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 2M tác dụng với 100 ml dung dịch chứa Na2SO4 0,5M và

K2SO4 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ không tạo ra kết tủa?

C Na2CO3 và Ba(OH)2 D K3PO4 và AgNO3

Câu 11: Môi trường bazơ có

A pH = 0 B pH < 7 C pH > 7 D pH = 7

Câu 12: Hợp chất nào sau đây là muối?

Câu 13: Cho nước cất vào V1 ml dung dịch HCl có pH = 3, thu được V2 ml dung dịch HCl có pH = 4

Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

Câu 14: Cho các phản ứng sau:

(a) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2  (b) CuS + HCl 

Số phản ứng tạo ra chất khí là

Trang 4

A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH

Câu 16: Cho 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 17: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A Mg(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl

C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D Al2(SO4)3, H2O, NaOH, HCl

Câu 18: Cho 100 ml dung dịch ZnCl2 1M tác dụng với 125 ml dung dịch KOH 2M, thu được m gam

kết tủa Giá trị của m là

Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là

A KNO3, CuSO4, FeCl2, HNO3 B NH4Cl, Mg(OH)2, H2S, K2CO3

C HCl, Na2SO4, Al(OH)3, SO2 D FeCl2, CaCO3, H2SO4, Na2SO3

Câu 20: Dung dịch X chứa Ca2+, Al3+ và Cl– Cho 200 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3

dư, thu được 100,45 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn 200 ml X, thu được 35,55 gam muối khan Nồng

độ mol/l của Ca2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là

A 1,0M và 0,4M B 0,8M và 0,4M C 1,0M và 0,5M D 0,8M và 0,5M

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất sau:

Câu 2: Cho 12 gam CuO tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X

a) Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch X Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

b) Tính thể tích dung dịch NaOH 2M cần để tác dụng vừa đủ với dung dịch X

Trang 5

ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 2: Hòa tan hết 0,224 lít (đktc) hiđro clorua vào nước dư, thu được 100 ml dung dịch X Giá trị pH

của dung dịch X là

Câu 3: Phản ứng nào sau đây là sai?

A Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl B CuS + 2HCl  CuCl2 + H2S

C NH4Cl + AgNO3  AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2KCl

Câu 4: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch H2SO4 1M là

Câu 5: Cho mẫu giấy quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì thấy giấy quì tím đổi sang

A màu xanh B màu vàng C màu tím D màu đỏ

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch HCl thì thấy xuất hiện màu hồng

B Môi trường axit có pH > 7 và môi trường bazơ có pH < 7

C Dung dịch NaHCO3 không tác dụng được với dung dịch NaOH

D Etanol (C2H5OH) không thể dẫn điện

Câu 7: Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 200 ml dung dịch KOH nồng độ a mol/l, thu được

dung dịch có pH = 1 Giá trị của a là

Câu 8: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất khí?

C Na2CO3 và Ca(OH)2 D KCl và AgNO3

Câu 9: Cho các phản ứng sau:

(a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (b) FeCl2 + Na2S 

(d) Na2CO3 + HNO3  (e) Ca(OH)2 + K2SO3 

Số phản ứng tạo ra kết tủa là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 16 gam Fe2O3 trong 700 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Thể

tích dung dịch KOH 2M cần vừa đủ để kết tủa hết ion kim loại trong dung dịch X là

Trang 6

Câu 11: Hợp chất nào sau đây là muối?

Câu 12: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li yếu?

A Ba(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl

C K2CO3, HNO3, BaSO4, Ca(OH)2 D CH3COOH, H2O, Al(OH)3, H3PO4

Câu 13: Môi trường trung tính có

A pH = 13 B pH < 7 C pH > 7 D pH = 7

Câu 14: Dung dịch X chứa 0,2 mol Na+; x mol K+; 0,05 mol Fe2+; 0,2 mol Cl– và y mol SO 2 

4 Cô cạn

X, thu được 28 gam muối khan Tỉ lệ x : y tương ứng là

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Zn(OH)2 là chất lưỡng tính B H2SO4 là axit đa nấc

C Cu(OH)2 là chất điện li mạnh D MgCl2 là muối trung hòa

Câu 16: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

Câu 17: Cho dãy gồm các dung dịch sau: K3PO4, FeCl2, Ba(NO3)2, KHSO4, Ca(OH)2, NH4Cl Số

dung dịch trong dãy trên làm quì tím hóa đỏ là

Câu 18: Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ của ion Ba2+ là 0,05M Giá trị pH của dung dịch trên là

Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A KCl, CuSO4, HNO3, CO2 B Na2CO3, FeS, Ca(OH)2, KHCO3

C HCl, CO2, Na2SO4, Zn(OH)2 D Mg(OH)2, AlCl3, H2SO4, Na2SO3

Câu 20: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 100 ml dung dịch CuCl2 1,5M, thu được 200 ml dung

dịch X Cho 50 ml dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình phản ứng đầy đủ của các phương trình ion rút gọn sau:

a) Ag+ + Cl–  AgCl b) CH3COOH + OH–  CH3COO– + H2O c) CO32– + 2H+  CO2 + H2O d) HS– + OH–  S2– + H2O

Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,125M, thu được dung dịch

X và m gam kết tủa

a) Tính giá trị của m b) Tính pH của dung dịch X

Trang 7

ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 2: Hòa tan hết 0,224 lít (đktc) hiđro clorua vào nước dư, thu được 100 ml dung dịch X Giá trị pH

của dung dịch X là

Câu 3: Phản ứng nào sau đây là sai?

A Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl B CuS + 2HCl  CuCl2 + H2S

C NH4Cl + AgNO3  AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2KCl

Câu 4: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch H2SO4 1M là

Câu 5: Cho mẫu giấy quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì thấy giấy quì tím đổi sang

A màu xanh B màu vàng C màu tím D màu đỏ

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch HCl thì thấy xuất hiện màu hồng

B Môi trường axit có pH > 7 và môi trường bazơ có pH < 7

C Dung dịch NaHCO3 không tác dụng được với dung dịch NaOH

D Etanol (C2H5OH) không thể dẫn điện

Câu 7: Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 200 ml dung dịch KOH nồng độ a mol/l, thu được

dung dịch có pH = 1 Giá trị của a là

Câu 8: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất khí?

C Na2CO3 và Ca(OH)2 D KCl và AgNO3

Câu 9: Cho các phản ứng sau:

(a) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2  (b) FeCl 2 + Na 2 S 

(d) Na2CO3 + HNO3  (e) Ca(OH) 2 + K 2 SO 3 

Số phản ứng tạo ra kết tủa là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 16 gam Fe2O3 trong 700 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Thể

tích dung dịch KOH 2M cần vừa đủ để kết tủa hết ion kim loại trong dung dịch X là

Câu 11: Hợp chất nào sau đây là muối?

Câu 12: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li yếu?

A Ba(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl

C K2CO3, HNO3, BaSO4, Ca(OH)2 D CH3COOH, H2O, Al(OH)3, H3PO4

Câu 13: Môi trường trung tính có

A pH = 13 B pH < 7 C pH > 7 D pH = 7

Câu 14: Dung dịch X chứa 0,2 mol Na+; x mol K+; 0,05 mol Fe2+; 0,2 mol Cl– và y mol SO 2 

4 Cô cạn

X, thu được 28 gam muối khan Tỉ lệ x : y tương ứng là

Trang 8

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Zn(OH)2 là chất lưỡng tính B H2SO4 là axit đa nấc

C Cu(OH)2 là chất điện li mạnh D MgCl2 là muối trung hòa

Câu 16: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

Câu 17: Cho dãy gồm các dung dịch sau: K3PO4, FeCl 2, Ba(NO3)2, KHSO4, Ca(OH)2, NH4 Cl Số

dung dịch trong dãy trên làm quì tím hóa đỏ là

Câu 18: Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ của ion Ba2+ là 0,05M Giá trị pH của dung dịch trên là

Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A KCl, CuSO4, HNO3, CO2 B Na2CO3, FeS, Ca(OH)2, KHCO3

C HCl, CO2, Na2SO4, Zn(OH)2 D Mg(OH)2, AlCl3, H2SO4, Na2SO3

Câu 20: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 100 ml dung dịch CuCl2 1,5M, thu được 200 ml dung

dịch X Cho 50 ml dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Viết phương trình phản ứng đầy đủ của các phương trình ion rút gọn sau:

a) Ag+ + Cl–  AgCl b) CH3COOH + OH–  CH3COO– + H2O c) CO32– + 2H+  CO2 + H2O d) HS– + OH–  S2– + H2O

Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,125M, thu được dung dịch

X và m gam kết tủa

a) Tính giá trị của m b) Tính pH của dung dịch X

Trang 9

ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu

được dung dịch X và 8,96 lít H2 (đktc) Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Nồng độ mol/l của các ion Mg2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là

A 0,25M và 0,50M B 0,50M và 0,40M C 0,25M và 0,40M D 0,50M và 0,50M

Câu 3: Dung dịch (NH4)2SO4 làm quì tím chuyển sang

A màu vàng B màu tím C màu xanh D màu đỏ

Câu 4: Phản ứng nào sau đây là đúng?

A CaCO3 + BaCl2  BaCO3 + CaCl2 B PbS + 2HCl  PbCl2 + H2S

C HCl + AgNO3  AgCl + HNO3 D KOH + NaCl  KCl + NaOH

Câu 5: Dung dịch H2SO4 có nồng độ ion SO2 

4 là 0,05M Dung dịch trên có pH là

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A H2O là chất điện li yếu B Môi trường axit có pH > 7

C NaOH là bazơ yếu D H2SO4 là chất lưỡng tính

Câu 7: Cho dãy gồm các chất sau: Al(OH)3, Na2SO4, (NH4)2CO3, HCl, Zn(OH)2, NaOH Số chất

lưỡng tính trong dãy trên là

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở 25oC, tích số ion của nước là 10–14

(b) Axit photphoric là axit đa nấc

(c) Muối là hợp chất khi tan trong nước sẽ phân li ra ion kim loại và ion OH–

(d) Chỉ có dung dịch của chất điện li mạnh mới dẫn được điện

(e) Chất chỉ thị axit – bazơ là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào pH của dung dịch

Số phát biểu đúng là

Câu 9: Hợp chất nào sau đây là muối trung hòa?

Câu 10: Dung dịch X chứa ion M2+; 0,2 mol Na+; 0,1 mol NO ;

3 0,1 mol SO ;2 

4 0,3 mol Cl– Cô cạn X, thu được 44,05 gam muối khan Ion M2+ là

Trang 10

Câu 11: Cho 100 ml dung dịch gồm BaCl2 0,5M và Ba(NO3)2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch

Na2CO3 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 12: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A CO , Na , Cl , Ca 2    2 

C SO , Na , H , Cl 2    

3 4 3

Câu 13: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa?

Câu 14: Hợp chất nào sau đây là axit?

Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A Fe(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl

C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D CH3COOH, H2SO4, Ba(OH)2, Na3PO4

Câu 16: Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng tạo ra chất khí là

Câu 17: Dung dịch X chứa NaOH, Ba(OH)2 và KOH đều có nồng độ là a mol/l Biết pH của dung

dịch X là 13 Giá trị của a là

Câu 18: Phương trình điện li nào sau đây là sai?

C Zn(OH) ZnO2   H 

2 2 2 D H O2 H  OH 

Câu 19: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với HCl, vừa tác dụng được với NaOH?

Câu 20: Trộn 50 ml dung dịch H2SO4 2M với 250 ml dung dịch HNO3 1M, thu được 300 ml dung

dịch X Thể tích dung dịch chứa NaOH 0,4M và KOH 0,6M cần vừa đủ để trung hòa hết 100 ml dung dịch X là

Ngày đăng: 29/08/2021, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w