Câu 15: Số đồng phân cấu tạo amino axit ứng với công thức phân tử C3H7NO2 là... Câu 23: Số nhóm –COOH và –NH2 trong phân tử axit glutamic lần lượt là Câu 24: Cho dãy gồm các polime sau:
Trang 1AMIN & AMINO AXIT & POLIME – ĐỀ 1
Câu 1: Hợp chất CH3NHCH3 có tên thay thế là
A đimetylamin B N-metylmetanamin C etan-2-amin D 2-metylmetanamin
Câu 2: Amino axit X no, chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 16,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 20,15 gam muối Công thức của X là
A (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH B C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 3: Muối natri của hợp chất nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A Axit glutamic B Axit oxalic C Lysin D Glyxin
Câu 4: Brađikinin là một nonapeptit có cấu trúc Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy
phân không hoàn toàn brađikinin thì có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có chứa Phe?
Câu 5: Cho 15,7 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch Y Biết Y tác dụng được tối đa với 400 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng
của glyxin trong X có giá trị gần nhất với
Câu 6: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
A Tơ nilon-6 B Amilopectin C Nhựa bakelit D Nhựa PVC
Câu 7: Protein X trong lông cừu chứa 0,16% lưu huỳnh về khối lượng (trong phân tử X chỉ có một
nguyên tử lưu huỳnh) Phân tử khối của X là
Câu 8: Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ enang B Tơ visco C Tơ lapsan D Tơ nitron
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin và metylamin đều làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
(b) Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
(c) Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat là tơ nhân tạo
(d) Nhựa PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
(e) Amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ polieste?
A Tơ capron B Tơ lapsan C Tơ nilon-6,6 D Tơ olon
Câu 11: Cho peptit X có công thức sau:
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH[CH(CH3)2]–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH Khi thủy phân hoàn toàn X, thu được bao nhiêu loại amino axit?
Câu 12: Thủy phân 16,56 gam peptit Val-Val-Val-Val, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 5,85 gam
Val; 8,64 gam Val-Val và m gam Val-Val-Val Giá trị của m là
Câu 13: Amino axit nào sau đây có phân tử khối là 146?
Câu 14: Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A Metyl metacrylat B Vinyl clorua C Stiren D Axit ađipic
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo amino axit ứng với công thức phân tử C3H7NO2 là
Trang 2Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan tốt trong nước
B Để rửa sạch ống nghiệm dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
C Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm hóa xanh
Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy
hoàn toàn X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 17 Công thức của hai amin trên là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 18: Để chứng minh amino axit có tính lưỡng tính thì cho amino axit tác dụng với
A HCl và Na2SO4 B NaOH và Cu(OH)2 C CH3OH và HCl D NaOH và HCl
Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được cho như sau:
Nước brom Không hiện tượng Không hiện tượng Không hiện tượng Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit glutamic, valin, lysin, anilin B Lysin, valin, axit glutamic, anilin
C Valin, anilin, axit glutamic, lysin D Anilin, valin, axit glutamic, lysin
Câu 20: Polime X có phân tử khối là 280000 và hệ số trùng hợp là 10000 Monome tạo nên X là
A C6H5-CH=CH2 B CF2=CF2 C CH2=CHCl D CH2=CH2
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 9,4 gam Ala-Val trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô
cạn X, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ enang B Tơ lapsan C Tơ capron D Tơ visco
Câu 23: Số nhóm –COOH và –NH2 trong phân tử axit glutamic lần lượt là
Câu 24: Cho dãy gồm các polime sau: polietilen, poliacrilonitrin, poli(etylen terephtalat), poliisopren
Số polime trong dãy trên được dùng để sản xuất tơ là
Câu 25: Công thức phân tử của caprolactam là
Câu 26: Cho amin X phản ứng với dung dịch HCl, thu được metylamoni clorua Công thức của X là
Câu 27: Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa cặp chất nào sau đây?
A CH3(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2 B HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2
C HOOC(CH2)4COOH và CH3(CH2)5NH2 D CH3(CH2)4COOH và CH3(CH2)5NH2
Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai amino axit; trong đó tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 7 : 16
Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 7,65 gam H2O Mặt khác, cứ 11,95 gam X thì phản ứng được tối đa với 150 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 29: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Val-Val-Ala là
Câu 30: Cao su buna được tổng hợp theo sơ đồ sau: Etanol Buta-1,3-đien Cao su Buna Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml Thể tích dung dịch etanol 96o cần để tổng hợp 540 kg cao su Buna là
Trang 3A 1025,8 lít B 1437,5 lít.. C 1497,4 lít D 1198,2 lít
Trang 4AMIN & AMINO AXIT & POLIME – ĐỀ 1
Câu 1: Hợp chất CH3NHCH3 có tên thay thế là
A đimetylamin B N-metylmetanamin C etan-2-amin D 2-metylmetanamin
Câu 2: Amino axit X no, chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 16,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 20,15 gam muối Công thức của X là
A (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH B C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 3: Muối natri của hợp chất nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A Axit glutamic B Axit oxalic C Lysin D Glyxin
Câu 4: Brađikinin là một nonapeptit có cấu trúc Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy
phân không hoàn toàn brađikinin thì có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có chứa Phe?
Câu 5: Cho 15,7 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch Y Biết Y tác dụng được tối đa với 400 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng
của glyxin trong X có giá trị gần nhất với
Câu 6: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
A Tơ nilon-6 B Amilopectin C Nhựa bakelit D Nhựa PVC
Câu 7: Protein X trong lông cừu chứa 0,16% lưu huỳnh về khối lượng (trong phân tử X chỉ có một
nguyên tử lưu huỳnh) Phân tử khối của X là
Câu 8: Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ enang B Tơ visco C Tơ lapsan D Tơ nitron
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin và metylamin đều làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
(b) Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
(c) Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat là tơ nhân tạo
(d) Nhựa PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
(e) Amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ polieste?
A Tơ capron B Tơ lapsan C Tơ nilon-6,6 D Tơ olon
Câu 11: Cho peptit X có công thức sau:
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH[CH(CH3)2]–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH Khi thủy phân hoàn toàn X, thu được bao nhiêu loại amino axit?
Câu 12: Thủy phân 16,56 gam peptit Val-Val-Val-Val, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 5,85 gam
Val; 8,64 gam Val-Val và m gam Val-Val-Val Giá trị của m là
Câu 13: Amino axit nào sau đây có phân tử khối là 146?
Câu 14: Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A Metyl metacrylat B Vinyl clorua C Stiren D Axit ađipic
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo amino axit ứng với công thức phân tử C3H7NO2 là
Trang 5Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan tốt trong nước
B Để rửa sạch ống nghiệm dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
C Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm hóa xanh
Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy
hoàn toàn X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 17 Công thức của hai amin trên là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 18: Để chứng minh amino axit có tính lưỡng tính thì cho amino axit tác dụng với
A HCl và Na2SO4 B NaOH và Cu(OH)2 C CH3OH và HCl D NaOH và HCl
Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được cho như sau:
Nước brom Không hiện tượng Không hiện tượng Không hiện tượng Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit glutamic, valin, lysin, anilin B Lysin, valin, axit glutamic, anilin
C Valin, anilin, axit glutamic, lysin D Anilin, valin, axit glutamic, lysin
Câu 20: Polime X có phân tử khối là 280000 và hệ số trùng hợp là 10000 Monome tạo nên X là
A C6H5-CH=CH2 B CF2=CF2 C CH2=CHCl D CH2=CH2
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 9,4 gam Ala-Val trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô
cạn X, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ enang B Tơ lapsan C Tơ capron D Tơ visco
Câu 23: Số nhóm –COOH và –NH2 trong phân tử axit glutamic lần lượt là
Câu 24: Cho dãy gồm các polime sau: polietilen, poliacrilonitrin, poli(etylen terephtalat),
poliisopren Số polime trong dãy trên được dùng để sản xuất tơ là
Câu 25: Công thức phân tử của caprolactam là
Câu 26: Cho amin X phản ứng với dung dịch HCl, thu được metylamoni clorua Công thức của X là
Câu 27: Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa cặp chất nào sau đây?
A CH3(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2 B HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2
C HOOC(CH2)4COOH và CH3(CH2)5NH2 D CH3(CH2)4COOH và CH3(CH2)5NH2
Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai amino axit; trong đó tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 7 : 16
Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 7,65 gam H2O Mặt khác, cứ 11,95 gam X thì phản ứng được tối đa với 150 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 29: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Val-Val-Ala là
Câu 30: Cao su buna được tổng hợp theo sơ đồ sau: Etanol Buta-1,3-đien Cao su Buna Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml Thể tích dung dịch etanol 96o cần để tổng hợp 540 kg cao su Buna là
Trang 6A 1025,8 lít B 1437,5 lít.. C 1497,4 lít D 1198,2 lít
Trang 7HỢP CHẤT NITƠ & POLIME – ĐỀ 2
Câu 1: Để phân biệt các dung dịch Ala-Gly-Ala-Val và Val-Gly, có thể dùng
A Cu(OH)2 trong kiềm B dung dịch H2SO4 C dung dịch NaOH D quỳ tím
Câu 2: Hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH có tên là
Câu 3: Phân tử khối trung bình của nhựa PVC là 1500000 Hệ số polime hóa của loại nhựa trên là
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ axetat
C Tơ nitron và tơ visco D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 5: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch brom dư, thu được 6,6 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa
A hexametylen điamin và axit ađipic B hexametylen điamin và axit oxalic
C anilin và axit ađipic D anilin và axit oxalic
Câu 7: Cho dãy gồm các chất sau: anilin, valin, lysin, axit glutamic, etylamin Số chất trong dãy trên
làm đổi màu quỳ tím ẩm là
Câu 8: Cho peptit X có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CONHCH(CH2-CH2-CH2-CH2-NH2)COOH
Khi thủy phân không hoàn toàn X thì không thể thu được
Câu 9: Poliacrilonitrin được dùng để làm
A chất dẻo B cao su C keo dán D tơ sợi
Câu 10: Cho 3,1 gam metylamin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam
muối Giá trị của m là
Câu 11: Cho dãy gồm các polime sau: poli(metyl metacrylat), polistiren, poli(etylen terephtalat),
polietilen, poli(hexametylen ađipamit), poliacrilonitrin Số polime trong dãy là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 5,35 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của hai amin trên là
A C4H11N và C5H13N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 13: Dãy gồm các tơ thiên nhiên là
A bông, tơ enang, tơ visco B bông, len, tơ tằm
C tơ capron, tơ axetat, tơ tằm D tơ visco, tơ axetat, tơ olon
Câu 14: Lysin có công thức phân tử là
Câu 15: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải là
A đimetylamin, metylamin, amoniac, anilin B amoniac, đimetylamin, metylamin, anilin
C anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin D metylamin, đimetylamin, amoniac, anilin
Câu 16: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Axit axetic B Valin C Buta-1,3-đien D Vinyl axetat
Câu 17: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250 – 300oC thu được
Trang 8Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
B Anilin là chất lỏng không màu và không độc
C Dung dịch protein có phản ứng màu biure và phản ứng thủy phân
D Hầu hết polime đều là những chất rắn, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 19: Các loại polime được dùng để sản xuất tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
C tơ tằm và tơ vinilon D tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 20: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được
dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong hỗn hợp X là
A 0,125 mol B 0,100 mol C 0,075 mol D 0,050 mol
Câu 21: Sản phẩm trùng hợp giữa etylen glicol và axit terephtalic được dùng để sản xuất
A tơ lapsan B tơ enang C tơ nitron D tơ capron
Câu 22: Hợp chất nào sau đây có vòng benzen trong phân tử?
A Anilin B Lysin C Đimetylamin D Alanin
Câu 23: Tơ nilon-7 có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của hợp chất nào sau đây?
A H2N(CH2)6COOH B HOOC(CH2)4COOH
C H2N(CH2)5COOH D CH3(CH2)6COOH
Câu 24: Tiến hành trùng hợp m kg caprolactam với hiệu suất 80%, thu được 200 kg tơ nilon-6 Giá trị
của m là
Câu 25: Peptit X mạch hở có công thức phân tử là C7HxNyO4 Khi thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được Gly và Ala Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng metyl metacrylat
(b) Tất cả các amino axit đều có tính lưỡng tính
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí không màu
(d) Tơ olon còn được gọi là tơ nitron
(e) Cho glyxin phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl), thu được H2NCH(CH3)COOCH3
Số phát biểu sai là
Câu 27: Dãy gồm các polime đều có mạch không phân nhánh là
A nhựa bakelit, polietilen, amilozơ B polibutađien, amilopectin, nilon-6
C xenlulozơ, cao su lưu hóa, nilon-6,6 D amilozơ, polietilen, xenlulozơ
Câu 28: Đun 6,99 gam peptit X (mạch hở và được tạo từ các amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH) trong 225 ml dung dịch KOH 0,5M (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được 12,75 gam chất rắn Số liên kết peptit trong X là
Câu 29: Amin đơn chức X có tỉ khối hơi so với H2 là 36,5 Số đồng phân amin bậc hai của X là
Câu 30: Cho sơ đồ tổng hợp PVC từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% về thể tích) như sau:
H%=15% H%=95% H%=90%
MetanAxetilenVinyl cloruaPVC Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để tổng hợp 1 tấn PVC là
A 5589,73 m3 B 5889,08 m3 C 2941,91 m3 D 5883,25 m3
Trang 9HỢP CHẤT NITƠ & POLIME – ĐỀ 2
Câu 1: Để phân biệt các dung dịch Ala-Gly-Ala-Val và Val-Gly, có thể dùng
A Cu(OH)2 trong kiềm B dung dịch H2SO4 C dung dịch NaOH D quỳ tím
Câu 2: Hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH có tên là
Câu 3: Phân tử khối trung bình của nhựa PVC là 1500000 Hệ số polime hóa của loại nhựa trên là
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ axetat
C Tơ nitron và tơ visco D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 5: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch brom dư, thu được 6,6 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa
A hexametylen điamin và axit ađipic B hexametylen điamin và axit oxalic
C anilin và axit ađipic D anilin và axit oxalic
Câu 7: Cho dãy gồm các chất sau: anilin, valin, lysin, axit glutamic, etylamin Số chất trong dãy trên
làm đổi màu quỳ tím ẩm là
Câu 8: Cho peptit X có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CONHCH(CH2-CH2-CH2-CH2-NH2)COOH
Khi thủy phân không hoàn toàn X thì không thể thu được
Câu 9: Poliacrilonitrin được dùng để làm
A chất dẻo B cao su C keo dán D tơ sợi
Câu 10: Cho 3,1 gam metylamin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam
muối Giá trị của m là
Câu 11: Cho dãy gồm các polime sau: poli(metyl metacrylat), polistiren, poli(etylen terephtalat), polietilen, poli(hexametylen ađipamit), poliacrilonitrin Số polime trong dãy là sản phẩm của phản
ứng trùng ngưng là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 5,35 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của hai amin trên là
A C4H11N và C5H13N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 13: Dãy gồm các tơ thiên nhiên là
A bông, tơ enang, tơ visco B bông, len, tơ tằm
C tơ capron, tơ axetat, tơ tằm D tơ visco, tơ axetat, tơ olon
Câu 14: Lysin có công thức phân tử là
Câu 15: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải là
A đimetylamin, metylamin, amoniac, anilin B amoniac, đimetylamin, metylamin, anilin
C anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin D metylamin, đimetylamin, amoniac, anilin
Câu 16: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Axit axetic B Valin C Buta-1,3-đien D Vinyl axetat
Câu 17: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250 – 300oC thu được
Trang 10Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
B Anilin là chất lỏng không màu và không độc
C Dung dịch protein có phản ứng màu biure và phản ứng thủy phân
D Hầu hết polime đều là những chất rắn, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 19: Các loại polime được dùng để sản xuất tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
C tơ tằm và tơ vinilon D tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 20: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được
dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong hỗn hợp X là
A 0,125 mol B 0,100 mol C 0,075 mol D 0,050 mol
Câu 21: Sản phẩm trùng hợp giữa etylen glicol và axit terephtalic được dùng để sản xuất
A tơ lapsan B tơ enang C tơ nitron D tơ capron
Câu 22: Hợp chất nào sau đây có vòng benzen trong phân tử?
A Anilin B Lysin C Đimetylamin D Alanin
Câu 23: Tơ nilon-7 có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của hợp chất nào sau đây?
A H2N(CH2)6COOH B HOOC(CH2)4COOH
C H2N(CH2)5COOH D CH3(CH2)6COOH
Câu 24: Tiến hành trùng hợp m kg caprolactam với hiệu suất 80%, thu được 200 kg tơ nilon-6 Giá trị
của m là
Câu 25: Peptit X mạch hở có công thức phân tử là C7HxNyO4 Khi thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được Gly và Ala Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng metyl metacrylat
(b) Tất cả các amino axit đều có tính lưỡng tính
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí không màu
(d) Tơ olon còn được gọi là tơ nitron
(e) Cho glyxin phản ứng với CH 3 OH (xúc tác HCl), thu được H 2 NCH(CH 3 )COOCH 3
Số phát biểu sai là
Câu 27: Dãy gồm các polime đều có mạch không phân nhánh là
A nhựa bakelit, polietilen, amilozơ B polibutađien, amilopectin, nilon-6
C xenlulozơ, cao su lưu hóa, nilon-6,6 D amilozơ, polietilen, xenlulozơ
Câu 28: Đun 6,99 gam peptit X (mạch hở và được tạo từ các amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH) trong 225 ml dung dịch KOH 0,5M (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được 12,75 gam chất rắn Số liên kết peptit trong X là
Câu 29: Amin đơn chức X có tỉ khối hơi so với H2 là 36,5 Số đồng phân amin bậc hai của X là
Câu 30: Cho sơ đồ tổng hợp PVC từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% về thể tích) như sau:
H%=15% H%=95% H%=90%
MetanAxetilenVinyl cloruaPVC Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để tổng hợp 1 tấn PVC là
A 5589,73 m3 B 5889,08 m3 C 2941,91 m3 D 5883,25 m3