1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn Kiểm Tra 1 Tiết Benzen ancol phenol

16 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số ancol trong dãy trên khi tác dụng với CuO nung nóng tạo ra anđehit là A.. Giá trị của m là dãy tác dụng được với dung dịch Br2 là A.. Câu 16: Khi cho chất X tác dụng với dung dịch HN

Trang 1

ÔN TẬP BENZEN – ANCOL – PHENOL – ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

A Propan-1,3-điol B Etanol C Glixerol D Phenol

Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được 33,1 gam kết tủa Giá trị của m là

A 3 B 4 C. 2 D 1

của X là

A C3H8O B C4H8O C C3H6O D C4H10O

của oxi trong X là

A dung dịch Br2 và Cu(OH)2 B kim loại Na và Cu(OH)2

C kim loại Na và dung dịch Br2 D dung dịch Br2 và quì tím

khối của Y so với X là 0,7 Số đồng phân cấu tạo của X là

A 3 B 4 C 2 D 1

isopropylic, ancol tert-butylic Số ancol trong dãy trên khi tác dụng với CuO (nung nóng) tạo ra

anđehit là

A 4 B 1 C 3 D 2

trong dư thì thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

dãy tác dụng được với dung dịch Br2 là

A 5 B 3 C 2 D 4

A. phenol có phân tử khối lớn hơn benzen B phenol có nhóm –OH

C phenol là chất rắn ở điều kiện thường D phenol có tính axit yếu

với dung dịch NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là

A 2 B 3 C 1 D 4

3,35 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 0,56 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối lớn hơn trong X là

A 1-etyl-2,3-đimetylbutan-1-ol B 2,3-đimetylhexan-4-ol

C 4-etyl-2,3-đimetylbutan-1-ol D 4,5-đimetylhexan-3-ol

Trang 2

Câu 16: Khi cho chất X tác dụng với dung dịch HNO3, thu được axit picric Chất X là

(đktc) Cơng thức phân tử của X là

A. C8H8 B C7H8

C C6H6 D C8H10

cấu tạo như hình bên Chất X là

A phenol B stiren

C toluen D benzen

A C6H5–CH(OH)2 B C6H5–O–CH3 C C6H5–CH2–OH D CH3–C6H4–OH

o

2 4 2 o

H SO đặc H O men rượu CuO, t

6 12 6 170 C H

C H O  X   Y   X  Z

Các chất X và Z lần lượt là

A C2H4 và CH3CHO B C2H5OH và CH3CHO

C C2H5OH và (C2H5)2O D C2H5OH và C2H4

cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 8,8 gam CO2 và 6,3 gam H2O Giá trị của V là

A. 4-bromtoluen B 2-bromtoluen C 3-bromtoluen D 1-bromtoluen

dàng phản ứng với nước Br2, (4) là axit mạnh, (5) bị oxi chậm trong khơng khí chuyển thành hợp chất

cĩ màu hồng Số tính chất của phenol là

A (2), (3), (4) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5)

ancol dư và nước Biết hiệu suất phản ứng là 60% Cơng thức của ancol X là

A C4H9OH B CH3OH C C2H5OH D C3H7OH

A metanol B propan-1-ol C butan-2-ol D etanol

A Ancol isobutylic là ancol bậc một B Dung dịch phenol làm hĩa đỏ quì tím

C Stiren làm mất màu dung dịch Br2 D Etylen glicol là ancol no, đa chức, mạch hở

(đktc) Khối lượng dung dịch NaOH 5% cần để phản ứng vừa đủ với 4,65 gam X là

A Propan-1-ol B. Metanol C Propan-2-ol D 2-Metylpropan-2-ol

A CH3OH B. C4H9OH C. C3H7OH D C2H5OH

A 2-metylpropen B but-1-en C propen D but-2-en

B PHẦN TỰ LUẬN

Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hĩa sau:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) CaC 1 C H 2 CH CHO3 C H OH4 C H 5 C H (OH)

2 2 2 3 2 5 2 4 2 4 2

Trang 3

ÔN TẬP BENZEN – ANCOL – PHENOL – ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

A Propan-1,3-điol B Etanol C Glixerol D Phenol

Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được 33,1 gam kết tủa Giá trị của m là

A 3 B 4 C. 2 D 1

của X là

A C3H8O B C4H8O C C3H6O D C4H10O

của oxi trong X là

A dung dịch Br2 và Cu(OH)2 B kim loại Na và Cu(OH)2

C kim loại Na và dung dịch Br2 D dung dịch Br2 và quì tím

khối của Y so với X là 0,7 Số đồng phân cấu tạo của X là

A 3 B 4 C 2 D 1

isopropylic, ancol tert-butylic Số ancol trong dãy trên khi tác dụng với CuO (nung nóng) tạo ra

anđehit là

A 4 B 1 C 3 D 2

trong dư thì thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

dãy tác dụng được với dung dịch Br2 là

A 5 B 3 C 2 D 4

A. phenol có phân tử khối lớn hơn benzen B phenol có nhóm –OH

C phenol là chất rắn ở điều kiện thường D phenol có tính axit yếu

với dung dịch NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là

A 2 B 3 C 1 D 4

3,35 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 0,56 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối lớn hơn trong X là

A 1-etyl-2,3-đimetylbutan-1-ol B 2,3-đimetylhexan-4-ol

C 4-etyl-2,3-đimetylbutan-1-ol D 4,5-đimetylhexan-3-ol

Trang 4

Câu 16: Khi cho chất X tác dụng với dung dịch HNO3, thu được axit picric Chất X là

(đktc) Cơng thức phân tử của X là

A. C8H8 B C7H8

C C6H6 D C8H10

cấu tạo như hình bên Chất X là

A phenol B stiren

C toluen D benzen

A C6H5–CH(OH)2 B C6H5–O–CH3 C C6H5–CH2–OH D CH3–C6H4–OH

o

2 4 2 o

H SO đặc H O men rượu CuO, t

6 12 6 170 C H

C H O  X   Y   X  Z

Các chất X và Z lần lượt là

A C2H4 và CH3CHO B C2H5OH và CH3CHO

C C2H5OH và (C2H5)2O D C2H5OH và C2H4

cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 8,8 gam CO2 và 6,3 gam H2O Giá trị của V là

A. 4-bromtoluen B 2-bromtoluen C 3-bromtoluen D 1-bromtoluen

dàng phản ứng với nước Br2, (4) là axit mạnh, (5) bị oxi chậm trong khơng khí chuyển thành hợp chất

cĩ màu hồng Số tính chất của phenol là

A (2), (3), (4) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5)

ancol dư và nước Biết hiệu suất phản ứng là 60% Cơng thức của ancol X là

A C4H9OH B CH3OH C C2H5OH D C3H7OH

A metanol B propan-1-ol C butan-2-ol D etanol

A Ancol isobutylic là ancol bậc một B Dung dịch phenol làm hĩa đỏ quì tím

C Stiren làm mất màu dung dịch Br2 D Etylen glicol là ancol no, đa chức, mạch hở

(đktc) Khối lượng dung dịch NaOH 5% cần để phản ứng vừa đủ với 4,65 gam X là

A Propan-1-ol B. Metanol C Propan-2-ol D 2-Metylpropan-2-ol

A CH3OH B. C4H9OH C. C3H7OH D C2H5OH

A 2-metylpropen B but-1-en C propen D but-2-en

B PHẦN TỰ LUẬN

Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hĩa sau:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) CaC 1 C H 2 CH CHO3 C H OH4 C H 5 C H (OH)

2 2 2 3 2 5 2 4 2 4 2

Trang 5

ÔN TẬP BENZEN – ANCOL – PHENOL – ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Br2 0,15M Hiệu suất của phản ứng trùng hợp stiren là

của X là

A C3H7OH B C4H9OH C CH3OH D C2H5OH

A Na, CuO, HBr, O2 B CuO, NaOH, Br2, HCl

C. Br2, O2, Na, CuO D NaOH, O2, HBr, Na

trên làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng ở nhiệt độ thường là

A 4 B 5 C 3 D 2

A. 2-metylbutan-3-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-1-ol

A Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic

B Phenol là một loại ancol thơm

C Etanol và etylen glicol cùng thuộc một dãy đồng đẳng

D Glixerol có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

A khí H2 (Ni, to) B dung dịch NaOH C dung dịch Br2 D dung dịch KMnO4

A CnH2n + 2O2 B CnH2n – 2O C CnH2n + 2O D CnH2nO

(đktc) Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch KOH 40% (D = 1,4 g/ml) Giá trị của m là

A C2H5OH, CH3OH, CH4 B CH4, CH3OH, C2H5OH

C CH3OH, CH4, C2H5OH D CH3OH, C2H5OH, CH4

A C2H6O2 B CH3O C C3H9O3 D C4H12O4

A. 2 B 5 C 4 D 3

thể hòa tan được Cu(OH)2 Số ancol X thỏa mãn các tính chất trên là

A 3 B 2 C 4 D 1

thể là

A etanol B butan-1-ol C butan-2-ol D propan-2-ol

Trang 6

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Công thức phân tử của propylbenzen là C9H12

B Trong phân tử stiren chỉ có 3 liên kết 

C Oxi hóa etanol bằng CuO nung nóng, thu được xeton

D Benzen làm mấu màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường

A Metanol B Etanol C Glixerol D Etylen glicol

A glixerol B propan-2-ol C metanol D etanol

(a) Etanol và phenol đều tác dụng với Na giải phóng khí H2

(b) Phenol và benzen đều tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa trắng

(c) Stiren và toluen đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp

(d) Sục khí cacbonic dư vào dung dịch natri phenolat thấy xuất hiện kết tủa

(e) Phenol tan tốt trong nước lạnh nhưng không tan trong etanol

Số phát biểu đúng là

A. 3 B 2 C 1 D 4

A Ancol propylic và ancol isopropylic B Ancol metylic và ancol sec-butylic

C Ancol isobutylic và ancol butylic D Ancol etylic và ancol tert-butylic

A C6H4(OH)2 B C6H5OH C C6H5CH2OH D CH3C6H4OH

A etanol B metanol C etylen glicol D glixerol

A 1 B 2 C 4 D 3

đẳng, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 7,8 và 4,48 B 7,3 và 2,24 C 7,3 và 4,48 D 7,8 và 2,24

A 2 B 4 C 3 D 1

Ca(OH)2, thu được 10 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam so với ban đầu Giá trị của m là

A Glixerol B Propan-1-ol C Metanol D Etanol

cháy hoàn toàn 7,6 gam X, thu được 7,84 lít CO2 (đktc) Hai ancol trên là

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH

C C4H9OH và C5H11OH D C3H7OH và C4H9OH

B PHẦN TỰ LUẬN

Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:

Tinh bột (1) Glucozơ (2) Etanol (3) Etilen (4) Etanol (5) Natri etylat

Trang 7

ÔN TẬP BENZEN – ANCOL – PHENOL – ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Br2 0,15M Hiệu suất của phản ứng trùng hợp stiren là

của X là

A C3H7OH B C4H9OH C CH3OH D C2H5OH

A Na, CuO, HBr, O2 B CuO, NaOH, Br2, HCl

C. Br2, O2, Na, CuO D NaOH, O2, HBr, Na

trên làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng ở nhiệt độ thường là

A 4 B 5 C 3 D 2

A. 2-metylbutan-3-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-1-ol

A Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic

B Phenol là một loại ancol thơm

C Etanol và etylen glicol cùng thuộc một dãy đồng đẳng

D Glixerol có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

A khí H2 (Ni, to) B dung dịch NaOH C dung dịch Br2 D dung dịch KMnO4

A CnH2n + 2O2 B CnH2n – 2O C CnH2n + 2O D CnH2nO

(đktc) Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch KOH 40% (D = 1,4 g/ml) Giá trị của m là

A C2H5OH, CH3OH, CH4 B CH4, CH3OH, C2H5OH

C CH3OH, CH4, C2H5OH D CH3OH, C2H5OH, CH4

A C2H6O2 B CH3O C C3H9O3 D C4H12O4

A. 2 B 5 C 4 D 3

thể hòa tan được Cu(OH)2 Số ancol X thỏa mãn các tính chất trên là

A 3 B 2 C 4 D 1

thể là

A etanol B butan-1-ol C butan-2-ol D propan-2-ol

Trang 8

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Công thức phân tử của propylbenzen là C9H12

B Trong phân tử stiren chỉ có 3 liên kết 

C Oxi hóa etanol bằng CuO nung nóng, thu được xeton

D Benzen làm mấu màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường

A Metanol B Etanol C Glixerol D Etylen glicol

A glixerol B propan-2-ol C metanol D etanol

(a) Etanol và phenol đều tác dụng với Na giải phóng khí H 2

(b) Phenol và benzen đều tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa trắng

(c) Stiren và toluen đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp

(d) Sục khí cacbonic dư vào dung dịch natri phenolat thấy xuất hiện kết tủa

(e) Phenol tan tốt trong nước lạnh nhưng không tan trong etanol

Số phát biểu đúng là

A. 3 B 2 C 1 D 4

A Ancol propylic và ancol isopropylic B Ancol metylic và ancol sec-butylic

C Ancol isobutylic và ancol butylic D Ancol etylic và ancol tert-butylic

A C6H4(OH)2 B C6H5OH C C6H5CH2OH D CH3C6H4OH

A etanol B metanol C etylen glicol D glixerol

A 1 B 2 C 4 D 3

đẳng, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 7,8 và 4,48 B 7,3 và 2,24 C 7,3 và 4,48 D 7,8 và 2,24

A 2 B 4 C 3 D 1

Ca(OH)2, thu được 10 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam so với ban đầu Giá trị của m là

A Glixerol B Propan-1-ol C Metanol D Etanol

cháy hoàn toàn 7,6 gam X, thu được 7,84 lít CO2 (đktc) Hai ancol trên là

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH

C C4H9OH và C5H11OH D C3H7OH và C4H9OH

B PHẦN TỰ LUẬN

Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:

Tinh bột (1) Glucozơ (2) Etanol (3) Etilen (4) Etanol (5) Natri etylat

Trang 9

ÔN TẬP BENZEN – ANCOL – PHENOL – ĐỀ 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

A 3-metylpentan-4-ol B 3-etylbutan-2-ol C 2-etylbutan-3-ol D 3-metylpentan-2-ol

A C2H5OH + NaOH  C2H5ONa + H2O

B 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

C. 2C6H5OH + 2Na  2C6H5ONa + H2

D C6H5ONa + CO2 + H2O  C6H5OH + NaHCO3

A Benzen B Metanol C Phenol D Stiren

C 2-metylpropan-1-ol D Propan-1-ol

của V là

A Ancol benzylic và phenol đều tác dụng được với Na

B Ancol benzylic và phenol đều có một nhóm –OH trong phân tử

C Ancol benzylic và phenol đều là các ancol thơm

D Ancol benzylic và phenol đều có vòng benzen trong phân tử

Công thức của ancol X là

A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH

A metanol B etanol C glixerol D etylen glicol

A C6H5COOH, MnO2, KOH, H2O B C6H5COOK, K2MnO4, KOH, H2O

C C6H5COOK, MnO2, KOH, H2O D C6H5COOH, K2MnO4, KOH, H2O

A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH

(đktc) Công thức phân tử của X là

A C4H10O B C2H6O C C3H8O D CH4O

A o-bromtoluen và p-bromtoluen B o-bromtoluen và m-bromtoluen

C m-bromtoluen D m-bromtoluen và p-bromtoluen

O2 (đktc) Mặt khác, cho 3,2 gam X tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Trang 10

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a) Etanol có thể được sản xuất bằng cách lên men tinh bột hoặc xenlulozơ

(b) Cho propan-2-ol tác dụng với CuO nung nóng, thu được anđehit

(c) Etanol được dùng để sát trùng, làm nhiên liệu đốt

(d) Phenol có tính axit yếu nên làm hóa đỏ quì tím

(e) Trùng hợp stiren thu được polistiren

Số phát biểu sai là

A. 1 B 4 C 2 D 3

A Ancol isopropylic B Ancol metylic C Ancol propylic D Ancol etylic

6,72 lít H2 (đktc) Ancol X là

A C3H7OH B C3H5OH C CH3OH D C2H5OH

A. Hòa tan được nhiều chất hữu cơ B Là chất lỏng ở điều kiện thường

C Có mùi thơm đặc trưng D Không tan và nặng hơn nước

A isopropylbenzen B vinylbenzen C etylbenzen D metylbenzen

trị của m là

tích), đang được khuyến cáo sử dụng để giảm thiểu tình trạng ô nhiễm môi trường Etanol được sản xuất chủ yếu từ sắn, mía, ngủ cốc, … Công thức của etanol là

A CH3OH B C6H5OH C C2H5OH D C3H5(OH)3

A 9 B 7 C 6 D 8

là 90% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của V là

A Stiren B Toluen C Metanol D o-Crezol

Măt khác, m gam X hòa tan được tối đa được 4,9 gam Cu(OH)2 Giá trị của m là

A Benzen B Phenol C Isopren D Etylen glicol

A Vinylaxetilen B Benzen C Stiren D Phenol

B PHẦN TỰ LUẬN

Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

CH COONa1 CH 2 C H 3 C H 4 C H OH5 CH CHO

Trang 11

ÔN TẬP BENZEN – ANCOL – PHENOL – ĐỀ 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

A 3-metylpentan-4-ol B 3-etylbutan-2-ol C 2-etylbutan-3-ol D 3-metylpentan-2-ol

A C2H5OH + NaOH  C2H5ONa + H2O

B 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

C. 2C6H5OH + 2Na  2C6H5ONa + H2

D C6H5ONa + CO2 + H2O  C6H5OH + NaHCO3

A Benzen B Metanol C Phenol D Stiren

C 2-metylpropan-1-ol D Propan-1-ol

của V là

A Ancol benzylic và phenol đều tác dụng được với Na

B Ancol benzylic và phenol đều có một nhóm –OH trong phân tử

C Ancol benzylic và phenol đều là các ancol thơm

D Ancol benzylic và phenol đều có vòng benzen trong phân tử

Công thức của ancol X là

A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH

A metanol B etanol C glixerol D etylen glicol

A C6H5COOH, MnO2, KOH, H2O B C6H5COOK, K2MnO4, KOH, H2O

C C6H5COOK, MnO2, KOH, H2O D C6H5COOH, K2MnO4, KOH, H2O

A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH

(đktc) Công thức phân tử của X là

A C4H10O B C2H6O C C3H8O D CH4O

A o-bromtoluen và p-bromtoluen B o-bromtoluen và m-bromtoluen

C m-bromtoluen D m-bromtoluen và p-bromtoluen

O2 (đktc) Mặt khác, cho 3,2 gam X tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Ngày đăng: 29/08/2021, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w