Nồng độ phần trăm của dung dịch X là Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là của kim loại kiềm?. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là Câu 7: Để làm mềm cả nước cứng tạm thời
Trang 1KIỀM & KIỀM THỔ & NHÔM – ĐỀ 1
Câu 1: Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
Câu 2: Cho 3,1 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với nước dư, thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 ml dung dịch HCl 2M Hai kim loại kiềm trên là
A Rb và Cs B K và Rb C Na và K D Li và Na
Câu 3: Thuốc thử để nhận biết các chất rắn Mg, Al và Al2O3 là
A dung dịch NH3 B dung dịch HCl C dung dịch K2SO4 D dung dịch NaOH
Câu 4: Cho 4,6 gam Na tác dụng với 200 gam H2O, thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là của kim loại kiềm?
A Nhiệt độ nóng chảy thấp B Trong hợp chất luôn có số oxi hóa là +1
C Có độ cứng cao D Có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 6: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 3,808 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
Câu 7: Để làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu người ta dùng
Câu 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng tác dụng được với
dung dịch HCl?
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Al2O3 là một oxit bazơ B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
C Al2O3 tan được trong dung dịch NH3 D Al2O3 được tạo thành khi nung Al(NO3)3
Câu 10: Cho 5,4 gam bột Al tác dụng với 150 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 11: Công thức hóa học của thạch cao sống là
A 2CaSO4.H2O B CaSO4.2H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Câu 12: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 13: Kim loại nào không thuộc nhóm IIA?
Câu 14: Khi điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ thì ở catot thu được
Câu 15: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng B không có hiện tượng
C có bọt khí thoát ra D có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra
Câu 16: Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 17: Hòa tan hết 14,7 gam hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, CaO trong 700 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ), thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 18: Kim loại nào sau đây không khử được nước ở bất kì nhiệt độ nào?
Trang 2Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải là của kim loại nhôm?
A Kim loại dẻo ,dể dát mỏng, kéo sợi
B Kim loại nặng, màu đen
C Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
D Kim loại nhẹ ,màu trắng bạc
Câu 20: Trộn đều 10,8 gam gam bột Al với 19,6 gam hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và CuO rồi nung ở nhiệt
độ cao, thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
Câu 21: Các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy
Câu 22: Trong các kim loại kiềm sau, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
Câu 23: Khi cho V ml dung dịch Na2CO3 0,2M vào 1 lít nước cứng chứa: Ca2+, Mg2+, Cl– 0,006M, 3
HCO 0,01M thì thu được dung dịch không chứa ion Ca2+, Mg2+ và CO23 Giá trị của V là
Câu 24: Phèn chua có công thức là
Câu 25: Sục 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
B Xesi (Cs) được dùng làm tế bào quang điện
C Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện
D Muối NaHCO3 là chất lưỡng tính
Câu 27: Hoàn tan hết 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch chứa a mol NaOH (vừa đủ), thu được 3,36 lít (đktc) khí Giá trị của a là
Câu 28: Phản ứng nào sau đây xảy ra khi làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
B Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3
C 2HCl + Ca(HCO3)2 CaCl2 + CO2 + H2O
D Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Câu 29: Cho dãy gồm các chất sau: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3, Al, K2CO3 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong 400 ml dung dịch HNO3 2,5M, thu được dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, N2O có tỉ khối so với H2 là 18 Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 515 ml dung dịch NaOH 2M Mặt khác, cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 3KIỀM & KIỀM THỔ & NHÔM – ĐỀ 1
Câu 1: Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
Câu 2: Cho 3,1 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với nước dư, thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 ml dung dịch HCl 2M Hai kim loại kiềm trên là
A Rb và Cs B K và Rb C Na và K D Li và Na
Câu 3: Thuốc thử để nhận biết các chất rắn Mg, Al và Al2O3 là
A dung dịch NH3 B dung dịch HCl C dung dịch K2SO4 D dung dịch NaOH
Câu 4: Cho 4,6 gam Na tác dụng với 200 gam H2O, thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là của kim loại kiềm?
A Nhiệt độ nóng chảy thấp B Trong hợp chất luôn có số oxi hóa là +1
C Có độ cứng cao D Có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 6: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 3,808 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
Câu 7: Để làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu người ta dùng
Câu 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng tác dụng được với
dung dịch HCl?
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Al2O3 là một oxit bazơ B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
C Al2O3 tan được trong dung dịch NH3 D Al2O3 được tạo thành khi nung Al(NO3)3
Câu 10: Cho 5,4 gam bột Al tác dụng với 150 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 11: Công thức hóa học của thạch cao sống là
A 2CaSO4.H2O B CaSO4.2H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Câu 12: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 13: Kim loại nào không thuộc nhóm IIA?
Câu 14: Khi điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ thì ở catot thu được
Câu 15: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng B không có hiện tượng
C có bọt khí thoát ra D có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra
Câu 16: Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 17: Hòa tan hết 14,7 gam hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, CaO trong 700 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ), thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 18: Kim loại nào sau đây không khử được nước ở bất kì nhiệt độ nào?
Trang 4Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải là của kim loại nhôm?
A Kim loại dẻo ,dể dát mỏng, kéo sợi
B Kim loại nặng, màu đen
C Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
D Kim loại nhẹ ,màu trắng bạc
Câu 20: Trộn đều 10,8 gam gam bột Al với 19,6 gam hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và CuO rồi nung ở nhiệt
độ cao, thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
Câu 21: Các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy
Câu 22: Trong các kim loại kiềm sau, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
Câu 23: Khi cho V ml dung dịch Na2CO3 0,2M vào 1 lít nước cứng chứa: Ca2+, Mg2+, Cl– 0,006M, 3
HCO 0,01M thì thu được dung dịch không chứa ion Ca2+, Mg2+ và CO23 Giá trị của V là
Câu 24: Phèn chua có công thức là
Câu 25: Sục 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
B Xesi (Cs) được dùng làm tế bào quang điện
C Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện
D Muối NaHCO3 là chất lưỡng tính
Câu 27: Hoàn tan hết 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch chứa a mol NaOH (vừa đủ), thu được 3,36 lít (đktc) khí Giá trị của a là
Câu 28: Phản ứng nào sau đây xảy ra khi làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
B Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3
C 2HCl + Ca(HCO3)2 CaCl2 + CO2 + H2O
D Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Câu 29: Cho dãy gồm các chất sau: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Al2 O 3, Al, K2CO3 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong 400 ml dung dịch HNO3 2,5M, thu được dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, N2O có tỉ khối so với H2 là 18 Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 515 ml dung dịch NaOH 2M Mặt khác, cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 5KIỀM & KIỀM THỔ & NHÔM – ĐỀ 2
Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần B xuất hiện kết tủa trắng không tan
C. xuất hiện kết tủa trắng và có khí bay ra D xuất hiện kết tủa đen sau đó tan dần
Câu 2: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A Ca2+ vàFe2+ B Na+ và K+ C Ca2+ và Na+ D Ca2+ vàMg2+
Câu 3: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung B Thạch cao khan C Thạch cao sống D Đá vôi
Câu 4: Cho 11,7 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại kiềm trên là
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây làm kim loại nhôm bền trong môi trường không khí và nước?
A Nhôm có lớp màng AlCl3 bảo vệ B Nhôm là kim loại kém hoạt động
C Nhôm có lớp màng Al(OH)3 bảo vệ D Nhôm có lớp màng Al2O3 bảo vệ
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 7: Cho luồng khí O2 dư đi qua hỗn hợp Ba và Al nung nóng, thu được chất rắn X Hoà tan chất rắn X vào nước thu được dung dịch Y và chất rắn E Hoà tan E bằng dung dịch HCl dư Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tổng số phản ứng đã xảy ra là
Câu 8: Điện phân nóng chảy hoàn toàn m gam muối clorua của kim loại kiềm, thu được 6,24 gam kim loại và 1,792 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 9: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3, thu được khí X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là
A m = 100(2b – a) B m = 56(2a – b) C m = 100(a – b) D m = 100(a + b)
Câu 10: Trộn 24 gam Fe2O3 với 9,45 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 11: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho X vào nước dư rồi đun nóng, thu được dung dịch Y Số ion trong dung dịch Y là
Câu 12: Để nhận biết các chất rắn Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O, người ta có thể dùng nước
và dung dịch
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp gồm BaCO3 và CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít
khí (đktc) Giá trị của m không thể là
Câu 14: Trong phân tử phèn chua không chứa nguyên tố nào sau đây?
Câu 15: Dung dịch X chứa NH4
(x mol), Na+ (0,02 mol), HCO3
(0,015 mol) và SO24
(y mol) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được 0,03 mol kết tủa Giá trị của x là
Trang 6Câu 16: Phương pháp nào sau đây chỉ dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A Dùng nhựa trao đổi ion B Dùng dung dịch Na2CO3
C Đun sôi nước D Dùng dung dịch Na3PO4
Câu 17: Cho lượng dư các dung dịch: KOH, BaCl2, NH3, HCl, NaCl lần lượt tác dụng với dung dịch
Al2(SO4)3 Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 18: Công thức hóa học của criolit là
A Na3AlF6 B NaAlO2 C KAlO2 D K3AlF6
Câu 19: Hợp chất nào sau đây có thể được dùng làm phân bón hóa học?
Câu 20: Nung hỗn hợp X gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y gồm
A CaO, Na2CO3, NaCl B CaO, Na2O, NaCl
C CaO, Na2CO3, Na D CaCO3, Na2CO3, NaCl
Câu 21: Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng núi đá vôi bị ăn mòn trong không khí ẩm?
A Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
o t
CaO + CO2 D Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Câu 23: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại kiềm
B Các nguyên tử của kim loại kiềm đều có một electron ở lớp ngoài cùng
C Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
D Các kim loại kiềm đều phản ứng mãnh liệt với nước
Câu 25: Trong các kim loại sau, kim loại nào mềm nhất?
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp gồm Zn, Mg, Al trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa 22,78 gam muối và 4,032 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 27: Cho dãy gồm các chất: Al2O3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, KHCO3, Al(OH)3, KCl Số chất trong dãy trên vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 28: Cho 2,7 gam Al phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được m gam muối và V lít NO (đktc,
là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m và V lần lượt là
A 21,30 và 2,24 B 25,56 và 2,24 C 21,30 và 1,12 D 25,56 và 1,12
Câu 29: Dung dịch Ca(OH)2 không tác dụng với dung dịch
Câu 30: Hòa tan hết 4,56 gam bột Mg vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4, đun nhẹ Sau phản ứng khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa m gam muối trung hòa và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu (trong đó, có một khí hóa nâu ngoài không khí) Biết tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là
Trang 7KIỀM & KIỀM THỔ & NHÔM – ĐỀ 2
Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần B xuất hiện kết tủa trắng không tan
C. xuất hiện kết tủa trắng và có khí bay ra D xuất hiện kết tủa đen sau đó tan dần
Câu 2: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A Ca2+ vàFe2+ B Na+ và K+ C Ca2+ và Na+ D Ca2+ vàMg2+
Câu 3: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung B Thạch cao khan C Thạch cao sống D Đá vôi
Câu 4: Cho 11,7 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại kiềm trên là
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây làm kim loại nhôm bền trong môi trường không khí và nước?
A Nhôm có lớp màng AlCl3 bảo vệ B Nhôm là kim loại kém hoạt động
C Nhôm có lớp màng Al(OH)3 bảo vệ D Nhôm có lớp màng Al2O3 bảo vệ
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 7: Cho luồng khí O2 dư đi qua hỗn hợp Ba và Al nung nóng, thu được chất rắn X Hoà tan chất rắn X vào nước thu được dung dịch Y và chất rắn E Hoà tan E bằng dung dịch HCl dư Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tổng số phản ứng đã xảy ra là
Câu 8: Điện phân nóng chảy hoàn toàn m gam muối clorua của kim loại kiềm, thu được 6,24 gam kim loại và 1,792 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 9: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3, thu được khí X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là
A m = 100(2b – a) B m = 56(2a – b) C m = 100(a – b) D m = 100(a + b)
Câu 10: Trộn 24 gam Fe2O3 với 9,45 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 11: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho X vào nước dư rồi đun nóng, thu được dung dịch Y Số ion trong dung dịch Y là
Câu 12: Để nhận biết các chất rắn Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O, người ta có thể dùng nước
và dung dịch
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp gồm BaCO3 và CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít
khí (đktc) Giá trị của m không thể là
Câu 14: Trong phân tử phèn chua không chứa nguyên tố nào sau đây?
Câu 15: Dung dịch X chứa NH4
(x mol), Na+ (0,02 mol), HCO3
(0,015 mol) và SO24
(y mol) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được 0,03 mol kết tủa Giá trị của x là
Trang 8Câu 16: Phương pháp nào sau đây chỉ dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A Dùng nhựa trao đổi ion B Dùng dung dịch Na2CO3
C Đun sôi nước D Dùng dung dịch Na3PO4
Câu 17: Cho lượng dư các dung dịch: KOH, BaCl2, NH3, HCl, NaCl lần lượt tác dụng với dung dịch
Al2(SO4)3 Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 18: Công thức hóa học của criolit là
A Na3AlF6 B NaAlO2 C KAlO2 D K3AlF6
Câu 19: Hợp chất nào sau đây có thể được dùng làm phân bón hóa học?
Câu 20: Nung hỗn hợp X gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y gồm
A CaO, Na2CO3, NaCl B CaO, Na2O, NaCl
C CaO, Na2CO3, Na D CaCO3, Na2CO3, NaCl
Câu 21: Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng núi đá vôi bị ăn mòn trong không khí ẩm?
A Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
o t
CaO + CO2 D Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Câu 23: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại kiềm
B Các nguyên tử của kim loại kiềm đều có một electron ở lớp ngoài cùng
C Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
D Các kim loại kiềm đều phản ứng mãnh liệt với nước
Câu 25: Trong các kim loại sau, kim loại nào mềm nhất?
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp gồm Zn, Mg, Al trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa 22,78 gam muối và 4,032 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 27: Cho dãy gồm các chất: Al2 O 3, Na2 CO 3, Ca(HCO3 ) 2, KHCO3, Al(OH)3, KCl Số chất trong
dãy trên vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 28: Cho 2,7 gam Al phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được m gam muối và V lít NO (đktc,
là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m và V lần lượt là
A 21,30 và 2,24 B 25,56 và 2,24 C 21,30 và 1,12 D 25,56 và 1,12
Câu 29: Dung dịch Ca(OH)2 không tác dụng với dung dịch
Câu 30: Hòa tan hết 4,56 gam bột Mg vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4, đun nhẹ Sau phản ứng khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa m gam muối trung hòa và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu (trong đó, có một khí hóa nâu ngoài không khí) Biết tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là
Trang 9KIỀM & KIỀM THỔ & NHÔM – ĐỀ 3
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân nóng chảy NaOH (b) Điện phân dung dịch NaCl
(c) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl (d) Điện phân nóng chảy NaCl
Số thí nghiệm có xảy ra quá trình khử ion Na+ là
Câu 2: Cho 10,7 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Al tác dụng với Cl2 dư, thu được 39,1 gam muối Thể tích
Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A 7,84 lít B 11,20 C 10,08 lít D 8,96 lít
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (b) Làm tăng độ dẫn điện của hỗn hợp điện phân (c) Để thu được khí F2 ở anot (d) Bảo vệ Al không tác dụng với không khí
Số phát biểu giải thích lí do vì sao phải cho thêm Na3AlF6 khi điện phân nóng chảy Al2O3 là
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) trong dung dịch HNO3 dư, thu được V lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là
Câu 5: Để nhận biết các dung dịch Ca(HCO3)2 và dung dịch CaCl2, người ta dùng dung dịch
A KNO3 B NaOH C Na2CO3 D K3PO4
Câu 6: Cho 2,8 gam CaO tác dụng với nước dư, thu được dung dịch X Hấp thụ hết 1,68 lít CO2 (đktc) vào X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt B Nhôm có tính khử mạnh hơn đồng
C Nhôm bị hòa tan trong dung dịch kiềm D Nhôm là kim loại lưỡng tính
Câu 8: Hỗn hợp E gồm hai kim loại kiềm X và Y (MX < MY) Hòa tan 4,6 gam E trong 100 gam nước thu được 104,4 gam dung dịch F Mặt khác, khi hòa tan hoàn toàn 2,3 gam X trong dung dịch H2SO4
loãng thì thể tích khí (đktc) thu được là
Câu 9: Điện phân nóng chảy Al2O3 với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
Câu 10: Cho kim loại K dư lần lượt vào các dung dịch sau: CuSO4, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3
Số trường hợp vừa có khí thoát ra, vừa có kết tủa sau phản ứng là
Câu 11: Kim loại Al không phản ứng được với
A khí Cl2 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch MgSO4
Câu 12: Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện là
A Al, Sr, Mg B Ca, Sr, Al C Li, K, Ba D Be, Ca, Ba
Câu 13: Nhúng thanh Al vào 150 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng thanh Al tăng m gam so với ban đầu Giá trị của m là
Câu 14: Phần trăm khối lượng của Al trong phèn chua là
Câu 15: Chất nào sau đây không bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
A K2CO3 B Al(OH)3 C Ca(HCO3)2 D NaNO3
Trang 10Câu 16: Cho dãy gồm các chất: BaCl2, Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3, HCl Số chất trong dãy trên có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Kim loại Be tác dụng được với nước B Muối AlCl3 có tính oxi hóa
C Công thức của thạch cao nung là CaSO4 D Muối Na2CO3 là chất lưỡng tính
Câu 18: Nung 8,1 gam Al với 23,2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao một thời gian, thu được hỗn hợp X Giả
sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 8,064 lít H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 19: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch?
Câu 20: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm MgO, Na2O, Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm các kim loại là
A Cu, Al B Fe, Cu C Cu, Al, Fe D Mg, Fe
Câu 21: Dãy gồm các kim loại kiềm được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A Rb, K, Na, Li B Na, K, Rb, Li C K, Li, Rb, Na D Li, Na, K, Rb
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 23: Muối X được dùng làm thuốc điều trị chứng dư axit HCl trong dạ dày Công thức của X là
A NaCl B Na2CO3 C NaOH D NaHCO3
Câu 24: Khí nào sau đây không phản ứng với dung dịch Ca(OH)2?
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: AlCl3 NaOHX NaOHY HCl X HCl AlCl 3 Các chất X và Y lần lượt là
A Al2O3, NaAlO2 B Al(OH)3, NaAlO2 C Al(OH)3, Al2O3 D NaAlO2, Al(OH)3
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch NaOH làm hóa xanh giấy quỳ tím
(b) Phản ứng giữa kim loại kiềm và dung dịch HCl gây nổ
(c) Hỗn hợp tecmit gồm Al và Fe3O4 được dùng để hàn đường ray xe lửa
(d) Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
Câu 28: Nước cứng vĩnh cữu là nước chứa các cation Ca2+, Mg2+ và các anion
A. SO , HCO 24 3
B NO , HCO 3 3
C SO , Cl 24
D HCO , Cl 3
Câu 29: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch Y và 12,32 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z và H2 Cô cạn dung dịch Z thu được 66,1 gam muối khan Giá trị của m là