Công thức của oxit trên là Câu 20: Cho chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng sẽ tạo ra chất khí.. Câu 26: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc,
Trang 1ÔN TẬP OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Trong mẫu khí thải trên có chứa
A SO2 B CO2 C NH3 D H2S
Câu 2: Đốt cháy 84 gam Fe khí O2 dư, thu được 106,4 gam chất rắn Số mol O2 đã phản ứng là
A 0,65 mol B 0,60 mol C 0,75 mol D 0,70 mol
Câu 3: Thuốc thử có thể được dùng để nhận biết các dung dịch HCl, BaCl2, H2SO4 là
A dung dịch KOH B quì tím C dung dịch AgNO3 D dung dịch NaCl
Câu 4: Cho 9,6 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được V lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là
A 5,60 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khí O2 tan nhiều trong nước B Khí O2 duy trì sự cháy
C Khí O2 nặng hơn không khí D Khí O2 không màu, không mùi
Câu 6: Cho dãy gồm các khí sau: H2S, SO2, CO2, O2 Số khí trong dãy trên làm mất màu nước Br2 là
Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ozon oxi hóa được tất cả các kim loại B Ozon là khí không màu, không mùi
C Ozon có tính oxi hóa yếu hơn oxi D Ozon là một dạng thù hình của oxi
Câu 9: Đường ăn bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc Hiện tượng này chứng minh
H2SO4 đặc có
A tính khử mạnh B tính háo nước C tính axit mạnh D tính oxi hóa mạnh Câu 10: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A Ba(OH)2, FeS, Pt B KCl, Ba(NO3)2, Zn C Cu, Fe3O4, NaOH D NaHSO3, Mg, Al2O3
Câu 11: Cho phương trình phản ứng sau: aFe + bH2SO4 (đặc) to cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ
lệ a : b tương ứng là
A 1 : 1 B 1 : 3 C 2 : 3 D 1 : 2
Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A NaBr, C12H22O11, Fe2(SO4)3, Al B KHSO3, Cu, Fe3O4, Ba(NO3)2
C Cu(OH)2, Pt, ZnO, K2CO3 D NaOH, Au, Al2O3, CaCO3
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl tác dụng với
A PbS B Ag2S C FeS D CuS
Câu 14: Hấp thụ hết 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được dung dịch X chứa
m gam muối Giá trị của m là
A 14,7 B 12,8 C 13,9 D 11,5
Câu 15: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta
A rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
B rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
C rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
D rót nhanh nước vào dung dịch H2SO4 đặc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
Câu 16: Khi cho chất X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) hoặc dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư) thì đều tạo ra cùng một muối Chất X là
A Cu B FeO C Fe D Fe2O3
Trang 2Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit H2SO4 loãng và H2SO4 đặc đều có tính oxi hóa
(b) Khí SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(c) Trong tự nhiên, lưu huỳnh chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
(d) Khí ozon tan nhiều trong nước hơn khí oxi
(e) Axit H2S có tính axit yếu hơn axit H2SO3
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
A H2S và SO2 B FeCl2 và Na2S C BaCl2 và H2SO4 D O2 và Ag
Câu 19: Cho 20 gam oxit của một kim loại tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) Công thức của oxit trên là
Câu 20: Cho chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng sẽ tạo ra chất khí?
A K2S B Cu C ZnO D Fe(OH)3
Câu 21: Hỗn hợp khí X chứa O2 và O3 Sau một thời gian, khí O3 bị phân hủy hết thành O2 thì thấy thể tích khí tăng 5% so với ban đầu Phần trăm thể tích của O3 trong hỗn hợp X là
Câu 22: Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kì 3 và nhóm VIIA B chu kì 2 và nhóm VIA
C chu kì 2 và nhóm VIIA D chu kì 3 và nhóm VIA
Câu 23: Nung 5,4 gam bột nhôm với 10,56 gam bột lưu huỳnh Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được m gam muối Giá trị của m là
A 22,5 B 16,5 C 15,0 D 21,0
Câu 24: Phương trình phản ứng nào sau đây thể hiện tính oxi hóa của SO2?
A SO2 + 2H2S 3S + 2H2O B SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
C SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O D SO2 + Na2SO3 + H2O 2NaHSO3
Câu 25: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được
V lít khí (đktc) và 6,4 gam chất rắn Giá trị của V là
A 1,68 B 0,56 C 2,24 D 1,12
Câu 26: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 27: Đường ăn bị hóa đen khi phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HCl đặc D NaOH đặc
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc (nóng), thu được dung dịch Y chứa 28 gam muối và 4,48 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 29: Ở điều kiện thường, ozon là chất khí
A màu vàng lục B màu đỏ C màu xanh nhạt D không màu
Câu 30: Hòa tan hết 21,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Al trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 6,72 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là
A 91,3 B 57,1 C 108,4 D 74,2
B PHẦN TỰ LUẬN
Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 3KMnO4 (1) O2 (2) SO2 (3) S (4) H2S (5) SO2 (6) H2SO4
Trang 4ÔN TẬP OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Trong mẫu khí thải trên có chứa
A SO2 B CO2 C NH3 D H2S
Câu 2: Đốt cháy 84 gam Fe khí O2 dư, thu được 106,4 gam chất rắn Số mol O2 đã phản ứng là
A 0,65 mol B 0,60 mol C 0,75 mol D 0,70 mol
Câu 3: Thuốc thử có thể được dùng để nhận biết các dung dịch HCl, BaCl2, H2SO4 là
A dung dịch KOH B quì tím C dung dịch AgNO3 D dung dịch NaCl
Câu 4: Cho 9,6 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được V lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là
A 5,60 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khí O2 tan nhiều trong nước B Khí O2 duy trì sự cháy
C Khí O2 nặng hơn không khí D Khí O2 không màu, không mùi
Câu 6: Cho dãy gồm các khí sau: H 2 S, SO 2, CO2, O2 Số khí trong dãy trên làm mất màu nước Br2 là
Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ozon oxi hóa được tất cả các kim loại B Ozon là khí không màu, không mùi
C Ozon có tính oxi hóa yếu hơn oxi D Ozon là một dạng thù hình của oxi
Câu 9: Đường ăn bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc Hiện tượng này chứng minh
H2SO4 đặc có
A tính khử mạnh B tính háo nước C tính axit mạnh D tính oxi hóa mạnh Câu 10: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A Ba(OH)2, FeS, Pt B KCl, Ba(NO3)2, Zn C Cu, Fe3O4, NaOH D NaHSO3, Mg, Al2O3
Câu 11: Cho phương trình phản ứng sau: aFe + bH2SO4 (đặc) to cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ
lệ a : b tương ứng là
A 1 : 1 B 1 : 3 C 2 : 3 D 1 : 2
Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A NaBr, C12H22O11, Fe2(SO4)3, Al B KHSO3, Cu, Fe3O4, Ba(NO3)2
C Cu(OH)2, Pt, ZnO, K2CO3 D NaOH, Au, Al2O3, CaCO3
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl tác dụng với
A PbS B Ag2S C FeS D CuS
Câu 14: Hấp thụ hết 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được dung dịch X chứa
m gam muối Giá trị của m là
A 14,7 B 12,8 C 13,9 D 11,5
Câu 15: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta
A rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
B rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
C rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
D rót nhanh nước vào dung dịch H2SO4 đặc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
Câu 16: Khi cho chất X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) hoặc dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư) thì đều tạo ra cùng một muối Chất X là
A Cu B FeO C Fe D Fe2O3
Trang 5Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit H 2 SO 4 loãng và H 2 SO 4 đặc đều có tính oxi hóa
(b) Khí SO 2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(c) Trong tự nhiên, lưu huỳnh chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
(d) Khí ozon tan nhiều trong nước hơn khí oxi
(e) Axit H 2 S có tính axit yếu hơn axit H 2 SO 3
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
A H2S và SO2 B FeCl2 và Na2S C BaCl2 và H2SO4 D O2 và Ag
Câu 19: Cho 20 gam oxit của một kim loại tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) Công thức của oxit trên là
Câu 20: Cho chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng sẽ tạo ra chất khí?
A K2S B Cu C ZnO D Fe(OH)3
Câu 21: Hỗn hợp khí X chứa O2 và O3 Sau một thời gian, khí O3 bị phân hủy hết thành O2 thì thấy thể tích khí tăng 5% so với ban đầu Phần trăm thể tích của O3 trong hỗn hợp X là
Câu 22: Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kì 3 và nhóm VIIA B chu kì 2 và nhóm VIA
C chu kì 2 và nhóm VIIA D chu kì 3 và nhóm VIA
Câu 23: Nung 5,4 gam bột nhôm với 10,56 gam bột lưu huỳnh Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được m gam muối Giá trị của m là
A 22,5 B 16,5 C 15,0 D 21,0
Câu 24: Phương trình phản ứng nào sau đây thể hiện tính oxi hóa của SO2?
A SO2 + 2H2S 3S + 2H2O B SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
C SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O D SO2 + Na2SO3 + H2O 2NaHSO3
Câu 25: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được
V lít khí (đktc) và 6,4 gam chất rắn Giá trị của V là
A 1,68 B 0,56 C 2,24 D 1,12
Câu 26: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 27: Đường ăn bị hóa đen khi phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HCl đặc D NaOH đặc
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc (nóng), thu được dung dịch Y chứa 28 gam muối và 4,48 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 29: Ở điều kiện thường, ozon là chất khí
A màu vàng lục B màu đỏ C màu xanh nhạt D không màu
Câu 30: Hòa tan hết 21,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Al trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 6,72 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là
A 91,3 B 57,1 C 108,4 D 74,2
B PHẦN TỰ LUẬN
Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 6KMnO4 (1) O2 (2) SO2 (3) S (4) H2S (5) SO2 (6) H2SO4
Trang 7ÔN TẬP OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp X gồm MgO và Al2O3 trong 700 ml dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 91,6 B 67,8 C 93,0 D 80,4
Câu 2: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với
A kim loại nhôm B khí hiđro C kim loại sắt D khí flo
Câu 3: Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì thấy xuất hiện kết tủa
A màu đỏ B màu vàng C màu đen D màu trắng
Câu 4: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và MgCO3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
A 12,6 B 21,0 C 42,0 D 50,4
Câu 5: Hấp thụ hết 2,24 lít H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa
A Na2S B NaHS C Na2S và NaHS D Na2S và NaOH
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được V lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch Y chứa 80 gam muối Giá trị của V là
A 4,48 B 7,84 C 8,96 D 6,72
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 17,92 lít (đktc) hỗn
hợp khí Y Dẫn Y qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, thu được 119,5 gam kết tủa Khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A 16,8 B 8,4 C 11,2 D 22,4
Câu 8: Từ 300 tấn quặng pirit sắt chứa 80% FeS2 theo khối lượng, có thể sản xuất được tối đa m tấn
H2SO4 Biết hiệu suất của cả quá trình là 90% Giá trị của m là
A 176,4 B 352,8 C 196,0 D 392,0
Câu 9: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, người ta có thể cho ozon tác dụng với
Câu 10: Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 thì thấy hiện tượng quan sát được là
A dung dịch Br2 bị mất màu B dung dịch Br2 có màu đậm hơn
C dung dịch Br2 không đổi màu D dung dịch Br2 xuất hiện kết tủa
Câu 11: Trang sức làm từ kim loại Ag thường bị hóa đen sau một thời gian sử dụng vì xảy ra phản
ứng sau: 4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O Chất có vai trò oxi hóa trong phản ứng trên là
A O2 B H2S C Ag D Ag2S
Câu 12: Khí X được sinh ra trong quá trình núi lửa phun trào Biết khí X có thể làm mất màu nước Br2
và làm vẩn đục dung dịch Ba(OH)2 Khí X là
A CO2 B O3 C SO2 D H2S
Câu 13: Tính háo nước của H2SO4 đặc được thể hiện qua phản ứng với
A saccarozơ B kim loại đồng C lưu huỳnh D natri bromua
Câu 14: Dung dịch H2S không màu khi để lâu trong không khí thường có hiện tượng là
A xuất hiện kết tủa màu vàng B xuất hiện kết tủa màu đen
C màu dung dịch chuyển sang màu đỏ D màu dung dịch chuyển sang màu xanh lam Câu 15: Để làm khô khí O2 ẩm, người ta dùng
A lưu huỳnh B nước vôi trong C H2SO4 đặc D muối ăn
Câu 16: Sục khí H2S dư vào 100 ml dung dịch chứa ZnCl2 1M và CuCl2 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 8Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh cần vừa đủ V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 3,36 C 5,60 D 2,24
Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(b) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Ba(NO3)2
(c) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(e) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau trong dung dịch?
A K2SO3 và NaCl B BaCl2 và Na2SO4 C H2SO4 và NaOH D SO2 và H2S
Câu 20: Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào sau đây?
A OF2 B H2O C NaOH D K2O
Câu 21: Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 22: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thì thấy khối lượng dung dịch tăng 10,2 gam so với ban đầu Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A 36,82%S B 49,09% C 50,91% D 24,55%
Câu 23: Khí X màu xanh nhạt và có vai trò bảo vệ con người khỏi tia UV Khí X là
A CO2 B O2 C H2 D O3
Câu 24: Cho dung dịch chất X vào dung dịch Ba(HCO3)2, thu được kết tủa và khí Chất X là
A KHSO4 B HCl C K2SO4 D NaOH
Câu 25: Khối lượng KClO3 cần để điều chế 3,36 lít O2 (đktc) là
A 9,80 gam B 14,70 gam C 12,25 gam D 24,50 gam
Câu 26: Chất nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
A Fe(OH)2 B Zn C CuS D K2CO3
Câu 27: Trong các hợp chất, số oxi hóa thường gặp của lưu huỳnh là
A –2; 0; +6 B –2; 0; +4 C –2; 0; +4; +6 D –2; +4; +6
Câu 28: Hòa tan hết m gam oleum H2SO4.3SO3 trong 315,5 gam nước, thu được dung dịch H2SO4 có nồng độ 24,5% Giá trị của m là
A 60,0 B 84,5 C 112,6 D 338,0
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Ozon là chất khí có màu xanh nhạt và mùi đặc trưng
B Khí H2S tác dụng với dung dịch NaOH có thể tạo ra hai muối
C Axit H2SO4 đặc có thể oxi hóa được tất cả các kim loại
D Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước
Câu 30: Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe làm hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với
dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít H2 (đktc) Cho phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc (nóng), thu được 12,32 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
A 36,8 B 18,4 C 30,4 D 15,2
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Viết các phương trình phản ứng sau:
a) FeO + H2SO4 (đặc) to b) H2O ñp
c) H2S + O2 (thiếu) to d) SO2 + KOH 1 1:
e) C12H22O11 + H2SO4 (đặc) to f) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Trang 9ÔN TẬP OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp X gồm MgO và Al2O3 trong 700 ml dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 91,6 B 67,8 C 93,0 D 80,4
Câu 2: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với
A kim loại nhôm B khí hiđro C kim loại sắt D khí flo
Câu 3: Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì thấy xuất hiện kết tủa
A màu đỏ B màu vàng C màu đen D màu trắng
Câu 4: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và MgCO3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
A 12,6 B 21,0 C 42,0 D 50,4
Câu 5: Hấp thụ hết 2,24 lít H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa
A Na2S B NaHS C Na2S và NaHS D Na2S và NaOH
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được V lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch Y chứa 80 gam muối Giá trị của V là
A 4,48 B 7,84 C 8,96 D 6,72
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 17,92 lít (đktc) hỗn
hợp khí Y Dẫn Y qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, thu được 119,5 gam kết tủa Khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A 16,8 B 8,4 C 11,2 D 22,4
Câu 8: Từ 300 tấn quặng pirit sắt chứa 80% FeS2 theo khối lượng, có thể sản xuất được tối đa m tấn
H2SO4 Biết hiệu suất của cả quá trình là 90% Giá trị của m là
A 176,4 B 352,8 C 196,0 D 392,0
Câu 9: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, người ta có thể cho ozon tác dụng với
Câu 10: Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 thì thấy hiện tượng quan sát được là
A dung dịch Br2 bị mất màu B dung dịch Br2 có màu đậm hơn
C dung dịch Br2 không đổi màu D dung dịch Br2 xuất hiện kết tủa
Câu 11: Trang sức làm từ kim loại Ag thường bị hóa đen sau một thời gian sử dụng vì xảy ra phản
ứng sau: 4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O Chất có vai trò oxi hóa trong phản ứng trên là
A O2 B H2S C Ag D Ag2S
Câu 12: Khí X được sinh ra trong quá trình núi lửa phun trào Biết khí X có thể làm mất màu nước Br2
và làm vẩn đục dung dịch Ba(OH)2 Khí X là
A CO2 B O3 C SO2 D H2S
Câu 13: Tính háo nước của H2SO4 đặc được thể hiện qua phản ứng với
A saccarozơ B kim loại đồng C lưu huỳnh D natri bromua
Câu 14: Dung dịch H2S không màu khi để lâu trong không khí thường có hiện tượng là
A xuất hiện kết tủa màu vàng B xuất hiện kết tủa màu đen
C màu dung dịch chuyển sang màu đỏ D màu dung dịch chuyển sang màu xanh lam Câu 15: Để làm khô khí O2 ẩm, người ta dùng
A lưu huỳnh B nước vôi trong C H2SO4 đặc D muối ăn
Câu 16: Sục khí H2S dư vào 100 ml dung dịch chứa ZnCl2 1M và CuCl2 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 10Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh cần vừa đủ V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 3,36 C 5,60 D 2,24
Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí SO 2 vào dung dịch H 2 S
(b) Cho dung dịch H 2 SO 4 loãng vào dung dịch Ba(NO 3 ) 2
(c) Sục khí SO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2 dư
(d) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(e) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau trong dung dịch?
A K2SO3 và NaCl B BaCl2 và Na2SO4 C H2SO4 và NaOH D SO2 và H2S
Câu 20: Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào sau đây?
A OF2 B H2O C NaOH D K2O
Câu 21: Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 22: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thì thấy khối lượng dung dịch tăng 10,2 gam so với ban đầu Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A 36,82%S B 49,09% C 50,91% D 24,55%
Câu 23: Khí X màu xanh nhạt và có vai trò bảo vệ con người khỏi tia UV Khí X là
A CO2 B O2 C H2 D O3
Câu 24: Cho dung dịch chất X vào dung dịch Ba(HCO3)2, thu được kết tủa và khí Chất X là
A KHSO4 B HCl C K2SO4 D NaOH
Câu 25: Khối lượng KClO3 cần để điều chế 3,36 lít O2 (đktc) là
A 9,80 gam B 14,70 gam C 12,25 gam D 24,50 gam
Câu 26: Chất nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
A Fe(OH)2 B Zn C CuS D K2CO3
Câu 27: Trong các hợp chất, số oxi hóa thường gặp của lưu huỳnh là
A –2; 0; +6 B –2; 0; +4 C –2; 0; +4; +6 D –2; +4; +6
Câu 28: Hòa tan hết m gam oleum H2SO4.3SO3 trong 315,5 gam nước, thu được dung dịch H2SO4 có nồng độ 24,5% Giá trị của m là
A 60,0 B 84,5 C 112,6 D 338,0
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Ozon là chất khí có màu xanh nhạt và mùi đặc trưng
B Khí H2S tác dụng với dung dịch NaOH có thể tạo ra hai muối
C Axit H2SO4 đặc có thể oxi hóa được tất cả các kim loại
D Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước
Câu 30: Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe làm hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với
dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít H2 (đktc) Cho phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc (nóng), thu được 12,32 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
A 36,8 B 18,4 C 30,4 D 15,2
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Viết các phương trình phản ứng sau:
a) FeO + H2SO4 (đặc) to b) H2O ñp
c) H2S + O2 (thiếu) to d) SO2 + KOH 1 1:
e) C12H22O11 + H2SO4 (đặc) to f) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2