1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết oxi - lưu huỳnh

11 399 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12/ Sục khí H2S vào dung dịch nào sau đây sẽ không tạo thành kết tủa : 13/ Chọn câu không đúng trong các câu sau a SO2 làm mất màu nước brom.. b SO2 là chất khí màu vàng c SO2 làm mất m

Trang 1

Thời gian:45 phút

Mã số đề:456

A./PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu-6 điểm)

1/ Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 có tính oxi hoá là

(1)H2O2 + Ag2O →2Ag + 2H2O + O2.

(2) H2O2 + 2KI →I2 + 2KOH.

(3) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 →2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.

(4) H2O2 + KNO2 →KNO3 + H2O

2/ Kim loại nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội?

3/ Hòa tan 3,36 lít SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 2M Số mol muối tạo thành sau phản

ứng là:

a 0,05 mol NaHSO3 ;0,1 mol Na2SO3 b 0,1 mol Na2SO3

c 0,1 mol NaHSO3 ;0,05 mol Na2SO3 d 0,15 mol NaHSO3

4/ Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng với dd H2SO4

loãng:

a Cu,CaCO3,Fe(OH)2 b Ag, C, glucozơ(C6H12O6 ) c Na2CO3, Ba(OH)2, MgO

d Ba(NO3)2,KOH,MgO

5/ Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a H2SO4 đặc,nóng + FeO → FeSO4 + H2O.

b 6H2SO4 đặc nóng + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

c H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O.

d 2H2SO4 đặc,nóng + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

6/ Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hóa mà không có tính khử

a H2SO4 ;SO2 O3 b O3 ; O2,H2SO4 c O2 ; SO2 d H2O2 ; SO2

7/ Chọn phản ứng điều chế SO2 trong công nghiệp:

a Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + SO2+H2O b 2H2S + 3O2 →2SO2 + 2H2O

c 4FeS2 + 11O2 →2Fe2O3 + 8SO2 d Cu+ 2H2SO4(đặc) →CuSO4 + SO2 + 2H2O 8/ Thể tích khí SO2 (đkc) đủ để làm mất màu 300ml dung dịch nước Br2 1,5M :

a 10,08 lít b 3,36 lít c 5,04 lít d 2,24 lít

9/ Phân biệt 2 khí O2 và O3 ta có thể dùng:

a dung dich KI b dung dịch I2 c hồ tinh bột d Ag

10/ Một trong những cấu hình electron của nguyên tử S(Z=16) ở trạng thái kích thích:

a 1s22s22p4 b 1s22s22p63s23p33d1 c 1s22s22p63s23p4 d 1s22s22p63s23p6

11/ Hoà tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M có hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng thu được

6,72 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là :

12/ Sục khí H2S vào dung dịch nào sau đây sẽ không tạo thành kết tủa :

13/ Chọn câu không đúng trong các câu sau

a SO2 làm mất màu nước brom b SO2 là chất khí màu vàng

c SO2 làm mất màu cánh hoa hồng d SO2 làm đỏ quỳ ẩm

14/ Muốn pha loãng H2SO4 đặc ,ta cần phải:

a rót nhanh axit vào nước b rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

c rót từ từ nước vào axit và khuấy đều d rót nước thật nhanh vào axit

15/ Khí H2 có lẫn tạp chất là H2S, SO2 Có thể dùng chất nào dưới đây để loại bỏ tạp chất

Trang 2

a dd NaCl b dd KOH c dd Pb(NO3)2 d dd AgNO3

B/PHẦN TỰ LUẬN:(4điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Viết phương trình phản ứng:

a)chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

b) chứng minh khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c) điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm(1 phản ứng)

Câu 2:(1,5 điểm)

Cho 8,85g hỗn hợp Al,Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.Sau phản ứng thu được sản phẩm khử duy nhất là SO2 có thể tích 6,72 lít (đkc).Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 3:(0,5 điểm) :

Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy cần vừa đủ 0,075 mol H2SO4 thu được b gam 1 muối và có 168ml khí SO2 (đkc)duy nhất thoát ra.Tính a,b?

Trang 3

TRƯỜNG THPT SÀO NAM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT -MÔN :HÓA -LỚP 10

Thời gian:45 phút

Mã số đề:345

A./PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu-6 điểm)

1/ Muốn pha loãng H2SO4 đặc ,ta cần phải:

a rót nhanh axit vào nước b rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

c rót từ từ nước vào axit và khuấy đều d rót nước thật nhanh vào axit

2/ Khí H2 có lẫn tạp chất là H2S, SO2 Có thể dùng chất nào dưới đây để loại bỏ tạp chất

3/ Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng với dd H2SO4

loãng:

a Cu,CaCO3,Fe(OH)2 b Ag, C, glucozơ(C6H12O6 ) c Na2CO3, Ba(OH)2, MgO

d Ba(NO3)2,KOH,MgO

4/ Một trong những cấu hình electron của nguyên tử S(Z=16) ở trạng thái kích thích:

a 1s22s22p4 b 1s22s22p63s23p6 c 1s22s22p63s23p4 d 1s22s22p63s23p33d1

5/ Sục khí H2S vào dung dịch nào sau đây sẽ không tạo thành kết tủa :

6/ Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 có tính oxi hoá là

(1)H2O2 + Ag2O →2Ag + 2H2O + O2.

(2) H2O2 + 2KI →I2 + 2KOH.

(3) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 →2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.

(4) H2O2 + KNO2 →KNO3 + H2O

7/ Chọn phản ứng điều chế SO2 trong công nghiệp:

a Cu+ 2H2SO4(đặc) →CuSO4 + SO2 + 2H2O b 2H2S + 3O2 →2SO2 + 2H2O

c Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + SO2+H2O d 4FeS2 + 11O2 →2Fe2O3 + 8SO2

8/ Hòa tan 3,36 lít SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 2M Số mol muối tạo thành sau phản

ứng là:

c 0,1 mol NaHSO3 ;0,05 mol Na2SO3 d 0,05 mol NaHSO3 ;0,1 mol Na2SO3

9/ Chọn câu không đúng trong các câu sau

a SO2 làm mất màu cánh hoa hồng b SO2 là chất khí màu vàng

c SO2 làm mất màu nước brom d SO2 làm đỏ quỳ ẩm

10/ Thể tích khí SO2 (đkc) đủ để làm mất màu 300ml dung dịch nước Br2 1,5M :

a 5,04 lít b 3,36 lít c 10,08 lít d 2,24 lít

11/ Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hóa mà không có tính khử

a H2O2 ; SO2 b O2 ; SO2 c O3 ; O2,H2SO4 d H2SO4 ;SO2 O3

12/ Phân biệt 2 khí O2 và O3 ta có thể dùng:

a Ag b hồ tinh bột c dung dich KI d dung dịch I2

Trang 4

13/ Kim loại nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội?

14/ Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O.

b 6H2SO4 đặc nóng + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

c H2SO4 đặc,nóng + FeO → FeSO4 + H2O.

d 2H2SO4 đặc,nóng + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

15/ Hoà tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M có hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng thu được

6,72 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là :

B/PHẦN TỰ LUẬN:(4điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Viết phương trình phản ứng:

a)chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

b) chứng minh khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c) điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm(1 phản ứng)

Câu 2:(1,5 điểm)

Cho 8,85g hỗn hợp Al,Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.Sau phản ứng thu được sản phẩm khử duy nhất là SO2 có thể tích 6,72 lít (đkc).Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 3:(0,5 điểm) :

Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy cần vừa đủ 0,075 mol H2SO4 thu được b gam 1 muối và có 168ml khí SO2 (đkc)duy nhất thoát ra.Tính a,b?

Cho: Al=27;Cu=64;S=32;O=16;Fe=56;H=1

Trang 5

TRƯỜNG THPT SÀO NAM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT -MÔN :HÓA -LỚP 10

Thời gian:45 phút

Mã số đề:234

A./PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu-6 điểm)

1/ Chọn câu không đúng trong các câu sau

a SO2 là chất khí màu vàng b SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

c SO2 làm đỏ quỳ ẩm d SO2 làm mất màu nước brom.

2/ Phân biệt 2 khí O2 và O3 ta có thể dùng:

a dung dịch I2 b dung dich KI c hồ tinh bột d Ag

3/ Khí H2 có lẫn tạp chất là H2S, SO2 Có thể dùng chất nào dưới đây để loại bỏ tạp chất

4/ Kim loại nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội?

5/ Muốn pha loãng H2SO4 đặc ,ta cần phải:

a rót từ từ nước vào axit và khuấy đều b rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

c rót nhanh axit vào nước d rót nước thật nhanh vào axit

6/ Hoà tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M có hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng thu được

6,72 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là :

7/ Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a 6H2SO4 đặc nóng + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

b 2H2SO4 đặc,nóng + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

c H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O.

d H2SO4 đặc,nóng + FeO → FeSO4 + H2O.

8/ Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 có tính oxi hoá là

(1)H2O2 + Ag2O →2Ag + 2H2O + O2.

(2) H2O2 + 2KI →I2 + 2KOH.

(3) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 →2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.

Trang 6

(4) H2O2 + KNO2 →KNO3 + H2O

9/ Thể tích khí SO2 (đkc) đủ để làm mất màu 300ml dung dịch nước Br2 1,5M :

a 5,04 lít b 10,08 lít c 2,24 lít d 3,36 lít

10/ Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hóa mà không có tính khử

a O3 ; O2,H2SO4 b O2 ; SO2 c H2O2 ; SO2 d H2SO4 ;SO2 O3

11/ Sục khí H2S vào dung dịch nào sau đây sẽ không tạo thành kết tủa :

12/ Chọn phản ứng điều chế SO2 trong công nghiệp:

a Cu+ 2H2SO4(đặc) →CuSO4 + SO2 + 2H2O b 4FeS2 + 11O2 →2Fe2O3 + 8SO2

c Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + SO2+H2O d 2H2S + 3O2 →2SO2 + 2H2O

13/ Một trong những cấu hình electron của nguyên tử S(Z=16) ở trạng thái kích thích:

a 1s22s22p63s23p6 b 1s22s22p63s23p4 c 1s22s22p63s23p33d1

d 1s22s22p4

14/ Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng với dd H2SO4

loãng:

a Ag, C, glucozơ(C6H12O6 ) b Ba(NO3)2,KOH,MgO c Cu,CaCO3,Fe(OH)2

d Na2CO3, Ba(OH)2, MgO

15/ Hòa tan 3,36 lít SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 2M Số mol muối tạo thành sau phản

ứng là:

a 0,1 mol NaHSO3 ;0,05 mol Na2SO3 b 0,1 mol Na2SO3

c 0,15 mol NaHSO3 d 0,05 mol NaHSO3 ;0,1 mol Na2SO3

B/PHẦN TỰ LUẬN:(4điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Viết phương trình phản ứng chứng minh:

a) ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

b) Khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 2:(1,5 điểm)

Cho 8,85g hỗn hợp Al,Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.Sau phản ứng thu được sản phẩm khử duy nhất là SO2 có thể tích 6,72 lít (đkc).Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 3:(0,5 điểm) :

Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy cần vừa đủ 0,075 mol H2SO4 thu được b gam 1 muối và có 168ml khí SO2 (đkc)duy nhất thoát ra.Tính a,b?

Trang 7

Thời gian:45 phút

Mã số đề:123

A./PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu-6 điểm)

1/ Chọn phản ứng điều chế SO2 trong công nghiệp:

a 4FeS2 + 11O2 →2Fe2O3 + 8SO2 b 2H2S + 3O2 →2SO2 + 2H2O

c Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + SO2+H2O d Cu+ 2H2SO4(đặc) →CuSO4 + SO2 + 2H2O 2/ Sục khí H2S vào dung dịch nào sau đây sẽ không tạo thành kết tủa :

3/ Hoà tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M có hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng thu được

6,72 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là :

4/ Phân biệt 2 khí O2 và O3 ta có thể dùng:

a hồ tinh bột b dung dich KI c dung dịch I2 d Ag

5/ Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hóa mà không có tính khử

a O2 ; SO2 b H2SO4 ;SO2 O3 c O3 ; O2,H2SO4 d H2O2 ; SO2

6/ Thể tích khí SO2 (đkc) đủ để làm mất màu 300ml dung dịch nước Br2 1,5M :

a 2,24 lít b 3,36 lít c 5,04 lít d 10,08 lít

Trang 8

7/ Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng với dd H2SO4

loãng:

a Cu,CaCO3,Fe(OH)2 b Na2CO3, Ba(OH)2, MgO c Ag, C, glucozơ(C6H12O6 )

d Ba(NO3)2,KOH,MgO

8/ Muốn pha loãng H2SO4 đặc ,ta cần phải:

a rót nhanh axit vào nước b rót từ từ nước vào axit và khuấy đều

c rót nước thật nhanh vào axit d rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

9/ Kim loại nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội?

10/ Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a 2H2SO4 đặc,nóng + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

b H2SO4 đặc,nóng + FeO → FeSO4 + H2O.

c H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O.

d 6H2SO4 đặc nóng + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

11/ Chọn câu không đúng trong các câu sau

a SO2 làm đỏ quỳ ẩm b SO2 là chất khí màu vàng

c SO2 làm mất màu cánh hoa hồng d SO2 làm mất màu nước brom.

12/ Một trong những cấu hình electron của nguyên tử S(Z=16) ở trạng thái kích thích:

a 1s22s22p63s23p33d1 b 1s22s22p4 c 1s22s22p63s23p4 d 1s22s22p63s23p6

13/ Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 có tính oxi hoá là

(1)H2O2 + Ag2O →2Ag + 2H2O + O2.

(2) H2O2 + 2KI →I2 + 2KOH.

(3) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 →2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.

(4) H2O2 + KNO2 →KNO3 + H2O

14/ Khí H2 có lẫn tạp chất là H2S, SO2 Có thể dùng chất nào dưới đây để loại bỏ tạp chất

15/ Hòa tan 3,36 lít SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 2M Số mol muối tạo thành sau phản

ứng là:

a 0,05 mol NaHSO3 ;0,1 mol Na2SO3 b 0,15 mol NaHSO3

c 0,1 mol NaHSO3 ;0,05 mol Na2SO3 d 0,1 mol Na2SO3

B/PHẦN TỰ LUẬN:(4điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Viết phương trình phản ứng chứng minh:

a) ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

b) Khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 2:(1,5 điểm)

Cho 8,85g hỗn hợp Al,Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.Sau phản ứng thu được sản phẩm khử duy nhất là SO2 có thể tích 6,72 lít (đkc).Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 3:(0,5 điểm) :

Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy cần vừa đủ 0,075 mol H2SO4 thu được b gam 1 muối và có 168ml khí SO2 (đkc)duy nhất thoát ra.Tính a,b?

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT –MÔN HÓA 10-KÌ II

Phần trắc nghiệm

¤ Đáp án của đề thi 456:

1[ 6]b 2[ 5]b 3[ 4]c 4[ 4]b 5[ 6]a 6[ 5]b 7[ 4]c 8[ 5]a 9[ 6]d 10[ 5]b 11[ 6]d 12[ 5]a 13[ 6]b 14[ 4]b 15[ 6]b

¤ Đáp án của đề thi 345:

1[ 4]b 2[ 6]a 3[ 4]b 4[ 5]d 5[ 5]c 6[ 6]b 7[ 4]d 8[ 4]c 9[ 6]b 10[ 5]c 11[ 5]c 12[ 6]a 13[ 5]a 14[ 6]c 15[ 6]c

¤ Đáp án của đề thi 234:

1[ 6]a 2[ 6]d 3[ 6]b 4[ 5]c 5[ 4]b 6[ 6]d 7[ 6]d 8[ 6]d 9[ 5]b 10[ 5]a 11[ 5]a 12[ 4]b 13[ 5]c 14[ 4]a 15[ 4]a

¤ Đáp án của đề thi 123:

1[ 4]a 2[ 5]a 3[ 6]a 4[ 6]d 5[ 5]c 6[ 5]d 7[ 4]c 8[ 4]d 9[ 5]c 10[ 6]b 11[ 6]b 12[ 5]a 13[ 6]b 14[ 6]a 15[ 4]c

Phần tự luận

Câu 1 : Mỗi phương trình 0,5 điểm

Câu 2 :

-viết 2 phương trình hoặc 3 quá trình nếu dùng pp bảo toàn electron : 0.5 điểm

-lập hệ,giải hệ ra: nAl =0,15 mol

nCu =0,075 mol 0,5 điểm -tính % khối lượng %Al=45,76%

Câu 3: bảo toàn nguyên tố : nS (trong H2SO4) =nS (trong muối) + nS (trong SO2)

→ nS (trong muối) =0,075-0,0075=0,0675

→ số mol Fe2(SO4)3 =0,0225

Trang 11

→ b= 0,0225.400=9g 0,25 điểm Bảo toàn khối lương : kl oxit= kl muối + kl SO2 + kl H2O –kl H2SO4

=9 + 0,0075.64 + 0,075.18 - 0.075.98

HS có thể giải cách khác

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w