1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập về các HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

2 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn âm với mọi giá trị của biến số: Gv.

Trang 1

BÀI TẬP VỀ CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Các hằng đẳng thức

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

(A – B) 2 = A 2 – 2AB + B 2

A 2 – B 2 = (A + B)(A – B)

(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

(A – B) 3 = A 3 – 3A 2 B + 3AB 2 – B 3

A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 )

A 3 – B 3 = (A – B)(A 2 + AB + B 2 )

A 2 + B 2 = (A+B) 2 – 2AB = (A-B) 2 + 2AB

A 3 + B 3 = (A+B) 3 – 3AB.(A+B)

(A + B + C) 2 = A 2 + B 2 + C 2 + 2(AB + BC + CA)

(A + B + C) 3 = A 3 + B 3 + C 3 + 3(A+B)(B+C)(C+A)

Bài tập vận dụng

Bài 1 Chứng minh rằng nếu một tam giác có độ dài ba cạnh là m, n,

p thỏa mãn:

(5m – 3n + 4p)(5m – 3n – 4p) = (3m – 5n)2 thì tam giác đó là tam giác vuông

Bài 2 Cho x + y = – 9; xy = 18 Không tính các giá trị của x và y, hãy tính giá trị của các biểu thức sau:

A = x2 + y2 ; B = x4 + y4; C = x4 – y4 Bài 3 Tìm x, y, z biết: x2 – 6x + y2 + 10y + 34 = – (4z – 1)2

Bài 4 Cho (a + b + c)2 = 3(ab + bc + ca) Chứng minh rằng a = b = c

Chú ý: Nếu có A2 + B2 + C2 = 0 thì A2 = B2 = C2 = 0

Bài 5 Cho a + b + c = 0, chứng minh rằng a3 + b3 + c3 = 3abc

Bài 6 Không tính giá trị cụ thể của mỗi biểu thức, hãy so sánh giá trị của các biểu thức sau:

a) A = 2017 x 2019 và B = 20182

b) C = 5x2 + 10y2 – 2xy + 4x – 6y +2 và N = –1

Bài 7 Chứng minh rằng biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị của biến số:

A = (x2 + x +1)(x2 – x +1)(x4 – x2 +1)

B = 25x2 – 20x +7

C = 9x2 – 6xy + 2y2 +1

Bài 8 Chứng minh rằng biểu thức sau luôn âm với mọi giá trị của biến số:

Gv Nguyen Thanh Luong

0989962960/0941766071

Trang 2

D = – x2 – 8x – y2 + 4y – 21

E = 2x – x2 - 2

Bài 9 Tìm x, biết:

a) (x + 4)(x2 – 4x + 16) – x(x – 5)(x + 5) = 264

b) (x – 2)3 – (x – 2)( x2 + 2x + 4) + 6(x – 2)(x + 2) = 60

Bài 10 Cho a, b, c là các số thỏa mãn: a = b + c Chứng minh rằng:

a3

+b3

a3

+c3=a+ b

a+c

Bài 11 Cho các số a, b, c khác 0, thỏa mãn a + b + c = abc và 1

a+

1

b+

1

c=2 Chứng minh rằng: 1

a2+ 1

b2+ 1

c2=2 Bài 12 Xác định các hệ số a, b để đa thức sau là bình phương của một đa thức:

A = x4 – 2x3 – x2 + ax + b Bài 13 Tìm x, biết:

a) (x + 3)4 – (x – 3)4 – 24x3 = 108

b) (x + 5)3 – (x – 5)3 = 64

Bài 14 Cho (a + b + c)2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca) Chứng minh rằng: a = b = c = 2

Bài 15 Tìm x và n, biết: x2 + 2x + 4n – 2n+1 + 2 = 0

Gv Nguyen Thanh Luong

0989962960/0941766071

Ngày đăng: 28/08/2021, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w