Kiến thức: HS biết được: - Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản của hóa học như: chất, chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học.. Kiến thức: T
Trang 1UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI
I Những căn cứ để xây dựng kế hoạch
Căn cứ Công văn số 2613/BGDĐT-GDTrH ngày 23/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2021-2022;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với lớp 6 và chương trình giáo dục phổ thông ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với các lớp từ 7 đến 12;
Căn cứ Công văn số 964/SGDĐT-GDTrH &GDTX ngày 28/6/2021 của Sở GDĐT Bắc Ninh về việc triển khai thực hiện Công văn 2613/BGDĐT-GDTrH;
Căn cứ Công văn 461/PGDĐT-THCS ngày 15/7/2021 của Phòng Giáo dục và Đào tạo LươngTài về việc triền khai thực hiện Công văn 2613/BGDĐT-GDTrH;
Căn cứ vào Kế hoạch trường THCS Trung Chính năm học 2021-2022.
1
Trang 2Nhóm bộ môn Hóa học trường THCS Trung Chính tiến hành rà soát và xây dựng kế hoạch dạy học năm học 2021-2022 cụ thể như sau:
II Đặc điểm tình hình
1 Thuận lợi
- Nền nếp dạy và học đã đi vào ổn định trong nhiều năm, giáo viên và học sinh đều có ý thức tự giác thực hiệncác qui định, qui chế chuyên môn
- Chất lượng bộ môn tương đối ổn định
- Bản thân giáo viên có kinh nghiệm và chuyên môn nghiệp vụ vững vàng
- Nhà trường luôn quan tâm tới chuyên môn nghiệp vụ của các tổ chuyên môn
- Hầu hết các em học sinh ngoan ngoãn, chăm chỉ học bài
3 Kỹ năng:
- Nhìn chung học sinh chưa có kỹ năng tự làm, quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận, kỹ năng trình bày bài, đặc
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: HÓA HỌC LỚP 8
Tổng số : 70 tiết (35 tuần) Học kỳ I: 36 tiết (18 tuần ) Học kỳ II: 34 tiết( 17 tuần )
HỌC KỲ I Tuần Tiết Chủ đề/tên bài dạy (kiến thức, kĩ năng)Yêu cầu cần đạt Nội dung
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận,
làm việc theo nhóm
CHƯƠNG I: CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ
3
Trang 42 Chất
1 Kiến thức: HS biết được :
Khái niệm chất và một số tính chất của chất
(Chất có trong các vật thể xung quanh ta
Chủ yếu là tính chất vật lí của chất)
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình ảnh,
mẫu chất rút ra được nhận xét về tính chất của chất (Chủ yếu là tính chất vật lí của chất)
- Phân biệt được chất và vật thể.
- So sánh tính chất vật lý của một số chất gần gũi trong cuộc sống Thí dụ: đường, muối ăn, tính bột
Học Mục I, II
2
3 Chất
1 Kiến thức: HS biết được :
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết)
Học Mục III
Trang 54 Bài thực hành 1
1 Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hoá học; Cách sử dụng một số dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt
độ nóng chảy của parafin và lưu huỳnh
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn
và cát
2 Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất để thực hiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ở trên
- Viết tường trình thí nghiệm
Bỏ thí nghiệm 1 (Theodõi sự nóng chảy của các chất Parafin và lưu huỳnh);bản tường trình bỏ phần 1, dành thời gian hướng dẫn học sinh một số kỹ năng và thao tác cơ bản trong thí nghiệm thực hành
5
Trang 65 Nguyên tử
1 Kiến thức: HS biết được :
- Các chất đều được tạo nên từ các nguyêntử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà
về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử là các electron (e) mang điện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích dương và nơtron (n) không mang điện
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và được sắp xếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tích của 1p bằng điện tích của 1e về giá trịtuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên tử trung hoà về điện
(Chưa có khái niệm phân lớp electron, tên các lớp K, L, M, N)
2 Kỹ năng: Xác định được số đơn vị điện
tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số e trong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể (H, C, Cl, Na)
1 Kiến thức: HS biết được: Học mục I
Trang 77 Nguyên tố hóa học 1 Kiến thức: HS biết được: Khối lượng nguyên tử và nguyên tử khối
2 Kỹ năng: Tra bảng tìm được nguyên tử
khối của một số nguyên tố cụ thể
tố hoá học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hai nguyên tố hoá học trở lên
2 Kỹ năng: Xác định được trạng thái vật
lý của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất là đơn chất hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó
Học mục I, II
5
9 Đơn chất và hợp chất
– Phân tử:
1 Kiến thức: HS biết được:
- Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau vàthể hiện các tính chất hoá học của chất đó
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử
- Các chất (đơn chất và hợp chất) thường tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí
tự làm)
7
Trang 810 Bài luyện tập 1
1 Kiến thức: HS biết được:
- Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản của hóa học như: chất, chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học
- Hiểu thêm được nguyên tử là gì? Nguyên
tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào? Đặcđiểm của các loại hạt đó
2 Kỹ năng:
- Bước đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định NTHH dựa vào NTK
- Củng cố tách riêng chất ra khỏi hỗn hợp
Trang 911
Công thức hóa học
1 Kiến thức: HS biết được:
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễn thành phần phân tử của chất
- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm
kí hiệu hoá học của một nguyên tố (kèm theo số nguyên tử nếu có)
- Công thức hoá học của hợp chất gồm kí hiệu của hai hay nhiều nguyên tố tạo ra chất, kèm theo số nguyên tử của mỗi nguyên tố tương ứng
- Cách viết công thức hoá học đơn chất và hợp chất
- Công thức hoá học cho biết: Nguyên tố nào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử và phân tửkhối của chất
2 Kỹ năng:
- Nhận xét công thức hoá học, rút ra nhận xét về cách viết công thức hoá học của đơn chất và hợp chất
- Viết được công thức hoá học của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số
nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên một phân tử và ngược lại
- Nêu được ý nghĩa công thức hoá học củachất cụ thể
9
Trang 1012 Hóa trị
1 Kiến thức: HS biết được:
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử của nguyên tố này với nguyên
tử của nguyên tố khác hay với nhóm nguyên tử khác
- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của
O là II; Hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể được xác định theo hoá trị của H và O
2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết
CTHH
Học mục I
7
13 Hóa trị
1 Kiến thức: HS biết được:
Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên
tố AxBy thì: a.x = b.y (a, b là hoá trị tươngứng của 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B
Học mục II
Trang 11CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
8
15
Sự biến đổi chất
1 Kiến thức: HS biết được:
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó không có sự biến đổi chất này thành chất khác
- Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong
đó có sự biến đổi chất này thành chất khác
2 Kỹ năng:
- Quan sát được một số hiện tượng cụ thể, rút ra nhận xét về hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học
- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học
Mục II.b giáo viên hướng dẫn học sinh chọn bột Fe nguyên chất, trộn kỹ và đều với bột S (theo tỷ lệ khối lượng S : Fe > 32: 56) trước khi đun nóng mạnh và sử dụngnam châm để kiểm tra sản phẩm
16 Bài luyện tập 2
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố, hệ thống
các kiến thức đã học về: công thức của đơn chất và hợp chất, cách lập CTHH, cách tính PTK, bài tập xác định hóa trị của 1 nguyên tố
2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện khả năng
làm bài tập
Giáo viên tự soạn nội dung
9
17 Kiểm tra giữa kì I 1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm
tra cho HS
11
Trang 1218 Phản ứng hóa học:
1 Kiến thức: HS biết được:
Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
2 Kỹ năng:
- Viết được phương trình hoá học bằng chữ để biểu diễn phản ứng hoá học
- Xác định được chất phản ứng (chất tham gia, chất ban đầu) và sản phẩm (chất tạo thành)
- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy
ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra…
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình vẽ
hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét
về phản ứng hoá học, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảyra
Học mục III, IV
Trang 1320 Bài thực hành 3
1 Kiến thức: HS biết được:
Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm:
- Hiện tượng vật lí: sự thay đổi trạng thái của nước
- Hiện tượng hoá học: đá vôi sủi bọt trong axit, đường bị hoá than
2 Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành được thành công, an toàn các thí nghiệm nêutrên
- Quan sát, mô tả, giải thích được các hiện tượng hoá học
- Viết tường trình hoá học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, ý
thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trong thực hành và học tập hóa học
11
21 Định luật bảo toàn
khối lượng
1 Kiến thức: HS biết được:
Hiểu được: Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm
- Tính được khối lượng của một chất trongphản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại
13
Trang 1422 Phương trình hóa học
1 Kiến thức: HS biết được:
- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứnghoá học
- Các bước lập phương trình hoá học
2 Kỹ năng: Biết lập phương trình hoá học
khi biết các chất phản ứng (tham gia) và sản phẩm
Học mục I
12
23 Phương trình hóa học
1 Kiến thức: HS biết được:
Ý nghĩa của phương trình hoá học: Cho biết các chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ
số phân tử, số nguyên tử giữa các chất trong phản ứng
2 Kỹ năng: Xác định được ý nghĩa của
một số phương trình hoá học cụ thể
Học mục II
24 Bài luyện tập 3 1 Kiến thức: Củng cố, hệ thống các kiến
thức đã học về: phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng, phương trình hóa học
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng
làm bài tập phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng, phương trình hóa học
CHƯƠNG III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
1 Kiến thức: HS biết được:
Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tích
Trang 15Chuyển đổi giữa khối
lượng, thể tích và
lượng chất
1 Kiến thức: HS biết được:
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích (V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V)
của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại lượng có liên quan
14
27 Luyện tập: Chuyển
đổi giữa khối lượng,
thể tích và lượng chất
1 Kiến thức: HS biết được:
- Học sinh biết vận dụng các công thức chuyển đổi về khối lượng thể tích và lượng chất để làm các bài tập
- Tiếp tục củng cố các công thức trên dưới dạng các bài tập hỗn hợp nhiều chất khí và các bài tập xác định các công thức hóa học của một chất khí khi biết khối lượng và số mol
- Củng cố các kiến thức hóa học về CTHH của đơn chất và hợp chất
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết CTHH,
PTHH, tính toán hóa học
28 Tỉ khối của chất khí
1 Kiến thức: HS biết được:
Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B và đối với không khí
2 Kỹ năng: Tính được tỉ khối của khí A
đối với khí B, tỉ khối của khí A đối với không khí
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học
15
Trang 162 Kỹ năng: Dựa vào công thức hoá học:
- Tính được tỉ lệ số mol, tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố, giữa các nguyên tố và hợp chất
- Tính được thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố khi biết công thức hoá học của một số hợp chất và ngược lại
30 Tính theo công thức
hóa học: Học mục II
1 Kiến thức: HS biết được:
Các bước lập công thức hoá học của hợp chất khi biết thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố tạo nên hợp chất
2 Kỹ năng: Xác định được công thức hoá
học của hợp chất khi biết thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố tạo nên hợp chất
31 Ôn tập học kỳ I
1 Kiến thức: HS biết được:
- Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng n , m , V Biết tính theo CTHH
- Biết ý nghĩa về tỷ khối chất khí Biết cách
Giáo viên tự soạn nội dung
Trang 1732 Kiểm tra học kỳ I
1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu
kiến thức của HS về các phần đã học trong học kì I (Chất - nguyên tử- phân tử; Phản ứng hóa học; Mol và tính toán hóa học)
2 Kĩ năng: Vân dụng tổng hợp kiến thức,
rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra
17
33 Tính theo phương
trình hóa học
1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ
số nguyên tử hoặc phân tử các chất trong phản ứng
- Các bước tính theo phương trình hoá học
Học lý thuyết
34 Tính theo phương
trình hóa học: Luyện
tập
1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ
số nguyên tử hoặc phân tử các chất trong phản ứng
- Các bước tính theo phương trình hoá học
Bài tập 4*, 5* không yêu cầu học sinh làm
17
Trang 1835 Bài luyện tập 4 1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức tính toán đã học
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các bài
toán hóa học theo công thức và PTHH
36 Ôn tập
1 Kiến thức: HS biết được :
- Củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức , những khái niệm ở học kỳ I
2 Kỹ năng: - Rèn luyện các kỹ năng:
và PTHH
HỌC KỲ II Tuần Tiết Chủ đề / tên bài dạy (kiến thức, kĩ năng)Yêu cầu cần đạt điều chỉnh Nội dung Ghi chú
CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ
Trang 1937
CHỦ ĐỀ: OXI(Từ tiết 37 đến tiết 41)
Tính chất của oxi
1 Kiến thức: HS biết được:
- Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hoá học của oxi : oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu )
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với Fe rút ra được nhận xét về tính chất hoá học của oxi
- Viết được các PTHH
Tích hợp thành một chủ đề: Oxi Gợi ý một số nộidung dạy học:
+ Tính chất vật lí
+ Tính chất hóa học đồng thời rút ra các khái niệm: sự oxi hóa, khái niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ, tên gọi một số oxit thông dụng, phản ứng hóa hợp
+ Điều chế và ứng dụng (nêu nguyên tắc điều chế từ hợp chất giàu oxi, chỉ thực hiện 1 trong
2 thí nghiệm):
rút ra khái niệm phản ứng phân hủy
- Học mục I, II.1a; Mục II.1.b
Mục II.1.b Với photpho (bài 24)Khuyến khích học sinh tự đọc
Bài 24, 25,
26, 27, 30tích hợp thànhchủ đề: Oxi
19
Trang 2038 Tính chất của oxi
1 Kiến thức: HS biết được:
- Tính chất hoá học của oxi: oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu ), nhiều phi kim (S, P ) và hợp chất (CH4 ) Hoá trị của oxitrong các hợp chất thường bằng II
- Sự cần thiết của oxi trong đời sống
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với Fe, S, P, C, rút ra được nhận xét về tính chất hoá học của oxi
1 Kiến thức: HS biết được:
- Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với một chất khác
- Khái niệm phản ứng hoá hợp
- ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
Trang 2140 Oxit
1 Kiến thức: HS biết được:
- Định nghĩa oxit
- Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại
có nhiều hóa trị, oxit của phi kim nhiều hóa trị
- Lập được CTHH của oxit
- Nhận ra được oxit axit, oxit bazơ khi nhìn CTHH
21
41 Điều chế khí oxi -
Phản ứng phân hủy
1 Kiến thức: HS biết được:
- Hai cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
và công nghiệp Hai cách thu khí oxi trong phòng TN
- Khái niệm phản ứng phân hủy
42 Không khí – Sự
cháy
1 Kiến thức: HS biết được:
Thành phần của không khí theo thể tích và khối lượng
2 Kĩ năng: Hiểu cách tiến hành thí nghiệm xác
định thành phần thể tích của không khí
Học mục I
21
Trang 2243 Không khí – Sự
cháy
1 Kiến thức: HS biết được:
- Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và không phát sáng
- Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
- Các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy, cách phòng cháy và dập tắt đám cháy trong tình huống cụ thể, biết cách làm cho sự cháy có lợi xảy ra một cách hiệu quả
- Sự ô nhiễm không khí và cách bảo vệ không khí khỏi bị ô nhiễm
2 Kĩ năng: Phân biệt được sự oxi hóa chậm và
sự cháy trong một số hiện tượng của đời sống vàsản xuất
- Biết việc cần làm khi xảy ra sự cháy
Học mục II.Mục II.1 và mục
II 2 (Tự học có hướng dẫn)
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố các kiến thức về
tính chất và điều chế oxi, phân loại và gọi tên oxit, thành phần của không khí
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng đọc tên và phân
Giáo viên tự soạn nội dung
Trang 23CHỦ ĐỀ: HIĐRO (Từ tiết 46 đến tiết 51)
Tính chất - Ứng dụng của hiđro
1 Kiến thức: HS biết được:
- Tính chất vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc,
tỉ khối, tính tan trong nước
- Tính chất hóa học của hiđro: tác dụng với oxi,
với oxit kim loại
2 Kĩ năng: Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút
ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hóa học của hiđro
Học mục I, II.1 Bài 31,33, 34
tích hợp thànhchủ đề: Hiđro
- Ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên
liệu trong công nghiệp
23
Trang 2448 Điều chế hiđro – Phản ứng thế
1 Kiến thức: HS biết được:
- Phương pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nước
và đẩy không khí
- Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử hợp chất
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra được nhận xét về phương pháp điều chế và cách thu khí hiđro Hoạt động của bình Kíp đơn giản
- Viết được PTHH điều chế hiđro từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng)
- Phân biệt phản ứng thế với phản ứng đã học
Nhận biết phản ứng thế trong các PTHH cụ thể
- Tính được thể tích khí hiđro điều chế được ở đkc
Mục I.1.c (Có thể dùng thí nghiệm mô phỏng) Mục I.2 Trong công nghiệp khuyến khích học sinh tự đọc
49 Bài thực hành 5
1 Kiến thức:
- Thí nghiệm điều chế hiđro từ dung dịch HCl
và Zn ( hoặc Fe, Mg, Al ) Đốt cháy khí hiđro trong không khí Thu khí H2 bằng cách đẩy không khí
- Thí nghiệm chứng minh H2 khử được CuO
2 Kĩ năng:
Trang 2550
Bài luyện tập 6: Họcmục I, II
- Biết phân biệt được các loại phản ứng đã học
- Rèn kĩ năng viết được các phương trình phản ứng thế và tính toán theo phương trình
Mục I: Bỏ I.5, I.6, I.7 Bài tập 5* không yêu cầu học sinh làm
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng:
- Biết phân biệt được các loại phản ứng đã học
- Rèn kĩ năng viết được các phương trình phản ứng thế và tính toán theo phương trình
Giáo viên tự soạn nội dung
52 Kiểm tra giữa kì II 1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến
thức của HS về Oxi – Không khí, hiđro
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, trình bày bài
kiểm tra
53 Nước
1 Kiến thức: HS biết được:
- Thành phần định tính và định lượng của nước
Trang 2654 Nước
1 Kiến thức: HS biết được:
- Tính chất của nước: t/d với oxit bazơ (CaO,
Na2O, ) , oxit axit ( P2O5, SO2, )
- Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, sự
ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước, sử dụng tiết kiệm nước sạch
55 Axit – Bazơ – Muối
1 Kiến thức: HS biết được:
- Định nghĩa axit, bazơ
- Cách gọi tên axit, bazơ
- Phân loại axit, bazơ
Trang 2756 Axit – Bazơ – Muối
1 Kiến thức: HS biết được:
- Biết được: Định nghĩa muối theo thành phần phân tử
- Cách gọi tên muối
- Phân loại muối
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng:
- Viết phương trình phản ứng của nước với một
số kimloại, oxit bazơ ,oxit axit – Gọi tên và phânloại sản phẩm thu được, nhận biết được
loại phản ứng
- Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit, khi biết thành phần khối lượng các nguyên tố
- Viết được CTHH của axit ,muối, bazơ khi biết tên
- Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím
27
Trang 28- Viết được CTHH của axit ,muối, bazơ khi biết tên
Giáo viên tự soạn nội dung
30
59 Bài thực hành 6
1 Kiến thức: Biết làm thí nghiệm thể hiện tính
chất hóa học của nước: nước tác dụng với Na, CaO, P2O5
Trang 29CHỦ ĐỀ: DUNG DỊCH (Từ tiết 60 đến tiết 67)
Dung dịch
1 Kiến thức: HS biết được:
- Khái niệm về dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch bão hoà, dung dịch chưa bão hoà
- Biện pháp làm quá trình hoà tan một số chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn
Bài 40; 41;42;43 tích hợp thành chủđề: Dung dịch
31
61 Độ tan của một chất
trong nước
1 Kiến thức: HS biết được:
- Khái niệm về độ tan theo khối lượng hoặc thểtích
- Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn, chất khí: nhiệt độ, áp suất
29
Trang 3062 Nồng độ dung dịch
1 Kiến thức: HS biết được:
- Khái niệm về nồng độ phần trăm (C%)
Học mục I
32
63 Nồng độ dung dịch
1 Kiến thức: HS biết được:
- Khái niệm về nồng độ mol (CM)
- Công thức tính CM của dung dịch
2 Kĩ năng:
- Xác định chất tan, dung môi, dung dịch trong một số trường hợp cụ thể
- Vận dụng được công thức để tính CM của một
số dung dịch hoặc các đại lượng có liên quan
65 Ôn tập học kỳ II
1 Kiến thức: - HS được hệ thống lại các kiến
thức cơ bản về tính chất hoá học của oxi, hiđro, nước, điều chế oxi, hiđro, nồng độ dung dịch
Trang 3166 Kiểm tra học kỳ II 1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về : Oxi-Không khí;
Hiđro – Nước; Dung dịch
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra
cho HS
34
67 Pha chế dung dịch 1 Kiến thức: HS biết được: Các bước tính toán, tiến hành pha chế một
dung dịch theo nồng độ cho trước
2 Kĩ năng: Tính toán được lượng chất tan và
dung môi cần lấy để pha một dung dịch cụ thể có nồng độ cho trước
Học mục IMục II Cách pha loãng một dung dịch theo nồng độ cho trước không dạyBài tập 5* (Bài 43)
Không yêu cầu học sinh làm
- Tính toán được lượng hoá chất cần dùng
- Cân, đo được lượng dung môi, chất tan để pha chế được một khối lượng hoặc thể tích dung dịch cần thiết
- Viết tường trình thí nghiệm
1 Kiến thức: HS biết được:
Các bước tính toán, tiến hành pha loãng dung dịch theo nồng độ cho trước
2 Kĩ năng: Tính toán được lượng chất cần lấy
để pha loãng được một dung dịch cụ thể có nồng
độ cho trước
Bài tập 6 (Bài 44)
Không yêu cầu học sinh làm
31
Trang 3270 Ôn tập 1 Kiến thức: HS biết được: Củng cố các kiến thức về nồng độ dung dịch,
độ tan
2 Kĩ năng: Tính toán được các đại lượng trong
các công thức đã học về nồng độ dung dịch, độ tan
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Trang 33HỌC KỲ I
Tuần Tiết Chủ đề/Tên bài
dạy
Yêu cầu cần đạt
1.Kiến thức -Hệ thống hóa mối quan hệ các tính chất hóa học
của oxy, hiđro, nước, định luật BTKL, những khái niệm cơ bảnvề:oxit, axit, bazơ, nước; dung dịch, nồng độ dung dịch
2 Kỹ năng
- Phân loại các HCVCViết đúng CTHH, lập PTHH,
- Tính toán được 1 số bài toán hoá học đơn giản
CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
2
CHỦ ĐỀ: OXIT (Từ tiết 2 đến tiết 4)
Tính chất hóa học của oxit
Khái quát về sự phân loại của oxit
1 Kiến thức
HS biết được:
- Tính chất hóa học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxit trung tính
Bài 1; 2 tích hợp thành chủ đề: Oxit
33
Trang 34Một số oxit quantrọng:
Học mục BMục B I Lưu huỳnh đioxit có những tính chất nào (Tự học có hướng dẫn)Tích hợp với phần I.1 và làm bài 2,3 của Bài 5
CHỦ ĐỀ: AXIT (Từ tiết 5 đến tiết 7)