1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai 10 Hoa tri t2

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 273,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:- Hiểu được quy tắc hóa trị.. - Ứng dụng quy tắc hóa trị vào: + Tính hóa trị của một nguyên tố có trong hợp chất.. + Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị... QUY TẮ

Trang 1

Mục tiêu:

- Hiểu được quy tắc hóa trị

- Ứng dụng quy tắc hóa trị vào:

+ Tính hóa trị của một nguyên tố có trong hợp chất

+ Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị

Bài 10: HÓA TRỊ (TIẾT 2)

Trang 2

Bài 10: HÓA TRỊ (TIẾT 2)

1 Quy tắc

II QUY TẮC HÓA TRỊ

Trang 3

x a y b

N H3

Al2 O3

AxBy

a b

III I

III II

=

=

=

Trang 4

III

 1 III = 3 I

Trang 5

Fe O II

 1 II = 1 II

Trang 6

 1 II = 2 I

Trang 7

Bài 10: HÓA TRỊ (TIẾT 2)

1 Quy tắc

II QUY TẮC HÓA TRỊ

Trong công thức hóa học, tích chỉ số và hóa

trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.

VD:

Trang 8

 Lưu ý:

- Nhóm nguyên tử không có dấu ngoặc thì chỉ số của nhóm đó là 1

K2SO4  Chỉ số của nhóm SO4 là 1

Trang 9

Bài 10: HÓA TRỊ (TIẾT 2)

1 Quy tắc

II QUY TẮC HÓA TRỊ

2 Vận dụng

Trang 10

 a) Tính hóa trị của một nguyên tố

- Gọi hóa trị của nguyên tố chưa

biết là a

- Áp dụng quy tắc hóa trị

Trang 11

 Vd: Tính hóa trị của Fe trong công hợp chất

FeCl3, biết clo hóa trị I.

Giải

I

Fe Cla 3

1 a = 3 I

a= 3 I 1 = III

Vậy hóa trị của Fe trong FeCl3 là III

Trang 12

 Vd: Tính hóa trị của Ca trong công hợp chất

Ca3(PO4)2, biết (PO4) hóa trị II.

Giải

III

Caa 3(PO4)2

3 a = 2 III

a= 2 III 3 = II

Vậy hóa trị của Ca trong Ca3(PO4)2 là II

Trang 13

 b) Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị

Áp dụng quy tắc hóa trị

x a = y b

Chuyển thành tỉ lệ

=

Lưu ý: phải là phân số tối giản

Trang 14

 Vd: Lập công thức hóa học tạo bởi

S (IV) và O

Giải

II

SxOy

IV

x IV = y II

 =

 x = 1; y= 2 Vậy CTHH là SO2

=

Trang 15

S x O y

IV

 =

: :

=

Trang 16

 Vd: Lập công thức hóa học tạo bởi

Na (I) và CO3 (II)

Giải

II

NaI x(CO3)y

 =

 x = 2; y= 1 Vậy CTHH là Na2CO3

=

Trang 17

- Học sinh làm bài tập 4; 5 SGK/38

Khi làm bài chú ý xác định đúng chỉ số của nguyên tử; ghi hóa trị lên đầu của công thức

Ngày đăng: 03/11/2020, 13:38

w