TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TPHCM HOÁ SINH HỌC THỰC PHẨM TRAO ĐỔI CHẤT VÀ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG 2.1 Sự trao đổi chất 2.2 Sự trao đổi năng lượng 2.2.1 Khái niệm chung về trao đổi năng lượng và năng lượng sinh học 2.2.1.1 Sự biến đổi năng lượng tự do 2.2.1.2 Liên kết cao năng và vai trò của ATP 2.2.2 Quá trình oxy hóa khử sinh học 2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa 2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào 2.2.3.2 Sự phosphoryl hóa oxy hóa
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
Trang 32.1 Sự trao đổi chất
2.2 Sự trao đổi năng lượng
lượng và năng lượng sinh học
2.2.1.1 Sự biến đổi năng lượng tự do
2.2.1.2 Liên kết cao năng và vai trò của ATP
2.2.2 Quá trình oxy hóa khử sinh học
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Trang 42.1 Sự trao đổi chất
Cơ thể sống tồn tại nhờ khả năng trao đổi (hấp thu vàđào thải) không ngừng với môi trường xung quanh.Quá trình đó thực hiện được do biến đổi hóa học liêntục xảy ra trong cơ thể→ Sự trao đổi chất
Trang 52.1 Sự trao đổi chất
❑ Quá trình đồng hóa: sự hấp thụ các chất mới từ
môi trường bên ngoài, biến đổi chúng thành sinhchất của mình, biến đổi các chất đơn giản thànhchất phức tạp hơn, sự tích lũy năng lượng caohơn
❑ Quá trình dị hóa: ngược lại với quá trình đồng
hóa, là sự biến đổi của chất phức tạp thành cácchất đơn giản và giải phóng năng lượng cần thiếtcho hoạt động sống
Trang 62.1 Sự trao đổi chất
Trang 72.1 Sự trao đổi chất
Trang 82.1 Sự trao đổi chất
Tùy theo kiểu trao đổi chất, sinh vật được chia thành 2 nhóm:
Nhóm sinh vật tự dưỡng Nhóm sinh vật dị dưỡng
Bao gồm tất cả các sinh vật tự tổng
hợp chất dinh dưỡng cần thiết cho
chúng
Chỉ cần H2O và CO2 , muối vô cơ và
nguồn năng lượng
Có 2 hình thức:
➢Tự dưỡng quang hợp : ở cây xanh,
tảo, VK lam và VK lưu huỳnh vốn
dung quang năng để tổng hợp chất
hữu cơ
➢Tự dưỡng hóa hợp : VK oxy hóa
lưu huỳnh, VK oxy hóa hidro, VK
Bao gồm các vi sinh vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ các chất vô cơ mà phải sống nhờ vào các chất dinh dưỡng của sinh vật tự dưỡng tổng hợp nên
8
Trang 92.1 Sự trao đổi chất
Theo kiểu trao đổi chất, sinh vật được chia làm 2nhóm: nhóm hiếu khí (aerobe) và nhóm kị khí(anaerobe)
❖Nhóm hiếu khí : kiểu
trao đổi chất mà các quá
trình oxy hóa có sự tham
gia của oxy khí quyển
❖Nhóm kị khí : kiểu trao
đổi chất mà các quá trình
oxy hóa không có sự
tham gia của oxy khí
Trang 10Quá trình chuyển hóa trong cơthể sống mang tính thống nhất
và riêng biệt Các con đườngchuyển hóa lớn trong cơ thểđộng vật, thực vật đơn bào, đabào đều theo những giai đoạntương tự nhau Tuy vậy, nếu đisâu và từng mô, cơ quan, cá thểtừng loài thì lại có những nétriêng biệt
2.1 Sự trao đổi chất
Trang 112.2 Sự trao đổi năng lượng
- Trao đổi chất luôn gắn liền với trao đổi năng lượng
2.2.1 Khái niệm
- Trao đổi năng lượng là quá trình oxy hóa các chấtdinh dưỡng để tạo ra năng lượng
- Nguồn nănglượng duy nhất
là năng lượnghóa học củacác chất trongthức ăn
Trang 12- Các chất dinh dưỡng chủ yếu và quan trọng làglucide, lipid và protein đều bị oxy hóa
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1 Khái niệm
CO2
Trang 132.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1 Khái niệm
CO2Protein
Trang 142.2 Sự trao đổi năng lượng
Nguồn cung cấp các hợp chấttrung gian làm nguyên liệu chocác phản ứng tổng hợp
Vai trò quan trọng trọng trong liênhợp các quá trình trao đổi chất
Trang 15- Trong hoạt động sống, cơ thể biến đổi năng lượng từdạng này sáng dạng khác và tuân theo các quy luật vật
lý như sự biến đổi năng lượng ở giới vô cơ
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1 Khái niệm
Trang 16- Năng lượng tự do là năng lượng mà ở một nhiệt
độ nhất định nào đó có thể biến thành công
- Tế bào nhận năng lượng
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.1 Sự biến đổi năng lượng tự do
(Phenylalanine)
Trang 17- Những biến đổi năng lượng tự do của hệ thống phảnứng được ký hiệu bằng ∆G có giá trị là kcal/mol.
∆G = G2 – G1 G2: Năng lượng tự do trạng thái sau phản ứng
G1: Năng lượng tự do trạng thái trước phản ứng
Nếu ∆G < 0: Phản ứng tỏa nhiệt (giải phóng năng lượng)
∆G = 0: hệ thống ở trạng thái cân bằng
∆G > 0: Phản ứng thu nhiệt (cần cung cấp năng lượng)
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.1 Sự biến đổi năng lượng tự do
Trang 18- Các phản ứng thu nhiệt chỉ có thể được thực hiệncùng với các phản ứng tỏa nhiệt.
aA + bB ←
→ cC + dD
∆G = ∆Go + R.T.lnKTrong đó:
∆G o : biến đổi năng lượng tự do tiêu chuẩn ở 25oC, nồng độ các chất là 1 mol, P = 1 atm (101,3 Kpa) R: hằng số khí lý tưởng
T: nhiệt độ tuyệt đối K: hằng số cân bằng phản ứng (K = [C]c.[D]d /[A]a.[B]b)
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.1 Sự biến đổi năng lượng tự do
Trang 19a) Liên kết cao năng:
Xét về
năng lượng
Liên kếtthường
Biến đổi nănglượng khoảng 3 kcal/1 phân tử gam
Liên kếtcao năng
Biến đổi nănglượng lớn (7-12
kcal/ mol)
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.2 Liên kết cao năng và vai trò của ATP
Trang 20Chất đơn giản Chất phức tạp
Các chất Màng tế bào Quá trình vận động
b) Vai trò của ATP
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.2 Liên kết cao năng và vai trò của ATP
=> Cần có các chất, các hệ thốngnhận năng lượng tự do từ các quátrình này chuyển đến cho các quátrình khác
Trang 21Adenosine triphosphat (ATP)
b) Vai trò của ATP
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.2 Liên kết cao năng và vai trò của ATP
Trang 22- ATP gồm 3 thành phần:adenin, đường ribose vànhóm photsphate.
- Liên kết ester: phosphate
và đường ribose
- Liên kết anhydric: liênkết giữa các gốc phosphate(liên kết cao năng)
b) Vai trò của ATP
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.2 Liên kết cao năng và vai trò của ATP
Trang 23ATP + H2O ←→ ADP + H3PO4 ∆Go = -7 kcal/mol
b) Vai trò của ATP
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.2 Liên kết cao năng và vai trò của ATP
Trang 24Ngoài ATP còn có
UTP (uridine triphotsphate)
GTP (guanosine triphotsphate )
b) Vai trò của ATP
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.2 Liên kết cao năng và vai trò của ATP
- Đa số trường hợp thường thấy phosphor hoặcsulphur tham gia tạo thành liên kết cao năng
Trang 252.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.2 Quá trình oxy hóa khử sinh học
2.2.2.1 Định nghĩa
- Bao gồm tất cả các phản ứng hóa học trong đó
các nguyên tử có trạng thái oxy hóa thay đổi, phản ứng oxy hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học
Trang 262.2.1 Quá trình oxy hóa khử sinh học
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.1.2 Thế năng oxy hóa khử
- Đại lượng đặc trưng cho khả năng oxy hóa
khử của mỗi chất:
𝐄𝐧′ = 𝐄𝟎′ + 𝐑𝐓
𝐧𝐅 𝐥𝐧
𝐚𝐛
+ 𝐸𝑛′ là thế năng oxy hóa khử của 1 chất nhất định trong những điều kiện nhất định
+𝐸0′ là thế năng oxy hóa khử ở các điều kiện (nồng độ của hai dạng bằng nhau)
+ R là hằng số khí, T là nhiệt độ tuyệt đối, F là trị số Faraday,
+ a là dạng oxy hóa, b là dạng khử
Trang 272.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.2 Quá trình oxy hóa khử sinh học
2.2.2.2 Thế năng oxy hóa khử
- Thế năng oxy hóa khử có quan hệ với sự chuyển hóa năng lượng tự do (∆G0) theo công thức sau:
Trang 282.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.2 Quá trình oxy hóa khử sinh học
2.2.2.3 Tiến trình của sự oxy hóa sinh học
Thức ăn Glucide Lipid Protein
Glucose Axit
béo
Amino acid Acetyl CoA
Chu trình
Trang 292.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.2 Quá trình oxy hóa khử sinh học
2.2.2.3 Tiến trình của sự oxy hóa sinh học
Trang 302.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Chuỗi hô hấp là một tổ chức cấu trúc gắn vào màng trong của ty thể, bảo đảm sắp xếp các enzyme theo một trật tự nhất định để có thể chuyển điện tử từ enzyme này đến enzyme khác
và sau cùng tới oxy, khi hấp thu 1 nguyên tử oxy thì đồng thời có 3 nguyên tử phospho cũng được hấp thu.
Trang 312.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
- Đặc tính của chuỗi hô hấp tế bào:
▪ Cần enzyme xúc tác
▪ Năng lượng được tích lũy trong ATP một phần
tỏa ra dưới dạng nhiệt
▪ Hiệu suất sử dụng năng lượng cao
▪ Phản ứng phức tạp, xảy ra qua nhiều bước
Trang 322.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
- Trong chuỗi hô hấp trên màng ty thể gồm có các
phức hệ:
Phức hệ I (NADH- ubiquinon- reductase)
Phức hệ II (succinate- ubiquinon- reductase)
Phức hệ III (ubiquinon- cytocrom c-reductase)
Phức tạp IV (cytocrom c-cytocrom oxidase)
Trang 332.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Trang 342.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Trang 35- Quá trình chuyển hydrogen và điện tử ở trong chuỗi hô
hấp được phân thành 4 giai đoạn:
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Giai đoạn 1: Thông thường hydrogen được tách từ cơ chất bởi dehydrogenase có coenzyme 𝑁𝐴𝐷+(hoặc 𝑁𝐴𝐷𝑃 + ) Hydrogen của cơ chất gắn vào 𝑁𝐴𝐷 + , cơ chất từ dạng khử chuyển thành dạng oxy hóa và 𝑁𝐴𝐷 + từ dạng oxy hóa biến sang dạng khử Mỗi cơ chất có một dehydrogenase đặc hiệu tương ứng:
Trang 362.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự
phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
dehydrogenase Enzyme này là một flavoprotein có coenzyme là FMN hoặc FAD Hai electron được
cho 𝐹𝑀𝑁𝐻2 (hoặc 𝐹𝐴𝐷𝐻2):
Trang 372.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
tới coenzyme Q là một dẫn xuất quinone, còn được gọi là ubiquinon (UQ) Coenzyme Q là một chất tác dụng chuyển vận khá linh hoạt electron giữa flavoprotein và hệ thống cytochrome Ubiquinon có thể nhận 1 hoặc 2e − và tạo ra semiquinone (UQH − ) hoặc ubiquinol (UQH2).
Trang 38Giai đoạn 4: Các enzyme vận chuyển eletron từ CoQH2đến oxygen Đó là hệ thống cytochrome - trung tâm trong
hô hấp tế bào Mỗi cytochrome là một protein enzyme vận chuyển electron có chứa nhóm ngoại hem Ở các phân tử cytochrome, nguyên tử sắt liên tục đi từ trạng thái (Fe 2+ )- dạng khử tới trạng thái (Fe 3+ )- dạng oxy hóa trong quá trình chuyển vận electron Nhóm hem chuyển vận 1 ele ctron; ngược lại với NADH, flavin và coenzyme Q là những chất chuyển vận 2 electron.
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Trang 392.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Trang 402.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Kết quả của chuỗi hô hấp tế bào thông thường là
sự biến chất của cấu trúc màng.
Trang 41Quá trình vận chuyển hydrogen đếnoxygen tạo ra 𝐻2𝑂, thực chất là một quátrình trao đổi electron (cho và nhận) mộtcách liên tục Bản chất của nó là mộtquá trình oxy hóa khử Vì vậy, người tagọi hô hấp tế bào là oxy hóa khử sinhhọc.
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.1 Chuỗi hô hấp tế bào
Trang 422.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.2 Sự phosphoryl hóa oxy hóa
Sự phosphoryl hóa quang hóa là quá trình
tổng hợp ATP ở lục lạp thể nhờ năng lượng
ánh sáng xảy ra trong quang hợp Sự
phosphoryl hóa oxy hóa là quá trình tổng hợp
ATP ở ty thể nhờ năng lượng thải ra trong
các phản ứng oxy hóa khử
ADP + 𝑯𝟑𝑷𝑶𝟒→ ATP
Trang 43Trong chuỗi hô hấp có 3 điểm tương hợp giữa sự hô hấp với sự phosphoryl hóa:
1) giữa NADH với flavoprotein;
2) giữa cytochrome b và c1;
3) giữa cytochrome a và cytochrome oxidase
2.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.2 Sự phosphoryl hóa oxy hóa
Trang 442.2 Sự trao đổi năng lượng
2.2.3 Chuỗi hô hấp tế bào và sự phosphoryl hóa oxy hóa
2.2.3.2 Sự phosphoryl hóa oxy hóa
Sự phosphoryl hóa oxy hóa qua hệ thống vận chuyển điện tử của chuỗi enzyme hô hấp là con đường chủ yếu đối với các sinh vật hiếu khí nhằm khai thác năng lượng của các hợp chất hữu cơ một cách hữu hiệu nhất để phục vụ cho các hoạt động sống của mình
Sự phosphoryl hóa oxy hóa còn xảy ra ngay với phân tử cơ chất gọi là sự phosphoryl hóa cơ chất, khi đó năng lượng giải phóng được chuyển trực tiếp cho gốc phosphate vô cơ.