THuyết minh đồ án cơ khí chi tiết càng quay cong, Trường CĐ Công Nghiệp Quốc Phòng Tổng cục CNQP liên hệ mình qua mail: quytung.210198gmail.com để nhận full nhaaa. tài liệu cơ khí mình có đủ nhé. ib để ép giá nè.
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
L I NÓI Đ UỜI NÓI ĐẦU ẦU 7
CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG VÀ DẠNG SẢN XUẤT 8
1.1.Phân tích tính công nghệ trong kết cấu 8
1.2 Xác định dạng sản xuất 8
CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI THIẾT KẾ BẢN VẼ LỒNG PHÔI 12
2.1 Phương pháp chế tạo phôi 12
2.2 Thiết kế bản vẽ lồng phôi 16
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT .17
3.1 Xác định đường lối công nghệ: 17
3.2 Thi t k ti n trình công ngh :ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ệ: 17
3.3 Tính chế độ cắt cho một nguyên công và tra chế độ cắt cho các nguyên công còn lại : 19
3.3.1 Nguyên công I: Chuẩn bị phôi và làm sạch phôi 19
3.3.2 Nguyên công II: Tiện 19
3.3.3 Nguyên công III: Tiện 24
3.3.4 Nguyên công IV: Khoan 4 lỗ Ø13 28
3.3.5 Nguyên công V: Khoét 4 lỗ Ø19 30
3.3.6 Nguyên công VI: Khoan 6 lỗ Ø12 32
3.3.7 Nguyên công VII: Khoét 6 lỗ Ø14 34
3.3.8 Nguyên công VIII: Khoan Tarô lỗ M5 36
3.3.9 Nguyên công IX: Phay rãnh 38
3.3.10 Nguyên công X: Chuốt rãnh 40
3.3.11 Nguyên công XI: Nhiệt luyện 42
3.3.12 Nguyên công XII: Mài 43
Trang 2CHƯƠNG IV: TÍNH VÀ THIẾT KẾ ĐỒ GÁ 45
I:YÊU CẦU 45
II SƠ ĐỒ GÁ ĐẶT VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT 46
KẾT LUẬN 50
TÀI LIỆU THAM KHẢO 51
Trang 3T NG C C CÔNG NGHI P QU C PHÒNG ỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG ỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG ỆP QUỐC PHÒNG ỐC PHÒNG
TR ƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG NG CAO Đ NG CÔNG NGHI P QU C PHÒNG ẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG ỆP QUỐC PHÒNG ỐC PHÒNG C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ c l p – T do – H nh phúc ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ự do – Hạnh phúc Ủ NGHĨA VIỆT NAM ạnh phúc ỆP QUỐC PHÒNG
NH N XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐI M Đ ÁN T T NGHI P ẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ỂM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Ồ ÁN TỐT NGHIỆP ỐC PHÒNG ỆP QUỐC PHÒNG
C A CÁN B H Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ƯỚNG DẪN NG D N ẪN
N I DUNG NH N XÉT ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
1 Tóm t t n i dung Đ án t t nghi p đã làm đắt nội dung Đồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ộ hướng dẫn: ồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ệ: ược (chương, mục, bản vẽ,c (chươn vị: ………ng, m c, b n vẽ,ụ:……… ản vẽ,tài li u tham kh o, …)ệ: ản vẽ,
Trang 45 Cách trình bày thuy t minh, b n vẽ, b ng bi uết kế tiến trình công nghệ: ản vẽ, ản vẽ, ểu
………
………
………
6 S d ng các phử dụng các phương tiện hiện đại ụ:……… ươn vị: ………ng ti n hi n đ iệ: ệ: ạo ………
………
………
7 Đánh giá s n ph m thi công và kh năng ng d ng vào th c t (n u có)ản vẽ, ẩm thi công và khả năng ứng dụng vào thực tế (nếu có) ản vẽ, ức vụ:……… ụ:……… ực tế (nếu có) ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ………
………
………
8 Các nh n xét khácậc: ………
………
………
………
9 Đánh giá k t quết kế tiến trình công nghệ: ản vẽ, - Sinh viên được (chương, mục, bản vẽ,c b o v đ án trản vẽ, ệ: ồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ướng dẫn:c Ti u ban ch m b o v đ án:ểu ấp bậc: ……… ản vẽ, ệ: ồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, Đ ng ýồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, Không đ ng ýồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, - Đi m đánh giá Đ án t t nghi p c a Cán b hểu ồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ệ: ủa Sinh viên ộ hướng dẫn: ướng dẫn:ng d n:ẫn: B ng s : ……….ằng số: ……… ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, B ng ch :………ằng số: ……… ữ:………
Ngày… tháng… năm ……
CÁN B H ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ƯỚNG DẪN NG D N ẪN
(ký và ghi rõ h tên) ọ tên)
TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC
PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 5NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN
Cán bộ phản biện: ……… Cấp bậc: ………
Chức vụ:……… Đơn vị: ………
Học hàm: ……… Học vị: ………
Họ và tên sinh viên: ……… Lớp: ……… Khóa: ………
Tên đề tài:………
NỘI DUNG NHẬN XÉT 1 Tóm tắt nội dung Đồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, tài liệu tham khảo, …) ………
………
………
………
2 Mức độ hoàn thành nội dung Đồ án tốt nghiệp so với nhiệm vụ được giao ………
………
………
………
3 Tính khoa học và sáng tạo ………
………
………
………
4 Tính thực tiễn ………
………
………
Trang 65 Cách trình bày thuyết minh, bản vẽ, bảng biểu…
- Điểm đánh giá Đồ án tốt nghiệp của Cán bộ phản biện:
Bằng số: ……… Bằng chữ:………
Ngày… tháng… năm ……
CÁN BỘ PHẢN BIỆN
(ký và ghi rõ họ tên)
L I NÓI Đ U ỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG ẦU
Hi n nay, công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ: ệ: ệ: ạo ấp bậc: ……… ướng dẫn:c là m c tiêu hàng đ uụ:……… ầu
c a Đ ng và nhà nủa Sinh viên ản vẽ, ướng dẫn:c, trong đó ngành c khí nói chung và ngành ch t oơn vị: ……… ết kế tiến trình công nghệ: ạo
Trang 7máy nói riêng gi vai trò quan tr ng trong vi c gi i quy t nh ng v n đ cữ:……… ọc hàm: ……… ệ: ản vẽ, ết kế tiến trình công nghệ: ữ:……… ấp bậc: ……… ề tài:……… ụ:………
th thểu ường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.ng g p trong s n xu t, s a ch a và s d ng.ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ản vẽ, ấp bậc: ……… ử dụng các phương tiện hiện đại ữ:……… ử dụng các phương tiện hiện đại ụ:………
Trong khi sinh viên là m t l p lao đ ng ộ hướng dẫn: ớng dẫn: ộ hướng dẫn: k c n c a đ t nết kế tiến trình công nghệ: ậc: ……… ủa Sinh viên ấp bậc: ……… ướng dẫn:c Đ đánhểugiá năng l c c a m i sinh viên thì đ án t t nghi p là m t chực tế (nếu có) ủa Sinh viên ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình ồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ệ: ộ hướng dẫn: ươn vị: ………ng trình
t ng h p v chuyên môn đã đ" ợc (chương, mục, bản vẽ, ề tài:……… ược (chương, mục, bản vẽ,c đào t o Đ i v i nghành c khí ch t oạo ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ớng dẫn: ơn vị: ……… ết kế tiến trình công nghệ: ạothì đ án t t nghi p có v trí r t quan tr ng đ i v i ngồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ệ: ị: ……… ấp bậc: ……… ọc hàm: ……… ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ớng dẫn: ường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.i cán b kỹ thu tộ hướng dẫn: ậc: ………
v thi t k , ch t o các lo i máy và trang b c khí nh m ph c v cácề tài:……… ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ạo ạo ị: ……… ơn vị: ……… ằng số: ……… ụ:……… ụ:………nghành kinh t nh công nghi p, nông nghi p giao thông v n t i, đi nết kế tiến trình công nghệ: ư ệ: ệ: ậc: ……… ản vẽ, ệ:
l c…ực tế (nếu có)
M c đính c a đ án là t o cho ngụ:……… ủa Sinh viên ồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ạo ường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.i công nhân, cán b kỹ thu t n mộ hướng dẫn: ậc: ……… ắt nội dung Đồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ,
v ng và v n d ng có hi u qu các phữ:……… ậc: ……… ụ:……… ệ: ản vẽ, ươn vị: ………ng pháp thi t k , xây d ng vàết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ực tế (nếu có)
qu n lý các quá trình ch t o s n ph m c khí, cũng nh v kỹ thu t s nản vẽ, ết kế tiến trình công nghệ: ạo ản vẽ, ẩm thi công và khả năng ứng dụng vào thực tế (nếu có) ơn vị: ……… ư ề tài:……… ậc: ……… ản vẽ,
xu t và t ch c s n xu t nh m đ t đấp bậc: ……… " ức vụ:……… ản vẽ, ấp bậc: ……… ằng số: ……… ạo ược (chương, mục, bản vẽ,c ch tiêu kinh t , kỹ thu t theo yêuỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật theo yêu ết kế tiến trình công nghệ: ậc: ………
c u trong đi u ki n và quy mô ầu ề tài:……… ệ: s n xu t c th đ t đ c hi u qu kinh t , kỹản vẽ, ấp bậc: ……… ụ:……… ểu ạo ược (chương, mục, bản vẽ, ệ: ản vẽ, ết kế tiến trình công nghệ:thu t, s n xu t và s d ng cao nh t.ậc: ……… ản vẽ, ấp bậc: ……… ử dụng các phương tiện hiện đại ụ:……… ấp bậc: ………
Là m t sinh viên c a ngành ch t o máy độ hướng dẫn: ủa Sinh viên ết kế tiến trình công nghệ: ạo ược (chương, mục, bản vẽ,c đào t o t i Trạo ạo ường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.ng Cao
Đ ng Công Nghi p Qu c Phòng, sau khi hoàn thành th i gian h c t p c a$ ệ: ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ờng gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ọc hàm: ……… ậc: ……… ủa Sinh viênmình, em được (chương, mục, bản vẽ,c nhà trường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.ng giao nhi m v th c hi n thi t k đ án t tệ: ụ:……… ực tế (nếu có) ệ: ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ,nghi p v i đ tài: Thi t k quy trình công ngh gia công chi ti t “ệ: ớng dẫn: ề tài:……… ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ệ: ết kế tiến trình công nghệ: Càng
quay cong” được (chương, mục, bản vẽ,c em trình bày sau đây v i s hớng dẫn: ực tế (nếu có) ướng dẫn:ng d n t n tình c a th yẫn: ậc: ……… ủa Sinh viên ầu
cô trong khoa c khí và b n bè đ c bi t là th y hơn vị: ……… ạo ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ệ: ầu ướng dẫn:ng d n và th y ph nẫn: ầu ản vẽ,
bi n, em đã hoàn thành đ tài c a mình vì th i gian có h n và t m nh nệ: ề tài:……… ủa Sinh viên ờng gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ạo ầu ậc: ………
th c còn nhi u h n ch , kinh nhi m th c t ch a nhi u lên trong quá trìnhức vụ:……… ề tài:……… ạo ết kế tiến trình công nghệ: ệ: ực tế (nếu có) ết kế tiến trình công nghệ: ư ề tài:………thi t k không tránh kh i nh ng sai sót.ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ỏi những sai sót ữ:………
Em xin chân thành c m n nh ng ý ki n đóng góp c a các th y cô và cácản vẽ, ơn vị: ……… ữ:……… ết kế tiến trình công nghệ: ủa Sinh viên ầu
b n.ạo
Phú Th , ngày…tháng…năm 2018ọc hàm: ………
Sinh viên th c hi nực tế (nếu có) ệ:Bùi Đình Vi tệ:
Trang 8CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CễNG VÀ DẠNG SẢN XUẤT
Tính công nghệ của một sản phẩm hay chi tiết là đảm bảo những yêu cầu và chức năng của chi tiết hay sản phẩm đó mà vẫn tốn ít nhiên liệu nhất, hợp lí hoá kết cấu chi tiết dễ tháo lắp tận dụng đợc thời gian gia công và thời gian lắp ráp, tiết kiệm vật liệu trong suốt quá trình gia công Sử dụng đợc các phơng pháp gia công tiên tiến nhất nâng cao chất lợng và hạ giá thành sản phẩm
1.1 Phân tích công dụng của chi tiết:
Chi tiết “ Càng quay cong” đợc làm bằng thép C45 đây là một loại thép trong nhóm thép cacbon Kết cấu có chất lợng tốt, độ cứng vừa phải, sử dụng làmchi tiết càng là phù hợp nhất Thép C45 có thành phần cấu tạo nh sau:
1.2 Phân tích yêu cầu kĩ thuật của chi tiết:
“ Cang gạt cong” cần gia công đạt một số yêu cầu sau:
Ứng dụng phần mềm NX 10 để tớnh khối lượng và thể tớch của chi tiết :
Tớnh thể tớch và khối lượng của chi tiết:
Trờn thanh cụng cụ,ta nhấn chuột trỏi vào mục ‘Analysis’,chọn ‘More’,rồi chọn ‘Measure Bodies’ rồi nhấn chuột trỏi vào chi tiết
Trang 9Hình 1.2: Tính thể tích của chi tiết trên phần mềm NX
Hình 1.3: Tính khối lượng của chi tiết trên phần mềm NXNhư vậy ta có thể thấy:
- Khối lượng của chi tiết là: 0,569281 kg
- Thể tích của chi tiết là: 213213,9584 mm3
Khi thiết kế một quy trình công nghệ gia công một chi tiết thì việc xác địnhdạng sản xuất là một yếu tố có ảnh hưởng lớn đến tính kinh tế của chi tiết gia công
Trang 10Trong chế tạo mỏy người ta phõn ra làm cỏc dạng sản xuất khỏc nhau , mỗi dạng sản xuất cú những đặc điểm riờng phụ thuộc vào những yếu tố khỏc nhau Tuy nhiờn , ở đõy ta khụng đi sõu nghiờn cứu đặc điểm của từng dạng sản xuất mà chỉ xỏc định dạng sản xuất theo phương phỏp tớnh toỏn thỡ trước hết ta phải xỏc định được trọng lượng của chi tiết Từ đú, làm căn cứ để xỏc định chi tiết gia cụng thuộc dạng sản xuất nào
N: Số chi tiết đợc sản xuất trong một năm
N1: Số sản phẩm đợc sản xuất trong một năm(theo đề tài)(N1 =3000 chiếc/ năm)
m: Số chi tiết trong một sản phẩm(m =1)
: Số phế phẩm trong các phân xởng (3% đến 6%)
(Lấy =5% )
: Số chi tiết đợc chế tạo thêm để dự trữ (5% đến 7%)
(Lấy =6%) Vậy số chi tiết đợc sản xuất trong một năm là :
Trong đó: V: Thể tích của chi tiết (dm3)
: Trọng lợng riêng của vật liệu (kG/ dm3)Với thép = 7,852 (kG/ dm3)
Trang 11Vậy thể tích của chi tiết là :
1 Xác định phôi :
Loại phôi đợc xác định theo kết cấu của chi tiết, loại vật liệu, điều kiện
sản xuất cụ thể của xí nghiệp Chọn phôi tức là chọn phơng án chế tạo phôi, xác
định lợng d, kích thớc và dung sai của phôi Nhng khi chọn phải chú ý sao cho hình dáng của phôi gần giống hình dánh của chi tiết Có nhiều phơng án tạo phôi
nh sau:
Phôi đúc:
Trang 12Đúc đợc các chi tiết có hình dạng và kết cấu phức tạp.
- Kết cấu, hình dáng của chi tiết
- Vật liệu và đặc tính làm việc của chi tiết
- Sản lợng hàng năm của chi tiết
- Hoàn cảnh và khả năng cụ thể của xí nghiệp
- Khả năng đạt đợc độ chính xác và yêu cầu kĩ thuật của phơng án tạophôi
- Phôi của chi tiết “ Càng gạt cong” đợc chế tạo bằng phơng pháp đúc, vật liệu đúc C45
- Có nhiều phơng pháp đúc khác nhau ta cần chọn phơng pháp đúc hợp lý nhất là chế tạo các phôi
Đúc áp lực :
Đúc đợc các vật liệu phức tạp có thành mỏng , đúc đợc các lỗ nhỏ có kíchthớc khác nhau , có độ bóng và độ chính xác cao , cơ tính của vật liệu tốt ,năng xuất cao
Nhng khuôn chóng bị mòn do kim loại nóng bào mòn khi đợc dẫn dới áplực cao
Đúc ly tâm :
Đúc đợc các vật chòn rỗng mà không cần dùng lõi do đó tiết kiệm đợc vậtliệu và công làm lõi không cần dùng hệ thống rót nên tiết kiệm đợc kimloại , có thể đục đợc các vật thể mỏng Vật đúc có tổ chức kim loại munchặt không tồn tại dạng xỉ khi co ngót , khuôn đúc cần có độ bền cao dolàm việc ở nhiệt độ cao , lực ép của kim loại mỏng lớn khó đạt đ ợc đờngkính lỗ vật đúc chính xác , do khó định hớng kim loại chính xác trớc khirót Chất lợng bề mặt trong của vật đúc kém do chứa nhiều tạp chất
Đúc trong khuôn kim loại:
Đúc trong khuôn kim loại về cơ bản giống nh đúc trong khuôn cát , đúc
đ-ợc các vật đúc phức tạp nhng khác với đúc trong khuôn cát là vật đúctrong khuôn kim loại có chất lợng tốt , tuổi bền cao ,độ chính xác và độbóng bề mặt cao (RZ= 40, RZ= 1,25 ) tổ chức kim loại nhỏ mịn
Tiết kiệm vật liệu làm khuôn , nâng cao năng xuất hạ giá thành sản phẩmphơng pháp này phù hợp với sản phẩm hàng loạt
Đúc trong khuôn mẫu chảy :
Vật đúc có độ chính xác và độ bóng rất cao , có thể đúc đợc các vật phứctạp và có thể đúc đợc các hợp kim nóng chảy ở nhiệt độ cao ,năng xuấtkhông cao Dùng để đúc kim loại quý hiếm , cần tiết vật liệu
Trang 13Căn cứ vào yêu cầu chế tạo và các phơng pháp đã chọn trong quá trình chếtạo phôi đều áp dụng vào việc chế tạo phôi cho chi tiết đợc xem xét điềukiện tang bị trong nớc cùng với trình độ tay nghề công nhân hiện có cũng
nh chất lợng và loại sản xuất của chi tiết ‘’ Trục gá dao ‘’ ta chọn phơngpháp đúc trong khuôn kim loại là hợp lý
Với phơng pháp chế tạo phôi này nó đảm bảo đợc các yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu chính xác về kích thớc tơng đối cao
Vậy với yêu cầu của đề tài đợc giao , dạng sản xuất là loạt lớn do đó đờnglối gia công công nghệ cho chi tiết ‘’ Trục gá dao “ này là phân tánnguyên công đồ gá sử dụng ở đây là đồ gá chuyên dùng
- Do đặc điểm chi tiết cần gia công có hình dạng phức tạp và đợc sản xuất theohàng loạt vừa Vì vậy em chọn phơng pháp đúc trong khuôn kim loại Phơngpháp đúc trong khuôn kim loại có khả năng đúc đợc các chi tiết có hình dạngphức tạp, có chất lợng tốt, độ chính xác và độ bóng bề mặt cao(Rz40;R1,25).Và
tổ chức kim loại mịn Tiết kiệm đợc vật liệu làm khuôn nâng cao năng xuất và hạgiá thành sản phẩm
3 Gia công chuẩn bị phôi:
Do dạng sản xuất là hàng loạt lớn nên việc gia công chuẩn bị phôi là côngviệc đầu tiên của quá trình gia công cơ Cần chuẩn bị phôi vì: Phôi đợc chế tạo
có bề mặt xấu so với yêu cầu nh xù xì, rỗ nứt Tình trạng đó làm dụng cụ cắtnhanh bị mòn, nhanh hỏng, chế độ cắt bị hạn chế đồng thời dễ sinh ra va đập,rung động làm giảm độ chính xác của thiết bị máy móc Sai lệch hình dáng hìnhhọc của phôi lớn do tính in dập khi gia công Để đạt đợc yêu cầu của chi tiết cầnphải cắt bằng nhiều lần và nhiều dao, làm cho thời gian gia công kéo dài, chi phílớn Do đó để khắc phục đợc những ảnh hởng xấu trên cần gia công chuẩn biphôi Căn cứ vào các yêu cầu nói trên ta cần gia công chuẩn bị phôi cho chi tiết
Làm sạch bề mặt bằng chổi sắt
Làm sạch ba via bằng dũa
Trang 14* Yêu cầu kĩ thuật
- Độ nghiêng thoát khuôn từ 1 ữ3°
-Các góc lợn lấy theo R3.
- Phôi đúc không bị nứt, rỗ khí, cong vênh
-Nhiệt luyện 28 ữ 32 HRC
Trang 15CHƯƠNG III: THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT
3.1 Xác định đường lối công nghệ:
S lốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ược (chương, mục, bản vẽ,ng các nguyên công c a m t quá trình công ngh ph thu c vàoủa Sinh viên ộ hướng dẫn: ệ: ụ:……… ộ hướng dẫn:
phươn vị: ………ng pháp thi t k các nguyên công ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ:
Trong th c t ngực tế (nếu có) ết kế tiến trình công nghệ: ường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.i ta thường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.ng áp d ng hai phụ:……… ươn vị: ………ng pháp thi t k cácết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ:nguyên công tuỳ thu c vào trình đ phát tri n s n xu t c a ngành ch t oộ hướng dẫn: ộ hướng dẫn: ểu ản vẽ, ấp bậc: ……… ủa Sinh viên ết kế tiến trình công nghệ: ạomáy, đó là phươn vị: ………ng pháp t p trung nguyên công và phân tán nguyên công.ậc: ……… Trên c s th c tr ng trình đ công ngh hi n nay nơn vị: ……… ở thực trạng trình độ công nghệ hiện nay ở nước ta, sử dụng ực tế (nếu có) ạo ộ hướng dẫn: ệ: ệ: ở thực trạng trình độ công nghệ hiện nay ở nước ta, sử dụng ướng dẫn:c ta, s d ngử dụng các phương tiện hiện đại ụ:………
phươn vị: ………ng pháp t p trung nguyên công k t h p phân tán nguyên công (B tríậc: ……… ết kế tiến trình công nghệ: ợc (chương, mục, bản vẽ, ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ,nhi u bề tài:……… ướng dẫn:c công ngh trong m t nguyên công k t h p b trí ít bệ: ộ hướng dẫn: ết kế tiến trình công nghệ: ợc (chương, mục, bản vẽ, ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ướng dẫn:c côngngh trong m t nguyên công) B i vì áp d ng phệ: ộ hướng dẫn: ở thực trạng trình độ công nghệ hiện nay ở nước ta, sử dụng ụ:……… ươn vị: ………ng pháp này t o đi uạo ề tài:………
ki n tăng năng su t ệ: ấp bậc: ……… lao đ ng, rút ng n chu kỳ s n xu t, gi m chi phí đi u hànhộ hướng dẫn: ắt nội dung Đồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ản vẽ, ấp bậc: ……… ản vẽ, ề tài:………
và l p k ho ch s n xu t.ậc: ……… ết kế tiến trình công nghệ: ạo ản vẽ, ấp bậc: ………
Tuy nhiên áp dung phươn vị: ………ng pháp này c n chú ý tính toán phân chia sầu ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ,máy, s ngốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.i, cũng nh kh năng làm vi c c a máy và tay ngh c a côngư ản vẽ, ệ: ủa Sinh viên ề tài:……… ủa Sinh viênnhân m t cách h p lý ộ hướng dẫn: ợc (chương, mục, bản vẽ,
3.2 Thi t k ti n trình công ngh : ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ệ:
- Khi thi t k quy trình công ngh ta ph i l p th t các nguyên côngết kế tiến trình công nghệ: ết kế tiến trình công nghệ: ệ: ản vẽ, ậc: ……… ức vụ:……… ực tế (nếu có)sao cho chu kỳ gia công hoàn ch nh m t chi ti t là ng n nh t, góp ph n h nỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật theo yêu ộ hướng dẫn: ết kế tiến trình công nghệ: ắt nội dung Đồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ấp bậc: ……… ầu ạo
ch chi phí gia công, đ m b o hi u qu nh t Trong đó m i nguyên côngết kế tiến trình công nghệ: ản vẽ, ản vẽ, ệ: ản vẽ, ấp bậc: ……… ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình
được (chương, mục, bản vẽ,c th c hi n theo m t nguyên lý ng v i m t phư ệ: ộ hướng dẫn: ức vụ:……… ớng dẫn: ộ hướng dẫn: ươn vị: ………ng pháp gia công
Trang 16thích h p v i k t c u c a chi ti t Khi xác đ nh các phợc (chương, mục, bản vẽ, ớng dẫn: ết kế tiến trình công nghệ: ấp bậc: ……… ủa Sinh viên ết kế tiến trình công nghệ: ị: ……… ươn vị: ………ng pháp gia côngcho các b m t thề tài:……… ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ường gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng.ng căn c vào các đ c đi m sau:ức vụ:……… ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ểu
+ Kh năng t o hình c a các phản vẽ, ạo ủa Sinh viên ươn vị: ………ng pháp gia công
+ V trí các b m t trên chi ti t gia công, tránh va đ p khi c t.ị: ……… ề tài:……… ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ết kế tiến trình công nghệ: ậc: ……… ắt nội dung Đồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ,
+ Kích thướng dẫn:c b m t gia công, kích thề tài:……… ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ướng dẫn: "c t ng th c a chi ti t gia côngểu ủa Sinh viên ết kế tiến trình công nghệ:
và ph m vi gá đ t phôi trên máy th c hi n phạo ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ực tế (nếu có) ệ: ươn vị: ………ng pháp gia công.+ Đ chính xác có th đ t độ hướng dẫn: ểu ạo ược (chương, mục, bản vẽ, ủa Sinh viênc c a phươn vị: ………ng pháp gia công
+ Đi u ki n s n xu t th c t đ n v ề tài:……… ệ: ản vẽ, ấp bậc: ……… ực tế (nếu có) ết kế tiến trình công nghệ: ở thực trạng trình độ công nghệ hiện nay ở nước ta, sử dụng ơn vị: ……… ị: ………
NC IV: Khoét l Ø25ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình +0,05
NC V: Khoét l Ø30ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình +0,05
NC VI: Vát mép 2x45 m t trên ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng
l Ø30ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình +0,05
NC VII:Vát mép 2x45 m t dặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ướng dẫn:i
l Ø30ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình +0,05
NCVIII: X c rãnh then ọc hàm: ……… Ø6
NC IX: Phay kích thướng dẫn:c 32
NC X: Khoan l ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình Ø15
NC XI: Phay rãnh kích thướng dẫn:c 5
NC XII: Nhi t luy nệ: ệ:
NC XIII: Doa l ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình Ø25+0,05
NC XIV : Doa l ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình Ø30+0,05
NC IV: Khoét l Ø25ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình +0,05
NC V: Khoét l và vát mép ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trìnhØ30+0,05
NC VI:Vát mép 2x45 m t còn ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng
l i l Ø30ạo ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình +0,05
NCVII: Phay kích thướng dẫn:c 32
NC VIII: X c rãnh then ọc hàm: ……… Ø6
NC IX: Phay rãnh kích thướng dẫn:c 5
NC X: Khoan l ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình Ø15
NC XI: Nhi t luy nệ: ệ:
NC XII: Mài l ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình Ø25+0,05
NC XIII : Mài l ỗi sinh viên thì đồ án tốt nghiệp là một chương trình Ø30+0,05
Trang 17Nh n xét: ập – Tự do – Hạnh phúc Qua 2 phươn vị: ………ng án trên nh n th y phậc: ……… ấp bậc: ……… ươn vị: ………ng án 2 các nguyên công được (chương, mục, bản vẽ,c th c hi n liên t c đ t năng su t cao h n và t n d ng đực tế (nếu có) ệ: ụ:……… ạo ấp bậc: ……… ơn vị: ……… ậc: ……… ụ:……… ươn vị: ……… ưc u đi m ểu
c a đ gávà đ m b o đ đ i x ng c a chi ti t gia công và giúp rút ng n ủa Sinh viên ồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ản vẽ, ản vẽ, ộ hướng dẫn: ốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ, ức vụ:……… ủa Sinh viên ết kế tiến trình công nghệ: ắt nội dung Đồ án tốt nghiệp đã làm được (chương, mục, bản vẽ,
th i gian gá đ t chi ti t h n so v i phờng gặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ặp trong sản xuất, sửa chữa và sử dụng ết kế tiến trình công nghệ: ơn vị: ……… ớng dẫn: ươn vị: ………ng án 2 vì v y tôi ch n phậc: ……… ọc hàm: ……… ươn vị: ………ng án
1 là phươn vị: ………ng pháp gia công chi ti t ết kế tiến trình công nghệ: Càng quay cong
3.3 Tính chế độ cắt cho một nguyên công và tra chế độ cắt cho các nguyên công còn lại :
3.3.1 Nguyên công I:Chuẩn bị phôi và làm sạch phôi.
3.3.2 Nguyên công II: Phay 2 m t đ u đ t kích th ặt đầu đạt kích thước 35 ầu đạt kích thước 35 ạnh phúc ước 35 c 35.
35 +0,1
Hình 3.1: Nguyên Công 1
- §Þnh vÞ vµ kÑp chÆt:
Trang 18- Phôi đợc định vị trên phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do.
- Định vị trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do
- Định vị chốt trụ phẳng chống xoay khống chế 1bậc tự do
- Kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp chặt bullông đai ốc
- Chọn máy: Máy phay 6P82
- Chọn dụng cụ cắt: + Dao phay đĩa ban me 3 mặt cắt P18
- Dụng cụ kiểm tra: thớc cặp 1/10 có thanh đo sâu
* Bước 1 : Phay 2 mặt đầu
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1 = 0.89
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công(không có vỏ cứng)k2=1
Hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay: B/D = 4/80 ≤ 0.45 → k3 = 1,13
Hệ số phụ thuộc chu kỳ bền của dao k4 = 1
Hệ số phụ thuộc vào các mác hợp kim cứng k5 = 1
Ta chọn số vòng quay theo máy 6P82 nm = 800 (vòng/phút)
Trang 196 Kiểm tra công suất cắt
Tra bảng 5 - 175 trang 158 sách STCNCTM tập II ta có: NC = 5,1 ( Kw)
N tt = N C.μ =5,1.0,76 = 3.87 ¿N m = 7,5 kw → máy làm việc đảm bảo
7 Tính thời gian máy
T0 = L+L1 +¿L2
S ph ¿
+ L : Chiều dài bề mặt gia công L = 31
+ L1 : Lợng vợt quá của dao L1 = ( 1ữ 5)mm Lấy L1 = 5(mm)
+ L2 : Lợng ăn tới của dao
Trang 20- Định vị trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do.
- Định vị chốt trụ phẳng chống xoay khống chế 1bậc tự do
- Kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp chặt bulông đai ốc
- Chọn máy: Máy phay 6P82
- Chọn dụng cụ cắt: + dao vay đĩa ban me 3 mặt cắt P18
- Dụng cụ kiểm tra: thớc cặp 1/10 có thanh đo sâu
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1 = 0.89
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công(không có vỏ cứng)k2=1
Hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay: B/D = 4/80 ≤ 0.45 → k3 = 1,13
Hệ số phụ thuộc chu kỳ bền của dao k4 = 1
Hệ số phụ thuộc vào các mác hợp kim cứng k5 = 1
Ta chọn số vòng quay theo máy 6P82 nm = 800 (vòng/phút)
Trang 216 Kiểm tra công suất cắt
Tra bảng 5 - 175 trang 158 sách STCNCTM tập II ta có: NC = 5,1 ( Kw)
N tt = N C.μ =5,1.0,76 = 3.87 ¿N m = 7,5 kw → máy làm việc đảm bảo
7 Tính thời gian máy
T0 = L+L1 +¿L2
S ph ¿
+ L : Chiều dài bề mặt gia công L = 31
+ L1 : Lợng vợt quá của dao L1 = ( 1ữ 5)mm Lấy L1 = 5(mm)
+ L2 : Lợng ăn tới của dao
- Định vị và kẹp chặt: Phôi đợc định vị trên phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do
Sử dụng chốt trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do
Trang 22Sử dụng chốt trụ phẳng khống chế 1 bậc tự do.
Kẹp chặt bằng cơ cấu bulông đai ốc
- Chọn máy: Máy khoan 2H135
- Chọn dụng cụ cắt: mũi khoét làm bằng thép gió P18
- Dụng cụ kiểm tra: thớc cặp 1/50 có thanh đo sâu
* Xỏc định chế độ cắt cho khoột:
- Chiều sâu cắt t = 5 mm
- Lợng chạy dao : Chọn S =0.56 (mm/vòng)(Tra bảng 5-104 sổ tay CNCTM II )
- Tốc độ cắt tra bảng V b = 25,5 (m/phút) (Tra bảng 5-105 sổ tay CNCTM t pậc: ……… II )
- Các hệ số điều chỉnh:
Hệ số phụ thuộc chu kỳ bền của của mũi khoét k1 = 0,87
Hệ số phụ thuộc vào trạnh thái thép k2 = 1,1
Hệ số phụ thuộc vào chiều sâu của lỗ khoét k3 = 1
Hệ số phụ thuộc vào mác vật liệu mũi khoét k4 = 1
Hệ số phụ thuộc vào mác vật liệu gia công k5 = 1
Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 500 (vòng/phút)
Trang 23- Định vị và kẹp chặt: Phôi đợc định vị trên phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do.
1 phiến tỳ khống chế 2 bậc tự do
Kẹp chặt bằng cơ c uk p bulụng đai c.ấp bậc: ……… ẹp bulụng đai ốc ốt nghiệp đó làm được (chương, mục, bản vẽ,
- Chọn máy: Máy khoan 2H135
- Chọn dụng cụ cắt: mũi khoét làm bằng thép gió P18
- Dụng cụ kiểm tra: thớc cặp 1/50 có thanh đo sâu
* Xỏc định chế độ cắt cho khoột :
- Chiều sâu cắt t = 3 mm
- Lợng chạy dao : Chọn S =0.56 (mm/vòng)(Tra bảng 5-104 sổ tay CNCTM II )
- Tốc độ cắt tra bảng Vb = 25,5 (m/phút) (Tra bảng 5-105 sổ tay CNCTM II )
- Các hệ số điều chỉnh:
Hệ số phụ thuộc chu kỳ bền của của mũi khoét k1 = 0,87
Hệ số phụ thuộc vào trạnh thái thép k2 = 1,1
Hệ số phụ thuộc vào chiều sâu của lỗ khoét k3 = 1