Tài liệu thuyết minh đồ án thực tập cao đằng cho sinh viên thực tập tại phòng CNC CHi tiết được gia công trên máy CNC với chương trình được giáo viên viết chuẩn, ib quytung.210198gmail.com mình tư vấn và gửi full bộ ạ
Trang 1Mục lục:
LỜI NÓI ĐẦU 2
Chương I : Giới thiệu chung về Nhà trường 3
Chương II: Thực tập tại xưởng CNC 6
I, Phòng tiện CNC 6
1,Máy móc và trang bị công nghệ tại phòng tiện CNC 6
2, Một số sản phẩm gia công trên máy tiện CNC 7
II, Phòng phay CNC 16
1,Máy móc và trang bị công nghệ tại phòng phay CNC 16
2 Một số sản phẩm gia công trên máy phay CNC 17
Chương III Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết Nắp Nối 20
1.Bản vẽ lồng phôi: 20
2 Thiết kế nguyên công 21
KẾT LUẬN 31
TÀI LIỆU THAM KHẢO 32
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU Sau 3 năm học tập và rèn luyện tại trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc Phòng Đến nay em đã hoàn thành chương trình học tập và được phân công về
xưởng thực hành để thực tập tốt nghiệp Dưới sự hướng dẫn của thầy giáo
Nguyễn Văn Trường và các thầy cô trong khoa, xưởng cùng với sự giúp đỡ của
bạn bè và nỗ lực của bản thân Sau 8 tuần thực tập em đã nắm bắt được nhiệm
vụ, chức trách của người kĩ thuật viên ở phòng kỹ thuật, phân xưởng và tìm hiểuđược nội quy, quy chế của nhà trường Hoàn thành nhiệm vụ thực tế vầ kiếnthức được học tại trường trên tài liệu từ đó đem lại hiệu quả cao trong thực tế.Sau thời gian thực tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn thực tập vàcác thầy cô đã giúp em hoàn thành nhiệm vụ thực tập tốt nghiệp và đã hoànthành nhiệm vụ thực tập tốt nghiệp và đã hoàn thành bản báo cáo thực tập này Bản báo cáo là sự tổng hợp của một quá trình tích cực tìm hiểu, học hỏi củabản thân Trong quá trình thực tế do thời gian thực tập ngắn và kiến thức bảnthân còn nhiều hạn chế nên trong bản báo cáo còn có nhiều thiếu sót vì vậy emrất mong được sự đóng góp của thầy cô giáo để bản báo cáo của em được hoànthiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn !
Học viên:
NGUYỄN GIA QUYẾT
Trang 3Chương I : Giới thiệu chung về Nhà trường.
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng là một trường cao đẳng
công nghệ trực thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Việt Nam, chuyên đào
tạo kỹ thuật viên, cử nhân kế toán, tài chính doanh nghiệp, công nhân kỹ thuật
và thợ lành nghề trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp cho các cơ quan, đơn vị,tập đoàn, công ty, nhà máy, xí nghiệp của Bộ Quốc phòng Việt Nam.
Ngày truyền thống: 24/3/1952 (ngày thành lập trường trung cấp quân giớihay còn gọi là trường công nhân kỹ thuật 3)
Ngày thành lập: 06/5/2009
Sứ mệnh, mục tiêu :
Nghiên cứu khoa học chính là sứ mệnh của trường Cao đẳng CNQP, góp
phần đắc lực vào công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nước, giữ gìn anninh quốc phòng và phát triển Hệ thống Giáo dục Đại học - Cao đẳng Việt Nam.Xây dựng Nhà trường trở thành trường Cao đẳng định hướng ứng dụng- nghềnghiệp, đào tạo kỹ thuật viên, công nhân, thợ lành nghề có uy tín, chất lượngcao, đa ngành, đa lĩnh vực, một trung tâm nghiên cứu khoa học có uy tín củaQuân đội
Chức năng, nhiệm vụ:
Đào tạo bậc Cao đẳng và Trung cấp các ngành Kinh tế Kỹ thuật;
Đào tạo Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề và dạy nghề ngắn hạn;
Đào tạo nâng cao, đào tạo lại, tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, nhân viên chuyênmôn kỹ thuật, nghiệp vụ, thợ bậc cao cho Ngành Công nghiệp Quốc phòng;
Đào tạo học viên Quốc tế, đào tạo nguồn nhân lực cho sự nghiệp Côngnghiệp hóa - Hiện đại hóa khi được Nhà nước và Bộ Quốc phòng giao;
Nghiên cứu ứng dụng khoa học, Công nghệ phục vụ đào tạo, huấn luyện, sảnxuất Quốc phòng và phát triển Kinh tế - Xã hội;
Tận dụng khả năng hiện có để tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quyđịnh của Pháp luật; Xây dựng Nhà trường vững mạnh, sẵn sàng nhận và hoànthành các nhiệm vụ được giao
Trang 4sáp nhập 4 trường: Trường Trung cấp kỹ thuật; Trường Công nhân kỹ thuật3; Trường Trung học kinh tế; Trường Bổ túc cán bộ
Ngày 6/3/2000, Bộ trưởng Bộ quốc phòng ký quyết định số 294/200QP- QĐđổi tên trường thành Trường Trung học Công nghiệp quốc phòng
Ngày 6/5/2009, Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục & Đào tạo quyết định thànhlập Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng trên cơ sở nâng cấp TrườngTrung học Công nghiệp Quốc phòng trực thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốcphòng
Đào tạo:
+) Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật
Thời gian đào tạo: 3 năm
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí;
Công nghệ Kỹ thuật Vũ khí;
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học;
Công nghệ Kỹ thuật Điện- Điện tử
Công nghệ Thông tin
Kế toán doanh nghiệp;
Tài chính- Ngân hàng
Sau khi tốt nghiệp sinh viên được học tiếp liên thông lên Đại học chính quycùng ngành đào tạo (Cơ hội liên thông lên các trường lớn của Việt Namnhư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Đại học Kinh tế Quốc dân, Học viện Tàichính, )
+) Trung cấp chuyên nghiệp
Thời gian đào tạo: 2 năm 8 ngành gồm:
Công nghệ Chế tạo máy,
Điện Công nghiệp và Dân dụng,
Kế toán Doanh nghiệp,
Kế toán Lao động tiền lương và Bảo trợ XH,
Đo lường Cơ khí,
Sửa chữa cơ máy công cụ,
Kế toán Hành chính sự nghiệp,
Tin học và Thống kê
+) Trung cấp nghề
Trang 5Thời gian đào tạo: 1 đến 2 năm; 20 nghề gồm: 1.Tiện; 2.Phay; 3.Mài; 4.Nguộichế tạo; 5.Điện Công nghiệp và Dân dụng; 6.Tiện CNC; 7.Phay CNC; 8.Nguộisửa chữa Máy công cụ; 9.Nguội lắp ráp cơ khí; 10.Điện nước; 11.Cấp - thoátnước; 12.Kiểm nghiệm; 13.Rèn dập; 14.Công nghệ Nhiệt luyện; 15.Công nghệĐúc Kim loại; 16.Hóa nổ; 17.Hàn TIC, MIG, MAG; 18.Hàn gò; 19.Công nghệmạ; 20.Tin học văn phòng.
+) Đào tạo Sơ cấp nghề
3 tháng, 6 tháng, 9 tháng -> Tuyển sinh thường xuyên
Tổ chức:
Hiệu trưởng: Thượng tá, T.S Phạm Tuấn Hải
Chính ủy: Đại tá Nguyễn Văn Xá
Các phó hiệu trưởng: Đại tá, Th.S Ninh Thị Hằng Nga
Khoa Khoa học xã hội nhân văn
Khoa Khoa học cơ bản
Khoa Kỹ thuật cơ sở
Khoa Cơ khí
Khoa Vũ khí
Khoa Công nghệ hoá học
Khoa Điện–Điện tử-Tự động hóa
Khoa Công nghệ thông tin
Khoa Kinh tế và Quản lý công nghiệp
Khoa Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Khoa Dạy nghề và Sư phạm Kỹ thuật
Xí nghiệp Cơ-điện
+) Quản lý sinh viên: Tiểu đoàn học viên
Trang 6 Phòng Đào tạo, Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng.
Chương II: Thực tập tại xưởng CNC.
I, Phòng tiện CNC.
1,Máy móc và trang bị công nghệ tại phòng tiện CNC
a, Máy tiện CNC FEELER FANUC Oi (FL5)
Đường kính lớn nhất trên băng máy
Đường kính lớn nhất trên băng trượt
Đường kính gia công lớn nhất
Chiều dài gia công lớn nhất
Hành trình trục X/Z
Tốc độ quay của trục chính
Mũi trục chính
Đường kính lỗ trục chính
Tốc độ tiến dao theo trục X/Z
Công suất động cơ
Công suất động cơ làm mát
Phần mềm điều khiển
Kích thước máy
Trọng lượng máy
400mm220mmØ220mm600mm175/650mm
4500 vg/phISO702/П NO6Ø52mm0,005/0,0085,5kW0,12kWGSK980TD1970x1280x1550mm
2500kg
Trang 7b, Máy tiện CNC FEELER FCT-10
Đường kính qua băng
Đường kính tiện tiêu chuẩn
Kích thước dao tiện ngồi
Kích thước dao tiện lỗ
4500 vịng/phØ56mmØ45mmØ90mmMT#610daoØ20mmØ25mmØ50mm80mmMT-37.5kW1.2kW1.2kW1795x1317mm2500kg
- Trang bị cơng nghệ: đồ gá vạn năng
2, Một số sản phẩm gia cơng trên máy tiện CNC.
a Gia cơng bạc cơn Phơi thanh Ø28
Trang 835 20
Trang 9- Máy tiện CNC
- Dao tiện ngoài và dao tiện cắt đứt
-Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng và thước cặp
-Chương trình gia công :
G0X-30.;
Z-35.;
G01X-19.F10;G0X-30.;
Z-36.;
G01X-24.F50;X-15.F10;
G0X-30.;
Z-35.;
G01X-20.F50;X-10.F10;
G0X-30.;
Z-36.;
G01X-16.F50;X-5.F10;
G0X-30.;
Z-35.;
Trang 10- Dùng mâm cặp 3 chấu định vị 4 bậc tự do: tịnh tiến oy ,oz và quayquanh oy ,oz.
- Máy tiện CNC
-Dụng cụ cắt:
+ Dao tiện mặt đầu
+Mũi khoan mồi
Trang 11+Mũi khoan Ø12,5.
-Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng và thước cặp
-Chương trình gia công :
G0Z2.;
G01Z-23.F200;Z-30.F10;
G0Z2.;
G01Z-28.F200;Z-35.F9;
G0Z2.;
G01Z-33.F200;Z-40.F8;
Trang 13- Máy tiện CNC
- Dụng cụ cắt:
+Dao tiện ngoài 45°
+ Dao tiện ren
+ Dao tiện cắt đứt
-Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng và thước cặp
-Chương trình gia công :
G0X-25.;
Z-45.;
G01X-17.F10;G0X-25.;
Z-46.;
G01X-14.F9;G0X-25.;
Z-45.;
G01X-1.F9;
G0X-12.;
Trang 15+ Mũi khoan mồi
+ Mũi khoan Ø7
-Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng và thước cặp
-Chương trình gia công :
G01Z-3.F200;Z-10.F10;
G0Z2.;
G01Z-8.F200;Z-15.F10;
Trang 16II, Phòng phay CNC.
1,Máy móc và trang bị công nghệ tại phòng phay CNC.
a, Máy phay CNC EcoMill 350
30012ISo 3060-300060002,5-20000,0250,0120,45/0,85/0,850,042,21830x1600x1960
300kg
Trang 17Lượng tiến nhanh (trục X,Y)
Lượng tiến nhanh trục Z
430mm (16-7/8˝)BT40
8000 vg/ph1~10000 mm/min
20 m/ph
16 m/ph
12 dao
6 kg100mmx300mm(3-15/16˝x11-13/16˝)
Ngẫu nhiênBT-40
MAS-PT40T-13,5 kW1,2 kW0,75 kW2000x2400x2200mm
2800 kg
- Trang bị công nghệ: đồ gá vạn năng
2 Một số sản phẩm gia công trên máy phay CNC.
a Bản vẽ chi tiết
Trang 18b Sơ đồ gá đặt.
- Máy phay CNC EcolMill 350
- Dao: dao phay Ø10mm, mũi khoan Ø10mm
- Định vị: 6 bậc tự do (như hình vẽ)
+) Mặt đáy: 3 bậc tự do (dùng phiến tỳ)
+) 2 mặt bên: 3 bậc tự do (dùng 2 má tỳ của ê tô vạn năng)
Trang 19- Kẹp chặt: kẹp bằng ê tô( đồ gá vạn năng).
- Dụng cụ kiểm tra: thước cặp 1/20
c Chương trình gia công
M8G1Z-5F150G0Z2G1Z-10F150G0Z-2
G0Z10X50G1Z-5F150G0Z2G1Z-10F150G0Z-8
G1Z-15F150G0Z-12G1Z-20F150G0Z-18G1Z-25F150G0Z10
X80G1Z-5F150G0Z2G1Z-10F150G0Z-8
G1Z-15F150G0Z-12G1Z-20F150G0Z-15G1Z-25F150G0Z10
M5M9M30Chương trình conL100.SPF
G91G1Z-1F80G90G1X5Y40F150G41G2X10Y45I5J0
G1X90G2X95Y40I0J-5G1Y10
G2X90Y5I-5J0G1X10
G2X5Y10I0J5G1Y27
X-20G40M30
Trang 20Chương III Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết Nắp Nối 1.Bản vẽ lồng phôi:
A
A
Hình 1.1 bản vẽ phác phôi nắp nối
Trang 212 Thiết kế nguyên công.
2.1 Chuẩn bị phôi
Phôi đúc có bề mặt không lồi lõm, rỗ khí và không bị khuyết tật
2.2 Nguyên công I: Tiện
Sơ đồ gá đặt:
_ Máy gia công: Máy tiện vạn năng 1k62
_ Dụng cụ cắt: Dao tiện thép gió p18
_Định vị: + Mặt trụ 2 bậc : chống tịnh tiến theo trục oy và oz
+ Mặt đầu 3 bậc:chống tịnh tiến theo trục ox và chống quay quanh trục oy và oz
Trang 22_Kẹp chặt từ ngoài vào.
_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng
_Dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20
2.3.Nguyên công II: Tiện đảo đầu và tiện thô lỗ
Sơ đồ gá đặt:
_ Máy gia công: Máy tiện vạn năng 1k62
_ Dụng cụ cắt: Dao tiện thép gió p18
_Định vị: + Mặt trụ 2 bậc : chống tịnh tiến theo trục oy và oz
Trang 23+ Mặt đầu 3 bậc:chống tịnh tiến theo trục ox và chống quay quanh trục oy và oz.
_Kẹp chặt từ ngoài vào
_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng
_Dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20
2.4 Nguyên công III.Tiện tinh, cắt rãnh vát mép
Sơ đồ gá đặt
_ Máy gia công: Máy tiện vạn năng 1k62
_ Dụng cụ cắt: Dao tiện thép gió p18
_Định vị: + Mặt trụ 2 bậc : chống tịnh tiến theo trục oy và oz
Trang 24+ Mặt đầu 3 bậc:chống tịnh tiến theo trục ox và chống quay quanh trục oy và oz.
_Kẹp chặt từ ngoài vào
_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng
_Dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20
2.5 Nguyên công IV: Tiện tinh ngoài, cắt rãnh, vát mép
Sơ đồ gá đặt:
_ Máy gia công: Máy tiện vạn năng 1k62
_ Dụng cụ cắt: Dao tiện thép gió P18
Trang 25_Định vị: + Mặt trụ 2 bậc : chống tịnh tiến theo trục oy và oz.
+ Mặt đầu 3 bậc:chống tịnh tiến theo trục ox và chống quay quanh trục oy và oz
_Kẹp chặt từ ngoài vào
_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng
_Dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20
2.6 Nguyên công V: Phay,khoan, khoét,doa
Sơ đồ gá đặt
Trang 26_Định vị: + Mặt trụ 2 bậc : chống tịnh tiến theo trục oy và oz.
+ Mặt đầu 3 bậc:chống tịnh tiến theo trục ox và chống quay quanh trục oy và oz
_Kẹp chặt từ ngoài vào
_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng
_Dụng cụ kiểm tra: + Thước cặp 1/20
Trang 27_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng.
_Dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20
2.8 Nguyên công VII: Nhiệt luyện
2.9 Nguyên công VIII:Mài phẳng
_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng
_Dụng cụ kiểm tra:+ Thước cặp 1/20
+ Mẫu độ nhám
2.10 Nguyên công IX:Mài phẳng
Sơ đồ định vị:
Trang 28_ Máy gia công: Máy mài có bàn từ.
_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng
_Dụng cụ kiểm tra:+ Thước cặp 1/20
+ Mẫu độ nhám
2.11 Nguyên công X: Mài lỗ
Sơ đồ định vị:
Trang 29_ Máy gia công: Máy mài.
_ Dụng cụ cắt: Đá mài
_Định vị: + Mặt trụ 2 bậc : chống tịnh tiến theo trục oy và oz
+ Mặt đầu 3 bậc:chống tịnh tiến theo trục ox và chống quay quanh trục oy và oz
_Kẹp chặt: Từ ngoài vào
Trang 30_Dụng cụ kiểm tra:+ Thước cặp 1/20.
_Định vị: + Mặt trụ 2 bậc : chống tịnh tiến theo trục oy và oz
+ Mặt đầu 3 bậc:chống tịnh tiến theo trục ox và chống quay quanh trục oy và oz
_Kẹp chặt: Từ phải sang
_Trang bị công nghệ: đồ gá chuyên dùng
_Dụng cụ kiểm tra:+ Thước cặp 1/20
+ Mẫu độ nhám
2.13 Nguyên công XII: Kiểm tra
Trang 31KẾT LUẬN
Sau một thời gian thực tập, dưới sự hướng dẫn của các thầy cô giáotrong khoa và bộ môn, đặc biệt là thầy hướng dẫn Nguyễn Nho Cương, đến naybáo cáo thục tập của em đã hoàn thành đúng thời hạn được giao
Qua quá trình thực tập này giúp em làm quen với những công việc cụthể của người kĩ sư tương lai, phương pháp làm việc đó giúp bản thân em củng
cố các kiến thức đã học cũng như học hỏi thêm được nhiều kiến thức và kinhnghiệm quý báu Do thời gian có hạn và kiến thức thực tế còn hạn chế nên trongquá trình làm báo cáo của em không tránh khỏi thiếu sót, rất mong được sự đónggóp của các thầy cô và các bạn sinh viên để đồ án của em hoàn thiện hơn
Cuối cùng e cảm ơn thầy giáo hướng dẫn Nguyễn Nho Cương đã giúp
em hoàn thành báo cáo này
Em xin chân thành cảm ơn !
Học viên
Nguyễn Thị Dung
Trang 32TÀI LIỆU THAM KHẢO
1) Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 PGS,TS Trần Văn Địch – Nhà xuất bảnkhoa học kỹ thuật
2) Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2 PGS,TS Trần Văn Địch – Nhà xuất bảnkhoa học kỹ thuật
3) Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 3 PGS,TS Trần Văn Địch – Nhà xuất bảnkhoa học kỹ thuật
4) Hướng dẫn thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy GS,TS Nguyễn Đắc Lộc(chủbiên),Lưu Văn Nhang –Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật
5) Atlas Đồ gá PGS,TS Trần Văn Địch-Nhà xuất Bản khoa học kỹ thuật
6) Giáo trình công nghệ chế tạo máy tập 1,2 Trường cao đẳng CNQP
7) Thiết kế đồ gá – PGS,TS Trần Văn Địch- Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật
8) Giáo trình dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường-Nhà xuất bản giáo dục