Công trình chung cư cao cấp LIBERTY được thiết kế và xây dựng nhằm góp phần giải quyết các mục tiêu trên. Đây là một khu nhà cao tầng hiện đại, đầy đủ tiện nghi, cảnh quan đẹp… thích hợp cho sinh sống, giải trí và làm việc, một chung cư cao tầng được thiết kế và thi công xây dựng với chất lượng cao, đầy đủ tiện nghi để phục vụ cho nhu cầu sống của người dân. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 3TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
I. TI NG VI T Ế Ệ
1 B Xây d ng (2012), ộ ự TCXDVN 5574 : 2012 K t c u bê tông và bê tông c t ế ấ ố thép – Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế, NXB Xây d ng, Hà N i. ự ộ
2 B Xây d ng (2007), ộ ự TCVN 2737 : 1995 T i tr ng và tác đ ng – Tiêu chu n ả ọ ộ ẩ thi t k ế ế, NXB Xây d ng, Hà N i. ự ộ
3 B Xây d ng (2007), ộ ự TCXD 198 : 1997 Nhà cao t ng – Thi t k bê tông c t ầ ế ế ố thép toàn kh i. ố
4 B Xây d ng (1998), ộ ự TCXD 205 : 1998 Móng c c – Tiêu chu n thi t k ọ ẩ ế ế
5 B Xây d ng (1998), ộ ự TCXD 7778 : 2012 C c ly tâm ng su t tr ọ ứ ấ ươ c – Yêu c u ầ
ch t l ấ ượ ng thi công.
6 B Xây d ng (2006), ộ ự TCXD 375 : 2006 Thi t k công trình ch u đ ng đ t ế ế ị ộ ấ
7 B Xây d ng, ộ ự H ướ ng d n thi t k k t c u nhà cao t ng bê tông c t thép ch u ẫ ế ế ế ấ ầ ố ị
đ ng đ t theo TCXDVN 375 : 2006, ộ ấ NXB Xây d ng. ự
8 B Xây d ng (2008), ộ ự C u t o bê tông c t thép, ấ ạ ố NXB Xây d ng. ự
9 Nguy n Trung Hòa (2008), ễ K t C u Bê Tông C t Thép theo Quy ph m Hoa ế ấ ố ạ
Kỳ, NXB Xây d ng. ự
10 TG Sull W (1997), ơ K t c u nhà cao t ng, ế ấ ầ NXB Xây d ng. ự
11 Ng Th Phong, Nguy n Đình C ng (2008), ố ế ễ ố K t c u bê tông c t thép 1 ế ấ ố (Ph n c u ki n c b n) ầ ấ ệ ơ ả , NXB Khoa h c K thu t. ọ ỹ ậ
12 Ng Th Phong, Tr nh Kim Đ m (2008), ố ế ị ạ K t c u bê tông c t thép 2 (Ph n ế ấ ố ầ
k t c u nhà c a) ế ấ ử , NXB Khoa h c K thu t. ọ ỹ ậ
13 Nguy n Đình C ng (2008), ễ ố Tính toán th c hành c u ki n bê tông c t thép ự ấ ệ ố theo TCXDVN 356 2005 (t p 1 và t p 2), ậ ậ NXB Xây d ng Hà N iự ộ
Trang 417 Đ ng T nh (2002), Phặ ỉ ương pháp ph n t h u h n tính toán khung và móngầ ử ữ ạ công trình làm vi c đ ng th i v i n n, NXB Khoa h c K thu t. ệ ồ ờ ớ ề ọ ỹ ậ
18 Châu Ng c n (2005), ọ Ẩ C h c đ t, ơ ọ ấ NXB Đ i h c Qu c gia TP. H Chí Minh. ạ ọ ố ồ
19 Châu Ng c n (2005), ọ Ẩ N n móng, ề NXB Đ i h c Qu c gia TP. H Chí Minh. ạ ọ ố ồ
20 Tr n Quang H (2008), ầ ộ Ứ ng x c a đ t và c h c đ t t i h n ử ủ ấ ơ ọ ấ ớ ạ , NXB Đ i h cạ ọ
24 Đ Đình Đ c (2004), ỗ ứ K thu t thi công (t p 1), ỹ ậ ậ NXB Xây D ng. ự
25 Vi n khoa h c công ngh (2008), Thi công c c Khoan Nh i, NXB Xây d ng. ệ ọ ệ ọ ồ ự
II. TI NG ANH Ế
26 American Concrete Institute (2008), Building Code Requirements for Structural Concrete (ACI 318M08) and Commentary.
27 PostTensioning Institute (2006), PostTensioning Manual 6th Ed.
28 Bi an O. Aalami (1999), Design Fundamentals of Post – tensioned Concreteị Floors , PostTensioning Institute.
29 Bungale S. Taranath, Mc Graw Hill (1988), Structural Analysis and Design of Tall Buildings.
30 The Institution of Structural Enginners (2006), Manual for the design of concrete building structures to Eurocode 2.
Trang 536 Ph n m m CSI Column 9.0ầ ề
37 Ph n m m Autocad 2007 ầ ề
Trang 6PH N I: KI N TRÚC Ầ Ế
Trang 7CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V KI N TRÚC CÔNG TRÌNH Ổ Ề Ế
1.1. GI I THI U V CÔNG TRÌNHỚ Ệ Ề
1.1.1. M c đích xây d ng công trìnhụ ự
M t đ t nộ ấ ước mu n phát tri n m t cách m nh m trong t t c các lĩnh v c kinhố ể ộ ạ ẽ ấ ả ự
t xã h i, trế ộ ước h t c n ph i có m t c s h t ng v ng ch c, t o đi u ki n t t,ế ầ ả ộ ơ ở ạ ầ ữ ắ ạ ề ệ ố
và thu n l i nh t cho nhu c u sinh s ng và làm vi c c a ngậ ợ ấ ầ ố ệ ủ ười dân. Đ i v iố ớ
nước ta, là m t nộ ước đang t ng bừ ước phát tri n và ngày càng kh ng đ nh v thể ẳ ị ị ế trong khung v c và c qu c t , đ làm t t m c tiêu đó, đi u đ u tiên c n ph iự ả ố ế ể ố ụ ề ầ ầ ả ngày càng c i thi n nhu c u an sinh và làm vi c cho ngả ệ ầ ệ ười dân. Mà trong đó nhu
c u v n i là m t trong nh ng nhu c u c p thi t hàng đ u.ầ ề ơ ở ộ ữ ầ ấ ế ầ
Trước th c tr ng dân s phát tri n nhanh nên nhu c u mua đ t xây d ng nhàự ạ ố ể ầ ấ ự ngày càng nhi u trong khi đó qu đ t c a Thành ph thì có h n, chính vì v y màề ỹ ấ ủ ố ạ ậ giá đ t ngày càng leo thang khi n cho nhi u ngấ ế ề ười dân không đ kh năng muaủ ả
đ t xây d ng. Đ gi i quy t v n đ c p thi t này gi i pháp xây d ng các chungấ ự ể ả ế ấ ề ấ ế ả ự
c cao t ng và phát tri n quy ho ch khu dân c ra các qu n, khu v c ngo i ôư ầ ể ạ ư ậ ự ạ trung tâm Thành ph là h p lý nh t.ố ợ ấ
Bên c nh đó, cùng v i s đi lên c a n n kinh t c a Thành ph và tình hình đ uạ ớ ự ủ ề ế ủ ố ầ
t c a nư ủ ước ngoài vào th trị ường ngày càng r ng m , đã m ra m t tri n v ngộ ở ở ộ ể ọ
th t nhi u h a h n đ i v i vi c đ u t xây d ng các cao c dùng làm văn phòngậ ề ứ ẹ ố ớ ệ ầ ư ự ố làm vi c, các khách s n cao t ng, các chung c cao t ng… v i ch t lệ ạ ầ ư ầ ớ ấ ượng cao
nh m đáp ng nhu c u sinh ho t ngày càng cao c a m i ngằ ứ ầ ạ ủ ọ ười dân
Có th nói s xu t hi n ngày càng nhi u các cao c trong thành ph không nh ngể ự ấ ệ ề ố ố ữ đáp ng đứ ược nhu c u c p bách v c s h t ng mà còn góp ph n tích c c vàoầ ấ ề ơ ở ạ ầ ầ ự
vi c t o nên m t b m t m i cho thành ph , đ ng th i cũng là c h i t o nênệ ạ ộ ộ ặ ớ ố ồ ờ ơ ộ ạ nhi u vi c làm cho ngề ệ ười dân
H n n a, đ i v i ngành xây d ng nói riêng, s xu t hi n c a các nhà cao t ngơ ữ ố ớ ự ự ấ ệ ủ ầ cũng đã góp ph n tích c c vào vi c phát tri n ngành xây d ng thông qua vi c ti pầ ự ệ ể ự ệ ế thu và áp d ng các k thu t hi n đ i, công ngh m i trong tính toán, thi công vàụ ỹ ậ ệ ạ ệ ớ
x lý th c t , các phử ự ế ương pháp thi công hi n đ i c a nệ ạ ủ ước ngoài…
Chính vì th , ế công trình chung c cao c p LIBERTYư ấ được thi t k và xây d ngế ế ự
nh m góp ph n gi i quy t các m c tiêu trên. Đây là m t khu nhà cao t ng hi nằ ầ ả ế ụ ộ ầ ệ
đ i, đ y đ ti n nghi, c nh quan đ p… thích h p cho sinh s ng, gi i trí và làmạ ầ ủ ệ ả ẹ ợ ố ả
Trang 8vi c, m t chung c cao t ng đệ ộ ư ầ ược thi t k và thi công xây d ng v i ch t lế ế ự ớ ấ ượ ngcao, đ y đ ti n nghi đ ph c v cho nhu c u s ng c a ngầ ủ ệ ể ụ ụ ầ ố ủ ười dân.
1.1.2. V trí và đ c đi m công trìnhị ặ ể
1.1.2.1. V trí công trình ị
Đ a ch : 74 Nguy n Th Th p, Phị ỉ ễ ị ậ ường Tân Thu n, Qu n 7, Tp. H Chí Minhậ ậ ồ
Hình 1.1 V trí công trình đ c ch p t Google Earthị ượ ụ ừ
1.1.2.2. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Trong năm TP.HCM có 2 mùa là bi n th c a mùa hè: mùa m a – khô rõ r t. Mùaế ể ủ ư ệ
m a đư ược b t đ u tắ ầ ừ tháng 5 t iớ tháng 11 , còn mùa khô từ tháng 12 t iớ tháng
4 năm sau.
Thành ph H Chí Minh cóố ồ nhi t đ trung bình 27ệ ộ °C, cao nh t lên t i 40ấ ớ °C,
th p nh t xu ng 13,8ấ ấ ố °C. Hàng năm, thành ph có 330 ngày nhi t đ trung bìnhố ệ ộ
25 t i 28ớ °C
Lượng m a trung bình c a thành ph đ t 1.949ư ủ ố ạ mm/năm. M t năm, thành phộ ở ố
có trung bình 159 ngày m a, t p trung nhi u nh t vào các tháng t 5 t i 11. Trênư ậ ề ấ ừ ớ
ph m vi không gian thành ph , lạ ố ượng m a phân b không đ uư ố ề
Thành ph H Chí Minh ch u nh hố ồ ị ả ưởng b i hai hở ướng gió chính là gió mùa Tây – Tây Nam và B c – Ðông B c. Cũng nh lắ ắ ư ượng m a, đ m không khí thànhư ộ ẩ ở
ph lên cao vào mùa m a (80%), và xu ng th p vào mùa khô (74,5%). Bình quânố ư ố ấ
đ m không khí đ t 79,5%/nămộ ẩ ạ
Có th nói Thành ph H Chí Minh thu c vùng không có gió bãoể ố ồ ộ
Trang 9 Nhìn chung thành ph H Chí Minh khơng ch u nh hố ồ ị ả ưởng nhi u c a th iề ủ ờ
ti t, thiên tai, khơng rét, khơng cĩ hi n tế ệ ượng sương mu i, khơng ch u nh hố ị ả ưở ng
tr c ti p c a bão l t, ánh sáng và lự ế ủ ụ ượng nhi t d i dào.ệ ồ
TẦ NG HẦ M
TẦ NG 2 TẦ NG 3 TẦ NG 4 TẦ NG 5 TẦ NG 6 TẦ NG 7 TẦ NG 8 TẦ NG 9 TẦ NG 10 TẦ NG 11 TẦ NG 12 TẦ NG 13 TẦ NG 14 MÁ I
Trang 10Hình 1.2 – M t c t công trìnhặ ắ
Trang 11TRUNG TÂ M THƯƠNG MẠI
TRUNG TÂ M THƯƠNG MẠI
Trang 125200 4800 2000 6000
BEÁ P+P.AÊ N
BEÁ P+P.AÊ N BEÁ P+P.AÊ N
Trang 131.1.3.5. Chi u cao công trình ề
Công trình có chi u cao 43.200m (tính t code ±0.000m ch a k t ng h m)ề ừ ư ể ầ ầ
1.1.3.6. Di n tích xây d ng ệ ự
Di n tích xây d ng công trình: 48 x 28.5 = 1368 mệ ự 2
1.1.3.7. V trí gi i h n công trình ị ớ ạ
Hình 1.7 – V trí gi i h n công trìnhị ớ ạ
Hướng Đông: giáp công trình dân d ngụ
Trang 14Hướng Tây: giáp b nh vi n qu n 7ệ ệ ậ
Hướng B c: giáp đắ ường Nguy n Th Th pễ ị ậ
gi i quy t đ c nhu c u thông thoáng l i đi và d dàng trong vi c qu n lí công trình.ả ế ượ ầ ố ễ ệ ả
H th ng thang máy và thang b thoát hi m đ c b trí khu v c gi a t ng h mệ ố ộ ể ượ ố ở ự ữ ầ ầ
v a đ m b o v k t c u v a d nhìn th y khi vào t ng h m. H th ng phòng cháyừ ả ả ề ế ấ ừ ễ ấ ầ ầ ệ ố
ch a cháy cũng đ c k t h p b trí trong khu v c thang b và d dàng ti p c n khiữ ượ ế ợ ố ự ộ ễ ế ậ
có s c x y ra. ự ố ả
Tầng tr tệ đượ ốc p đá granite m t r ng, k t h p kính ph n quang 2 l p màuắ ồ ế ợ ả ớ xanh lá dày 10.38 mm t o v đ p sang tr ng cho khu trung tâm thạ ẻ ẹ ọ ương m i. ạ
T ngầ điển hình (2 14) được dùng làm căn h cao c p ph c v cho ngộ ấ ụ ụ ười dân
v i 12 căn h m i t ng, di n tích căn l n nh t kho ng 100 mớ ộ ỗ ầ ệ ớ ấ ả 2 và căn bé nh tấ 62.4 m2. Trên m t b ng t ng đi n hình còn b trí gi ng tr i đ thông thoáng vàặ ằ ầ ể ố ế ờ ể
l y sáng cho công trình, hành lang đ m b o tiêu chu n (≥ 2.2m). ấ ả ả ẩ Ngoài ra m tặ
b ng sân thằ ượng đượ ậc t n d ng làm sân t p th d c, hóng mát v i hành lang anụ ậ ể ụ ớ toàn là h tệ ường xây theo chu vi m t b ng. H th ng thoát nặ ằ ệ ố ước sân thượng cũng
được b trí m t cách h p lí.ố ộ ợ
V i gi i pháp m t b ng trên công trình đã đáp ng t t yêu c u ph c v côngớ ả ặ ằ ứ ố ầ ụ ụ năng và đ ng th i đ m b o cho vi c b trí k t c u đồ ờ ả ả ệ ố ế ấ ược h p lí. ợ
Trang 151.2.2. Gi i pháp m t c t và c u t oả ặ ắ ấ ạ
1.2.2.1. Gi i pháp m t c t ả ặ ắ
Chi u cao t ng đi n hình và t ng h m là 3m, t ng tr t cao 4.2mề ầ ể ầ ầ ầ ệ
Chi u cao thơng th y t ng đi n hình ≥ 2.7mề ủ ầ ể
S d ng c u thang b 2 v , chi u cao m i v 1.5mử ụ ầ ộ ế ề ỗ ế
1.2.2.2. Gi i pháp c u t o ả ấ ạ
C u t o chung c a các l p sànấ ạ ủ ớ
LỚ P GẠCH CERAMIC
LỚ P BÊ TÔ NG CỐ T THÉ P LỚ P VỮ A TRÁ T TRẦ N LỚ P VỮ A LÓ T
Trang 17B ng ả 1.3 – Sàn t ng h m ầ ầ
Tr ngọ
lượng riêng
Trang 18các v t li u m i cho m t đ ng công trình nh đá Granite cùng v i nh ng m ngậ ệ ớ ặ ứ ư ớ ữ ả
ki ng dày màu xanh t o v sang tr ng cho m t công trình ki n trúc.ế ạ ẻ ọ ộ ế
1.2.3.2. Gi i pháp hình kh i ả ố
Công trình có d ng kh i hình h p ch nh t, phù h p v i hình d ng khu đ t v i 3ạ ố ộ ữ ậ ợ ớ ạ ấ ớ
m t ti p giáp công trình có s n và 1 m t ti n. T o hình ki n trúc c a công trìnhặ ế ẵ ặ ề ạ ế ủ
là s k t h p gi a c đi n và hi n đ i mang phong thái t do, phóng khoáng. Cóự ế ợ ữ ố ể ệ ạ ự
l cũng chính vì v y mà công trình chung c cao c p này mang tên LIBERTY (cóẽ ậ ư ấ nghĩa là t do). ự
1.2.4. Gi i pháp giao thông công trìnhả
Giao thông theo phương ngang là hàng lang gi a r ng 2.2m và 4.8m. Giao thôngữ ộ theo phương đ ng thông gi a các t ng là 2 c u thang b và 4 thang máy. Hàngứ ữ ầ ầ ộ lang các t ng giao v i c u thang t o ra nút giao thông thuân ti n và thôngở ầ ớ ầ ạ ệ thoáng cho người đi l i, đ m b o s thoát hi m khi có s c nh cháy, n ạ ả ả ự ể ự ố ư ổ1.3. GI I PHÁP K T C U C A KI N TRÚCẢ Ế Ấ Ủ Ế
H k t c u c a công trình là h k t c u khung lõi BTCTệ ế ấ ủ ệ ế ấ
H ch u l c phệ ị ự ương ngang dùng sàn n m k t h p ng l c trấ ế ợ ứ ự ước và lõi ch u l cị ự
H ch u l c theo phệ ị ự ương đ ng là h khung g m c t và sàn n mứ ệ ồ ộ ấ
Mái ph ng b ng bê tông c t thép và đẳ ằ ố ược ch ng th m.ố ấ
C u thang b ng bê tông c t thép toàn kh i.ầ ằ ố ố
B ch a nể ứ ước b ng bê tông c t thép đ t trên sân thằ ố ặ ượng dùng đ tr nể ữ ước, t đóừ
c p nấ ước cho vi c s d ng c a toàn b các t ng và vi c c u h a.ệ ử ụ ủ ộ ầ ệ ứ ỏ
Tường bao che dày 200mm, tường ngăn dày 100mm
Trang 191.4.2. H th ng c p nệ ố ấ ước
Dung tích b ch a để ứ ược thi t k t trên c s s lế ế ơ ở ố ượng ngườ ử ụi s d ng và lượ ng
nước d tr khi x y ra s c m t đi n và ch a cháy. T b ch a nự ữ ả ự ố ấ ệ ữ ừ ể ứ ước sinh ho tạ
được d n xu ng các khu v sinh, ph c v nhu c u sinh ho t m i t ng b ng hẫ ố ệ ụ ụ ầ ạ ỗ ầ ằ ệ
th ng ng thép tráng k m đ t trong các h p k thu t.ố ố ẽ ặ ộ ỹ ậ
1.4.3. H th ng thoát nệ ố ước
Thoát nước m a: Nư ước m a trên mái đư ược thoát xu ng dố ưới thông qua h th ngệ ố
ng nh a đ t t i nh ng v trí thu n c mái nhi u nh t. T h th ng ng d n
V quy ho ch: xung quanh công trình tr ng h th ng cây xanh đ d n gió, cheề ạ ồ ệ ố ể ẫ
n ng, ch n b i, đi u hoà không khí. T o nên môi trắ ắ ụ ề ạ ường trong s ch thoáng mát.ạ
V thi t k : Các phòng trong công trình đề ế ế ở ược thi t k h th ng c a s , c a đi,ế ế ệ ố ử ổ ử
ô thoáng, t o nên s l u thông không khí trong và ngoài công trình. Đ m b o môiạ ự ư ả ả
trường không khí tho i mái, trong s ch.ả ạ
1.4.5. H th ng chi u sángệ ố ế
K t h p ánh sáng t nhiên và chi u sáng nhân t o.ế ợ ự ế ạ
Chi u sáng t nhiên: Các phòng đ u có h th ng c a đ ti p nh n ánh sáng tế ự ề ệ ố ử ể ế ậ ừ bên ngoài k t h p cùng ánh sáng nhân t o đ m b o đ ánh sáng trong phòng.ế ợ ạ ả ả ủChi u sáng nhân t o: Đế ạ ượ ạc t o ra t h th ng đi n chi u sáng theo tiêu chu nừ ệ ố ệ ế ẩ
Vi t Nam v thi t k t đi n chi u sáng trong công trình dân d ng.ệ ề ế ế ệ ế ụ
1.4.6. H th ng phòng cháy ch a cháyệ ố ữ
T i m i t ng và t i nút giao thông gi a hành lang và c u thang. Thi t k t đ t hạ ỗ ầ ạ ữ ầ ế ế ặ ệ
th ng h p h ng c a ho đố ộ ọ ứ ả ược n i v i ngu n nố ớ ồ ước ch a cháy. M i t ng đ uữ ỗ ầ ề
được đ t bi n ch d n v phòng và ch a cháy. Đ t m i t ng 4 bình c u hoặ ể ỉ ẫ ề ữ ặ ỗ ầ ứ ả CO2MFZ4 (4kg) chia làm 2 h p đ t hai bên khu phòng ộ ặ ở
Trang 201.4.7. H th ng ch ng sétệ ố ố
Được trang b h th ng ch ng sét theo đúng các yêu c u và tiêu chu n v ch ngị ệ ố ố ầ ẩ ề ố sét nhà cao t ng. (Thi t k theo TCVN 46 – 84).ầ ế ế
1.4.8. H th ng thoát rácệ ố
Rác th i đả ượ ậc t p trung các t ng thông qua kho thoát rác b trí các t ng,ở ầ ố ở ầ
ch a gian rác đứ ược b trí t ng h m và s có b ph n đ đ a rác th i ra ngoài. ố ở ầ ầ ẽ ộ ậ ể ư ả
Trang 21PH N II: K T C U Ầ Ế Ấ
Trang 22CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN V K T C U CÔNG TRÌNH Ổ Ề Ế Ấ
Các tiêu chu n và quy chu n vi n d n:ẩ ẩ ệ ẫ
TCXD 9362: 2012. Tiêu chu n thi t k n n nhà và công trình.ẩ ế ế ề
TCXDVN 5574: 2012. K t c u Bê Tông và Bê Tông toàn kh i.ế ấ ố
TCVN 9394: 2012. Đóng và ép c c thi công và nghi m thu ọ ệ
TCVN 9395: 2012. C c khoan nh i thi công và nghi m thu ọ ồ ệ
TCVN 2737: 1995. T i tr ng và tác đ ng Tiêu chu n thi t k ả ọ ộ ẩ ế ế
TCXDVN 198:1997. Nhà cao t ng Thi t k Bê Tông C t Thép toàn kh i.ầ ế ế ố ố
TCXDVN 205: 1998. Móng c c Tiêu chu n thi t k ọ ẩ ế ế
TCXDVN 229: 1999. Ch d n tính toán thành ph n đ ng c a t i gió.ỉ ẫ ầ ộ ủ ả
TCXDVN 375: 2006. Thi t k công trình ch u t i tr ng đ ng đ t.ế ế ị ả ọ ộ ấ
Các giáo trình hướng d n thi t k và tài li u tham kh o khácẫ ế ế ệ ả
2.2. L A CHON GIAI PHAP KÊT CÂU Ự ̣ ̉ ́ ́ ́
2.2.1. Phân tich l a chon giai phap kêt câu phân thâń ự ̣ ̉ ́ ́ ́ ̀
2.2.1.1. Gi i pháp k t c u theo ph ả ế ấ ươ ng đ ng ứ
Hê kêt câu chiu l c thăng đ ng co vai tro quan trong đôi v i kêt câu nha nhi ụ ́ ́ ̣ ự ̉ ứ ́ ̀ ̣ ́ ớ ́ ́ ̀ ề tâng b i vi: ̀ ở ̀
Chiu tai trong cua dâm san truyên xuông mong va xuông nên đât.̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́
Chiu tai tr ng ngang cua gio va ap l c đât lên công trinh.̣ ̉ ọ ̉ ́ ̀ ́ ự ́ ̀
Trang 23Liên kêt v i dâm san tao thanh hê khung c ng, gi ôn đinh tông thê chó ớ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ứ ư ̉̃ ̣ ̉ ̉ công trinh, han chê dao đông va chuyên vi đinh cua công trinh.̀ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀
Hê kêt câu chiu l c theo pḥ ́ ́ ̣ ự ương đ ng bao gôm cac loai sau :ứ ̀ ́ ̣
H k t c u c b n: K t c u khung, k t c u tệ ế ấ ơ ả ế ấ ế ấ ường ch u l c, k t c u lõiị ự ế ấ
đ m b o hi u qu kinh t k thu t.ả ả ệ ả ế ỹ ậ
H k t c u khung ệ ế ấ có u đi m là có kh năng t o ra nh ng không gian l n, linhư ể ả ạ ữ ớ
ho t, có s đ làm vi c rõ ràng. Tuy nhiên, h k t c u này có kh năng ch u t iạ ơ ồ ệ ệ ế ấ ả ị ả
tr ng ngang kém (khi công trình có chi u cao l n, hay n m trong vùng có c pọ ề ớ ằ ấ
đ ng đ t l n). H k t c u này độ ấ ớ ệ ế ấ ượ ử ục s d ng t t cho công trình có chi u cao đ nố ề ế
15 t ng đ i v i công trình n m trong vùng tính toán ch ng đ ng đ t c p 7, 10 12ầ ố ớ ằ ố ộ ấ ấ
t ng cho công trình n m trong vùng tính toán ch ng đ ng đ t c p 8, và không nênầ ằ ố ộ ấ ấ
áp d ng cho công trình n m trong vùng tính toán ch ng đ ng đ t c p 9.ụ ằ ố ộ ấ ấ
H k t c u khung – vách, khung – lõi ệ ế ấ chi m u th trong thi t k nhà cao t ngế ư ế ế ế ầ
do kh năng ch u t i trong ngang khá t t. Tuy nhiên, h k t c u này đòi h i tiêuả ị ả ố ệ ế ấ ỏ
t n v t li u nhi u h n và thi công ph c t p h n đ i v i công trình s d ng hố ậ ệ ề ơ ứ ạ ơ ố ớ ử ụ ệ khung
H k t c u ng t h p ệ ế ấ ố ổ ợ thích h p cho công trình siêu cao t ng do kh năng làmợ ầ ả
vi c đ ng đ u c a k t c u và ch ng ch u t i tr ng ngang r t l n.ệ ồ ề ủ ế ấ ố ị ả ọ ấ ớ
Tu thu c vào yêu câu kiên truc, quy mô công trình, tinh kha thi và kha năng đamỳ ộ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ bao ôn đinh cua công trinh ma có l a chon phù h p cho hê kêt câu chiu l c theỏ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ự ̣ ợ ̣ ́ ́ ̣ ự
Trang 242.2.1.2. Gi i pháp k t c u theo ph ả ế ấ ươ ng ngang
Vi c l a ch n gi i pháp k t c u sàn h p lý là vi c làm r t quan tr ng, quy tệ ự ọ ả ế ấ ợ ệ ấ ọ ế
đ nh tính kinh c a công trình. Công trình càng cao, t i tr ng này tích lũy xu ngị ủ ả ọ ố
c t các t ng dộ ầ ưới và móng càng l n, làm tăng chi phí móng, c t, tăng t i tr ngớ ộ ả ọ ngang do đ ng đ t. Vì v y c n u tiên l a ch n gi i pháp sàn nh đ gi m t iộ ấ ậ ầ ư ự ọ ả ẹ ể ả ả
Nh ượ c đi m ể : Chi u cao d m và đ võng c a b n sàn r t l n khi về ầ ộ ủ ả ấ ớ ượt kh u đ ẩ ộ
l n, d n đ n chi u cao t ng c a công trình l n. Không ti t ki m không gian s ớ ẫ ế ề ầ ủ ớ ế ệ ử
d ng.ụ
Sàn không d m ầ
C u t o g m các b n kê tr c ti p lên c t.ấ ạ ồ ả ự ế ộ
u đi m
Ư ể : Chi u cao k t c u nh nên gi m đề ế ấ ỏ ả ược chi u cao công trình. Ti t ki mề ế ệ
được không gian s d ng. D phân chia không gian. Vi c thi công phử ụ ễ ệ ương án này nhanh h n so v i phơ ớ ương án sàn d m b i không ph i m t công gia công c p ầ ở ả ấ ốpha, c t thép d m, c t thép đố ầ ố ược đ t tặ ương đ i đ nh hình và đ n gi n. Vi c l p ố ị ơ ả ệ ắ
d ng ván khuôn và c p pha cũng đ n gi n.ự ố ơ ả
Nh ượ c đi m ể : Trong phương án này các c t không độ ược liên k t v i nhau đ t o ế ớ ể ạthành khung do đó đ c ng nh h n so v i phộ ứ ỏ ơ ớ ương án sàn d m, do v y kh năng ầ ậ ả
ch u l c theo phị ự ương ngang phương án này kém h n phơ ương án sàn d m, chính ầ
vì v y t i tr ng ngang h u h t do vách ch u và t i tr ng đ ng do c t và vách ậ ả ọ ầ ế ị ả ọ ứ ộ
ch u. Sàn ph i có chi u dày l n đ đ m b o kh năng ch u u n và ch ng ch c ị ả ề ớ ể ả ả ả ị ố ố ọ
th ng do đó kh i lủ ố ượng sàn tăng
Sàn không d m ng l c tr ầ ứ ự ướ c
C u t o g m các b n kê tr c ti p lên c t. C t thép đấ ạ ồ ả ự ế ộ ố ượ ức ng l c trự ước
u đi m
Ư ể : Gi m chi u dày, đ võng sàn. Gi m đả ề ộ ả ược chi u cao công trình. Ti t ề ế
ki m đệ ược không gian s d ng. Phân chia không gian các khu ch c năng d dàng ử ụ ứ ễ
Trang 25Nh ượ c đi m ể : Tính toán ph c t p. Thi công đòi h i thi t b chuyên d ng.ứ ạ ỏ ế ị ụ
Trang 26B n sàn bê tông BubbleDeck ph ng, không d m, liên k t tr c ti p v i h c t,ả ẳ ầ ế ự ế ớ ệ ộ vách ch u l c, s d ng qu bóng nh a tái ch đ thay th ph n bê tông khôngị ự ử ụ ả ự ế ể ế ầ
ho c ít tham gia ch u l c th gi a b n sàn.ặ ị ự ở ớ ữ ả
u đi m: T o tính linh ho t cao trong thi t k , có kh năng thích nghi v i nhi u
lo i m t b ng. T o không gian r ng cho thi t k n i th t. Tăng kho ng cáchạ ặ ằ ạ ộ ế ế ộ ấ ả
lướ ội c t và kh năng vả ượt nh p, có th lên t i 15m mà không c n ng su t trị ể ớ ầ ứ ấ ướ c,
gi m h tả ệ ường, vách ch u l c. Gi m th i gian thi công và các chi phí d ch v kèmị ự ả ờ ị ụ theo
Nhược đi m: Đây là công ngh m i vào Vi t Nam nên lý thuy t tính toán ch aể ệ ớ ệ ế ư
được ph bi n. Kh năng ch u c t, ch u u n gi m so v i sàn bê tông c t thépổ ế ả ị ắ ị ố ả ớ ố thông thường cùng đ dày.ộ
Căn c yêu c u ki n trúc, lứ ầ ế ướ ội c t, công năng c a công trình, ta có th ch n gi iủ ể ọ ả pháp sàn ph ng có n m và sàn ph ng d ng l c. Nh ng v i nh p nhà 10m thìẳ ấ ẳ ự ứ ự ư ớ ị
m i gi i pháp đ u có u nhỗ ả ề ư ược đi m riêng c a nó. Chính vì v y, sinh viên ch nể ủ ậ ọ
gi i pháp ả sàn n m k t h p d ng l ấ ế ợ ự ứ ực đ t n d ng u đi m và h n ch nh cể ậ ụ ư ể ạ ế ượ
đi m c a c 2 gi i pháp này.ể ủ ả ả
2.2.2. Gi i pháp k t c u ph n móngả ế ấ ầ
H móng công trình ti p nh n toàn b t i tr ng c a công trình r i truy n xu ngệ ế ậ ộ ả ọ ủ ồ ề ố móng
V i quy mô công trình 1 t ng h m, 1 t ng thớ ầ ầ ầ ương m i và 13 t ng căn h và đi uạ ầ ộ ề
ki n đ a ch t khu v c xây d ng tệ ị ấ ự ự ương đ i y u nên đ xu t phố ế ề ấ ương án móng c c ọ
ép ly tâm ng su t tr ứ ấ ướ c
2.2.3. Vât liêu s dung cho công trinḥ ̣ ử ̣ ̀
V t li u xây d ng c n có cậ ệ ự ầ ường đ cao, tr ng lộ ọ ượng nh , ch ng cháy t t.ỏ ố ố
V t li u có tính bi n d ng cao: kh năng bi n d ng cao có th b sung cho tínhậ ệ ế ạ ả ế ạ ể ổ năng
V t li u có tính thoái bi n th p: có tác d ng t t khi ch u tác d ng c a t i tr ngậ ệ ế ấ ụ ố ị ụ ủ ả ọ
l p l i (đ ng đ t, gió bão).ặ ạ ộ ấ
V t li u có tính li n kh i cao: có tác d ng trong trậ ệ ề ố ụ ường h p có tính ch t l p l i,ợ ấ ặ ạ không b tách r i các b ph n công trình.ị ờ ộ ậ
V t li u có giá thành h p lý.ậ ệ ợ
Trang 27Trong lĩnh v c xây d ng công trình hi n nay ch y u s d ng v t li u thép ho cự ự ệ ủ ế ử ụ ậ ệ ặ
bê tông c t thép v i các l i th nh d ch t o, ngu n cung c p d i dào. Ngoàiố ớ ợ ế ư ễ ế ạ ồ ấ ồ
ra còn có các lo i v t li u khác đạ ậ ệ ược s d ng nh v t li u liên h p thép – bêử ụ ư ậ ệ ợ tông (composite), h p kim nh … Tuy nhiên các lo i v t li u m i này ch a đợ ẹ ạ ậ ệ ớ ư ượ c
s d ng nhi u do công ngh ch t o còn m i, giá thành tử ụ ề ệ ế ạ ớ ương đ i cao.ố
Do đó, sinh viên ch n v t li u cho công trình là bê tông c t thépọ ậ ệ ố
K t c u ph : b nế ấ ụ ể ước, c u thangầ
3 V a xi măngữ cát B5C V a xi măng xây, tô trát tữ ường nhà
Trang 282.2.3.3. L p bê tông b o v ớ ả ệ
Đ i v i c t thép d c ch u l c (không ng l c trố ớ ố ọ ị ự ứ ự ướ ức, ng l c trự ướ ức, ng l cự
trước kéo trên b ), chi u dày l p bê tông b o v c n đệ ề ớ ả ệ ầ ượ ấc l y không nh h nỏ ơ
đường kính c t thép ho c dây cáp và không nh h n:ố ặ ỏ ơ
Trong b n và tả ường có chi u dày trên 100mm: ề 15mm (20mm)
Trong d m và d m sầ ầ ườn có chi u cao ≥ 250mm: 20mm (25mm)ề
Trong c t: 20mm (25 mm)ộ
Trong d m móng: 30mmầ
Trong móng:
Toàn kh i khi có l p bê tông lót: 35mmố ớ
Toàn kh i khi không có l p bê tông lót: 70mmố ớ
Chi u dày l p bê tông b o v cho c t thép đai, c t thép phân b và c t thépề ớ ả ệ ố ố ố ố
c u t o c n đấ ạ ầ ượ ấc l y không nh h n đỏ ơ ường kính c a các c t thép này vàủ ố không nh h n:ỏ ơ
Khi chi u cao ti t di n c u ki n nh h n 250mm: 10mm (15mm)ề ế ệ ấ ệ ỏ ơ
Khi chi u cao ti t di n c u ki n t 250mm tr lên: 15mm (20mm)ề ế ệ ấ ệ ừ ở
Chú thích: giá tr trong ngo c ( ) áp d ng cho k t c u ngoài tr i ho c nh ng n i ị ặ ụ ế ấ ờ ặ ữ ơ
m t.
ẩ ướ
(Trích TCVN 5574:2012 – Bê tông c t thép tiêu chu n thi t k đi u 8) ố ẩ ế ế ề
2.2.4. Kich th́ ươc cac câu kiên cua công trinh́ ́ ́ ̣ ̉ ̀
2.2.4.1. Chi u dày sàn và mũ c t ề ộ
Chi u dày sàn và kích thề ước mũ c t độ ượ ơ ộc s b theo công th c trong tiêu chu nứ ẩ
c ng đ ng Euro (TR43)ộ ồ
B ng ả 2.8 – S b sàn n m và mũ c tơ ộ ấ ộ
Trang 29Chi u dày vách, lõi đề ượ ơ ộ ực s b d a vào chi u cao tòa nhà, s t ng … đ ng th iề ố ầ ồ ờ
ph i đ m b o đi u 3.4.1 TCVN 198:1997ả ả ả ề
Xác đ nh chi u dày vách ph i th a ị ề ả ỏ t
t 200mmht20
Trang 302.2.4.3. Chi u dày sàn và t ề ườ ng h m ầ
Trang 31N = ∑ qi x Si x n
qi: t i tr ng phân b trên 1mả ọ ố 2 sàn th ứ i;
Si : di n tích truy n t i xu ng t ng th ệ ề ả ố ầ ứ i;
Hình 2.9 – Di n truy n t i c t gi aệ ề ả ộ ữ
Trang 32B ng ả 2.9 S b ti t di n c t gi aơ ộ ế ệ ộ ữ
Trang 33Hình 2.10 – Di n truy n t i c t biênệ ề ả ộ
B ng ả 2.10 S b ti t di n c t biênơ ộ ế ệ ộ
Trang 34Hình 2.11 – Di n truy n t i c t gócệ ề ả ộ
Trang 36NẤ M CỘ T DT
DT
Hình 2.12 – M t b ng k t c uặ ằ ế ấ sàn đi n hìnhể
Trang 37Chi uề dày
Tĩnh t iả tiêu chu nẩ
Hệ
s ốvượ
t t iả
Tĩnh t iảtính toán
Chi uề dày
Tĩnh t iả tiêu chu nẩ
Hệ
s ốvượ
t t iả
Tĩnh t iảtính toán
Chi uề dày
Tĩnh t iả tiêu chu nẩ
Hệ
s ốvượ
t t iả
Tĩnh t iảtính toán
Trang 38STT V t li uậ ệ
Tr ngọ
lượng riêng
Chi uề dày
Tĩnh t iả tiêu chu nẩ
Hệ
s ốvượ
t t iả
Tĩnh t iảtính toán
Chi uề dày
Tĩnh t iả tiêu chu nẩ
Hệ
s ốvượ
t t iả
Tĩnh t iảtính toán
Chi uề dày
Tĩnh t iả tiêu chu nẩ
Hệ
s ốvượ
t t iả
Tĩnh t iảtính toán
Trang 393.1.2. T i tả ường xây
Ph nầ dài
Trang 403.3. T I TR NG GIÓẢ Ọ
Nguyên t c tính toán thành ph n t i tr ng gió (theo m c 2 TCXD 2737:1995)ắ ầ ả ọ ụ
T i tr ng gió g m 2 thành ph n: thành ph n tĩnh và thành ph n đ ng. Giá tr vàả ọ ồ ầ ầ ầ ộ ị
phương tính toán thành ph n tĩnh t i trong gió đầ ả ược xác đ nh theo các đi u kho nị ề ả ghi trong tiêu chu n t i tr ng và tác đ ng TCVN 2737:1995.ẩ ả ọ ộ
Theo m c 1.2 TC 229:1999 thì công trình có chi u cao > 40m thì khi tính ph i kụ ề ả ể
đ n thành ph n đ ng c a t i tr ng gió. ế ầ ộ ủ ả ọ
Áp d ng cho đ án t t nghi p, công trình có chi u cao 44,7m > 40m do đó ph iụ ồ ố ệ ề ả
k đ n c thành ph n tĩnh và thành ph n đ ng c a t i tr ng gió.ể ế ả ầ ầ ộ ủ ả ọ
3.3.1. Tính toán thành ph n tĩnh c a t i gióầ ủ ả
3.3.1.1. C s lý thuy t ơ ở ế
Công th c tính: ứ
W = W × k × c