THIẾT KẾ NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG Số liệu thiết kế : -Kết cấu khung :Thép CT3 -Kết cấu bao che: +Mái : Tấm Panel BTCT kích thước 3x6 m +Tường : xây gạch +Móng :BTCT mac 200 4.Liên kết hà
Trang 1THIẾT KẾ NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
Số liệu thiết kế :
-Kết cấu khung :Thép CT3
-Kết cấu bao che:
+Mái : Tấm Panel BTCT kích thước 3x6 m
+Tường : xây gạch
+Móng :BTCT mac 200
4.Liên kết hàn và bulông
5.Địa điểm xây dựng :Khu công nghiệp Hoà Khánh, Đà nẵng
PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
1/ Sơ đồ khung ngang và kết cấu mái nhà công nghiệp
Khung ngang : gồm có cột và rường ngang , liên kết cột và rường ngang là cứng
Cột : chọn phương án cột có phần cột trên đặc và phần cột dưới rỗng
Dàn hình thang hai mái dốc với mái lợp bằng tấm Bê tông cốt thép (Panel sườn ) , độ dốc mái i=1/10
Trang 2SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 2
B A
-0.87 ±0.00
30000
+ 18.20
+ 14.13 + 20.50 + 21.00
870 1413
2200
4070 +8.00
Trong đó : Hcc là chiều cao gabrit của cầu trục
100 khe hở an toàn giữa xe con và kết cấu
f khe hở phụ xét đến độ võng của kết cấu và thanh giằng , lấy bằng 200 400
mm , ở đây ta chọn f = 350 mm
H2 chọn chẵn modul 200 mm
Chiều cao từ mặt nền đến cao trình dưới rường ngang H
H = H1 + H2 = 10000 + 3600 = 113600 mm
Chiều cao phần cột trên :
Htr = H2 + Hcc + Hr
Hcc chiều cao dầm cầu chạy lấy Hcc = B/8 = 6000 / 8 = 750 mm
Hr cao trình ray tra bảng IV – 7 loại KP-80 có Hr = 130 mm
Htr = 3600 + 750 + 130 = 4500 mm
Chiều cao phần cột dưới được tính từ bản đế chân cột đến chổ thay đổi tiết diện
Hd = h – Htr + Hch = 136000 – 4500 + 1000 = 10100mm
Trang 3Chọn Hch = 1000 mm
Bề rộng cột trên : btr
Bề rộng phần cột trên cột lấy khoảng (1/8 1/12)Htr , = 750mm
Chọn btr=500mm
Bề rộng cột dưới :
Lấy khoảng cách từ trục định vị đến mép ngoài của cột a=250mm
bd = a + = 250 +750 = 1000mm
Kiểm tra điều kiện không vướng vào cột trên
bd – bt B1 + C1
Vì Q =30 / 5 T nên chọn C1 = 60 mm
Khe hở an toàn giữa cầu trục và mặt trong của cột D=75mm
Khoảng cách từ trục ray đến trục ray đến mút cầu chạy B1=300mm
1000 – 500 = 500 300 + 60 = 360 mm thoả mãn điều kiện
Như vậy đảm bảo không bị vướng vào phần cột trên
2/Chiều cao dàn mái
3000 3000
i= 1/10
3000 3000
30000
Chiều cao đầu dàn tại chỗ trục định vị chọn Hđd = 2,2m
Độ dốc cánh trên 1/10
Chiều cao giữa dàn H gd=2,2+24/2 x1/10=3,4m
Hệ thanh bụng là loại tam giác có thanh đứng, khoảng mắt cánh trên lấy thống nhất là 3m ,tính đến trục định vị
Bề rộng cửa trời Lct=(0,30,5)L = 12m
Chiều cao cửa trời gồm 1 lớp kính cao 1,5m
Bậu cửa phía trên cao 0,2m
Bậu cửa phía dưới cao 0,8m
Tổng chiều cao cửa trời là : Hct = Hbt + Hbd + i.hc = 1,5 + 0,2 + 0,8 = 2,5m
Tổng chiều cao nhà là : H = H + Hgd + Hct = 13,6 + 3,4 + 2,5 = 19,5m
Kích thước dàn mái
Trang 4SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 4
42000 6000
b/Hệ giằng cánh dưới
c/Hệ giằng cửa mái
Trang 5PHẦN II : TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG
Tải trọng tác dụng lên khung ngang gồm :
-Tải trọng thường xuyên do kết cấu chịu lực và kết cấu bao che
-Tải trọng tạm thời do cầu trục
-Tải trọng gió
-Các loại tải trọng đặc biệt do động đất ,nổ …
Để tiện tính toán ta xét tải trọng tác dụng lên dàn,tải trọng lên cột ,tải trọng gió
1.Tải trọng tác dụng lên dàn
-Tải trọng thường xuyên:
+Tải trọng của mái
+Tải trọng cửa trời
+Trọng lượng bản thân kết cấu
-Tải trọng tạm thời :
+Tải trọng sửa chữa trên mái
a.Tải trọng thường xuyên
+Tải trọng các lớp mái tính theo cấu tạo
d/Hệ giằng đứng
Trang 6SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 6
TT Cấu tạo các lớp mái Tải trọng tiêuchuẩn
(KG/m2 mái)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (KG/m2 mái)
Tấm mái cỡ 3 6m
Lớp cách nhiệt dày 12cm bằng BT
xỉ = 500 KG/m2
Lớp XM lót =1,5cm
Lớp chống thấm 2giấy+3 d ầu
Hai lớp gạch lá nem = 4cm có lát
1,2 1,2 1,1
Quy đổi ra mái bằng với cos = 0,995
gmtc =3306/0,995=3290 N/m2 mái
gmtt =3738/0,995 =3719 N/m2 mái
+Trọng lượng bản thân dàn và hệ giằng
Tính sơ bộ theo công thức :
gd=1,2 n.d.L (KG/m2 mặt bằng)
gd=1,2x1,1x0,6 x 24 = 19KG/m2 =187 N/m2
Trong đó :
1,2 :hệ số kể đến trọng lượng các thanh giằng
n=1,1 hệ số vượt tải
d=0,6 :hệ số trọng lượng bản thân dàn
L=24m :nhịp dàn
+Trọng lượng kết cấu cửa trời
Trọng lượng này tập trung ở các chân cửa trời ta cũng phân bố trên mặt bằng nhà
Theo công thức kinh nghiệm :
g1ct=1218 KG/m2 ở đây lấy g1ct= 12KG/m2 =117,7N/m2
g1ct =117,7x1,1=129,5N/m2
+Trọng lượng kính và khung cửa trời
Trọng lượng cánh cửa (kính +khung ) : gk= 35kg/m2 =343,4N/m2
Trọng lượng bậu cửa trên và bậu cửa dưới lấy bằng 100KG/m =981N/m dài
Vậy lực tập trung ở chân cửa trời do cánh cửa và bậu cửa là :
Trang 7b.Tải trọng tạm thời
Lấy ptc=736N/m2 mặt bằng nhà với hệ số vượt tải n=1,4
Tải trọng tạm thời phân bố đều trên xà ngang p=n.ptc.B=1,4x736x6 = 6180,3 N/m2
2.Tải trọng tác dụng lên cột
a.Do phản lực của dàn :
+Tải trọng thường xuyên : A = g.L/2 = 24,92x24/2 =298,3KN
+Tải trọng tạm thời :A' = P.L/2 = 6180,3.24/2 = 74164M = 74,2 KN
b.Trọng lượng do dầm cầu trục:
Gdct = n.dct ldct2 =1,2 x24x 62 = 1036,8KG 10,17KN
Trong đó :
n=1,2 hệ số vượt tải
dct =24 hệ số trọng lượng dầm cầu trục ,lấy (2437) với sức trục Q 75T
ldct =6m : nhịp dầm cầu trục lấy bằng bước cột 6m
c/Do áp lực thẳng đứng của bánh xe cầu chạy
Do áp lực thẳng đứng của bánh xe cầu chạy tác dụng lên cột thông qua dầm cầu chạy được xác định bằng cách dùng đường ảnh hưởng của phản lực gối tựa của dầm và xếp các bánh xe của 2 cầu trục sát nhau ở vị trí bất lợi nhất
Cầu trục với sức trục 30T có áp lực thẳng đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe là :
Cầu trục có bề rộng Bct= 6650mm
Khoảng cách giữa hai bánh xe k =5250m
Đặt bánh xe ở các vị trí sau:
Trang 8SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 8
Tính được tung độ yi của đương ảnh hưởng và tính được áp lực lớn nhất và nhỏ nhất của các bánh xe cầu trục lên cột
Dmax = nc .Pmax.yI = 0,85.547,4.(1+0,766+0,125)=879,9 KN
Dmin = nc .Pmin.yI = 0,85.138,3.( 1+0,766+0,125)=222,3 KN
Trong đó:
nc =hệ số tổ hợp ,nc =0,85 khi hai cầu trục chế độ làm việc nhỏ và trung bình
Các lực Dmax, Dmin đặt vào trục đó nhánh dầm cầu trục các cột, nên lệch tâm đối với cột dưới một đoạn là e lấy xấp xỉ e=bd/2=1/2 Do đó sinh ra momen lệnh tâm
Mmax=Dmax e= 879,9.1/2=439,93 KN
Mmin=Dmin.e = 222,3.1/2=111,15 KN
d/Đo lực hãm của xe con:
- Khi xe con hãm phát sinh lực quán tính tác dụng ngang nhà theo phương chuyển động.Lực hãm xe con , qua các bánh xe cầu trục , truyền lên dần hãm vào cột
Lực hãm ngang tiêu chuẩn của 1 bánh xe tính:
TTC 1 =0,1(Q+GT )nT /no
Trong đó : 0,1 hsố ma sát
nT =0,5: tỉ số giữa bánh xe thắng trên tổng số bánh xe
no =2 :số bánh xe hãm
TTC1 =0,1(50+18) 0,5/2 =1,7 T=16,677 KN
Lực hãm ngang Ttc 1 truyền lên cột thành lực T đặt vào cao trình dầm hãm : giá trị của T cũng được xác định bằng cách xếp bánh xe trên đường ảnh hưởng như khi xác định Dmax và Dmin
T=n c n TTC1 yI =1,2.0,85.16,677.( 1+0,766+0,125) =32,18 KN
3 Tải trọng gió tác dụng lên khung :
Tải trọng gió được tính theo TCVN 2737-95 Nhà công nghiệp 1 tầng 1 nhịp chiều cao nhỏ hơn 36m nên chỉ tính thành phần tĩnh của gió Áp lực gió tiêu chuẩn ở độ cao 10m trở xuống thuộc khu vực IIBcó qTCo = 95 KG/m2
Trang 9Tải trọng gió phân bố đều tác dụng lên cột tính:
Phía đón gió : q = n qo K.C.B ( KG/m )
Phía trái gió : q' = n qo K.C '.B ( KG/m )
Trong đó :
n=1,3 hệ số vượt tải
B=6m: bước cột ( bước khung )
K= hệ số kể đến sự thay đổi của áp lực gió theo chiều cao
K=1,14
C : hệ số khí động lấy theo bảng (phụ lục V )
Giá trị tải trọng gió phân bố đều lên cột với hệ số quy đổi: =1,1 là:
III.Tính nội lực của khung
1.Sơ đồ tính khung
0,6m -0,6
-0,6
+0,64
-0,6 -0,7
0,6m -0,6
-0,6
+0,64
-0,6 -0,7
18,2m
Trang 10SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 10
Jd J2
+ Thay dàn bằng một xà ngang đặc có độ cứng tương đương đặt tại cao trình cánh dưới của dàn : chiều cao khung tính từ đáy cột đến mép dưới
Cánh dưới vì kèo : với cột bậc thì lấy trục cột dưới tầng với trục
Cột trên :nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục cột nối trên Khi đó tải trọng đứng từ trên truyền xuống phải kể thêm momen lệch tâm ở chỗ đổi tiết diện cột :
Để tính khung ,cầu sơ bộ chọn trước độ cứng J của dàn , của các phần cột hay ít ra cần biết tỉ số các độ cứng này Có thể chọn sơ bộ theo công thức sau :
Momen quán tính dàn
2
340 10
1476000 cm4 Momen quán tính của tiêùt diện cột dưới được xác định theo công thức gần đúng :
J1 =
R K
D
.
2
1
b2dTrong đó : NA : phản lực của dàn truyền xuống
Trang 11NA =A+A'=30,43+7,56 =38T
Dmax: Áp lực do cầu trục; Dmax =75,184 T
K1 : hệ số phụ thuộc vào bước cột và loại cột
K1 =2,5÷3 _Khi bước cột 6m lấy K1=2,5
J1=
2100 5 , 2
89690 2
38000
.1002 =414060 cm4 Momen quán tính phần cột trên :
J2 = .( )
2 1
d
tr
b
b K
+Trong đó K2 - hệ số xét đến liên kết giữa dàn và cột ,liên kết giữa cột và dàn là cứng thì :
K2 =1,2÷1,8 ở dây lấy K=1,6
J2 = 1 ) 2
1
5 ,
=
1 , 1 1
J L
6
=1,62< =1,98
Do đó khi tính khung với các tải trọng không phải là tải trọng thẳng đứng đặt trực tiếp lên dàn có thể bỏ qua biến dạng của dàn( coi dàn là cứng vô cùng, J1 = )
2.Tính với tải trọng thường xuyên phân bố đều trên xà ngang:
Dùng phương pháp chuyển vị ẩn số là góc xoay 1,2 và
chuyển vị ngang ở đỉnh cột Ở trường hợp này ,khung đối
Trang 12SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 12
Trong đó r11 : Tổng phản lực momen ở các nút trên của khung khi =1
R1p : Tổûng momen phản lực ở nút đó do tải trọng ngoài
*Tìm r11
Trước tiên cần tính MBxà (mômen nút cứng B của xà)
MBcộtø (mômen nút cứng B của cột ) khi góc xoay =1 ở hai nút khung
=0,291 EJ1Để tính MBcột của thanh có tiết diện thay đổi có thể dùng công thức ở bảng III-1 ,phụ lục III(của sách thiết kế kết cấu thép nhà công nghiệp)
Với quy ước dấu như sau :
-Mômen dương khi làm căng các thớ bên trong của cột và dàn
-Phản lực ngang là dương khi có chiều hướng từ bên trong ra bên ngoài Tức là đối với cột trái thì hướng từ phải sang trái Ta hiểu phản lực là do nút tác dụng lên thanh
6 , 14
5 , 4
007 , 6
176 , 1 4
3 4
2
EJ h
EJ B C A
C
0,054 EJ1Phản lực ở đỉnh cột do =1 gây ra:
2 1
6 , 14
007 , 6
57 , 1 6
h
EJ K
B
Vậy r11 = MBxà - MBcột =0,291EJ1 +0,0078 EJ1 =0,31 EJ1
R1p :Tổng phản lực mômen ở nút B do tải trọng ngoài gây ra :
12
24 92 , 24 12
11
31 , 0
1177
EJ EJ
Trang 13Mômen cuối cùng ở đỉnh cột MBcột =M Bcột =-0,054 EJ1 KNm
Vậy momen ởvai cột : MC =MB +RB ht = -205,03 + 37,97 4,5 = 34,19KNm
Momen ở chân cột : MA =MB +RB h=-205,03 + 37,97.13,6 =349,24KNm
Mômen phụ sinh ra ở vai cột do sự lệch của trục cột dưới bằng Me=A.e
Nội lực trong khung do Me có thể tìm được bằng bảng ở phụ lục đối với cột 2 đầu ngàm vì
trong trường hợp này có thể coi Jd = và ngoài ra khung không có chuyển vị ngang do tải
trọng đối xứng Dấu của Me ngược vớidấu trong bảng:
3 4
] 4 ) 1 ( 3 )[
1 (
B C A
C B
] 176 , 1 4 ) 3082 , 0 1 (
57 , 1 3 )[
3082 , 0 1 (
9,067 8,866
14,488
Ic
Id
Trang 14SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 14
MP
3,585
0,867 2,754
)]
1 ( )[
1 ( 6
B AC
A B
65 , 74 (
007 , 6
) 3082 , 0 1 ( 849 , 2 57 , 1 )[
12
,
17
31,49 KN 3.Tính khung với tải trọng tạm thời tác dụng lên mái :
Ta có ngay biểu đồ đo hoạt tải gây ra bằng cách nhân các trị số của momen do tải trọng thường xuyên ở biểu đồ 7c với tỉ số :
P/q =
92 , 24
18 , 6
4 Tính khung với tải trọng dầm cầu trục
Trọng lượng dầm cầu trục Gdct =1T đặt vào trục nhánh đỡ dầm cầu trục và sinh ra mômen lệch tâm Mdct =Gdct e =1 9,81 1/2 =4,91 KNm
Trang 15Nội lực khung xác định bằng cách nhân biểu đồ Me với tỉ số
:-e
dct
M M
91 , 4
Biểu đồ mômen ở hình 7c
5.Tính khung với mômen cầu trục Mmax , Mmin
Mmax , Mmin đồng thờøi có thể tác dụng ở hai cột ,
ở đây ta xét trường hợp Mmax ở cột trái , Mmin ở cột
phải
Giải khung bằng phương pháp chuyển vị với sơ đồ xà
ngang cứng vô cùng ,ẩn số chỉ còn là chuyển vị
ngang của nút
Phương trình chính tắc r11 +R1P =0
Trong đó :r11 là phản lực ở liên kết do chuyển vị đơn
vị =1 gây Dùng bảng phụ lục tính được mômen
phản lực ngang của đầu B của cột
007 , 6
57 , 1 6
h
EJ h
849 , 2 12
12
h
EJ h
Momen tại các tiết diện khác :
Ở tiết diện vai cột :
MC=MB + RB Ht = 1,57
h
h h
EJ h
691 ,
h
EJ h
EJ
= 1,578 5 , 666 21 0 , 3082
2 1
h
EJ h
EJ
= 0 , 22 1
h EJ
Ở tiết diện chân cột :
h
EJ h
EJ
691 , 5
3 1 2
h EJ
Jd = B
A
L
Trang 16SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 16
Ở cột bên phải ,các trị số mômen và phản lực có cùng trị số nhưng khác dấu
Biểu đồ momen như hình vẽ :
Phản lực trong liên kết thêm là :
- Cột trái:
74 , 65 5,892
93 , 439
e
M M
- Cột phải : 1 , 488
65 , 74
15 , 111
e
M M
Từ đó ta có momen ở cột trái :
26,93
18,417
4,0958,148
Trang 171 11
: 71 , 33
EJ h
EJ r
1 4 , 406
.
1 4 , 406
.
1 4 , 406
.
1 4 , 406
EJ
84,1 = 94,02 KNm
Lực cắt tại chân cột : QA =
1 , 10
02 , 94 69 ,
= -28,28 KN Lực dọc NB =NCt = 0
1 4 , 406 1
EJ
h h
J E
33,91 = - 101,77 KNm
MCt = 0,2 .4,406 17 , 37
1
2 2
1
EJ
h h
1 4 , 406
.
EJ
h h
1 4 , 406
EJ
h h
EJ
15,85 =189,51 KNm
1 , 10
07 , 85 51 , 189
1,711 KN Lực dọc NB =NCt = 0
NA =NCd =Dmin = 222,30 KN
Biểu đồ momen ở( hình 10c)
Trang 18SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 18
6.Tính khung với lực hãm ngang T
- Lực hãm ngang T đặt ở cao trình dầm hãm cách vai cột 1m
- Lực T có thể tác dụng ở cột trái hoặc cột phải , chiều hướng vào cột hoặc hướng ra khỏi cột Dưói đây ta giải khung với trường hợp T đặt vào cột trái , hướng từ trái sang phải , các trường hợp khác của lực Tcó thể suy ra từ trường hợp này
Trình tự tính giống như tính với Mmax, Mmin
Vẽ biểu đồ M do =1 gây ra trong hệ cơ bản và đã tính được r11 =-11,382 31
H EJ
Dùng công thức trong bảng phụ lục tra được mômen và phản lực do T gây ra trong hệ cơ bản (hình 11a) Lực T cách đỉnh cột 1 đoạn 3,5 m
5 , 4
) 2 [(
06 , 1 2 72 , 1 ).
174 , 0 213 , 0 2 [(
) 174 , 0 213 , 0 ( 6 ] 06 , 1 2 27 , 1 ).
174 , 0 2 [(
) 174
3 [ ) 1
, 4
174 , 0 213 , 0 2 ( 28 , 2 2 27 , 1 3 [ ) 174 , 0 213 , 0 ( 6 )]
174 , 0 2 ( 28 , 2 2 27 , 1 3 [ )
Vậy R1P =RB +RB =24,95 +0 = 24,95
=-1 2
1 3
11
382 , 11
95 , 24
EJ
h EJ
h r
Trang 19Mômen cuối cùng tại các tiết diện cột khung M=M +MP
Ở cột trái
MB =1,57 .3,26 64 , 01
1
2 2
EJ
h h
1 3 , 26
).
EJ
h h
1 3 , 26 ).
EJ
h h
1 2
)]
75 , 0 5 , 4 ( 691 , 5 57
,
1
EJ
h h
EJ h
1 3 , 26 ).
EJ
h h
1 3 , 26
.
EJ
h h
1 3 , 26
.
EJ
h h
73
,
=9,47 KN
7 Tính khung với tải trọng gió
Ở đây tính với trường hợp gió thổi từ trái sang phải với gió từ phải sang trái thì chỉ việc thay đổi
vị trí cột (sơ đồ tải trọng như hình 4b)
Dã có biểu đồ M do =1 trong hệ cơ bản và có:
r11 =-11,382 31
H
EJ
Trang 20
SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 20
Bây giờ chỉ tính momen và phản lực do q và q' gây ra trong hệ cơ bản :
Ở cột trái :
007 , 6 12
176 , 1 8 054 , 1 57 , 1 9
12
8
h q K
C BF
-77,087 KNm
RB =
007 , 6 2
054 , 1 894 , 2 3 176 , 1 57 , 1 2 2
1
3
697 , 16 382
, 11
017 , 13
EJ
h EJ
h
Biểu đồ mômen cuối cùng :
Ở cột trái :
MB =
1
2 2
1 16 , 697
578
,
1
EJ
h h
1
EJ
h h
1
EJ
h h
, 10
99 , 18 06 , 836
1 16 , 697
578
,
1
EJ
h h
1
EJ
h h
1
EJ
h h
EJ
+ 120,79 =795,80 KNm
Trang 21VA = 9 , 81
2
1 , 10
5 , 0 1
, 10
08 , 6 90 , 785 2
IV TỔ HỢP TẢI TRỌNG
Nội lực tính toán được xác định cho 4 tiết diện B,CT ở phần cột trên và Cd ,A ở phần cột dưới Mỗi tiết diện xét 4 cặp nội lực Mmax ,Ntư ; Mmin ,Ntư ; Nmax ,Mtư ; Nmin ,Mtư
Riêng lực cắt lớn nhất ở tiết diện chân cột thì được xác định phụ thuộc vào M vàN
Các tải trọng được chọn theo 2 tổ hợp cơ bản
-Tổ hợp 1 : gồm tải trọng thường xuyên và một tải trọng tạm thời
-Tổ hợp 2 : gồm tải trọng thường xuyên và nhiều tải trọng tạm thời nhân với hệ số 0,9
+Tổ hợp theo nguyên tắc sau :
-Nội lực do tải trọng thường xuyên phải luôn luôn xét đến trong mọi trường hợp
-Khi kể đến nội lực do lực hãm ngang T phải kể đến nội lực do áp lực đứng Dmax , Dmin Chiều và vị trí móc cẩu ở cột phải hay cột trái
Trang 22SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 22
PHẦN 3 : THIẾT KẾ CỘT
I.THIẾT KẾ PHẦN CỘT TRÊN
1.Xác định chiều dài tính toán
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực nguy hiểm để chọn tiết diện cột làcặp M,N ở tiết diện B
M = -556,77KNm ; N=356,28KN
Các cặp khác có trị số nhỏ , rõ ràng là không nguy hiểm bằng cặp đã chọn
.Để chọn tiết diện cột dưới có thể chọn nhiều cặp tùy theo tính toán từng bộ phận Để nhằm xác định chiều dài tính toán của các phần cột ta chọn cặp có N lớn nhất M =1041,33 KNm; N= 1166,97KN
Tính các hệ số :
5 , 4
1 , 10 7
1
1 2 1
2
Ht
H J
J i
0,321
527 , 3 1
7 1 , 10
5 , 4
.
2
m J
J H
H
d t
m = N1/N2 = 3 , 275
28 , 356
97 , 1166
Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng khung bằng :
Phần cột trên lY2 =ht -hdct = 4,5 - 0,75 = 3,75 (m)
Phần cột dưới lY1 =hd =10,1(m)
2Chọn tiết diện cột trên :
a.Chọn tiết diện:
- Cột trên chọn đặt , tiết diện chữ I đối xứng ,chiều cao tiết diện cột đã chọn trước a = btr = 500mm
- Độ lệch tâm : e =
28 , 365
77 , 556
N
M
=1,5242 m =152,4 cm (Sơ bộ chọn = 0,45 h ; giả thuyết x =0,8 )
Trang 23Sơ bộ lấy n=1,4 và bán kính lõi: x=0,4 h=0,4.50 20 cm ;bán kính quán tính rx=αx a
Độ mảmh qui ước :
Diện tích yêu cầu của tiết diện tính theo công thức
50
4 , 152 2 , 2 4 , 1 ( 210
28 , 356 ) 2 , 2 4 ,
1
h
e f
N
=140,2 cm2
byc =loy/ αy λx=375/0.64,3=19,2 cm
hyc =lox/ αx λx=17,08/0,42.81,3=52,1 cm
Chọn chiều dày bán bụng : w = 10 mm (khoảng 1/70-1/100 h,)
Chọn chiều dày bán cánh : tf =167 mm( 1/20- 1/30 h t)
Chọn chiều rộng bán cánh: bf =320 mm
2 12
.
q b
h b
c c
50 (
6 , 1 32 ) 12 / 6 , 1 32
Trang 24SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 24
x
10 1 , 2
2100 63
b.Kiểm tra độ ổn định trong mặt phẳng khung :
- Độ lệch tâm tương đối : m =e /x=152,4 /18,94 = 8,1
- Hệ sồ ảnh hưởng tiết diện với
Tiết diện chữ I có : 0x 1 , 992 5
5 m 8 , 1 20
16 , 56
8 , 108
- Tra bảng (D.9 TCXDVN 338:2005) ta được : = 1,4 - 0,2 = 1,4 - 0,02 1,992 =1,36 x
- Độ lệch tâm quy đổi : me = .m = 1,36 8,1 = 11,01
Từ và mx e tra bảng D.10 ta được lt = 117,6/1000
điều kiện ổn định :
28 ,
c.Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung :
Momen tình toán khi kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung là momen lớn nhất I' tại tiết
diện 1/3 cột
Momen tính toán tại tiết diện B có trị số MB =556,77 KNm do các tải trọng : 1,2,4,6,8 Vậy
momen tương ứng ở đầu kia (tiết diện C ) do các tải trọng đó là :
MC =-45,86 – 10,233+ 23,418 + 5,760 -5,472 = - 32,39 KNm
468 500
Tiết diện cột trên đặc
Mô mem ở 1/3 tiết diện cột :
M' = MC + 2/3( MB - MC )
= -32,39 + 2/3 ( -556,77 + 32,39 ) = -317,2 KNm
* M' có trị số không nhỏ hơn 1/2 MB
MB /2 = 556,77/ 2 = 278 KNm
Trang 25- Độ lệch tâm : e'=
28 , 365
2 , 317 '
10 1 , 2
10 1 , 2 14 , 3 2
Từ y= 49,02tra bảng D.8 TCXDVN 338:2005 được : y =0,871
Điều kiện ổn định :
A C
N
y y
.
2 , 149 871 , 0 248 , 0
28 , 365
= 11,33KN/cm2=1,133 MPa < R = 2,1 MPa d.Kiểm tra ổn định cục bộ:
*Ổn định cục bộ của bản cánh :
Tỉ số chiều dài tự do của bản cánh :
bo =
2
1 32 2
thì : bo/ tf
f
E
) 1 , 0 36
10 1 , 2
=19,51
Kiểm tra : 9 , 69
6 , 1
5 , 15
Bản cánh đảm bảo ổn định cục bộ
+ Ổn định cục bộ của bản bụng :
Ổn định cục bộ của bản bụmg cột chịu nén lệch tâm phụ thuộc vào độ mãnh của cột , vật liệu cột , hình dáng tiết diện cột ,độ lệch tâm tương đối m và hệ số đặc trưng phân bố ứng suất pháp trên bản bụng ( ')
J
M A
Trang 26SVTH : LÊ VĂN TOÀN Lớp 03X1C Trang 26
Với bản bụng cột ,vì khả năng chịu lực của cột được xác định theo điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung nên tỉ số g/h [ hw/ tw ] xác định theo bảng 35/trang54
Có m = 8,1 1 và x= 2,57 > 2 Tra bảng 33-TCXDVN 338:2005
[ hw/tw] = ( 1,2 + 0,35 ) E / R=(1,2 + 0,35 2,57) 3
6
10 1 , 2
10 1 , 2
= 66,4
Tiết diện có hw/tw =
1
2 6 , 1
50
=46,8 < [hw/tw]= 66,4
Như vậy tiết diện đã chọn được thỏa mãn
3.Thiết kế tiết diện cột dưới rỗng:
3.1Chọn tiết diện cột
a.Dạng tiết diện cột:
Cột dưới rỗng có tiết diện không đối xứng , bao gồm hai nhánh : nhánh ngoài ( nhánh mái) và nhánh trong ( nhánh cầu trục ) Nhánh ngoài dùng tiết diện tổ hợp của một thép bản với hai thép góc , nhánh trong dùng tiết diệïn tổ hợp từ 3 thép bản dạng ( chữ I ) Dựa vào bản nội lực ta có cặp nội lực nguy hiểm cho nhánh 1 ( nhánh cầu trục ) là :
* Lực tác dụng lên mỗi nhánh :
-Lực dọc lớn nhất trong nhánh 1(nhánh cầu trục):
Nnh1=N1 y2/ C +M1 /C = 791,87/ 2 + 686,45 / 1 = 1082,39 KN -Lực dọc lớn nhất trong nhánh 2(nhánh mái):
Nnh2=N2 y1/ C +M2 /C = 1166,97 / 2 + 1041,33/ 1 = 1624,82 KN
* Chiều dài tính toán mỗi nhánh :
+ Trong mặt phẳng khung : lox4
+ Ngoài mặt phẳng khung : loy4= loy
* Chọn tiết diện : Như cột chịu nén đúng tâm
Anh1yc =Nnh1 /.f giả thuyết : =0,8
Đối với nhánh cầu trục :
Acty/c =Nnhct /.f =
21 8 , 0
39 , 1082
=64,43 cm2 Chiều cao tiết diện nhánh lấy khoảng ( 0,30,5 ) bd và vào khoảng ( 1/20 1/30 ) Hd ta chọn b=500 cm
Nhánh 1 dùng tiết diện chữ I như hình vẽ :
Trang 27Diện tích tiết diện nhánh :
25 2 , 1
50 ( 12
2 , 1 25 [ 2 12
6 , 47 8 ,
03 , 3127
81 , 42954
AMyc =NMnh /.f =
21 8 , 0
82 , 1624
= 96,7 cm2Dùng tiết diện nhánh gồm 2 thép góc đều cạnh L140.10 diện tích 27,3 cm2; và bản 460 1,0
; Z10 = 3,82 cm
Diện tích tiết diện nhánh 2 :