TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN... 4 Chương II Phân tích hệ thống..... Màn hình chính ..... T g đó: MABAN là mã bàn trong quán TENBAN: là tên bàn trong quán... CAIDAT TENQUA
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
-
BÁO CÁO
ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Xây dựng phần mềm quản lý quán Café Blue Night
Nhóm sinh viên thực hiện:
Ngu n ải h c – Mã sinh viên: 1051070435
Ngu n h Du – Mã sinh viên: 1051076651
Lớp: 51K – CNT
Giáo viên hướng dẫn: TS Phan Lê Na
Trang 3
LỜI CẢM ƠN Kính thưa quý thầ cô!
ở gi đ y hâ í h v đư gi i h gi i yế vấ đề.Với ự
hướ g ẫ đ y hi h yế ủ gi g viê Phan Lê Na đ gi h g e
Trang 4MỤC LỤC
Chương I Giới thiệu và khảo s t hệ thống 4
1.1 Giới hi về Cafe Blue Night 4
1.2 Kh h h g 4
Chương II Phân tích hệ thống 6
2.1 Phâ í h yê 6
2.2 Yê hứ ă g v hi hứ ă g 6
2.2.1 Yê hứ ă g 6
2.2.2 Yê hi hứ ă g 7
2.3 Xây ự g biể đ U e case 7
2.3.1 Lượ đ e e ổ g 7
2.3.2 Phâ biể đ U e e 8
2.3.2.1 Phâ biể đ e e Q kh h h g 8
2.3.2.2 Phâ biể đ e e Q b h g 9
2.3.2.3 Phâ biể đ e e Q Thự đ 9
2.3.2.4 Phâ biể đ e e Q Nhâ viê 10
2.3.2.5 Phâ biể đ e e Kh i h b h g 10
2.3.2.6 Phâ biể e e Q hó đ 12
2.4 Xây ự g biể đ ớ 13
2.4.1 Biể đ ớ ổ g 13
2.4.2 Chi iế ớ 13
2.4.2.1 Lớ Nhâ viên 13
2.4.2.2 Lớ kh h h g 14
2.4.2.3 Lớ gười ù g 14
Trang 52.4.2.7 Lớ ị h vụ 16
2.4.2.8 Lớ ụ g ị h vụ 16
2.4.2.9 Lớ đă g k 17
2.4.2.10 Lớ hó đ 17
2.4.2.11 Lớ i đ 17
Chương III hi t k phần mềm 19
3.1 C g ụ kỹ h h ề 19
3.1.1 Ph ề hỗ ợ hiế kế h ề 19
3.1.2 Kỹ Th h ề 19
3.2 Gi i h ề 20
3.2.1 Gi i h hứ ă g 20
3.2.2 Đ b 21
3.2.3 S ụ g ị h vụ 22
3.2.4 Hó đ 23
3.2.5 Hủy b 24
3.2.6 Th g kê h h 25
3.2.7 T g h i b 26
3.2.8 Gi i 27
3.2.9 Nhân viên 28
3.2.10 T i kh 29
3.2.11 Bàn 30
3.2.12 Dị h vụ 31
3.2.13 Khách hàng 32
3.2.14.Gi i i đ 33
3.2.15 Màn hình chính 34
3.2.16 M hì h đă g h 34
ài liệu tham khảo 36
Trang 6Chương I Giới thiệu và khảo s t hệ thống
1.1 Giới thiệu về qu n Cafe Blue Night
Quán Cafe Blue Night đị điể đượ hiề kh h h g biế
đế ở g â h h h Vi h ( S 01 Lê H g Ph g) Với i kiế
he h g h hi đ i B fe h B e Nigh đượ hâ h h 3 g
Trang 7 Nhân viên e đe hó đ đó h kh h ế kh h kh g ó
gì hắ ắ hì kh h iề h hâ viê hâ viê đe iề v hó đ
v h y h gâ hâ viê h gâ đó g ấ đ h h v hó
đ
H hế ghi vụ v h h đề đượ hự hi
he h hủ g gây h ễ hiề i h kh h h g
Trang 8Chương II Phân tích hệ thống
Phân tích êu cầu
The hi g ê ê h h g ụ g g gh v
vi h h hó đ kh h h g Vi ụ g h ề
h yê ghi g ghi vụ ủ h h g ẽ ă g kh ă g
lý, nhanh chóng và chính xác trong khâu thanh toán
Q ẽ h h g i hự đ v hâ viê vi g
nhà hàng v h h g hư g ì h Th g i hự đ g ó: hự
đ ê hự đ đ gi đ vị í h Th g i về hâ viê g ó:
hâ viê họ ê g y sinh, tên DN (đă g h ) v khẩ ( ế ó)
yề g vi (g iế â h gâ )
Khi có khách hàng yê hự đ gười ụ g hư g ì h ẽ
yê hứ ă g gọi ó ủ hư g ì h v ẽ yê hứ ă g h h
toán khi khách h g yê Ng i hư g ì h ó hê hứ
Yêu cầu ch c năng và phi ch c năng
Yêu cầu ch c năng
Trang 9 Ch hé gười ù g h g kê h h he g y h g ă
kh g g y hứ ă ướ g đượ b hiề hấ
2.2.2 Yêu cầu phi ch c năng
Đ b hư g ì h h đ g
T đ y x ấ i h h v hí h x
Ti ụ g
3 Xâ dựng biểu đồ Use case
3 Lược đồ use case tổng quát
Người khi đă g h ũ g ó hể ấ hứ
ă g ủ Nhâ viê g i ó hê hứ ă g hư: C i đ
Trang 10h g kê h đ hâ viê hự đ b
phòng
3 Phân rã biểu đồ Use case
3 Phân rã biểu đồ use case uản lý kh ch hàng
Biể đ e e Q kh h h g
Q v hâ viê khi đă g h v h h g hì ó hể
đ g hời h g i kh h h g hư hê x : ê
kh h h g giới í h đị hỉ hứ g i h hâ â đi h i g y
sinh
Trang 113 Phân rã biểu đồ use case uản lý bàn phòng
Người khi đă g h v h h g hì ó hể hê
Trang 12Người khi đă g h v h h g hì ó hể hê
x h g i i ó hư ê i
Người ũ g ó hể ó hư hê x h g
i g ó g : ê i ó gi ó ê ó đ vị í h
3 4 Phân rã biểu đồ use case uản lý Nhân viên
Q khi đă g h v h h g hì ó hể đ g hời
h g i hâ viê hư hê x : ê Nhâ viê giới í h
đị hỉ hứ g i h hâ â đi h i g y i h
3 5 Phân rã biểu đồ use case Khai th c bàn phòng
Trang 13Q h y hâ viê khi đă g h ẽ ù g ụ g
bàn ( h g) Khi ó b ( h g) g h với yê ủ kh h
h g hì hâ viê ẽ iế h g đ b ( h g) h khách hàng
Nh b ( h g): khi kh h h g đ b ( h g) thì khách
h g ẽ ới g hâ viê để h b ( h g) đ đ Nhâ viê ẽ kiể
tra thông tin khách hàng, thông tin bàn (phòng) i ẽ iế h g gi b
ụ g hì kh h h g ẽ iê h hâ viê để b
( h g) Nhâ viê ẽ kiể h g i b (phòng) i ghi v h
h g g y giờ b (phòng)
Trang 143 6 Phân rã biểu use case uản lý hóa đơn
Q h y hâ viê khi đă g h ẽ ù g ụ g
khai thác bàn, phòng
3 7 Phân rã biểu đồ use case cài đặt
Q khi đă g h ẽ i đ h g i hư ê
đị hỉ đi h i v h g i kh
Q khi đă g h ũ g ẽ i đ ỳ họ h ỷ b
(phòng): hời gi h đ b ( h g) ẽ h g b hời gi h ỷ
bàn ( h g) ự đ g
Trang 152.4 Xây dựng biểu đồ lớp
4 Biểu đồ lớp tổng qu t
4 Chi ti t c c lớp
4 Lớp Nhân viên
NHANVIEN (MANV, HOTEN, GIOITINH, CHUCVU, DIACHI,
CMND, SDT, NGAYSINH) ớ ư h g i hâ viê
T g đó:
MANV hâ viê kh h
HOTEN họ ê hâ viê
GIOITINH giới í h ủ hâ viê
Trang 16 CHUCVU hứ vụ hâ viê đ h
DIACHI đị hỉ ủ hâ viê
CMND hứ g i h hâ â ủ nhân viên
SDT đi h i iê ủ hâ viê
NGAYSINH g y i h ủ hâ viê
Trang 174 4 Lớp phân qu ền
PHANQUYEN (USERNAME, QUYEN) ớ ư yề h ủ i
kh khi đă g h v h h g T g đó:
USERNAME là tê đă g h
QUYEN yề h đă g h h h g
4 5 Lớp Bàn
BAN (MABAN, TENBAN, KHUVUC, SOCHO, TRANGTHAI) là
ớ ư h g i b (Ph g)
T g đó:
MABAN là mã bàn trong quán
TENBAN: là tên bàn trong quán
Trang 19 MANV hâ viê hụ vụ
4 9 Lớp đăng ký
DANGKY (SODK, MABAN, GIOVAO, GIORA, SONGUOI,
MANV, MAKH) ớ ư h g i kh h đă g k khi v án
Trang 20CAIDAT (TENQUAN, DIACHI, SDT, EMAIL,
Trang 21Chương III hi t k phần mềm
3 Công cụ, kỹ thuật làm phần mềm
3 Phần mềm hỗ trợ, thi t k phần mềm
Visual Studio 2010 Professional
Microsoft SQL Server Management Studio 10.0.1600.22
(SQL_PreRelease).080709-1414 )
DevExpress v12.1.4
3 Kỹ huật làm phần mềm
M hì h 3 ớ ADO e
M hì h 3 ớ đượ ấ h h ừ: Presentation Layers, Business
Layers, và Data Layers C ớ y ẽ gi iế với h h g
ị h vụ ( e vi e ) ỗi ớ g ấ để ê ứ g ụ g ớ y
ũ g kh g biế bê g ớ ki gì hỉ biế ớ ki
g ấ ị h vụ gì h ì h v ụ g ó h i
Hì h 3.1: M hì h 3 ớ
Trang 243.2.3 ử dụng dịch vụ
Hì h 3.2.3 S ụ g ị h vụ Người ụ g khi bấ ự ụ g ị h vụ trong form chính thì
Trang 253.2.4 óa đơn
Hình 3.2.4 Hó đ Người ù g ẽ bấ v ì để ì h đ hư h h
Trang 273.2.6 hống kê doanh thu
Hì h 3.2.6 Th g kê doanh thu
S khi gười ù g họ Th g kê h đ g f hí h hì
f h g kê h đ ẽ x ấ hi Người ù g ẽ họ 3 hời gi
là ngày, tháng, ă S đó ẽ bấ v h g kê hì h h g ẽ đư
h g h đ đượ h h g kh g hời gi đó ê bẳ g
Người ù g ấ v i để i b h g kê h đ
Trang 29
3.2.8 Giao diện quản lý
Trang 303.2.9 Nhân viên
Hình 3.2.9 Nhân viên
S khi gười ù g ấ hi iế ụ g h g ê f hí h hì
f hi iế về hâ viê ẽ x ấ hi
T i đây b ó hể hê x , i ê hâ x ấ hi
Trang 353.2.14.Giao diện cài đặt
Hì h 3.2.14 C i đ
Gi iễ i đ g :
Thông tin quán
C i đ hời gi
Trang 363.2.15 Màn hình chính
3.2.16 Màn hình đăng nhập
Trang 37K t luận
Với đ h iể hi g y g ă g ủ g gh h ề
hì vi hiế kế v i đ ứ g ụ g h gười iê ù g hiế Vì
v y ưở g hiế kế h ề í quán cafe Blue Night y kh g h i
ới hư g h gi h hâ viê ễ â h i h g vi
gi ị h với kh h h g ũ g hư b í fe ó hể í ễ
g hi hí h x h về Khó với đề i Ph ề
í fé B e Nigh đ h đượ kế đây:
Tì hiể về í fe Giới hi ợi í h ề g hì h
Cấ yề h gười ù g g ó hể đă g h v h ề
để đ b ướ ở ọi i kh g h i đế ự iế fe hư g
hỉ đượ yề v xe v đ b hứ kh g đượ yề h y đổi i
h y h g hứ ă g kh g h ề hỉ i ới ó yền
Trang 38TAI LIÊU THAM KHAO
Joe Mayo, C# 3.0 with the Net Framework 3.5 Unleashed,2008
Richard Blum, C# network programming, 2003
Th Bì h Cườ g Phâ í h v hiế kế h h g h g i B i