DANH MỤC THÀNH PHẦN CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
1
2
3
Thái Tay Thanh, Man Thanh, Tay Mười, Tay
Mường, Hàng Tổng, Tay Dọ, Thổ
4
Mường
5
6
Khmer Cur, Cul, Cu, Thổ, Việt gốc Miên, Khmer
K'rôm
7
Nùng
8
HMông (Mèo) Mẹo, Mèo, Miếu Ha, Mán Trắng
9
Trang 211
Ê-đê Anăk Ê Đê, Ra Đê, Ê Đê-Êgar, Đê
12
Ba-na BơNâm, Roh, Kon Kđe, Ala Kông, Kpang
Kông 13
Sán Chay
(Cao lan - Sán
chỉ)
Hờn Bán, Chùng, Trại
14
Chăm (chàm) Chàm, Chiêm, Chiêm thành, Chăm Pa, Hời
15
Xê-đăng Xơ Đăng, Kmrâng, Con Lan, Brila
16
Sán Dìu Trại, Trại Đất, Mán Quần Cộc, Mán Váy
xẻ 17
Hrê Chăm Rê, Chom, Thượng Ba Tơ, Lũy,
Sơn Phòng, Đá Vách, Chăm Quảng Ngãi, Chòm, Rê, Man Thạch Bích
18
Cơ-ho
19
Ra Glay
20
M'Nông
21
Thổ Người Nhà làng Mường, Con Kha, Xá
Lá Vàng 22
Trang 3Khơ Mú Xá Cẩu, Khạ Klẩu, Măng Cẩu, Tày Hạy,
Mứn Xen, Pu Thềnh, Tềnh
24
Bru-Vân Kiều Bru, Vân Kiều
25
Giáy Nhắng, Dẳng
26
27
28
Ta Ôi Tôi Ôi, Pa Cô, Tà Uốt,Kan Tua, Pa Hi
29
Mạ Châu Mạ, Chô Mạ, Chê Mạ
30
Co Cua, Trầu
31
Chơ Ro Châu Ro, Dơ Ro, Chro, Thượng
32
33
34
35
Lào Phu Thay, Phu Lào
36
37
Trang 4La Hủ Xá lá vàng, Cò Xung, Khù Sung, Kha Quy,
Cọ Sọ, Nê Thú 39
40
Lự Phù Lừ, Nhuồn, Duồn
41
Pà Thẻn Mèo Lài, Mèo Hoa, Mèo Đỏ, Bát tiên tộc
42
Lô Lô Mùn Di, Di, Màn Di, La Ha, Qua La, Ô
man, Lu Lộc Màn 43
Chứt Rục, Arem, Sách.
44
Mảng Mảng Ư, Xá Mảng,
45
46
Bố Y Chủng Chá, Trọng Gia
47
La Ha Xá Cha, Xá Bung, Xá Khao, Xá Táu Nhạ, Xá
Poọng, Xá Uống, Bủ
Hả, Pụa 48
Cống
49
Ngái Ngái Hắc Cá, Ngái Lầu Mần, Hẹ, Sín,
Đản, Lê, Xuyến 50
51
Trang 553
Rơ Măm
54
Ơ Đu Tày Hạt