Bàn cờ của trò chơi có dạng như hình vẽ bao gồm 10 ô vuông gọi là ô dân có độ dài cạnh dự định trong thực tế là 1m và 2 ô bán nguyệt 2 nửa đường tròn có đường kính là AB, CD gọi là ô q
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA SỐ Bài 1: (1.5 đ) Giải các phương trình và hệ phương trình
b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Bài 3: (1 đ) Cho phương trình: x2 (2m 1)x 2m 0 (x là ẩn số)
a) Ch ứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm số đối nhau
Bài 4: (3 đ)
1) T ại sân khấu Lan Anh , giá vé được phân làm 2 loại : giá vé người lớn và giá vé trẻ
em Gia đình A mua 5 vé người lớn và 2 vé trẻ em hết 760 ngàn đồng Gia đình B mua
2 vé người lớn và 3 vé trẻ em hết 480 ngàn đồng.Hỏi gia đình C mua 7 vé người lớn
ph ải trả bao nhiêu tiền ?
2) Cho m ảnh đất hình chữ nhật có diện tích 70m2và có chi ều dài hơn chiều rộng 9m Tính chu vi m ảnh đất đó
3) Bác Tư có hai cái ao nuôi tôm : một ao hình vuông và một ao hình tròn Cả hai ao có cùng chu vi H ỏi ao nào có diện tích mặt nước lớn hơn
Bài 5: (3 đ) Cho tam giác MAB nội tiếp nửa đường tròn (O) đường kính AB (MA<MB)
Ti ếp tuyến tại M và B của (O) cắt nhau tại D Gọi I là giao điểm của MB và OD.Gọi E
là giao điểm của AD và (O)
a) Ch ứng minh : BEAD và t ứ giác BIED nội tiếp
b) Ch ứng minh : Tứ giác OAEI nội tiếp
c) G ọi T là giao điểm của ME và OD Chứng minh: IEMT và T là trung điểm của ID
Trang 2x y
0,25đ
0,25đ 0,5đ
Vậy hệ phương trình có nghiệm
213
x y
0,5đ
Trang 3b)ta có phương trìnhhoành độ giao điểm của (P) và (D)
Bài 3: (1đ)Cho phương trình:x2(2m 1)x 2m 0 (x là ẩn số)
a)Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
0
với mọi giá trị của m
=> phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b)Tìm m để phương trình có hai nghiệm số đối nhau
Gọi x , x1 2 là hai nghiệm của phương trình
Để phương trình có hai nghiệm số đối nhau
1)Tại sân khấu Lan Anh , giá vé được phân làm 2 loại : giá vé người lớn và giá vé
trẻ em Gia đình A mua 5 vé người lớn và 2 vé trẻ em hết 760 ngàn đồng Gia đình
B mua 2 vé người lớn và 3 vé trẻ em hết 480 ngàn đồng Hỏi gia đình C mua 7 vé
người lớn phải trả bao nhiêu tiền ?
Gi ải : Gọi x(ngàn đồng) là giá tiền vé người lớn (x∈N* )
y(ngàn đồng) là giá tiền vé trẻ em (y∈N* )
x y
Gi ải : Gọi x(m) là chiều rộng(x>0 )
=>x+9 là chiều dài)
Trang 4Vậy chu vi là :14 5 2 38m
3)Bác Tư có hai cái ao nuôi tôm : một ao hình vuông và một ao hình tròn Cả hai
ao có cùng chu vi Hỏi ao nào có diện tích mặt nước lớn hơn
Gi ải :
Gọi a>0 là cạnh của ao hình vuông Chu vi ao hình vuông là 4a
Gọi R>0 là bán kính của ao hình tròn Chu vi ao hình tròn là 2 .R
=>Tứ giác BIED nội tiếp
Ta có : EID EBD (Tứ giác BIED nội tiếp)
OAE EBD (Góc nội tiếp _góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung
Trang 5=>TDE MAE (so le trong)
Mà DME MAE (Góc nội tiếp _góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn
Trang 6Bài 3: Cho phương trình : x2 2mx m 2 0(x là ẩn số )
a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi x (0,75đ)
b) Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức
2 1
2 2
2
x
48A
a)Nhân dịp Đội tuyển bóng đá Việt Nam tham dự giải vô địch Châu Á tại Trung Quốc năm
2018 Một cửa hàng nhập về 100 chiếc áo thun có hình cờ đỏ sao vàng để kinh doanh, dự kiến giá bán mỗi chiếc áo là 80 ngàn đồng Sau khi bán được một số áo, cửa hàng thực hiện chương
trình “Đồng hành cùng đội tuyển bóng đá Việt Nam” để chúc mừng thành tích đội tuyển
bóng đá Việt Nam giành quyền vào thi đấu trận chung kết của giải với hình thức giảm giá bán của những chiếc áo còn lại 10% so với giá dự kiến ban đầu Khi bán hết 100 chiếc áo, cửa hàng thu về 7,44 triệu đồng Hỏi có bao nhiêu chiếc áo mà cửa hàng đã giảm giá bán? (0.75 đ) b) Để phục vụ cho một buổi lễ hội truyền thống, ban tổ chức dự định tái hiện nhiều trò chơi
dân gian để phục vụ khách tham quan, trong đó có trò chơi Ô ăn quan Bàn cờ của trò chơi có
dạng như hình vẽ bao gồm 10 ô vuông gọi là ô dân có độ dài cạnh dự định trong thực tế là 1m
và 2 ô bán nguyệt (2 nửa đường tròn có đường kính là AB, CD) gọi là ô quan Tính diện tích đất ít nhất mà ban tổ chức cần dùng để hình thành được bàn cờ (kết quả làm tròn đến chữ số
thập phân thứ 2) (0.5 đ)
A D
C B
1
m
Trang 7Bài 5: Cho ABC nhọn ( AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD, BE và CF
cắt nhau tại H
1/ Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp và xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCEF (1 đ)
2/ Gọi K là điểm đối xứng của H qua I Chứng minh : K thuộc đường tròn (O) (1 đ)
3/ Từ C vẽ CM AK tại M Chứng minh : ba điểm I, M, F thẳng hàng
4/ Đường thẳng vuông góc với IH tại I cắt các đường thẳng AB, AC và AD lần lượt tại N, S và
Q Chứng minh: Q là trung điểm của đoạn NS (0,5 đ)
HƯỚNG DẪN CHẤM
N ỘI DUNG Bài 1: : a) ta có : a b c 9 5 4 0
Nên pt có 2 nghiệm 1 2
41;
Trang 83( ) / /( )
b b
m m
m m
ac b
8 4 4
) 2 ( 4 ) 2 (
4
2 2 2 2
Nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức
2 1
2 2
2
x
48A
đạt giá trị nhỏ nhất
Theo Định lý Viet :
2 x
.x
2x
x
2 1
2 1
m a
b
Trang 912)
42(
4
4816
84
48
)2(8)2(
48x
8x)xx(
48x
6xxx
48A
2 2
2
2 2
1
2 2 1 2
1
2 2
2 1
m m
m
m m
Ta có : (m1)2 3 3m
3
13)1(
)1(
Trang 10Bài 5:
a) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp
Tứ giác BFEC có BÊC = BFÂC = 900
Tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC
Trang 11Nên K (O) AK là đường kính của (O) c) Ta có:
OB = OC (= R) ∆OBC cân tại O
∆OBC cân tại O , OI là đường trung tuyến
OI là đường cao, đường phân giác
2
1( BÔC
Ta có : BÂC + ACÂF = IÔC + OCÂI = 900Nên ACÂF = OCÂI
Tứ giác OIMC có : OMÂC = OIÂC = 900nên tứ giác OIMC nội tiếp
QS (2)
Từ (1) và (2) NQ = QS
Vậy: Q là trung điểm của NS
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3 Bài 1: Gi ải phương trình và hệ phương trình sau: (1.5 điểm)
điểm)
Bài 3: Cho (P): y = ax2
a) Tìm a và vẽ (P), biết (P) đi qua điểm A(2 ; 2) (0.75 điểm)
b) Chứng ming rằng (P) và (d): y = 2x – 2 tiếp xúc nhau Tìm tọa độ tiếp điểm (0.75 điểm) Bài 4: Cho phương trình: Cho phương trình: x2– (2m + 3).x + m2– 3m = 0
a) Tìm điều kiện của m để phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm x1; x2 (0.75 điểm)
b) Tìm điều kiện của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức:
Bài 5:
Lớp 9/8 có tất cả 36 bạn gồm các bạn nam và các bạn nữ, với chiều cao trung bình là 166,75 cm Tính
số bạn nam, số bạn nữ, biết rằng chiều cao trung bình của các bạn nam là 172 cm và chiều cao trung
Bài 6: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 82m Nếu giảm chiều dài 5m và tăng chiều rộng 2m thì diện tích giảm đi 40m2 Tìm chiều dài, chiều rộng khu vườn (1 điểm) Bài 7: Cho (O;R) và một điểm S nằm ngoài đường tròn Kẻ 2 tiếp tuyến SA, SB đến đường tròn (A, B
là hai tiếp điểm) Kẻ cát tuyến SEF (E nằm giữa S và F), K là trung điểm EF
a) Chứng minh rằng 5 điểm S, A, K, O, B cùng thuộc một đường tròn (1 điểm) b) AK cắt (O) ở G Chứng minh rằng: 𝐴𝐾𝑆̂ = 𝐴𝐺𝐵̂; BG // EF (0.5 điểm)
c) SO cắt AB tại H Chứng minh rằng: tứ giác HOFE nội tiếp được đường tròn (0.5 điểm)
d) AT là đường kính của (O), M là hình chiếu của B lên AT, V là giao điểm TS và BM
Trang 14HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1
Bài 2:Gọi x, y ( nghìn đồng ) lần lượt là giá tiền của món hàng thứ nhất và món
hàng thứ hai khi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ( 0 < x , y < 110 )
Giá tiền của hai món hàng khi chưa tính thuế là: x + y (nghìn đồng )
x + y = 120 – 10 = 110 (1)
0.25 0.25
Trang 15Số tiền thuế của món hàng 1 là: 10%.x ( nghìn đồng )
Số tiền thuế của món hàng 2 là: 8%.y ( nghìn đồng )
Giá tiền của món hàng 1 khi chưa tính thuế là: 60.000 đồng
Giá tiền của món hàng 2 khi chưa tính thuế là: 50.000 đồng
0.25 0.25 0.25
Trang 16Tổng số tuổi của cả lớp : 36 166,75 = 6003 ( tuổi )
Tổng số tuổi của các bạn nam là: 172.x ( tuổi )
Tổng số tuổi của các bạn nữ là : 163 y ( tuổi )
172x + 163y = 6003
Ta có hệ phương trình {172𝑥 + 163𝑦 = 6003 ⇔ {𝑥 + 𝑦 = 36 𝑥 = 15𝑦 = 21
Vậy lớp đó có 15 bạn nam và 21 bạn nữ
0.25 0.25
0.25 0.25
Bài 6:Gọi x (m); y (m) lần lượt là chiều dài và chiều rộng khu vườn hình chữ
Bài 7:
a/ Xét tứ giác SAOB có:
𝑆𝐴𝑂̂ = 900 ( SA là tiếp tuyến tại A của (O) )
𝑆𝐵𝑂̂ = 900 ( SB là tiếp tuyến tại B của (O) )
Trang 17𝑆𝐵𝑂̂ = 900 ( SB là tiếp tuyến tại B của (O) )
𝑆𝐾𝑂̂ + 𝑆𝐵𝑂̂ = 1800
Tứ giác SKOB nội tiếp đường tròn đường kính SO ( tứ giác có hai góc đối
bù nhau )
Mà Tứ giác SAOB nội tiếp đường tròn đường kính SO (cmt)
Nên 5 điểm S, A, K, O, B cùng thuộc đường tròn đường kính SO
d/ Gọi N là giao điểm BT và AS
Chứng minh ∆ABT vuông tại B
Chứng minh S là trung điểm AN
Áp dụng định lý Thalet vào ∆ATS và ∆NTS, được
Trang 18ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4
Bài 1: Cho hàm số (P): 1 2
y x 2
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số (0.5đ)
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị (D): y = 2x+m và (P) có ít nhất một điểm chung (0.5đ)
Bài 2: Gi ải phương trình và hệ phương trình: (1.5đ)
a) Tìm điều kiện của m để pt có nghiệm.(0.5đ)
b)Với điều kiện của m vừa tìm được, tính tổng và tích 2 nghiệm theo m (0.25đ)
c) Tìm m để pt có 2 nghiệm thỏa: 2 2
x x x x 22 (0.75đ) Bài 4 :(1.0đ) Hai người cùng xuất phát ở một điểm, quay lưng vào nhau, cùng đi về phía trước
12m rồi cùng rẽ trái( vuông góc) 5m Hỏi khoảng cách giữa 2 người lúc này là bao nhiêu ?
Bài 5: (1,5đ)Một người công nhân đi xe máy từ nhà đến công ty với vận tốc 40km/h Lúc về,
người đó đi với vận tốc 35km/h cả đi lẫn về mất 1giờ 30 phút
a) Tính quãng đường từ nhà đến công ty
b) Xe người đó đi 40km trung bình hao 1 lít xăng Hỏi trong 1 tháng (26 ngày ) thì người đó tốn bao nhiêu tiền xăng đi làm biết giá 1 lít xăng là 22000 đồng
Bài 6: (3.5đ)Cho ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp (O) Tia phân giác góc BAC cắt
BC tại D và cắt (O) tại I ( I khác A ) Tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau tại M
a) Chứng minh : OI BC và tứ giác MBOC là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh : AB.AC = AD.AI
c) Một các tuyến qua M và song song với AB cắt (O) lần lượt tại E và F, cắt AC tại K Chứng minh : 2 2
d) Chứng minh : KE = KF
Trang 190.25 0.25
m m m
Trang 20a b m
Gọi OA, AC là đường đi của người thứ 1
Gọi OB, BD là đường đi của người thứ 2
0.25
Trang 21a) Gọi x (km) là quãng đường từ nhà đến công ty (x>0)
Thời gian lúc đi :
x
=1,5 x 28
b) số lít xăng của 1 ngày: 28.2:40=1,4 lít
Số tiền xăng phải trả trong 26 ngày:1,4.26.22000 = 800800 đồng
0.25
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
OI BC ( liên hệ đk và dây cung)
Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp
b) Chứng minh Tam giác ABD đồng dạng tam giác AIC
Suy ra AB AD AB AC AD AI
0,5 0.5 0.5 0.5
Trang 22T ừ đó suy ra tg MBKC là tgnt
Mà tg MBOC là tgnt Nên M, B , O, K, C cùng thu ộc 1 đường tròn Suy ra tg MBOK là tgnt
B
Trang 23ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5 Câu 1 Gi ải các phương trình và hệ phương trình sau:
a Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán
c Viết phương trình (D) song song với (d) và cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -2
Câu 3 Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 168m2 Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều
rộng thêm 1m thì mảnh vườn trở thành hình vuông.Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn ?
Câu 4 Một chiếc mũ bằng vải của 1 nhà ảo thuật có kích thước như hình vẽ
Hãy tính tổng diện tích cần để làm cái mũ đó(biết rằng vành mũ hình tròn và ống mũ hình trụ)
Câu 5 Cho phương trình : x2– (2m + 1)x +m2 + m – 2 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
Thỏa : x1(x1 – 2x2) + x2(x2 – 3x1) = 9
Câu 6.Cho hai đường tròn (O1) và (O2) cắt nhau tại A và B Tiếp tuyến chung ngoài ( ở gần B ) của 2 đường tròn tiếp xúc với (O1) và (O2) tại C và D Qua A kẻ đường thẳng song song với CD lần lượt cắt (O1) và (O2) tại M và N Gọi I là giao điểm của AB và CD
a) Chứng minh: IBC=AMC và 2
ID =IA.IB
b) Các đường thẳng BC và BD lần lượt cắt đường thẳng MN tại P và Q Các đường thẳng CM
và DN cắt nhau tại E Chứng minh : AE CD
c) Chứng minh : EPQ cân
30c
m
35c
m 10c
m
Trang 24x x x
Trang 25Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là (-2;-1) c) Gọi (D): y = ax + b và (d): y = x + 1
a b
Câu 3 Gọi chiều dài mảnh vườn là x(m) x>1
Thì chiều rộng mảnh vườn là 168
x (m)
Nếu giảm chiều dài 1m và tăng chiều rộng 1m
Thì mảnh vườn có : Chiều dài mới là x – 1 (m)
Chiều rộng mới là 168x + 1 (m) Theo đề bài ta có phương trình :
Δ = [-(2m + 1)]2– 4(m2 + m – 2)
= 4m2 + 4m + 1 – 4m2– 4m + 8
= 9 > 0 Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 Theo định lý Vi-et : x1 + x2 = 2m + 1
Trang 26x1.x2 = m2 + m – 2 Theo đề bài : x1(x1 – 2x2) + x2(x2 – 3x1) = 9
m1 = 1 ; m2 = -2
Câu 6
a)
b) MN // CD cho EDC=ENA mà CDA=DNA EDC=CDA Vậy DC là phân giác EDA
Tương tự CD là phân giác của ECA Chứng minh CA = CE và DA = DE ( ACD=
ECD ) nên CD là trung trực của AE Vậy AECD
c) Theo câu a ta có : ID =IA.IB2 tương tự ta cũng có IC =IA.IB2 IC = ID
Áp dụng hệ quả định lí Thales ta thu được : BI = ID = IC
BA AQ AP vậy : AP = AQ
EPQ có EA vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên là tam giác cân
MQ
PN
DC
E
IBA
Trang 27ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6 Bài 1: Giải phương trình: 3x2– 5x + 2 = 0
Bài 2: Cho hai hàm số 2
b/ Tìm m để ( P) và (D) cùng đi qua điểm B có hoành độ bằng - 4
Bài 3: Cho phương trình x2– ( 2m + 1)x + m2 = 0
a/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2
b/ Tìm m để x x1( 13 ) 20x2 2m1x1x x1 2
Bài 4:
1/ Một miếng đất hình chữ nhật có diện tích bằng 300m2 và chiều dài hơn 2 lần chiều rộng là 1m Tìm các kích thước của miếng đất
2/ Hai tổ sản xuất bóng da mỗi tháng tổ thứ nhất sản xuất ít hơn tổ thứ hai là 60 quả bóng Hỏi trong
một tháng, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu quả bóng da? Biết rằng tổng số sản phẩm cả hai tổ sản xuất được trong một năm là 7920 quả bóng
Bài 5: Cho ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp trong (O,R) có hai đường cao lần lượt là BD và
CE cắt nhau tại H
a/ Chứng minh: tứ giác ADHE và tứ giác BEDC là các tứ giác nội tiếp Xác định tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHE và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEDC
b/ Chứng minh: IK // OA
Trang 284: ( 4; 4)( 4; 4) ( ) : 2
24
24
m m
Trang 29m m
Số quả bóng mỗi tháng tổ thứ nhất sản xuất được y (
Vậy mỗi tháng tổ thứ nhất sản xuất được 300 quả bóng,
tổ thứ nhất sản xuất được 360 quả bóng
1,5đ
1,5đ
Trang 30Bài 5
a) c/m được: tg BEDC là tứ gíac nội tiếp đường tròn đường kính BC
Tâm I là trung điểm của BC
Cm được AEHD là tgnt đường tròn đk AH Tâm K là trung điểm AH
b) Kẻ xy là tiếp tuyến tại A của (O)
cm được OA DE và IK DE suy ra IK // OA
2đ
1đ
Trang 31b) Viết phương trình đường thẳng (d’) biết (d’) song song với (d) và có 1 điểm chung với (P)
Bài 3: (1,5đ) Cho phương trình x22m1x3m2 m 0
1) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm x x với mọi giá trị m 1, 2
2) Tính x1, x2 ; x x1 2 theo m
3) Tìm m để phương trình có nghiệm x x th1, 2 ỏa 3x15x2 11
Bài 4: (3đ) Cho đường tròn (O; R) và điểm S nằm bên ngoài đường tròn Vẽ tiếp tuyến SA với đường
tròn
( A là tiếp điểm) Vẽ AH vuông góc OS tại H, và cát tuyến SBC với đường tròn ( tia SB nằm
giữa hai tia SA và SO và SB < SC)
a) Chứng minh: SA2 = SH SO và SA2 = SB SC
b) Chứng minh: SBH và SOC đồng dạng, suy ra tứ giác OHBC nội tiếp đường tròn
c) Chứng minh: Tiếp tuyến tại B, tiếp tuyến tại C và đường thẳng AH đồng quy
d) Cho biết OS = 2R; BC = R 3 Chứng minh: 2R < MS < 52R
Bài 5: (3đ)
1) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 40 m Nếu tăng chiều rộng thêm 3m, giảm chiều dài đi 2m thì diện tích tăng thêm 29 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lúc đầu ?
2) Trên một đồng cỏ có 2 loại gia súc gồm trâu và bò Số trâu nhiều hơn bò là 4 con Có 10 con trâu và
10 con bò đang gặm cỏ Số còn lại đang nằm ngủ, biết số trâu nằm ngủ gấp đôi số bò nằm ngủ Hỏi trên đồng cỏ có bao nhiêu con trâu và bao nhiêu con bò ?
3) Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m Gần đó có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất dài 80m Hỏi tòa nhà có bao nhiêu tầng ? Biết mỗi tầng cao 2m