Số phách Số báo danh:……… Số phách A/ Phần 1: Trắc nghiệm 2 điểm Khoanh vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng.. Biểu thức x1−1 xác định khi.. 14 5.Công thức lơng giác nào sau
Trang 1phòng giáo dục Nam trực Đề thi kiểm tra chất lợng giai đoạn I
Trờng THCS Bắc sơn Năm học 2010-2011
Môn thi: Toán 9
(Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên:………
Lớp:…… Số phách
Số báo danh:………
Số phách
A/ Phần 1: Trắc nghiệm ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng 1.Biểu thức ( 1 − 3 ) 2 có kết quả là A 0 B 3 − 1 C 1 - 3 2 75 48 có kết quả là A 60 B 3600 C 123 3 Biểu thức x1−1 xác định khi A x≥ 0 B x≥ 0 và x≠1 C x≥1 4 x− 5 = 3 thì x có giá trị là A – 14 B ±14 C 14 5.Công thức lơng giác nào sau đây không đúng A sinα + cosα = 1 B tgα = αα cos sin C tgα cotgα = 1 6 Cho ∆ABC có Â = 900, AB = 3cm , AC = 4cm, BC =5cm thì đờng cao AH có độ dài là A.7 cm B 2,4cm C 12 cm B/Phần II: Tự luận ( 8 điểm ) Bài 1 (2đ)Thực hiện phép tính. a) 75 + 48 − 300 b) (5 2 + 2 5 ) 5 − 250 c) 9a− 16a+ 49a (với a≥ 0) d)
28 3 2 14 6 + + Bài 2 (3đ) Cho biểu thức M = x x x x − − − 1 1 a Biểu thức M xác định khi nào Rút gọn M b Tính giá trị của M khi x= 3 − 2 2 c Tìm những giá trị nguyên của x để M đạt giá trị nguyên Bài 3 (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 5cm Đờng cao AH. a) Tính số đo góc B, C Tính AH, AC ? b) Gọi AE là phân giác của góc A (E ∈BC) Tính BE và CE Bài 4 (1đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của A = x - 2 x− 2 Thí sinh không được viết bài vào phần gạch chéo Giám khảo 1 Giám khảo 2 ……… ………
Điểm bài thi Bằng số Bằng chữ … ……… …… ……
Trang 2
Đáp án
Đề thi chất lợng giữa học kì I - toán 9
Năm học 2010 – 2011
I.
t rắc nghiệm (2đ).Mỗi ý đúng ở câu 1- 4 cho 0,25 điểm, mỗi ý đúng ở câu 5 – 6 cho 0,5 điểm
Trang 31 2 3 4 5 6
II Tự luận (7đ)
a)
300 48
75 + − = 3 25 + 3 16 − 3 100
= 5 3 + 4 3 − 10 3 0,25
= ( 5 + 4 − 10 ) 3
b)
(5 2 + 2 5 ) 5 − 250= 5 2 5 + 2 5 5 − 25 10 0,25 = 5 10 + 2 5 − 5 10
c)
a a
9 − + = 3 a − 4 a+ 7 a
(với a≥ 0)
0,25 = ( 3 − 4 + 7 ) a
d)
28 3
2
14 6
+
+ =
7 2 3 2
7 2 6
+ + = 22((33 77))
+
+
0,25 =
2
Bài 2 (3đ)
M = 1− ( 1 −1)
x x
=
) 1 (
1
2
−
−
x x
x
0,25 =
) 1 (
1
2
−
−
x x
x
=
) 1 (
) 1 )(
1 (
−
+
−
x x
x x
0,25 =
x
b. x= 3 − 2 2 = ( 2 − 1 ) 2 => x2 = ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1 0,25 Thay vào biểu thức M ta có :
M = 22−1−+11 = 22−1 =
1 2
) 1 2 ( 2
2
−
+
c. M =
x
x + 1
Để M đạt giá trị nguyên 1 x x= Ư(1) ={ }± 1
Do x≥ 0,x≠ 1 nên x = 1
=> x = 1 ( Không thoả mãn ĐKXĐ ) 0,25
Vậy không tìm đợc x nguyên để M đạt giá trị nguyên 0,25
Bài 3 (2đ)
A
C B
3cm
5cm
E H
Trang 4a. Có sinB =
BC
AC
=> ∠C = 900 - ∠B => ∠C = 270 0,25
b Có AC = BC2 −AB2 = 5 2 − 3 2 = 4 (cm) 0,25
Có AH.BC = AB.AC => AH = AB.AC : BC
AH = 3.4:5
=> AH = 2,4 (cm)
0,5
c. áp dụng tính chất phân giác của góc trong tam giác ta có:
CE
BE
AC
AB = => AC AB = BC CE−CE => =5CE−CE
4
3CE = 4.( 5 - CE) => 7 CE =
20
CE = 2,86 (cm) 0,25 Khi đó: BE = BC - CE
= 5 - 2,86
= 2,14 (cm)
0,25
Bài 4.(1đ)
A = x - 2 x− 2 = (x - 2 - 2 x− 2 + 1) + 1
= ( x− 2 − 1)2 + 1 0,25
Do ( x− 2 − 1)2 ≥ 0 với mọi x≥ 2
=> ( x− 2 − 1)2 + 1 ≥ 1 với mọi x≥ 2 => A ≥ 1
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x− 2 − 1 = 0
<=> x− 2 = 1 <=> x− 2 = 1 <=> x= 3 ( TM đkxđ)
0,25