Sản phẩm: Hiểu được vì sao cần phải có mạng máy tính Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV: Ngày nay máy tính giúp con người thực hiện nhiều công việc như: Soạn thảo văn bản, tính toán, học t
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 05 /9/2020
− Biết nhu cầu mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông
− Biết khái niệm mạng máy tính, các thành phần cơ bản của mạng máy tính
− Biết một số loại mạng máy tính, các mô hình mạng
− Phân biệt được qua hình vẽ: các mạng LAN, WAN, các mạng không dây và có dây, một số thiết
bị kết nối, mô hình mạng ngang hàng và mô hình khách chủ
3 Thái độ:
− Học tập vui chơi lành mạnh, có ích trên mạng Internet
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
− Xác định các thành phân cơ bản của mạng máy tính
− Biết được đặc điểm của một số mạng máy tính
5 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp
− Năng lực chuyên biệt: Tổ chức nhóm phân biệt được các mô hình mạng
II.PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học theo nhóm, nêu, giải quyết vấn đề, vấn đáp
III CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK SGV
2. Chuẩn bị của học sinh: Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép
3. Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)
Hiểu được một số
mô hình mạng máytính
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Nội dung Câu hỏi/ bài
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
ND1.ĐL.MĐ 1 ND1.ĐL.MĐ 2
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Trang 21 Ổn định tình hình lớp: (1 ph )
Điểm danh HS trong lớp,
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
HOẠT ĐỘNG 2 Tình huống xuất phát (1ph)
1 Mục tiêu: HS lắng nghe nhu cầu thông tin và sự ra đời của mạng máy tính trong cuộc sống hiện nay
2 Phương pháp: Đàm thoại
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân
4 Sản phẩm: Biết được nhu cầu của thông tin và sự ra đời của mạng máy tính
Nội dung hoạt động:
Do nhu cầu cuộc sống ngày càng cao, con người cần phải tiếp cận nhiều nguồn thông tin, tuynhiên con người chỉ có thể giải quyết công việc trong phạm vi cho phép Để giải quyết vấn đề này,mạng máy tính đã ra đời.Vậy mạng máy tính là gì? Phân loại như thế nào?Tiết học hôm nay chúng tacùng tìm hiểu
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (39 ph )
hình thành
Hoạt động 1: vì sao cần mạng máy tính (5 ph )
1 Mục tiêu: HS lắng nghe nhu cầu thông tin và sự ra đời của mạng máy tính trong cuộc sống
hiện nay
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, dạy học trực quan
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Hiểu được vì sao cần phải có mạng máy tính
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Ngày nay máy tính giúp con người thực
hiện nhiều công việc như: Soạn thảo văn bản,
tính toán, học tập, vẽ, nghe nhạc, giải trí, …
− Chính nhu cầu thực hiện các công việc đó
con người thường nảy sinh nhu cầu trao đổi
thông tin, chia sẻ phần mềm,…
Ví dụ: Cần gửi cho bạn một tấm hình, một bản
nhạc, nói chuyện cùng bạn bè ở xa nhưng vẫn
nhìn thấy nhau hay gửi tiền ở một nơi mhưng
rút tiền được ở nhiều nơi, …
? Việc đó giúp con người phát minh ra điều gì
nhằm đáp ứng nhu cầu trao đổi thông tin?
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Con người đã phát minh ra mạng máy tính.
? Hãy cho biết mạng máy tính giúp em trong
những công việc gì?
HS: Thảo luận nhóm – Trả lời: Mạng máy tính
giúp trao đổi thông tin và chia sẽ các tài nguyên
như: nhiều máy tính có thể dùng chung một máy
1 Vì sao cần mạng máy tính?
Mạng máy tính ra đời đáp ứngnhu cầu trao đổi dữ liệu hoặccác phần mềm
- Những người sử dụng mạng
có thể cùng chia sẻ các tài nguyên bao gồm: đĩa cứng, ổ CD-ROM, máy in, …
−Năng lựctri thứcđược tácdụng cácthành phầnmạng máytính
Trang 3in đắt tiền, máy quét, phần mềm,…
GV: Mạng máy tính có thể giúp giải quyết các
vấn đề trên một cách nhanh chóng lại rất thuận
tiện
? Vậy thế nào là mạng máy tính?
HS: Tìm hiểu thông tin SGK trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Tìm hiểu thế nào là mạng máy tính (15 ph )
1 Mục tiêu: HS biết được khái niệm mạng máy tính, các thành phần chính của mạng máy tính
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, dạy học trực quan
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Nhận biết được các thành phần chính của mạng máy tính
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Chiếu cho học sinh quan sát các mô hình
kết nối các máy tính
HS: Quan sát
Kết nối kiểu hình sao Kết nối kiểu đường thẳng
Kết nối kiểu vòng
GV: Mạng máy tính được hiểu là nhiều máy tính
được nối với nhau thông qua các thiết bị
? Hãy cho biết các thành phần chủ yếu dùng để
kết nối các máy tính lại với nhau?
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Thảo luận theo bàn, dựa vào SGK để trả lời
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Nhận xét, chiếu mô hình các thành phần
chủ yếu của mạng máy tính – HS quan sát
2 Khái niệm mạng máy tính:
a Mạng máy tính là gì?
Mạng máy tính là tập hợp các máy tính được kết nối với nhau cho phép dùng chung các tài nguyên như: dữ liệu, phần mềm, các thiết bị phần cứng,…
− Các thiết bị kết nối: Vỉ mạng, Hub, bộ chuyển mạch, môđem, bộ định tuyến
− Giao thức truyền thông: Là tập hợp các qui tắc truyền
− Vậndụng kiếnthức nêuđược ưunhượcđiểm củacác loạimạng máytính
Trang 4Vỉ mạng Dây cáp mạng
Bộ định tuyến
Bộ định tuyến
Bộ chuyển mạch Hub
? Thế nào là giao thức truyền thông?
HS: Trả lời
GV: Giao thức truyền thông là tập hợp các qui
tắc tắc truyền thông trao đổi thông tin giữa các
thiết bị gửi và thiết bị nhận trên mạng
GV: Cho HS quan sát một số thiết bị kết nối
mạng thường dùng – HS quan sát.
thông trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và thiết
bị nhận trên mạng
Hoạt động 3:Tìm hiểu phân loại mạng máy tính (15 ph )
1 Mục tiêu: HS biết được các tiêu chí phân loại mạng máy tính, mạng máy tính có mấy loại, ưu
điểm từng loại
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Biết được các loại mạng phổ biến hiện nay
Bộ chuyển mạch
Trang 5Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Các em lâu nay đã tiếp xúc với mạng máy
tính nhiều rồi nhưng có lẽ ít ai để ý đó là mạng
gì?
? Vậy mạng máy tính có nhiều dạng không?
-HS: Trả lời
GV: Có nhiều tiêu chí khác nhau để phân loại
mạng máy tính đó là tiêu chí nào? Phân thành
những loại nào?
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: thảo luận theo bàn - Trả lời mạng có dây
và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện
rộng
? Em hiểu thế nào là mạng có dây và mạng
không dây
HS: HS Thảo luận theo bàn, trả lời
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Người ta phân chia ra nhiều loại mạng dựa
trên môi trường truyền dẫn
+ Mạng có dây môi trường truyền dẫn là các
dây dẫn (cáp xoắn, cáp quang,…)
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Cho HS quan sát cách kết nối mạng không
dây và mạng có dây – HS quan sát
HS: Thảo luận 2 HS trả lời.
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Nhận xét, dựa trên phạm vi địa lí của kết
nối mà người ta phân chia thành mạng LAN hay
3 Phân loại mạng máy tính:
Tùy theo cách kết nối và phạm
vị mạng mà người ta phân loạimạng máy tính thành:
− Mạng có dây và mạng khôngdây
− Mạng LAN và mạng WANa) Mạng có dây và mạngkhông dây:
−Mạng có dây: Sử dụng cápxoắn, cáp quang…
−Mạng không dây: Sử dụngsóng điện từ, bức xạ hồngngoại, sóng từ vệ tinh,…cókhả năng thực hiện các kếtnối ở mọi thời điểm, mọi nơib) Mạng cục bộ và mạng diệnrộng:
Dựa trên phạm vi địa lí đểphân loại mạng LAN và mạngWAN
− Mạng cục bộ (LAN): Cácmáy tính được kết nối vớinhau trong phạm vi gần nhưtrong một tòa nhà, mộtphòng học…
− Mạng diện rộng: Các máytính được kết nối với nhau
ở phạm vi rộng trong mộtquốc gia, trên toàn cầu
Năng lựcphân biệtmạng códây, mạngkhông dây.Mạng cục
bộ và mạngdiện rộng
Trang 6mạng WAN
Mạng LAN (Local Area Network)
Mạng WAN (Wide Area Network)
Hoạt động 3: Tìm hiểu lợi ích của mạng máy tính (5 ph )
1 Mục tiêu: HS biết được các tiêu chí phân loại mạng máy tính, mạng máy tính có mấy loại, ưu
điểm từng loại
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Biết được các loại mạng phổ biến hiện nay
GV: Chốt ý cho HS ghi bài
5 Lợi ích của mạng máy tính:
− Dùng chung dữ liệu
− Dùng chung các thiết bịphần cứng như bộ nhớ, máy in
− Dùng chung các phần mềm
− Trao đổi thông tin
Năng lực trithức được lợiích mạng máytính mang lại
2 Củng cố: (2ph)
−Cần nắm vì sao cần mạng máy tính
−Hiểu được thế nào là mạng máy tính và các thành phần của mạng
3 Dặn dò(2 ph )
Các em về nhà học bài, đọc trước các phần còn lại của bài học “Từ máy tính đến mạng máy tính”
để tiết học hôm sau học tốt hơn
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 7
Tiết: 2 (Theo PPCT) Ngày dạy: 10/ 09/ 2020
Lớp dạy: 9 Bài 2: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNE
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
− Biết được khái niệm Internet là một mạng kết nối các mạng máy tính khác nhau trên thế giới
− Biết một số dịch vụ cơ bản của Internet và lợi ích của chúng
− Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet, tìm kiếm thông tin trên Internet, hội thảo trực tuyến, đào tạo qua mạng, thương mại điện tử và các dịch vụ khác
− Biết làm thế nào để kết nối Internet.:
2 Kỹ năng:
− Biết cách để kết nối internet cho máy tính
3 Thái độ:
− Học tập vui chơi lành mạnh, có ích trên mạng Internet
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
− Mạng máy tính là gì
− Một số dịch vụ phổ biến trên mạng Internet
5 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp, tự quản lý, hợp tác,,…
− Năng lực chuyên biệt: Khả năng tìm kiếm, truy cập một số dịch vụ của mạng Internet để tìm kiếmthông tin
II PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học theo nhóm, nêu, giải quyết vấn đề, vấn đáp, kếthợp một số phương tiện dạy học khác
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu.
2 Chuẩn bị của học sinh: Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)Mạng Thông
Tin Toàn Cầu
Biết mạng internet làgì
Hiểu một số dịch
vụ phổ biết trênmạng internet
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Nội dung Câu hỏi/ bài tập Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Mạng
Thông Tin
Toàn Cầu
Bài tập địnhlượng ( trắcnghiệm, tự luận)
Trang 8A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
Câu hỏi:1 Hãy cho biết lợi ích của mạng máy tính? (6đ)
HOẠT ĐỘNG 2: Tình huống xuất phát (2ph)
1 Mục tiêu: HS trả lời câu hỏi tình huống việc trao đổ thông tin hằng ngày được thực hiện nhờ đâu
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân
4 Sản phẩm: Trả lời câu hỏi để khơi sự hứng thú tìm hiểu về mạng internet
Nội dung hoạt động:
? Các em thường trao đổi tìm kiếm thông tin bằng những cách nào?
HS: Trao đổi trực tiếp trên thư, chart,…
? Ta thường học giải toán, học tiếng anh, chơi game, nghe nhạc, xem phim, tìm kiếm thông tin ở đâu?
HS: Ở trên Internet, tivi,…
? Vậy Internet là gì? Nó được kết nối như thế nào? Để hiểu rõ vấn đề này ta tìm hiểu bài mới
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (33 ph )
Năng lực hình thành
Hoạt động 1: Tìm hiểu Internet là gì? (15 ph )
1 Mục tiêu: HS biết khái niệm internet là gì
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Nêu được khái niệm internet là gì
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Các em đã biết mạng máy tính gồm
mạng cục bộ LAN, mạng toàn cầu WAN
Mạng toàn cầu chính là mạng Internet,
mạng này được kết nối hàng triệu máy tính
trên khắp thế giới
Do vậy ta rất dễ dàng cho và nhận thông
tin thuận tiện, nhanh chóng, chính xác lại
1 Internet là gì?
− Internet là hệ thống kết nối cácmáy tính và mạng máy tính ở qui môtoàn thế giới
− Cung cấp tài nguyên, thông tin hầunhư vô tận, đa dạng
− Mạng Internet là của chung, không
ai là chủ thực sự của nó
− Mỗi phần nhỏ của mạng được các
Năng lựctri thức,năng lựcphươngpháp, tựquản lý
Trang 9giá rẻ.
? Hãy cho biết Internet là gì?
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Dựa vào SGK trả lời
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Cho HS quan sát trực quan trang Web
HS: Thảo luận nhóm, trả lời
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
GV: Nhận xét câu trả lời các nhóm
GV: Mở nhiều trang Web và giới thiệu để
HS rõ mỗi WebSite là một phần nhỏ của
mạng Internet, mỗi WebSite có thể do một
cá nhân hay một tổ chức nào đó quản lí
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Cho HS quan sát Hình 7 ở SGK
HS: Quan sát.
Internet cho phép ta trao đổi thông tin
thuận tiên vậy nó có những dịch vụ gì?
tổ chức khác nhau quản lí
− Mỗi phần của mạng được giao tiếpvới nhau tự nguyện bằng một giaothức truyền thông thống nhất gọi làgiao thức TCP/IP
− Dễ dàng trao đổi thông tin nhanhchóng, thuận tiện, chính xác, giá rẻ
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số dịch vụ trên internet (18 ph )
1 Mục tiêu: HS hiểu được một số ứng dụng phổ biến trên mạng internet
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Trả lời câu hỏi để khơi sự hứng thú tìm hiểu về mạng internet
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Một số dịch vụ chính trên Internet đó
chính là những ứng dụng chuẩn hóa được
cài đặt và thực hiện trên nền của mạng
Internet
Cho HS quan sát cách tổ chức thông tin
trên WebSite
Trang 10Thực hiện nhiệm vụ học tập
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
- Nhóm 1, 2: Tìm hiểu cách tổ chức và khai
thác thông tin trên Web
- Nhom 3, 4: Tìm hiểu tìm kiếm thông tin
phổ biến trên internet
GV: Mở một trang Web và truy cập tìm
kiếm thông tin
+ Web là một dịch vụ trênInternet
− Tìm kiếm thông tin trên Internet:
+ Máy tìm kiếm: dựa trên các
từ khóa cần tìm
+ Danh mục thông tin: Để truycập vào thông tin nào ta chỉviệc nháy chuột chọn thôngtin đó
− Thư điện tử: Là dịch vụ trao đổithông tin trên Internet thông quacác hộp thư điện tử
− Hội thảo trực tuyến
Năng lựctri thức,năng lựcphươngpháp, tựquản lý,hợp tác,…Khả năngtìm kiếm,truy cậpmột số dịch
vụ củamạngInternet đểtìm kiếmthông tin
2 Củng cố: (3ph)
Câu 1: Mạng Internet là một mạng máy tính “không có chủ”, được kết nối hàng triệu máy tính và
mạng máy tính ở qui mô toàn thế giới
- Điểm khác biệt giữa mạng Internet và mạng LAN
Trang 11Mạng Internet Mạng LAN
- Có qui mô toàn cầu, kết nối các máy tính và
mạng máy tính
- Không có chủ sở hữu
- Qui mô nhỏ, là hệ thống mạng cụ thể
- Có chủ sở hữu là một đơn vị, cơ quan,
…
3 Dặn dò: (1 ph )
Các em về nhà học bài, đọc tiếp bài 2 “mạng thông tin toàn cầu Internet”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Lớp dạy: 9
Trang 12Bài 2: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNE (TT)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
− Biết được khái niệm Internet là một mạng kết nối các mạng máy tính khác nhau trên thế giới
− Biết một số dịch vụ cơ bản của Internet và lợi ích của chúng
− Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet, tìm kiếm thông tin trên Internet, hội thảo trực tuyến, đào tạo qua mạng, thương mại điện tử và các dịch vụ khác
− Biết làm thế nào để kết nối Internet.:
2 Kỹ năng:
− Biết cách để kết nối internet cho máy tính
3 Thái độ:
− Học tập vui chơi lành mạnh, có ích trên mạng Internet
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
− Một số dịch vụ trên internet
− Cách kết nối Internet
5 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp, tự quản lý, hợp tác,,…
− Năng lực chuyên biệt: Khả năng thiết lập kết nối Internet cho các máy tính
II PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học theo nhóm, nêu, giải quyết vấn đề, vấn đáp, kếthợp một số phương tiện dạy học khác
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu.
2 Chuẩn bị của học sinh: Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép.
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)Mạng Thông
Tin Toàn Cầu
Biết cách kết nốimạng internet
Hiểu một số ứngdụng phổ biết trênmạng internet
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Nội dung Câu hỏi/ bài tập Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Mạng
Thông Tin
Toàn Cầu
Bài tập địnhlượng ( trắcnghiệm, tự luận)
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
Câu hỏi1: Internet là gì? Hãy cho biết sự khác nhau giữa mạng Internet và mạng LAN
Trang 13Câu hỏi 2:Hãy một số dịch vụ trên Internet, cho một số ví dụ cụ thể.
Trả lời:
1. Internet là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở qui mô toàn thế giới
Điểm khác nhau giữa mạng Internet và mạng LAN
− Tìm kiếm thông tin trên Internet:
− Máy tìm kiếm: dựa trên các từ khóa cần tìm Ví dụ máy tìm kiếm google.com.vn
− Danh mục thông tin: Để truy cập vào thông tin nào ta chỉ việc nháy chuột chọn thông tin đó
− Thư điện tử: Là dịch vụ trao đổi thông tin trên Internet thông qua các hộp thư điện tử
− Hội thảo trực tuyến
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (35 ph )
hình thành
Hoạt động 1:Tìm hiểu ứng dụng trên Interner? (15 ph )
1 Mục tiêu: HS hiểu được một số dịch vụ trên mạng internet
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Phân tích được một số dịch vụ qua mạng
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Mở một số trang Web như: Violet,
học tiếng anh, Google, … cho HS quan
sát các ứng dụng trên mạng
HS: Quan sát.
Nêu một số ứng dụng trên Internet?
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Thảo luận theo bàn trả lời
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
GV: Nhận xét, bổ sung thêm đào tạo qua
mạng có nghĩa là nhiều người học cùng
một kiến thức nhưng có thể ở nhiều nơi
khác nhau do một người dạy thông qua
− Đào tạo qua mạng: Đem đến chomọi người cơ hội học “mọi lúc, mọi nơi”
− Thương mại điện tử: Trao đổi mua – bán rất thuận tiện
Năng lực trithức, nănglực phươngpháp, tựquản lý, hợptác,…
Trang 14Hoạt động của GV & HS Nội dung Năng lực
hình thành
tiếp, học vẽ,
GV: Ngày nay người bàn hàng có thể
bán hàng thông qua mạng Internet, giới
thiệu sản phẩm, trò chuyện trực tuyến, …
người mua dễ dàng lựa chọn mặt hàng
mà mình thích để đặt mua và có người
đem đến tận nhà
- Cho HS quan sát các trang Web
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách kết nối internet (20 ph )
1 Mục tiêu: HS biết cách kết nối mạng internet
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Biết các thiết bị, điều kiện cần thiết để kết nối mạng internet
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Làm thế nào để kết nối được với
HS: Thảo luận 2 HS, cần đăng kí với một
nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để
được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập
Internet
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Em còn cần thêm các thiết bị gì nữa
không?
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Modem và một đường kết nối riêng
(đường điện thoại, đường truyền thuê
bao, đường truyền ADSL, Wi - Fi)
Đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
4 Làm thế nào để kết nối Internet:
− Cần đăng kí với một nhà cungcấp dịch vụ Internet (ISP) đểđược hỗ trợ cài đặt và cấp quyềntruy cập Internet Nhờ Môđem
và một đường kết nối riêng
− Nhờ Modem và một đường kếtnối riêng (đường điện thoại,đường truyền thuê bao, đườngtruyền ADSL, Wi - Fi) các máytính được kết nối vào hệ thốngmạng của ISP rồi từ đó kết nốivới Internet Internet là mạngcủa các máy tính
− Một số nhà cung cấp dịch vụ Internet: VNPT, viễn thông quân đội Viettel, FPT, NetNam, …
− Các đường kết nối giữa hệ thống
Năng lực trithức, nănglực phươngpháp, tựquản lý, Năng lực cấuhình kết nốiInternet chocác máy tính
Trang 15Hoạt động của GV & HS Nội dung Năng lực
hình thành GV: Đánh giá, chốt ý các thiết bị trên các
máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN,
WAN được kết nối vào hệ thống mạng
của ISP rồi từ đó kết nối với Internet Đó
cũng chính là lí do vì sao người ta nói
Internet là mạng của các máy tính
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Em hãy kể tên một số nhà cung cấp
dịch vụ Internet ở việt nam?
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Thảo luận theo cặp – trả lời: Tập
đoàn bưu chính viễn thông việt nam
VNPT, Viettel, tập đoàn FPT, công ti
Netnem thuộc viện công nghệ thông tin
Đánh giá, nhận xét kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
GV: Nhận xét câu trả lời các nhóm
Đường trục Internet là các đường kết nối
giữa hệ thống mạng của những nhà cung
cấp dịch vụ Internet do các quốc gia trên
thế giới cùng xây dựng
− Hệ thống các đường trục Internet có
thể là hệ thống cáp quang qua đại
dương hoặc đường kết nối viễn thông
nhờ các vệ tinh
mạng của nhà cung cấp gọi là đường trục Internet, đường trục này có thể là cáp quang, vệ tinh
− Học thuộc lí thuyết vừa học và đọc thêm bài đọc thêm 1 “Vài nét về sự phát triển của Internet”
− Xem tiếp bài 3 phần 1 và 2 để tiết sau học
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 16
Trang 17
Tuần 2 Ngày soạn: 10/ 09/2020
Lớp dạy: 9 Bài 3: TỔ CHÚC VÀ TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
− Biết Internet là một kho dữ liệu khổng lồ từ hàng triệu máy chủ trên toàn thế giới
− Biết các khái niệm hệ thống WWW, trang Web và Website, địa chỉ trang Web và địa chỉ Website
− Biết một số dịch vụ trên Internet: Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet, tìm kiếm thông tin trên Internet, hội thảo trực tuyến, đào tạo qua mạng, thương mại điện tử và các dịch vụ khác
Nghiêm túc tiếp thu bài học, pháp biểu xây dựng bài
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
− Biết một số khái niệm trên internet
− Biết một số dịch vụ phổ biến trên Internet
5 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp, tự quản lý, hợp tác,,…
− Năng lực chuyên biệt: Khả năng sử dụng internet tìm kiếm thông tin hữu ích Khả năng khai thác tốtmột số dịch vụ tiện ích trên internet
II PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học theo nhóm, nêu, giải quyết vấn đề, vấn đáp, kếthợp một số phương tiện dạy học khác
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)
Một số dịch vụ trêninternet
Hiểu cách tổ chứcthông tin dưới dạngtrang web, website
Thực hiện tổ truycập thông tin trêninternet
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Trang 18Nội dung Câu hỏi/
Vận dụng cao
1: Làm thế nào để kết nối được Internet? (5đ)
2: Nêu sự hiểu biết của em về thương mại điện tử? (5đ)
Trả lời:
1. Làm thế nào để kết nối Internet:
+ Cần đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấpquyền truy cập Internet Nhờ Môđem và một đường kết nối riêng
+ Nhờ Modem và một đường kết nối riêng (đường điện thoại, đường truyền thuê bao, đườngtruyền ADSL, Wi - Fi) các máy tính được kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kếtnối với Internet Internet là mạng của các máy tính
2. Thương mại điện tử: Là hình thức hoạt động thương mại (mua, bán) trực tuyến nhờ có Internet
HOẠT ĐỘNG 2: Tình huống xuất phát (1 ph )
1 Mục tiêu: HS lắng nghe khơi gợi sự tò mò về cách tổ chức thông tin trên internet
2 Phương pháp: Đàm thoại
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân
4 Sản phẩm: Hình dung ban đầu về cách tổ chức thông tin trên internet
Nội dung hoạt động:
Các em lâu nay thường thực hiện thao tác truy cập Internet nhưng có lẽ ít ai để ý cách tổ chức thôngtin trên Internet Vậy cách tổ chức thông tin trên Internet như thế nào ta tìm hiểu bài 3 “tổ chức vàtruy cập thông tin trên internet”
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (34 ph )
hình thành
Hoạt động 1:Tìm hiểu ứng dụng trên Interner (20 ph )
1 Mục tiêu: HS biết cách tổ chức thông tin trên internet Hiểu được cách tổ chức thông tin dưới
dạng web, website
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Hình thành kiến thức về cách n chức thông tin trên internet
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Cho HS quan sát trực quan cách tổ
chức thông tin trên các trang Web
HS: Quan sát, nghe giảng.
1 Tổ chức thông tin trên Internet:
Thông tin trên Internet thường được
tổ chức dưới dạng các trang Web Mỗi trang Web có địa chỉ truy cập riêng
Năng lực trithức, nănglực phương
Trang 19GV: ?Hãy cho biết cách tổ chức thông
tin trên Internet?
HS: Trả lời: Thông tin trên Internet
thường được tổ chức dưới dạng các
trang Web Mỗi trang Web có địa chỉ
GV: Cho HS quan sát lại các trang Web
giải thích thêm về siêu văn bản
HS: Thảo luận nhóm, trả lời: Trang web
là một siêu văn bản được gán địa chỉ
truy cập trên Internet
địa chỉ truy cập được gọi là địa chỉ trang
web
GV: Cho HS đọc thông tin mục b SGK
? Website là gì?
HS: Đọc thông tin suy nghĩ trả lời
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
GV: Nhận xét, đánh giá Giới thiệu
website chủ, địa chỉ của trang chủ
Giới thiệu một số trang website
a Siêu văn bản và trang web:
− Siêu văn bản: Là dạng văn bản tíchhợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau vàcác siêu liên kết đến văn bản khác
− Trang web là một siêu văn bản đượcgán địa chỉ truy cập trên Internet
− Địa chỉ truy cập được gọi là địa chỉtrang web
b Website địa chỉ website và trang
chủ:
− Website là một hoặc nhiều trangweb liên quan được tổ chức dưới 1địa chỉ truy cập chung
− Địa chỉ truy cập chung được gọi làđịa chỉ của website
Năng lựcchuyên biệt:Khả năng sửdụng
internet tìmkiếm thôngtin hữu ích.Khả năngkhai thác tốtmột số dịch
vụ tiện íchtrên internet
Trang 20− thưathienhue.vn: WebSite Thừa
Thiên Huế
HS: quan sát, lắng nghe
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách truy cập web (14 ph )
1 Mục tiêu: HS thực hiện truy cập web
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: truy cập được vào một số trang web thường sử dụng
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Truy cập vào các trang Web
HS: Quan sát trực quan.
HS: Nghiên cứu thông tin ở SGK
GV: ? Muốn truy cập một webSite ta
làm thế nào?
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Thảo luận 2 HS trả lời: Truy cập
trang web ta cần thực hiện:
- Nhập địa chỉ trang web vào ô địa chỉ
GV: Chốt cho HS ghi bài
Ví dụ: Trình diệt Web: Internet Explorer
(IE), Netscape Navigator, Mozilla
Firefox, …
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Giới thiệu thêm về trang web liên
kết với nhau trong cùng website, khi di
chuyển đến các thành phần chứa liên kết
con trỏ có hình bàn tay Dùng chuột
nháy vào liên kết để chuyển tới trang
web được liên kết
GV: Truy cập vào một số trang Web
HS: Quan sát.
GV: ?Để truy cập được trang Web ta làm
thế nào
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Trả lời cần biết địa chỉ trang web đó
và ta nhập địa chỉ trên cửa sổ trình diệt
2 Truy cập Web:
a Trình diệt Web:
Là phần mền giúp con người truy cậpcác trang web và khai thác tài nguyêntrên Internet
b Truy cập trang Web:
Truy cập trang web ta cần thực hiện:
B1: Nhập địa chỉ trang web vào ô địachỉ
B2: Nhấn enter
Năng lực trithức, tựquản lý, Năng lực sửdụng
internet tìmkiếm thôngtin hữu ích.Khả năngkhai thác tốtmột số dịch
vụ tiện íchtrên internet
Trang 21VD: Để truy cập trang:
WWW.Google.com ta thực hiện:
B1: Mở trình diệt Web
B2: Gõ địa chỉ: Google.com vào thanh
Address
2 Củng cố: (3ph)
Bài 2 SGK trang 26: Trình bày khái niệm
- Địa chỉ trang web là địa chỉ dùng để nhận biết và phân biệt trang web này với trang web khác trong cùng website hoặc trên Internet
- WebSite: Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung
- Địa chỉ website: Chính là địa chỉ trang chủ của website đó
Bài 3 SGK trang 26:
WWW tên viết tắt của World Wide Web là dịch vụ web trên mạng Internet
3 Dặn dò: (1ph)
Về xem lại toàn bộ lí thuyết đã học ở bài 3 phần 1 và 2, làm các bài tập 1 và 4 ở SGK Xem tiếp bài 3 phần 3 để tiết sau học
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Lớp dạy: 9 Bài 3: TỔ CHÚC VÀ TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET (TT)
I MỤC TIÊU
Trang 221 Kiến thức:
− Biết Internet là một kho dữ liệu khổng lồ từ hàng triệu máy chủ trên toàn thế giới
− Biết các khái niệm hệ thống WWW, trang Web và Website, địa chỉ trang Web và địa chỉ Website
− Biết một số dịch vụ trên Internet: Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet, tìm kiếm thông tin trên Internet, hội thảo trực tuyến, đào tạo qua mạng, thương mại điện tử và các dịch vụ khác
Nghiêm túc tiếp thu bài học, phát biểu xây dựng bài
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
− Biết cách tìm kiếm thông tin trên Internet
− Biết một số máy tìm kiếm phổ biến hiện nay
5 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp, tự quản lý, hợp tác,,…
− Năng lực chuyên biệt: Khả năng sử dụng internet tìm kiếm thông tin hữu ích Khả năng khai thác tốtmột số dịch vụ tiện ích trên internet
II PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học theo nhóm, nêu, giải quyết vấn đề, vấn đáp, kếthợp một số phương tiện dạy học khác
III CHUẨN BỊ
1. Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu
2. Chuẩn bị của học sinh:
Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)
Một số dịch vụ trêninternet
Hiểu cách tổ chứcthông tin dưới dạngtrang web, website
Thực hiện tổ truycập thông tin trêninternet
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Nội dung Câu hỏi/
Vận dụng cao
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Trang 231: Hãy cho biết khái niệm địa chỉ của trang web, Website, địa chỉ website? (4đ)
2: Siêu văn bản là gì? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa siêu văn bản và trang web? (Trang web
cũng là siêu văn bản Sự khác nhau trang web được gán địa chỉ trên Internet.) (6đ)
Trả lời:
1 Website địa chỉ website và trang chủ:
− Địa chỉ truy cập được gọi là địa chỉ trang web
− Website là một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung
− Địa chỉ truy cập chung được gọi là địa chỉ của website
1 Siêu văn bản và trang web:
− Siêu văn bản: Là dạng văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và các siêu liên kết đến vănbản khác
− Trang web là một siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (30 ph )
hình thành
Hoạt động 1: Tìm hiểu ứng dụng trên Interner? (30 ph )
1 Mục tiêu: HS thực hiện tìm kiếm thông tin trên internet với máy tìm kiếm
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: Tìm kiếm một số thông tin theo yêu cầu
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Mở trang web Google và truy cập
nhau Nếu biết địa chỉ ta có thể gõ địa
chỉ vào ô địa chỉ của trình diệt để hiển
thị.Trong trường hợp ngược lại tìm
kiếm thông tin nhờ máy tìm kiếm
GV: ?Máy tìm kiếm có chức năng gì
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Thảo luận theo bàn trả lời: Là
công cụ hộ trợ tìm kiếm TT trên mạng
Internet theo yêu cầu của người dùng
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm
3 Tìm kiếm thông tin trên Internet:
a Máy tìm kiếm (Search Engine):
Là công cụ hộ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của người dùng
− Một số máy tìm kiếm+ Google:http://www.google.com.vn+ Yahoo: http://www.Yahoo.com+ Microsoft: http://www.bing.com
+ AltaVista:http://www.AltaVista.com
Năng lực trithức, nănglực phươngpháp, tựquản lý, hợptác,…
Năng lực sửdụng internettìm kiếmthông tin hữuích Khảnăng khaithác tốt một
số dịch vụtiện ích trêninternet
Trang 24vụ học tập
GV: Chốt lại giải thích thêm: các máy
tìm kiếm cung cấp trên các trang web,
kết quả tìm kiếm được hiển thị dưới
dạng danh sách liệt kê các liên kết có
liên quan
Giới thiệu và chỉ rõ một số máy tìm
kiếm bằng cách truy cập đển các
website như Google, Yahoo,…
Ô nhập từ khóa Máy tìm kiếm
(Trang chủ)
HS: Nghiên cứu thông tin ở sgk
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: ?Sử dụng máy tìm kiếm thông tin
như thế nào
HS: Suy nghĩ trả lời: Máy tìm kiếm
dựa trên từ khóa do người dùng cung
cấp, sẽ hiển thị danh sách các kết quả
có liên quan dưới dạng liên kết Người
dùng nháy chuột vào liên kết để truy
cập trang web tương ứng
Cách tìm kiếm TT của các máy tương
GV: Tìm hiểu các bước tìm kiếm?
HS: suy nghĩ, thảo luận trả lời,
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm
vụ học tập
GV: chốt lại cho HS ghi bài.
Ô nhập từ khóa Máy tìm kiếm (Trang chủ)
b) Sử dụng máy tìm kiếm:
Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầucủa người dùng
Các bước để tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm.
B1: Truy cập máy tìm kiếm B2: Gõ từ khóa cần tìm vào ô dành đểnhập từ khóa
B3: Nhấn enter hoặc nháy nút tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm liệt kê dưới dạng danhsách các liên kết
2 Củng cố: (7 ph )
− Nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
− Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi còn lại ở phần câu hỏi và bài tập
Trang 253 Dặn dò: (2 ph )
− Về nhà đọc thêm bài đọc thêm 2 “Thông tin trên mạng Internet”
− Về nhà làm bài tập còn lại ở SGK trang 26 để tiết sau thực hành
− Xem trước bài thực hành 1 để tiết sau học
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Lớp dạy: 9 Bài thực hành 1: SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT ĐỂ TRUY CẬP WEB
Trang 263 Thái độ:
Nghiêm túc trong tiết thực hành
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
− Biết cách truy cập trang web bằng trình diệt web Mozilla Firefox, Google Chrome
− Nhận biết cách thành phần trên của sổ làm việc của trình diệt web Mozilla Firefox, GoogleChrome
5 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp, tự quản lý, hợp tác,,…
− Năng lực chuyên biệt: Năng lực thực hành, năng lực làm việc với máy tính, phần mềm, năng lực tìmkiếm thông tin bằng Internet
II PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học thực hành, vấn đáp, kết hợp một số phương tiệndạy học khác
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu, phòng thực hành có lắp đặt mạng internet
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)
Sử dụng trình
duyệt web để
truy cập web
Biết về tình duyệtweb Mozilla Firefox,Google Chrome
Hiểu được một sốthành phần chínhtrên của sổ làm việc
Firefox, GoogleChrome
Thực hiện khởiđộng trình duyệtweb MozillaFirefox hoặcGoogle Chrome đểtruy cập một sốtrang web
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Nội dung Câu hỏi/
Vận dụng cao
Trang 27Ô địa chỉ trang Web
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (43 ph )
hình thành
Hoạt động 1: Hướng dẫn mở đầu? (5 ph )
1 Mục tiêu: HS nhớ lại những kiến thức cần cho tiết thực hành
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Sản phẩm: HS tóm tắt lý thuyết theo hướng dẫn của GV
GV Chia nhóm thực hành (2em/ 1 máy)
Hoạt động 2: Hướng dẫn thường xuyên (35 ph )
1 Mục tiêu: HS khởi động trình duyệt web, nhận biết cách thành phần chính trên cửa sổ làm việc
của trình duyệt Mozilla Firefox hoặc Google chrome
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: HS hiểu được một số thành phần trên cửa sổ làm việc Google chrome, Mozilla
Firefox
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trong
HS: Thực hiện nháy đúp chuột vào biểu
tượng Mozilla Firefox trên màn hình
nền, quan sát, thảo luận nhóm trả lời câu
hỏi
GV: Nêu các thành phần của cửa sổ làm
việc Mozilla Firefox
HS: Quan sát trên màn hình máy tính và
Bài 1: Khởi động và tìm hiểu một số thành phần của cửa sổ Mozilla Firefox
Các thành phần của cửa sổ Mozilla Firefox: Thanh bảng chọn, các nút lệnh, ô nhập địa chỉ trang Web…
Bài 2: Xem thông tin trên các trang
Năng lực trithức, nănglực phươngpháp, tựquản lý, hợptác,…
Năng lựcthực hành,năng lựclàm việc vớimáy tính,phần mềm,năng lực tìmkiếm thôngtin bằngInternet
Trang 28trả lời câu hỏi.
HS: Đọc thông tin bài 2 SGK
Khỏi động trình diệt Web và truy cập
vào địa chỉ trang Web vietnamnet.vn
Khỏi động trình diệt Web và truy cập
vào địa chỉ trang Web vietnamnet.vn
Hoạt động 3: Hướng dẫn kết thúc (3 ph )
1 Mục tiêu: Nhận xét đánh giá tiết thực hành
2 Phương pháp: Đàm thoại
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Sản phẩm: HS nhận thức được ưu điểm, nhược điểm của mình trong tiết học, có cách khắc
phục hiệu quả cho tiết thực hành tới
GV: Hướng dẫn học sinh thực hành,
sửa sai (nếu có)
Nhận xét ưu khuyết trong quá trình
− Thực hành tiếp bài thực hành 1 các phần còn lại để tiết sau thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 29
Lớp dạy: 9 Bài thực hành 1: SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT ĐỂ TRUY CẬP WEB (TT)
Trang 303 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
− Biết cách truy cập trang web bằng trình diệt web Mozilla Firefox, Google Chrome để tìm kiếmthông tin
4 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp, tự quản lý, hợp tác,,…
− Năng lực chuyên biệt: Năng lực thực hành, năng lực làm việc với máy tính, phần mềm, năng lực tìmkiếm thông tin bằng Internet
II PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học thực hành, vấn đáp, kết hợp một số phương tiệndạy học khác
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu, phòng thực hành có lắp đặt mạng internet
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)
Sử dụng trình
duyệt web để
truy cập web
Biết về tình duyệtweb Mozilla Firefox,Google Chrome
Hiểu được một sốthành phần chínhtrên của sổ làm việc
Firefox, GoogleChrome
Thực hiện khởiđộng trình duyệtweb MozillaFirefox hoặcGoogle Chrome đểtruy cập một sốtrang web
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Nội dung Câu hỏi/
Vận dụng cao
Trang 31Hoạt động 1: Hướng dẫn mở đầu? (5 ph )
1 Mục tiêu: HS nhớ lại những kiến thức cần cho tiết thực hành
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Sản phẩm: HS tóm tắt lý thuyết theo hướng dẫn của GV
GV Chia nhóm thực hành (2em/ 1 máy)
Hoạt động 2: Hướng dẫn thường xuyên (35 ph )
1 Mục tiêu: HS khởi động trình duyệt Mozilla Firefox hoặc Google chrome thực hiện truy cập
và xem thông tin trên web
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: HS thực hành truy cập trang web theo yêu cầu
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Bài 2: Xem thông tin trên các trang
web.
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin ở SGK
Truy cập một số trang Web bằng cách gõ
địa chỉ tương ứng vào ô địa chỉ Có thể
tham khảo một số trang Web
+ www.tntp.org.vn: Báo điện tử
thiếu niên tiền phong
+ www.tienphong.vn: Phiên bảo điện
tử của báo tiền phong
+ www.dantri.com.vn: Trang Web
Hội khuyến học Việt Nam.
thư đa phương tiện của hãng Microsoft
toàn thư mở Wikipedia tiếng việt
HS: Truy cập vào các trang Web trên
GV: Nháy chuột trên nút Home Page
để trở lại trang chủ được ngầm định của
trình diệt
GV: Hướng dẫn HS thực hiện lưu thông
tin theo các bước sau
B1: Nháy chuột phải tại hình ảnh cần lấy
Bài 2: Xem thông tin trên các trang web.
Truy cập một số trang Web bằng cách gõ địa chỉ tương ứng vào ô địa chỉ Có thể tham khảo một số trang Web sau:
+www.tntp.org.vn: Báo điện tử thiếu niên tiền phong
+www.tienphong.vn: Phiên bảo điện tử của báo tiền phong
+www.dantri.com.vn: Trang Web
Hội khuyến học Việt Nam.
thư đa phương tiện của hãng Microsoft
toàn thư mở Wikipedia tiếng việt
− Nháy chuột trên nút Home Page để trở lại trang chủ được ngầm định của trình diệt
Bài 3: Lưu thông tin.
Lưu một số thông tin trên trang Web (văn bản, hình ảnh) về máy
Năng lựctri thức,năng lựcphươngpháp, tựquản lý,hợp tác,…Năng lựcthực hành,năng lựclàm việcvới máytính, phầnmềm, nănglực tìmkiếm thôngtin bằngInternet
Trang 32→ chọn save Image As → chọn đường
dẫn để lưu ảnh
B2: Gõ tên mới (nếu cần) vao khung File
Name chọn Save
GV: Để lưu cả trang Web thực hiện
B1: File → Save Page As (Hộp thoại
Save as xuất hiện)
B2: Chọn đường dẫn để lưu trang Web →
chọn Save
GV: Nếu chỉ muốn lưu một phần văn bản
của trang Web
HS: Quan sát GV hướng dẫn, thực hiện
trên máy tính của mình
tính của mình thực hiện theo cácbước sau
B1: Nháy chuột phải tại hình ảnhcần lấy → chọn save Image As →chọn đường dẫn để lưu ảnh
B2: Gõ tên mới (nếu cần) vao khungFile Name chọn Save
Để lưu cả trang Web HS thực
Trang 33− Về nhà tập truy cập các trang Web và tìm kiếm thông tin hình ảnh về các nhà văn, nhà toán học,nhà vật lí mà em đã học ở trương trình SGK.
− Thực hành tiếp bài thực hành 1 các phần còn lại để tiết sau thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Lớp dạy: 9 Bài thực hành 2: TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
1 Kiến thức:
− Biết sử dụng trình diệt Mozilla Firefox 3.0 để truy cập web
− Biết truy cập được một số trang Web bằng máy tìm kiếm google.com.vn
2 Kỹ năng:
− Truy cập được một số trang Web bằng trình diệt Google Chrome, Mozilla Firefox, hiểu được đâu
là máy tìm kiếm
3 Thái độ:
− Nghiêm túc trong tiết thực hành
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
Trang 34− Biết cách truy cập trang web bằng trình diệt web Mozilla Firefox, Google Chrome để tìm kiếmthông tin
− Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm kiếm thông tin
5 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp, tự quản lý, hợp tác,,…
− Năng lực chuyên biệt: Năng lực thực hành, năng lực làm việc với máy tính, phần mềm, năng lực tìmkiếm thông tin bằng Internet
II PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học thực hành, vấn đáp, kết hợp một số phương tiệndạy học khác
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
− Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu, phòng thực hành có lắp đặt mạng internet
6 Chuẩn bị của học sinh:
− Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)
Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
Biết về tình duyệtweb Mozilla Firefox,Google Chrome
Sử dụng máy tìmkiếm Google đểtìm kiếm thông tintrên internet theoyêu cầu
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Nội dung Câu hỏi/
Vận dụng cao Tìm kiểm
thông tin
trên
Internet
Bài tập địnhlượng ( trắcnghiệm, tựluận)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1) Mạng máy tính không dây có ưu việt hơn mạng có dây vì:
Trang 35A Có thể kết nối một số lượng lớn không hạn chế các máy tính
B Không cần thêm các thiết bị đặc biệt khác
C Không bị ràng buộc bởi dây cáp mạng
D Cả A, B và C đều sai
2) Một trong những chức năng quan trọng nhất của mạng máy tính là để
A Soạn thảo văn bản B Tạo ra các bảng tính
C Lập trình D Trao đổi thông tin
3) Khi tìm kiếm thông tin trên Internet ta dựa trên điều gì?
A Từ khóa B Nội dung trang web
C Địa chỉ trang web D Hình ảnh minh họa
4) Khi muốn biết thông tin về một vấn đề nào đó thì cần sử dụng dịch vụ nào sau đây trên Internet?
A Tổ chức thông tin trên Internet B.Tìm kiếm thông tin trên Internet
C Thư điện tử D Hội thảo trực tuyến
5) Đâu không phải là môi trường truyền dẫn?
Câu 1: Internet l hệ thống kết nối cc my tính v mạng my tính ở quy mơ tồn thế giới
- Để máy tính của em có thể kết nối được Internet?
- Máy tính cần được cài đặt modem và kết nối qua đường điện thoại
- Hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ internet (ISP – Internet Service Provider) để được cungcấp quyền truy cập Internet
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (28 ph )
Năng lực hình thành
Hoạt động 1:Hướng dẫn mở đầu? (5 ph )
1 Mục tiêu: HS nhớ lại những kiến thức cần cho tiết thực hành
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Sản phẩm: HS tóm tắt lý thuyết theo hướng dẫn của GV
GV Chia nhóm thực hành (2em/ 1 máy)
Trang 36Hoạt động 2: Hướng dẫn thường xuyên (20 ph )
1 Mục tiêu: HS khởi động trình duyệt Mozilla Firefox hoặc Google chrome thực hiện truy cập
và xem thông tin trên web, thực hiện tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm Google
2 Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, dạy học thực hành
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm
4 Phương tiện: Máy tính, máy chiếu
5 Sản phẩm: HS thực hành truy cập trang web xem thông tin, tìm kiếm thông tin bằng máy tìmkiểm Google theo yêu cầu
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: yêu cầu HS đọc thông tin bài 1 SGK
HS: Thực hiện trên máy tính cá nhân.
Bài 1: Tìm kiếm thông tin trên Web
1 Khởi động trình diệt Internet Explore nhập địa chỉ vào ô địa chỉ VD:
www.google.com.vn nhấn Enter
2 Gõ từ khóa cần tìm vào ô nhập từ khóa → Gõ Enter
Năng lựctri thức,năng lựcphươngpháp, tựquản lý,hợp tác,,…Năng lựcthực hành,năng lựclàm việcvới máytính, phầnmềm, nănglực tìmkiếm thôngtin bằngInternet
Tiêu đề của tranh web
Đoạn văn bane trên trang web chứa
từ khóa
Địa chỉ tranh web
Trang 37Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS: Thực hiện tìm kiếm với từ khóa
Cảnh đẹp Sa Pa và “ Cảnh đẹp Sa Pa”
cho kết quả sau
? Quan sát kết quả, cho nhận xét tìm
được
HS: Kết quả tìm được là tất cả các trang
Web chứa từ khóa, không phân biệt chữ
hoa hay chữ thường
? Quan sát số lượng kết quả tìm được
Bài tập 2: Tìm hiểu cách sử dụng từ khóa để tìm kiếm thông tin.
Yêu cầu HS thực hiện tìm kiếm thông tin với từ khóa “Cảnh đẹp SaPa”
Bài tập 3: Tìm hiểu cách tìm kiếm thông tin trên web về lịch sử dựng nước.
1 Thực hiện tìm kiểm với từ khóa
4 Diệt qua các kết quả tìm được, mở
Trang 38Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Thực hiện tìm kiếm, so sánh kết quả
của hai lần tìm kiếm, đưa ra nhận xét
một vài trang web trên danh sách kết quả vừa tra cứu thông tin về lịch sử dựng nước của dân tộc ta
5 Lưu thông tin vừa tra cứu được vàomáy tính cá nhân
B1: File → Save → chọn đường dẫn
4 Sản phẩm: HS nhận thức được ưu điểm, nhược điểm của mình trong tiết học, có cách khắc
phục hiệu quả cho tiết thực hành tới
GV: Hướng dẫn học sinh thực hành, sửa
− Thực hành tiếp bài thực hành 2“Tìm kiếm thông tin trên internet”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 39
Tuần: 5 Ngày soạn: 02/ 10/2020
Lớp dạy: 9 Bài thực hành 2: TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (TT)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
− Biết sử dụng trình diệt Mozilla Firefox 3.0 để truy cập web
− Biết truy cập được một số trang Web bằng máy tìm kiếm google.com.vn
2 Kỹ năng:
− Truy cập được một số trang Web bằng trình diệt Google Chrome, Mozilla Firefox, hiểu được đâu
là máy tìm kiếm
3 Thái độ:
− Nghiêm túc trong tiết thực hành
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
− Biết cách truy cập trang web bằng trình diệt web Mozilla Firefox, Google Chrome để tìm kiếmthông tin
Trang 40− Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm kiếm thông tin
5 Định hướng phát triển năng lực:
− Năng lực chung: Năng lực tri thức, năng lực phương pháp, tự quản lý, hợp tác,,…
− Năng lực chuyên biệt: Năng lực thực hành, năng lực làm việc với máy tính, phần mềm, năng lực tìmkiếm thông tin bằng Internet
II PHƯƠNG PHÁP:
− Phương pháp thuyết trình, giảng giải, tổ chức dạy học thực hành, vấn đáp, kết hợp một số phương tiệndạy học khác
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
− Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu, phòng thực hành có lắp đặt mạng internet
2 Chuẩn bị của học sinh:
− Đọc bài trước, sách giáo khoa, vở ghi chép
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi bài tập, kiểm tra, đánh giá
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết(MĐ 1)
Thông hiểu(MĐ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(MĐ 3)
Cấp độ cao(MĐ 4)
Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
Biết về tình duyệtweb Mozilla Firefox,Google Chrome
Sử dụng máy tìmkiếm Google đểtìm kiếm thông tintrên internet theoyêu cầu
MÃ CÂU HỎI CỦA BẢNG THAM CHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:
Nội dung Câu hỏi/
Vận dụng cao Tìm kiểm
thông tin
trên
Internet
Bài tập địnhlượng ( trắcnghiệm, tựluận)
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
Năng lực hình thành
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Hướng dẫn mở đầu? (3 ph )