Câu 1Câu 2 Câu 3 Câu trắc nghiệm 0.2 điểm Trong bảng tuần hoàn có 16 nhóm nguyên tố 8 nhóm A, 8 nhóm B, số nhóm nguyên tố có chứa kim loại và số nhóm nguyên tố chỉ chứa kim loại lần lượt
Trang 1Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Trong bảng tuần hoàn có 16 nhóm nguyên tố (8 nhóm A, 8 nhóm B), số nhóm nguyên
tố có chứa kim loại và số nhóm nguyên tố chỉ chứa kim loại lần lượt là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Những nhóm nguyên tố nào dưới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố phi kim ?
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
14; 9
A
11; 9
B
11; 10
C
14; 10
D
Tất cả các nguyên tố p
A
Tất cả các nguyên tố f
B
Tất cả các nguyên tố d
C
Tất cả các nguyên tố s (trừ nguyên tố H)
D
tính chất của kim loại
A
khối lượng riêng của kim loại
B
Trang 2Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Trong các kim loại sau, kim loại dẻo nhất là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Khi nhiệt độ càng cao thì tính dẫn điện của kim loại biến đổi như thế nào ?
các electron tự do trong tinh thể kim loại
C
cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
D
Au
A
Ag
B
Al
C
Cu
D
Al
A
Au
B
Ag
C
Cu
D
Tuỳ thuộc từng kim loại
A
Giảm dần
B
Không đổi
C
Trang 3Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại nào dưới đây có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất ?
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại có ánh kim vì
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Tăng dần
D
Platin, Pt
A
Đồng, Cu
B
Vàng, Au
C
Bạc, Ag
D
electron tự do phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được
A
electron tự do hấp thụ phần lớn tia sáng nhìn thấy được
B
electron tự do bức xạ nhiệt
C
electron tự do phát xạ năng lượng
D
Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
A
Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
B
Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
C
Trang 4Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên
tử phi kim
D
Đồng
A
Crom
B
Vonfram
C
Sắt
D
Xesi
A
Natri
B
Liti
C
Kali
D
Wonfram
A
Đồng
B
Kẽm
C
Trang 5Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại duy nhất là chất lỏng ở điều kiện thường là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại nào sau đây nặng nhất (khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
Sắt
D
Xesi, Cs
A
Beri, Be
B
Thuỷ ngân, Hg
C
Thiếc, Sn
D
Pb
A
Au
B
Ag
C
Os
D
Natri
A
Liti
B
Kali
C
Rubiđi
D
Trang 6Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho các kim loại: Cr, W, Fe, Cu, Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho các dãy so sánh sau:
(1) Tính dẻo: Al < Ag < Au
(2) Tính dẫn điện: Cu < Ag < Au.
(3) Tính dẫn nhiệt: Fe < Al < Cu
(4) Khối lượng riêng: Li < Pb < Os.
(5) Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Pt < W
(6) Tính cứng: Cs < Al < Cr.
Số so sánh đúng là:
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là
Cu < Cs < Fe < Cr < W
A
Cs < Cu < Fe < Cr < W
B
Cu < Cs < Fe < W < Cr
C
Cs < Cu < Fe < W < Cr
D
5
A
4
B
3
C
6
D
Trang 7Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Hãy sắp xếp các kim loại sau đây theo nhiệt độ nóng chảy tăng dần: Fe, W, Hg, Na, Mg
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng:
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Điểm giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là
Cu và Cr
A
Ag và Cr
B
Al và Cu
C
Ag và W
D
Na < Hg < Mg < Fe < W;
A
Hg < Mg < Fe < Na < W;
B
Hg < Na < Mg < Fe < W;
C
Fe < Na < Hg < Mg < W;
D
Tính dẻo: Al < Au < Ag
A
Tính cứng: Cs < Fe < W < Cr
B
Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W
C
Tính dẫn điện và nhiệt: Fe < Al < Au < Cu < Ag
D
Trang 8Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Trong mạng tinh thể kim loại có
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Liên kết kim loại là
đều có sự cho và nhận electron
A
đều tạo thành các chất kết tinh ở trạng thái rắn
B
đều được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện
C
đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao
D
Kim loại và cộng hoá trị
A
Kim loại
B
Cộng hoá trị
C
Ion
D
Các nguyên tử kim loại
A
Các ion dương kim loại và các electron tự do
B
Các electron tự do
C
Ion âm phi kim và ion dương kim loại
D
liên kết giữa các nguyên tử bằng các cặp electron dùng chung
A
Trang 9Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Phát biểu đúng ?
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Số hạt mang điện trong ion Mg (Z = 12) là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cấu hình electron của ion nào dưới đây giống khí hiếm?
liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm
B
liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và các ion âm
C
liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các electron
tự do
D
Lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có từ 1 đến 5 electron
A
Tính chất vật lí chung của kim loại như: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim… là do các ion dương kim loại ở các nút mạng tinh thể gây ra
B
Tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn và có cấu tạo mạng tinh thể
C
Liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do gắn các ion dương kim loại với nhau
D
2+
10
A
12
B
22
C
24
D
Trang 10Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cấu hình electron nào sau đây không phải là của nguyên tố thuộc nhóm B?
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Nguyên tử R mất đi 1 electron tạo ra cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p Cấu hình electron và số hiệu nguyên tử của R lần lượt là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loại: X (Z = 3); Y (Z = 7); M (Z = 12); N (Z = 19) ?
K
Cr
Cu
Fe
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
+ 6
1s 2s 2p 3s và 11
1s 2s 2p 3s và 10
1s 2s 2p và 9
1s 2s 2p và 10
Trang 11Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho: Z = 19; Z = 24; Z = 26; Z = 29 Ion có số electron lớp ngoài cùng lớn nhất là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cấu hình electron không đúng (Z = 24)?
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho các nguyên tử K (Z = 19), Sc (Z = 21), Cr (Z = 24), Cu (Z = 29) Các nguyên tử
có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau là
Y; M; N
A
X; Y; M
B
X; M; N
C
X; Y; N
D
Fe
K
Cr
Cu
Cr
Cr: [Ar]3d 4s
Cr: [Ar]3d 4s
Cr : [Ar]3d
Cr : [Ar]3d
Trang 12Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp s là 7 Số hiệu nguyên tử của nguyên
tố X có thể là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho 4 nguyên tố K (Z = 19), Mn (Z = 25), Cu (Z = 29), Cr (Z = 24) Số nguyên tố kim loại chuyển tiếp có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
K, Sc, Cr, Cu
A
K, Sc
B
Sc, Cr, Cu
C
K, Cr, Cu
D
19 hoặc 29
A
19 hoặc 24
B
19, 24 hoặc 29
C
24 hoặc 29
D
1
2
A
4
B
3
C
1
D
Trang 13Câu 37
Câu 38
Câu 39
Ion R có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d Cấu hình electron của nguyên tử R là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cation M có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d M thuộc
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Nguyên tử nguyên tố A có tổng số phần tử cấu tạo (p, n, e) là 40 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p
1s 2s 2p 3s 3p 3d
chu kì 4 nhóm VIIB
A
chu kì 4 nhóm VB
B
chu kì 3 nhóm VB
C
chu kì 4 nhóm IIA
D
19, chu kì 4, nhóm IA
A
13, chu kì 4, nhóm IVA
B
20, chu kì 4, nhóm IIA
C
13, chu kì 3, nhóm IIIA
D
Trang 14Câu 40
Câu 41
Câu 42
Cho X (Z = 24), Y (Z = 26) X , Y có cấu hình electron lần lượt là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Ion X có cấu hình phân lớp cuối là 3d Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Ion M có cấu hình electrong: [Ar]3d Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu là
[Ne]3d , [Ne]3d
[Ne]3d , [Ne]3d 4s
[Ar]3d , [Ar]3d
[Ar]3d , [Ar]3d
chu kì 4, nhóm VIIB
A
chu kì 4, nhóm IIB
B
chu kì 4, nhóm VIB
C
chu kì 4, nhóm VIIIB
D
Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
A
Chu kỳ 4, nhóm VIIIA
B
Chu kỳ 3, nhóm VIIIB
C
Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
D
+
Trang 15Câu 43
Câu 44
Câu 45
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho Fe (Z = 26), cấu hình electron của ion Fe và Fe lần lượt
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Ion X có cấu hình electron: [Ar]3d Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Ion M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d Vị trí nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là
[Ar]3d
[Ar]3d 4s
[Ar]3d 4s
[Ar]3d
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s và 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
1s 2s 2p 3s 3p 3d và 1s 2s 2p 3s 3p 3d
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s và 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s và 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
chu kì 4, nhóm VIB
A
chu kì 3, nhóm VIB
B
chu kì 4, nhóm VIIIB
C
chu kì 3, nhóm VB
D
Trang 16Câu 46
Câu 47
Câu 48
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X và Y lần lượt là Z = 24, Z = 26 Cấu hình electron của X và Y lần lượt là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Ion X có cấu hình electron là 1s 2s 2p , X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên
tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Chu kỳ 3, nhóm VIIB
A
Chu kỳ 4, nhóm VIIA
B
Chu kỳ 4, nhóm VIIB
C
Chu kỳ 4, nhóm IIA
D
2+
[Ar] 3d 4s và [Ar] 3d 4s
[Ar] 3d 4s và [Ar] 3d 4s
[Ar] 3d 4s và [Ar] 3d 4s
[Ar] 3d 4s và [Ar] 3d
5
A
3
B
2
C
4
D
Trang 17Câu 49
Câu 50
Ion X có tổng số hạt là 57, Y là nguyên tố thuộc chu kì nhỏ kế cận liên tiếp với X, cùng nhóm với X Vậy Y là:
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
X, Y là 2 nguyên tố kim loại thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn Kết luận nào sau đây là đúng đối với X, Y ? (Biết Z < Z và Z + Z = 32)
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Hai nguyên tố X và Y thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 51 Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
+
Natri
A
Đồng
B
Liti
C
Magie
D
Bán kính nguyên tử của X > Y
A
X, Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng
B
Năng lượng ion hóa I của X < Y
Tính kim loại của X > Y
D
16 và 35
A
25 và 26
B
21 và 30
C
20 và 31
D