Mô tả đư c cấu trúc của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và qui luật biến thiên tính chất của các nguyên tố trong bảng.. Trình bày đư c các mẫu nguyên tử cổ điển của Rutherford và B
Trang 2M C TIÊU
5 Mô tả đư c cấu trúc của bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học và qui luật biến thiên tính chất của các nguyên tố trong bảng
1 Trình bày đư c các mẫu nguyên tử cổ điển của Rutherford và Bohr
3 Mô tả đư c hình dạng của các obitan nguyên tử
4 Viết đư c cấu hình e nguyên tử các nguyên tố
2 Trình bày đư c một số tiền đề và khái niệm của
cơ học lư ng tử
Trang 31 Thành phần cấu tạo của nguyên tử
Trang 52 Những mẫu nguyên tử cổ điển
2.1 Mẫu Rutherford
Cho phép hình
dung đơn giản
cấu tạo nguyên tử
Không giải thích đư c sự tồn tại của nguyên tử
và hiện tư ng quang phổ vạch
Trang 73 Những tiền đề của cơ học lư ng tử
3.1 Tính chất sóng hạt của hạt vi mô
Thuyết sóng hạt của de Broglie
Mọi hạt vật chất chuyển động đều liên kết với
một sóng gọi là sóng vật chất hay sóng liên kết,
Trang 8 Tính bước sóng trong các trư ng h p sau:
a/ eletron có khối lư ng 9,1.10 -28 g chuyển động với vận tốc 10 8 cm/s
b/ ôtô có khối lư ng 1 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h
= h
mv =
6,626.10 -27 g.cm 2 s -1 9,1.10 -28 g 10 8 cm.s -1 7,3.10 -8 cm
= h
mv =
6,626.10 -27 g.cm 2 s -1
10 6 g 2.10 3 cm.s -1 3,3.10 -36 cm
Trang 9 Với electron:
e có bản chất hạt
3.2 Nguyên lý bất định
- Chùm e có sự giao thoa
Electron vừa có bản chất sóng vừa có bản chất hạt
• Đối với hạt vimô không thể xác định chính xác
Trang 10• Ví d : xét electron trong nguyên tử H
4 Một số khái niệm của cơ học lư ng tử
Mỗi hàm sóng mô tả một trạng thái chuyển động
của e trong nguyên tử
Trang 11 Sự chuyển động của e trong nguyên tử tạo thành
hình ảnh giống đám mây e tích điện âm
Trang 12* Đám mây electron là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt
Trang 154.4 Hình dạng của các obitan nguyên tử
Trang 175 Quy luật phân bố các e trong nguyên tử
5.1 Nguyên lý Pauli
Trên một AO chỉ có thể có tối đa 2 e với chiều tự
quay khác nhau (spin +1/2 và -1/2)
Phân lớp s: 1AO có tối đa 2e ký hiệu s 2
Phân lớp p: 3AO có tối đa 2e x 3 = 6e ký hiệu p 6
Phân lớp d: 5AO có tối đa 2ex5 = 10e ký hiệu d 10
Phân lớp f: 7AO có tối đa 2ex7 = 14e ký hiệu f 14
5.2 Nguyên lý vững bền
Trang 18 trạng thái
cơ bản, trong nguyên tử các e chiếm lần lư t các AO có mức năng lư ng từ thấp đến cao 3s
5d
3d 4d
6d 7d
4f 5f 6f 7f
2s
mức năng lư ng AO:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p
Trang 19Z Nguyên tố Cấu hình electron nguyên tử
Trang 21Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm A IA II A IIIA IV A V A VI A VII A VIIIA
Trang 22Cấu hình e lớp ngoài và sát ngoài của các nguyên tố d
6 Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Ô: Mỗi nguyên tố đư c xếp vào một ô theo thứ
tự tăng dần của điện tích hạt nhân
Trang 23+ Bắt đầu là nguyên tố có cấu hình e ngoài cùng ns 1
+ Kết thúc là e ngoài cùng np 6
+ Số thứ tự của chu kỳ bằng số lớp e
+ Nhóm A : gồm các nguyên tố s và nguyên tố p , có cấu hình e lớp ngoài cùng tương tự nhau Số thứ tự
của nhóm bằng tổng số e của lớp ngoài cùng
+ Nhóm B : gồm các nguyên tố d và nguyên tố f
Chu kỳ:
Nhóm:
Trang 24* Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố
Từ trái sang phải tính khử giảm, tính oxy hóa tăng
Ví d II B ( Zn, Hg): từ trên xuống: tính khử giảm, tính oxy hóa tăng
Ví d IV A ( C, Pb): từ trên xuống: tính oxy hoá
giảm, tính khử hóa tăng