1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm vật lý 11

25 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 919 KB
File đính kèm Giáo án dạy thêm vật lý 11.rar (159 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 5 phút Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem lại các bài tập đã giải.. Hoạt động 3 5 phút Giao

Trang 1

Buổi 20

BÀI TẬP LỰC TỪ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được phương pháp giải bài tập về lực từ và cảm ứng từ.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về lực từ và cảm ứng từ.

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Tĩm tắt cơng thức chính và các bài tập mẫu và áp dụng cho học sinh.

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức để giải các bài tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (5 phút): Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.

- Viết công thức tính độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:

F B

I l

- Viết công thức tổng quát của tính lực từ theo cảm ứng từ: F = I.l.B sinαα

Hoạt động 2 (80 phút): Giải bài tập tự luận.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Đọc kĩ và tóm tắt bài 1

Chọn công thức nào?

Thế số và ra kết quả ?

Đọc kĩ và tóm tắt bài 2

Chọn công thức nào?

Thế số và ra kết quả ?

Đọc kĩ và tóm tắt bài 3

Chọn công thức nào?

Thế số và ra kết quả ?

Yêu cầu HS đọc đề và tĩm

Tóm tắt

l =20cm =0,2m

I = 1,5A F = 3NĐộ lớn của cảm ứng từ:

310

F = I.l.B sinαα = 2.0,05.20

= 2Nb) α = 300 :

45.0, 2.0,5

F l

1 Trong từ đều của nam châm chữ U, đặt

đoạn đay dẫn dài 20cm vuông góc với từtrường và có dòng điện chạy qua là 1,5A thìlực từ tác dụng lên đoạn dây là 3N Tính độlớn của cảm ứng từ ?

2 Trong từ trường đều đặt đoạn dây dẫn dài

5cm có dòng điện chạy qua là 2 A và vuônggóc với từ trường, biết độ lớn của cảm ứng từlà 20T

a) Lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu?b) Nếu dòng điện trong đoạn dây hợp với từtrường một góc  = 300 thì lực từ tác dụng lênđoạn dây là bao nhiêu?

3 Một dây dẫn có chiều dài l đặt trong một từ

trường đều có độ lớn của cảm ứng B = 5Tdòng điện có cường độ I = 0,2A hợp với từtrường một góc 600 thì lực từ tác dụng lênđoạn dây có độ lớn F =2N Hỏi chiều dài củađoạn dây?

4 Đặt một đoạn dây dẫn dài 120cm vuơng gĩc

với từ trường đều cĩ độ lớn cảm ứng từ 0,8T.Dịng điện trong dây dẫn là 20A thì lực từ tácdụng lên đoạn dây cĩ độ lớn bằng bao nhiêu?

Trang 2

tắt Yêu cầu HS viết cơng thức lực từ và tính lực từ Yêu cầu HS đọc đề và tĩm tắt Yêu cầu HS viết cơng thức cảm ứng từ và tính cảm ứng từ Đọc đề và tĩm tắt Viết cơng thức lực từ và tính lực từ Đọc đề và tĩm tắt Viết cơng thức cảm ứng từ và tính cảm ứng từ Giải Ta cĩ: F = IlBsinα = 20.1,2.0,8.sin900 =19,2N 5 Một đọan dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuơng gĩc với vectơ cảm ứng từ Dịng điện chạy qua dây cĩ cường độ 0,75A lực từ tác dụng lên đoạn dây đĩ là 3.10-2N Cảm ứng từ của từ trường đĩ gây ra là bao nhiêu? Tĩm tắt: l = 5cm = 0,05m,   90 0, I=0,75A, F = 3.10-2N, B = ? Giải Ta cĩ: F = IlBsinα      90 sin 05 , 0 75 , 0 10 3 sin 2  I I F B 0,8T Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem lại các bài tập đã giải HS nhận nhiệm vụ về nhà IV BÀI TẬP ( TỜ ĐỀ RIÊNG)

Trang 3

- Giúp học sinh tư duy và khả năng suy luận logic.

- Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng phân tích, tổng hợp,…

- Biết vận dung được các cơng thức để giải bài tập SGK và SBT

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Tĩm tắt cơng thức chính và các bài tập mẫu và áp dụng cho học sinh.

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức để giải các bài tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (10 phút): Tĩm tắt các cơng thức cĩ liên quan để giải bài tập.

r I

Hoạt động 2 (75 phút): Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

a/

- Xác định điểm M ?

- Tại M cĩ những cảm ứng từ

nào gây ra?

- Xác định phương, chiều của

- Cảm ứng từ tại M do các dịng điện gây ra cĩ phương chiều như hình( HS lên vẽ)

- HS lên bảng thực hiện tính

- Cảm ứng từ:  B B1; 2

cùng

Bài tập 1: Hai dây dẫn thẳng dài vơ hạn

đặt song song trong khơng khí cách nhau

cảm ứng từ tại:

a/ M cĩ MA = 4cm; MB = 12cmb/ N cĩ NA = 3cm; NB = 5cmc/ P cĩ PA = 6cm; PB = 10cmd/ Q cách đều A và B và bằng 8cma/ Xác định cảm ứng từ tại M:

Trang 4

b/ Tương tự như câu a/ yâu

cầu học sinh lên bảng làm

dòng điện nào gây ra? Có

phương chiều và độ lớn như

thế nào?

- Cảm ứng từ tổng hợp?

phương, cùng chiều

b/ Học sinh lên bảng làmc/

- Vì AB2 + AP2 = BP2Nên tam giác ABP vuông tại A

- Cảm ứng từ tại M do I1 , I2 gây ra tại M

c/ Cảm ứng từ tại P:

Ta có: PA2 + AB2 = PB2

= > ABP vuông tại B

- Cảm ứng từ tại M do I1 , I2 gây ra tại P là

Bài tập 2:Hai dòng điện cường độ I1=10A,

song song dài vô hạn có chiều ngược nhau,đặt trong không khí cách nhau một khoảng

Trang 5

Yêu cầu HS xác định phương

chiều và độ lớn của 

Yêu cầu HS xác định phương

chiều và độ lớn của véc tơ cảm

B 1 = 2.10 -7

r

I1

=2.10 -7 02,4=10 -6 (T) Cảm ứng từ 

2

B do dòng I 2 gây ra tại O 2 có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều hướng từ ngoài vào và có độ lớn

= 6,28.10 -6 (T) Cảm ứng từ tổng hợp tại O 2

B=  1

B + 

2

B

Vì  1

Trang 6

Vẽ hình Yêu cầu HS lập luận để tìm ra vị trí điểm M Yêu cầu HS lập luận để tìm ra quỹ tích các điểm M Vẽ hình Lập luận để tìm ra vị trí điểm M Lập luận để tìm ra quỹ tích các điểm M B= B 1 + B 2 = 10 -6 + 6,28.10 -6 = =7,28.10 -6 (T) Bài 7 trang 133 Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I 1 đi vào tại A, dòng I 2 đi vào tại B Xét điểm M tại đó cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng I 1 và I 2 gây ra là :  B=  1 B +  2 B =  0 =>  1 B = -  2 B Để  1 B và  2 B cùng phương thì M phải nằm trên đường thẳng nối A và B, để  1 B va  2 B ngược chiều thì M phải nằm trong đoạn thẳng nối A và B Để  1 B và  2 B bằng nhau về độ lớn thì 2.10 -7 AM I1 = 2.10 -7 ) ( 2 AM AB I  => AM = 30cm ; BM = 20cm Quỹ tích những điểm M nằm trên đường thẳng song song với hai dòng điện, cách dòng điện thứ nhất 30cm và cách dòng thứ hai 20cm. Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem lại các bài tập đã giải HS nhận nhiệm vụ về nhà IV BAI TAP ( TO DE RIENG )

BUOI 22

BÀI TẬP CẢM ỨNG TỪCỦA DỊNG ĐIỆN GÂY RA TẠI 1 ĐIỂM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bài tập cảm ứng điện từ.

Trang 7

2 Kỹ năng: Giúp học sinh tư duy và khả năng suy luận logic.

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Tĩm tắt cơng thức chính và các bài tập mẫu và áp dụng cho học sinh.

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức để giải các bài tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (85 phút): Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Bài 1: Cuộn dây trịn bán kính R = 5cm

(gồm N = 100 vịng dây quấn nối tiếp cáchđiện với nhau) đặt trong khơng khí cĩ dịngđiện I qua mỗi vịng dây, từ trường ở tâm

A R

B

10.2

10.510

.2

10

 = 6,28.10-3 (T)

Bài 3: Một dịng điện thẳng, dài cĩ cường

độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cáchdịng điện 5 (cm) cĩ độ lớn bằng baonhiêu?

20

Bài 4: Hai dây dẫn thẳng, dài song song

cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, dịng

của hai dây và cách đều hai dây Tính cảmứng từ tại M

Trang 8

B1 = 2.10-7 r I = 2.10-7 2 10 16 5  =0,625.10-5 (T) B2 = 2.10-7 r I = 2.10-7 2 10 16 1  =0,125.10-5 (T) Theo nguyên lý chồng chất từ trường:        B B B nα B 1 2

Từ hình vẽ ta cĩ: 1 2 1 2 B   B  B B B = 0,625.10-5 + 0,125.10-5 = 0,75T

Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem lại các bài tập đã giải HS nhận nhiệm vụ về nhà IV DE BAI TAP

BUOI 23

LỰC LOREN –XƠ

I MỤC TIÊU

Trang 9

1 Kiến thức:

- Vận dụng các cơng thức để giải một số bài tốn về lực Loren-xơ

- Hiểu rõ hơn về bản chất lực Loren-xơ và các chuyển động điện tích

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính tốn và suy luận của học sinh

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Chuẩn bị mốt số dạng bài tập về lực Loren-xơ.

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức về lực Loren-xơ và làm trước các bài tập tờ giấy.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (15 phút) : Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

+ Chiều theo qui tắc bàn tay trái: để bàn tay trái mở rộng sao cho từ trường hướng vào lịng bàn tay,

vkhi q0 > 0 và ngược chiều 

vkhi q0 < 0 Lúc đĩ chiều của lựcLo-ren-xơ là chiều ngĩn cái chỗi ra;

Hoạt động 2 (60 phút): Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

- Lực Loren-xơ tác dụng lên

q được tính như thế nào?

- Yêu cầu học sinh lên bảng?

Bài tập 1: Hạt mang điện q = 3,2.10-19C

và vuơng gĩc với B Tìm lực Loren-xơ tácdụng lên q?

Gi

ả i

Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích:

fq vBsin = 3,2.10-19.106.0,1 = 0,32.10-13 (N)

Bài tập 2: Một hạt mang điện q = 4.10-10C

trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuơng gĩc với vecto cảm ứng từ Lực Lorenx tác dụng lên hạt cĩ giá trị

 = 0,5 T

Bài tập 3: Một hạt tích điện chuyển động

trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo vuơng gĩc với đường cảm ứng từ Nếu hạt

Trang 10

độ v2 = 4,5.107m/s thì lực f2 tác dụng lên hạt đó là bao nhiêu?

2.10 4,5.101,8.10

f v v

 = 5.10-6 (N)

Bài tập 4: Một electron bay vào không

gian có từ trường đều có cảm ứng từ B =

(m/s) vuông góc với B , khối lượng của

electron là 9,1.10-31(kg) Tính bán kínhquỹ đạo của electron trong từ trường

Tóm tắt

B = 10-4 (T) , v0 = 3,2.106 (m/s)m= 9,1.10-31(kg), q0= -1,6.10-19

10 1 , 9

4 19

Bài tập 5: Một hạt prôton chuyển động

gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theohướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc

-19 (C) Tính lực Lorenxơ tác dụng lênprôton

Bài tập 6: Một hạt mang điện tích

ứng từ B=0,5T Lúc lọt vào trong từ

Trang 11

Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem

lại các bài tập đã giải

HS nhận nhiệm vụ về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Trang 12

- Xác định và vẽ được chiều dịng điện cảm ứng trong mạch kín.

- Biết vận dung được các cơng thức từ thơng để giải bài tập

- Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng phân tích, tổng hợp,…

II TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (5 phút): Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

1 Từ thơng:  = BScos Với  = (

,

B)

2 Định luật Len-xơ:

Dịng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín cĩ chiều sao cho từ trường cảm ứng cĩ tác dụng chống lại

sự biến thiên của từ thơng ban đầu qua mạch kín

Hoạt động 2 (80 phút): Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

- Từ thơng qua diện tích S

xác định bởi cơng thức nào?

4

d R

Bài tập 1: Một khung dây phẳng đặt trong

4

d R

=>

2 7

4

I l

- Từ thơng qua cuộn dây:

' N   = 32.10-3 (Wb)

Trang 13

đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ

6

10.2510.4

10

α = 00

Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm :

Bài tập 3: Cho khung dây hình chữ nhật ABCD cĩ cạnh

a = 5cm, b = 10cm

Đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B vuơng gĩc

HS ghi lại về nhà giải

Trang 14

với khung dây và B = 2.10-3 T Tính độ biến thiên từ thơng qua khung dây nếu: a/ Quay khung dây quanh trục AB một gĩc 300 ; 600 trong thời gian 0,2s b/ Quay khung dây quanh trục O một gĩc 300 ; 600 trong thời gian 0,1s III RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

BUOI 24

BÀI TẬP SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Trang 15

- Vận dụng các cơng thức để giải các bài tập cảm ứng điện từ

- Nhận dạng và phương pháp để giải các dạng bài tập

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tư duy và suy luận của học sinh

- Biết vận dụng được cơng thức suất điện động cảm ứng để giải bài tập

- Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng phân tích, tổng hợp,…

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Chuẩn bị các dạng bài tập về suất điện động cảm ứng.

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức cũ: từ thơng, từ thơng riêng, suất điện động cảm ứng.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (5 phút): Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

- Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín: |eC| = t



- Xác định chiều của suất điện động cảm ứng:

chiều với chiều của mạch

chiều với chiều của mạch

Hoạt động 2 (35 phút): Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

vịng dây vuơng gĩc với các cảm ứng từ sau

  và S = R2= 3,14.10-4 m2 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vịng

10 14 , 3 0

Bài tập 2: Từ thơng Ф qua một khung dây biến

đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thơngtăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb) Suất điện độngcảm ứng xuất hiện trong khung cĩ độ lớnbằng:

Trang 16

00

0 2 1

Bài tập 4: Từ thông Ф qua một khung dây biến

đổi, trong khoảng thời gian 0,2(s) từ thônggiảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suấtđiện động cảm ứng xuất hiện trong khung có

Bài tập 5: Một khung dây phẳng, diện tích

đều Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng

Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0trong khoảng thời gian 0,01s Suất điện độngcảm ứng xuất hiện trong khung dây trongkhoảng thời gian từ trường biến đổi là baonhiêu ?

Giải

N = 10 vòng,  60 0, S = 20cm2 = 2.10-3 m2Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

t N

4 1

10 2 0 10

Bài tập 6: Một khung dây phẳng, diện tích

trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc vớimặt phẳng khung dây và có độ lớn tăng dần từ

Trang 17

Đọc đề bài tập Yêu cầu HS đọc kỹ đề và tĩm tắt Yêu cầu HS lên bảng làm Các HS cịn lại tự làm vào vở Ghi đề bài tập Đọc đề và tĩm tắt Lên bảng làm 0 đến 2,4.10-3T trong khoảng thời gian 0,4s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian cĩ từ trường biến thiên là bao nhiêu ? Giải N = 10 vịng,  0 0, S = 25cm2 = 25.10-4 m2 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây: N t t N e C         2 1 | | 0 0 cos 10 25 0 cos 4 0 1 1     B S   0 4 3 2 2 cos 2,4.10 25.10 cos0    B S  2   = 6.10-3 Wb V e C 3 15 10 2 4 , 0 0 10 6 10 | |       Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm: Một cuộn dây phẳng cĩ 100 vịng, bán kính cuộn dây là 0,1m Cuộn dây đặt trong từ trường và vuơng gĩc với các đường cảm ứng từ Ban đầu B1 = 0,2T Tìm suất điện động cảm ứng trong cuộn dây nếu trong thời gian 0,1s: a/ B tăng gấp đơi b/ B giảm dần đến 0 HS ghi lại về nhà giải IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

Trang 18

- Vận dụng các cơng thức để giải các bài tập hiện tương tự cảm.

- Nhận dạng và phương pháp để giải các dạng bài tập

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tư duy và suy luận của học sinh

- Biết vận dụng được cơng thức suất điện động tự cảm để giải bài tập

- Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng phân tích, tổng hợp,…

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Chuẩn bị các dạng bài tập về độ tự cảm, suất điện động tự cảm, năng lượng từ trường.

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức cũ: từ thơng riêng, suất điện động cảm ứng, năng lượng từ trường.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (5 phút): Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

- Từ thơng riêng của một mạch kín cĩ dịng điện chạy qua:  = Li

l

N2.S

Hoạt động 2 (20 phút): Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Giải

S = 10cm2 = 10-3 m2, l = 20cm = 20.10-2m,N=1000vịng

l

N2.S =

4 2

2

7 10.1010

.20

100010

Bài tập 2: Một ống dây dài 50cm, diện tích

vịng dây Hệ số tự cảm của ống dây là baonhiêu ?

Giải

S = 10cm2 = 10-3 m2, l = 5cm = 20.10-2m,N=1000vịng

100010

Ngày đăng: 12/08/2021, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w