1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy thêm vật lý 11 chương 2 dòng điện không đổi

12 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 802 KB
File đính kèm giáo án dạy thêm vật lý 11.rar (207 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Học sinh biết cách giải một số bài tập về cường độ, suất điện động của dòng điện không đổi.. Khi mắc nguồn điện này thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ

Trang 1

Ngày soạn: 24/9/2013

CHƯƠNG 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Bài 1: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN

I MỤC TIÊU

Học sinh biết cách giải một số bài tập về cường độ, suất điện động của dòng điện không đổi

II CHUẨN BỊ

Bài 1: Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không

đổi Dây có tiết diện 0,6 mm2, trong thời gian t = 10s có điện lượng q = 9,6 C đi qua Tính:

a) Cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b) Số electron qua tiết diện ngang của dây trong 10s.

Hướng dẫn:

t

19

9,6

6.10 1,6.10

q

Bài 2: Suất điện động của một pin đồng hồ điện tử là 1,5V Tính công của lực lạ khi di chuyển

điện tích +8C từ cực âm tới cực dương của nguồn điện

Hướng dẫn:

Công của lực lạ: A q  8.1,5 12 J

Bài 3: Một nguồn điện có suất điện động là 10V Khi mắc nguồn điện này thành mạch điện kín

thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ là 0,8A Tính công của nguồn điện này sinh ra trong thời gian 5 phút

Hướng dẫn:

Công của nguồn điện: A q  I t . 0,8 5.60 10 2400    J

Bài toán: Xét một mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện là pin có

suất điện động  12V Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là U

= 10V Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5A

a) Điện năng tiêu thụ trong 1 phút và công suất tiêu thụ điện

năng trong đoạn mạch AB

b) Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R.

c) Công và công suất của nguồn trong 1 phút.

Hướng dẫn

a) Điện năng tiêu thụ: A = UIt = 10.1,5.(1.60)= 900 J; Công suất tiêu thụ: P = U.I = 15 W b) PR = I 2.R.= U.I = 15 W

c) Công của nguồn điện: A ng It 12.1,5.60 1080 J

Công suất của nguồn: P ng I 12.1,5 18 W

R

Trang 2

Dạy thêm Ngày soạn: 15/10/2013

BÀI ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Ôn lại định luật Ôm đối với toàn mạch, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn, hiện tượng đoản mạch, hiệu suất của nguồn điện

2 Kỹ năng : Giải được các bài tập liên quan đến định luật Ôm đối với toàn mạch.

II CHUẨN BỊ

R2 = R3 = 3; R4 = 6

a) Tính dòng điện qua các điện trở.

b) Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn.

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB và của nguồn điện

Đáp án:

a) R13 = 6 ; R24 = 9; RN = R1234 = 3,6; 3,6 0, 47,8 1,95

N

Ir 7,8 1,95.0, 4 7, 02

AB

13 1,17

AB U

R

24 0,78

AB U

R

b) Unguồn = U AB   Ir 7,8 1,95.0, 4 7, 02   V

c) P ABI R2 AB 13,689 W ; P nguôn .I 15, 21 W

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ: Vôn kế có điện trở rất lớn,

Ampe kế có điện trở rất nhỏ Vôn kế chỉ 15V, ampe kế chỉ 1,5A,

nguồn điện có r = 1 Tính điện trở R và 

Hướng dẫn:

15 10 1,5

V A

U U

      U V   I r   U VI r 11,5V

đèn ghi 6V-6W;  18V , r = 1

a) Tính điện trở RĐ, RAB.

b) Tính cường độ dòng điện qua đèn Đèn sáng như thế nào?

Hướng dẫn:

a) P đm = U đm I đm =

D

R

2 1

2

4.6

4 6

D AB

D

R R

M

A

N

R 1

R 2

R 3

R 4

, r

B

, r

V

, r

R2

Trang 3

b) AB 3

AB

2 2 2

3

1, 2

D D

 Đèn sáng hơn bình thường

Điện trở của ampe kế và các dây nối không đáng kể

Tính cường độ dòng điện qua các điện trở, số chỉ ampe kế và hiệu

điện thế giữa hai cực của nguồn điện

Hướng dẫn:

2 4

24

2 4

1,5

2 6

R R

R

35

3 5

2

4 4

R R R

1 24 35 5,5

N

6

1 5,5 0,5

N

  ; I 1 =I=1A;

2 4 24 24 1,5

2 0,75

U

R

4

0, 25

U

R

3 3 0,5

U

R

5 5 0,5

U

R

I A = I 2 – I 3 = 0,25A; U N = 5,5V.

B2 Điện năng và công suất điện Định luật Jun – Len-Xơ

Bài 1 Có 2 dây điện trở sử dụng cho một bếp điện Nếu sử dụng dây thứ nhất nước trong nồi sẽ

sôi sau thời gian t1= 10 phút Nếu sử dụng dây thứ hai thời gian là t2 = 40 phút Bỏ qua sự mất mát nhiệt Tính thời gian đun sôi nước nếu 2 dây điện trở mắc

a) Nối tiếp

b) Song song

(ĐS: a) 50 phút; b) 8 phút)

Bài 2 Có 2 đèn 120V - 60W và 120V - 45W

a) Tính điện trở và cường độ định mức mỗi đèn

b) Mắc 2 đèn theo một trong hai cách như hình a và b, UAB =

240V thì hai đèn sáng bình thường Tính r1, r2 Cách mắc

nào có lợi hơn

(ĐS: a) R1=240, R2= 320, I1=0,5A, I2 = 0,375A; b) r1 = 137

, r2 = 960, cách II)

loại 6V – 3W; bóng đèn Đ2 loại 2,5V – 1,25W

a) điều chỉnh R1 và R2 sao cho đèn Đ1 và Đ2 sáng bình

thường Tính các giá trị của R1 và R2

b) giữ nguyên giá trị đó của R1, điều chỉnh biến trở R2 sao

cho nó có giá trị '

2 1

R   Khi đó độ sáng của các bóng đèn thay đổi thế nào so với trường hợp a

(ĐS: a) R1=0,48, R2= 7 )

Cách I

B A

Đ1

Đ2

R1

B

Đ2

R1

Cách II

B A

Đ1

Đ2

R1

R2

A

D

R2

R4

R3

R5

R1 , r

B

Trang 4

, r

B

Bài 4 Dùng bếp điện có công suất P = 600W, hiệu suất H = 80% để đun 1,5 lít nước ở nhiệt độ

t1 = 200C Hỏi sau bao lâu nước sẽ sôi? Cho nhiệt dung riêng của nước c = 4,18 kJ/(kg.K)

(ĐS: 17 phút 25s)

thì sau 20 phút nước sẽ sôi Bếp điện có hiệu suất H = 60% và được dùng ở một mạng điện có hiệu điện thế U = 220V Nhiệt độ ban đầu của nước là t1 = 200C, nhiệt dung riêng của nhôm c1 =

920 J/(kg.K), nhiệt dung riêng của nước c2 = 4,18 kJ/(kg.K) Hãy tính nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nước và dòng điện chạy qua bếp điện

(ĐS: 688240J; 4,4A)

$3 Định luật Ohm đối với toàn mạch

= R5 = 4; R4 = 6 Điện trở của ampe kế và các dây nối không đáng

kể

Tính cường độ dòng điện qua các điện trở, số chỉ ampe kế và hiệu điện

thế giữa hai cực của nguồn điện

(ĐS: I1=I=1A; I2=0,75A; I3=0,5A; I4=0,25A; I5 =0,5A; IA =0,25A; U =

5,5V)

=8; R3 =6; R4 = 16

a) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN

b) Nối M, N bằng một đoạn dây, tính I qua MN

( a)UMN = 4V)

B4 Định luật ohm cho các loại đoạn mạch

Bài 1

UAB = 12V qua một biến trở R mắc nối tiếp Tính R để cường độ dòng

điện nạp là I = 2A

b) Sau đó acquy được dùng để thắp sáng một bóng đèn điện Biết cường

độ dòng điện qua acquy là 1,2A Tính hiệu điện thế hai đầu acquy

(ĐS: R = 2,5 b) U’AB=5,4V)

R4= 8, R5=10

RA=0 Ban đầu K mở và ampe kế chỉ I =1,2A

c) Khi K đóng, tìm cường độ mạch chính và mỗi nhánh

(ĐS: UAB = 4,8V, I2=I4=0,4A, I13=0,8A ;b) R3 = 4, UMN = 0, UMC =

0,8V; c) mạch cầu cb nên I không đổi)

Bài 3 Cho mạch điện như hình vẽ:  1 12V ; r 1 = 1,

2 6V

  , r 2 = 2;  3 9V , r 3 = 3, R1 = 4,

R 2 =2, R 3 =3 Tính UAB

_(ĐS: 13,6V)

A

D

R2

R4

R3

R5

R1 , r

B

M A

N

R1

R2

R3

R4

, r

B

B

M

R1

R2

R3

R4

, r

A

, r

C

K

R5

A

2, r2

 B

R1

R2

R3

1, r1

3, r3

Trang 5

B

A

1, r1

2, r2

R

3, r3

 A

Bài 4 Cho mạch điện như hình:

R 1 = 2R 2 , R 4 = 2R 3 , E 1 = 12V, r 1 = r 2 =2, R A =R G = 0, R V

rất lớn

a) K mở, vôn kế chỉ 10V, ampe kế chỉ 1/3 A Tính R1, R2,

R3, R4

b) K đóng, điện kế chỉ 0 Tính 2

c) Thay khóa K bằng tụ C3F và đổi cực nguồn 2.

Tính Q của tụ và xác định dấu của các điện tích trên tụ

(ĐS: a) 10, 5, 10, 20b) 3,33V c) 2.10 -5 C

bản nối với M là b ản âm)

R = 2 Tính I qua mỗi nhánh

(ĐS: I1= -4A; I2 = 16A; I = 12A)

r3 = 0,1 Ampe kế chỉ số 0 Tính điện trở R và dòng điện qua các mạch nhánh

(ĐS: R=0,8 ; I1 = 1A; I2= 1A; I= 2A)

Bài 7 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.

E1 = 2,4V; r1= 0,1;E 2 = 3V; r 2 = 0,2; R 1 = 3,5; R 2 =R 3 = 4

; R 4 =2

Tính các hiệu điện thế UAB và UAC

(ĐS: UAB = 1,5V; UAC = -2V)

Bài 8 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.

E1 = 18V; r1= 4; E 2 = 10,8V; r 2 = 2,4; R 1 = 1; R 2 =3;

R A =2; C 2F

Tính cường độ dòng điện qua E1; E2, số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế

và điện tích trên tụ C trong hai trường hợp

a) K mở

b) K đóng

(ĐS: a) I1 = 1,125A; I2 = -1,125A; IA = 0; UC = UAB = 13,5V; q = 2,7 10

-5C

b) I1 = 1,8A; I2 = 0A; IA = 1,8A; UC = 5,4V; q = 1,08 10-5C)

B5 Công, công suất của nguồn điện và của máy thu

Tìm R2 để:

a) Công suất nguồn cực đại

B

M

R1

R3

R2

R4

1, r1

 V

K

2, r2

A

G

A

1, r1

2, r2

 R

I1

I2

I

R2

I

R1

A D

C

R2

R1

R3

R4

2, r2

F

1, r1

 B

B

A

1, r1

2, r2

R2

A K C

A

Trang 6

b) Công suất tiêu hao trong nguồn cực đại

c) Công suất mạch ngoài cực đại

(ĐS: a) R2=0; b) R2=0; c) R  2 d) R  2 e) R2 = 1)

Trang 7

BÀI TẬP GHÉP NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ

Câu 1: Hai nguồn điện có cùng suất điện

động  và điện trở trong r được mắc thành bộ

nguồn và được mắc với điện trở R  11 như

sơ đồ hình 1

Trong trường hợp Hình 1 a, thì dòng điện qua

R có cường độ: I1 = 0,4 A, còn trường họp

hình 1 b, thì dòng điện chạy qua R có cường

độ I2 = 0,25 A Tính suất điện động  và điện

trở trong r

Hướng dẫn

Với sơ đồ mạch điện hình 1a, hai nguồn được mắc nối tiếp và ta có: U1 I R1 2  2I r1

0, 4r 2, 2

   (1)

Với sơ đồ mạch điện hình 1b, Hai nguồn mắc song song ta có:

1 2

UI R   I r   0,125r2,75 (2)

Giải hệ hai phương trình (1) và (2) ta được:  3 ;V r  2

Câu 2: Cho mạch điện như hình 1 = 20V, 2 = 32V, r 1 = 1, r 2 = 0,5, R

= 2 Tính I qua mỗi nhánh

Hướng dẫn:

I 1 = -4A; I 2 = 16A; I = 12A

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ:

E = 4V, r = 1; R1 = 4; R2 = 3,6; Đ(3V-1,5W)

a) Tính điện trở và điện trở suất của bộ nguồn

b) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở và nhận xét độ sáng của đèn

c) Tính công suất tiêu thụ của mỗi nguồn và hiệu suất của bộ nguồn

Hướng dẫn

a) E b = 2E = 8V; r b = 2r = 2.

b)

2 6

dm D

dm

U

R

P

1

2, 4

D AB

D

R R R

2 6

RRR  ;

2 1

b

R

E

1 1

U

R

0, 4

AB

D

D

U

R

dmD

dm

P

U

  đèn sáng yếu hơn bình thường

c) Công suất mỗi nguồn: PE I  4W

2, r2

R

1, r1

, r

, r

R Hình 1a Hình 1b

A

1, r1

2, r2

 R

I1

I2

I

Trang 8

d) Hiệu suất của bộ nguồn: 6 75%

8

N

b

U H E

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ:

E 1 = 10V; r 1 = 0,8; E 2 = 5V; r 2 = 0,4 Đ(6V-3W); R 1 = 4; R 2 = 3; R 3 = 5.

a) Tính cường độ dòng điện trong mạch chính.

b) Tính cường độ dòng điện qua đèn và nhận xét độ sáng của đèn.

Hướng dẫn:

a) E bE1E2 15V ; r b  r1 r2 1, 2

2 12

dm D dm

U R P

  ; R23 R2 R3  8 ; 23

23

4, 4

D

AB

D

R R

R

8,8 1, 2

b

E

  ; U ABI R AB 7, 2V

12

AB

D

D

U

R

   ; U DU AB 7, 2VU dmD đèn sáng mạnh hơn bình thường (Hoặc I D

> I đmD = P đm /U đm = 0,5A).

c) 2 3 23

23 0,9

AB U

R

    ; U CDU CAU AD I R2 2 E1  I R( 1r1) 0,1 V

2

r   Đ1(3V-3W); Đ2(9V-4,5W); R  9

a) Tính cường độ dòng điện trong mạch chính

b) Nhận xét độ sáng của các đèn

c) Tính công suất của mỗi nguồn

Hướng dẫn a) b   10V ; 1

2

b

r

r   ; RĐ1 =

2

1

dm

P   U  ; RĐ2 =

2

2

dm

1 2

9

D

D

R R

9 1

b

E

b) I D1  I I dm1  đèn 1 sáng bình thường

UUI RV U  đèn 2 sáng yếu hơn

1

I

R

Đ2

Đ1 A B

Trang 9

Câu 6:

Cho mạch điện như hình vẽ:

Với hai nguồn giống nhau, mỗi nguồn có:

4V

Cho R 1 = 4; R 2 = 3,6; bóng đèn: Đ(3V-1,5W).

a) Tính cường độ dòng điện trong mạch chính

Nhận xét độ sáng của đèn

b) Tính công suất tiêu thụ của mỗi nguồn và hiệu suất của bộ nguồn.

Hướng dẫn

a) E b = 2E = 8V; r b = 2r = 2.

2

6

dm

D

dm

U

R

P

1

2, 4

D AB

D

R R R

 ; R NR ABR2  6 1

b

E

1 1

U

R

0, 4

AB

D

D

U

R

dmD

dm

P

U

  đèn sáng yếu hơn bình thường

b) Công suất mỗi nguồn: PE I  4W

Hiệu suất của bộ nguồn: 6 75%

8

N b

U H E

, r

R1

R2 Đ

, r

M

Trang 10

Ngày soạn: 5/11/2013

BÀI TẬP ÔN TẬP

Câu 1: Cho mạch điện có sơ đồ như hình 3: trong đó  1 1,5V , r 1 = 1;  2 3V , r 2 = 2 R 1

= 6; R 2 = 12; R 3 = 36.

a) Tính suất điện động b và điện trở trong r b của bộ nguồn

d) Tính hiệu suất của bộ nguồn.

Hướng dẫn:

a) Bộ nguồn có suất điện động b 12 4,5 V và điện trở trong r b  r1 r2 3  .

b) Điện trở tương đương của mạch ngoài là: R  N 12 

Cường độ dòng điện trong mạch chính: b 0,3 

Cường độ dòng điện chạy qua R3 là: I3 0,1 A

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là: U MN 1 Ir1 I R1 1 2  Ir2  I R2 2 0 V

4,5

H

Câu 2: Cho mạch điện sau:

6 pin, mỗi pin có = 1,5 V, r = 0,1 ,

R 3 =R 4 = 6; R 2 = 3; R 1 = 1

a) Tính cường độ dòng điện trong mạch chính

b) Tính công suất và hiệu suất của bộ nguồn điện

c) Tính công suất toả nhiệt trên R2

Hướng dẫn:

3

R

b

E

R r

    ; Công suất tỏa nhiệt trên R2: P2 = I 2 2 R 2 = 10,55W

2, r2

R1 R2

1, r1

R3

M N

E b,rb

A

R1 R2

R3

B M

N

R4

Trang 11

d) UcUMNUMAUAN  I R1 1  I R4 4  1,875 ; V Q CUc  6.1,875 11.25   C

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ:

Nguồn điện có =8V, r =1 Các điện trở: R1=4, R2=2 Đèn (6V,

6W)

a) Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện

trong mạch

b) Tính điện năng tiêu thụ trên bóng đèn trong 10 phút.

Hướng dẫn:

12

3

D N

D

R R R

; Cường độ dòng điện: 3 18 2

N

b) A=UI đèn t = RI đèn 2 t =600J

c) I 1 =I-I đèn =1A ; P 1 =U 1 I 1 =R 1 I 1 =4W.

Các điện trở: R 1 =3, R 2 =6 Đèn (4V, 4W)

a) Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện

trong mạch

b) Tính điện năng tiêu thụ trên bóng đèn trong 10 phút.

Hướng dẫn

a) R 12 =2; R Đ =4; R NR12Rd 6 ; Cường độ dòng điện: 6 17 1

N

b) A=UI đèn t = RI đèn 2 t =4.1.600=2400J

c) U 1 =U 12 =R 12 I=2V ; P 1 =U 1 I 1 =U 2

1 /R 1 =2W.

Câu 5: Bóng đèn Đ (6V-3W) được mắc vào nguồn

điện có suất điện động

12V

 

, điện trở trong

1

r  

theo hai sơ đồ hình 1a, 1b Tính R 1 , R 2 để đèn Đ sáng bình thường

Hướng dẫn

- Hình 1a:

1

dm1

1

0,5

dm

dm

P

U

2 1 1

1 12

dm D

dm

U R P

12

D N

D

R

Để đèn Đ sáng bình thường: U ABU dm1 6V; I DI dm1 0,5A

D

 

( , )  r

Đ

- +

( , )r

R1

R2

Đ

- +

B A

Đ

R2 Hình 1b

r

B A

Đ

R1

Hình 1a

r

Trang 12

- Hình 1b: Đèn sáng bình thường:

dm

I

điện như hình vẽ: Rb là biến trở; R1 = 4; đèn ghi 6V-6W;  9V , r = 0,5

ĐS: a) I D 1, 2A Idm  Đèn sáng hơn bình thường

b) R  b 7, 2 1 2, 4 3,8    

Hướng dẫn:

a) b 2 18 V ; r b 2r 1 

2

6

dm

D

dm

U

R

P

1 1

4.6

2, 4

4 6

D D

D

R R R

  ; R ABR bR1D 2,6 2, 4 5  

3

b

AB

AB b

2 2 2

3

1, 2

D D

 Đèn sáng hơn bình thường

b) Để đèn sáng bình thường:

1

6

2, 4

18

2,5

b

I

, r

R1

, r

Ngày đăng: 12/08/2021, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w