1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án cả năm Đại số lớp 9

121 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án cả năm Đại số lớp 9
Chuyên ngành Đại số
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 8,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA §1: CĂN BẬC HAI I MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY 1. Kieán thöùc: Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. 2. Kyõ naêng: Dùng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các số, áp dụng định nghĩa để tìm căn bậc hai số học của những bài toán đơn giản. 3. Thaùi ñoä: Nắm được ích lợi của phép tìm căn bậc hai qua các bài tập thực tế. II CHUAÅN BÒ 1. GV: Bảng phụ. 2. HS: xem baøi tröôùc ôû nhaø III TIEÁN TRÌNH BÀI DAÏY 1. Kieåm tra baøi cuõ: (thay bằng hoạt động giới thiệu chương) 2. Baøi môùi Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh Noäi dung ghi baûng Hoạt động 1: Căn bậc hai số học. Căn bậc hai của một số a không âm là một số như thế nào? Số dương a có bao nhiêu căn bậc hai? Cho ví dụ về căn bậc hai trong đó có số 0. Treo bảng phụ ?1 SGK lên bảng, gọi HS đọc. Yêu cầu HS hoàn thaønh Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát Giới thiệu định nghĩa SGK. Giới thiệu VD1 SGK và yêu cầu HS tìm thêm ví dụ. Giới thiệu chú ý SGK. Gọi HS đọc ?2 SGK. Yêu cầu HS dựa vào bài giải mẫu của SGK để giải tiếp các câu còn lại. Giới thiệu thuật ngữ phép khai phương. Treo bảng phụ ?3 SGK lên bảng, gọi HS đọc. Yêu cầu HS hoàn thành. Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học.. Giới thiệu định lý và ví dụ 2 SGK. Gọi HS đọc ?4 SGK. Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài. Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát Giới thiệu ví dụ 3 SGK. Gọi HS đọc ?5 SGK. Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tương tự VD3. Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát … là một số x sao cho x2 = a. Có 2 căn bậc hai. Lấy VD Đọc bài. HS laøm baøi HS nhaän xeùt vaø söûa baøi Ghi nhận. Chú ý, ghi nhận và tìm ví dụ. Ghi nhận. Đọc bài. HS làm bài Ghi nhận. HS chú ý Đọc bài. HS làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi Ghi nhận Hs đọc HS làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi Chú ý và ghi nhận. Đọc bài. HS làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi 1 Căn bậc hai số học. + Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a. + Số dương a có hai CBH đối nhau là: . + Số 0 có đúng một CBH; ?1 a 3 và 3 b và c 0,5 và 0,5 d Định nghĩa: (sgk) Ví dụ 1: (sgk) chú ý: (sgk) ?2 b = 8, vì 8 > 0 và 82 = 64. c = 9, vì 9 > 0 và 92 = 81. d = 1,1, vì 1,1 > 0 và 1,12 = 1,21. ?3 a Căn bậc hai số học của 64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và 8. b Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 81 là 9 và 9. c Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1, nên căn bậc hai của 64 là 1,1 và 1,1. 2 So sánh các căn bậc hai số học. Định lí (sgk) VD2: So sánh 2 và Ta có 2 = . Vì 4 < 5 nên < . Vậy 2 < ?4 a 16 >15 nên . Vậy 4 > . b 11>9 nên . Vậy > 3 VD3: Tìm số x không âm biết: > 2 Giải: Vì 2 = , x > 0 Nên > 2  >  x > 4 ?5 a 1 = , nên > 1 có nghĩa là > . Với x 0, ta có > x >1. Vậy x >1 b 3 = , nên < 3 có nghĩa là < . Với x 0, ta có < x < 9. Vậy 0 x < 9 3. Củng cố Luyện tập Qua tiết học này cần nắm vững: Định nghĩa căn bậc hai số học và định lí về so sánh các căn bậc hai. BT26: a 2 = . vì nên 2 > BT47: a Ta có x = 152. Vậy x = 225. 4. Höôùng daãn học sinh tự học ở nhaø. Hoïc baøi theo SGK và vở ghi, đọc mục có thể em chưa biết. Làm bài 1; 2(b,c); 3; 4(b,c,d); 5 SGK Bài 1 tương tự như ?3 Bài 2(b,c) tương tự bài 2a. Bài 4(b,c,d) tương tự bài 4a. Bài 5: Tính diên tích hình chữ nhật có chiều rộng 3,5m và chiều dài là 14m, từ đó suy ra cạnh. Xem tröôùc baøi 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 5 Rút kinh nghiệm Boå sung: Tuaàn: 01 Tieát: 02 Ngaøy soaïn: 10082016 §2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC I MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY 1. Kieán thöùc: Nhận biết được khi nào căn thức bậc hai được xác định và hiểu thêm về hằng đẳng thức . 2. Kyõ naêng: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và thực hiện khi biểu thức A không phức tạp. 3. Thaùi ñoä: Linh hoạt trong cách sử dụng hằng đẳng thức áp dụng vào bài tập. II CHUAÅN BÒ 1. GV: Bảng phụ. 2. HS: Như tiết học trước đã dặn. III TIEÁN TRÌNH BÀI DAÏY 1. Kieåm tra bài cũ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm (4đ). Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra các căn bậc hai của chúng 49; 121; 144. (6đ) 2. Baøi môùi Hoaït ñoäng cuûa giáo viên Hoaït ñoäng cuûa học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Căn thức bậc hai. Gọi HS đọc ?1 SGK. D A C x B Để giải thích được vì sao AB = ta dựa vào điều gì? Hãy tìm mối liên hệ giữa cạnh huyền và các cạnh góc vuông trong tam giác vuông ABC? Hãy tính độ dài cạnh AB? Giới thiệu căn thức bậc hai Giới thiệu tổng quát SGK. xác định khi nào? Giới thiệu VD1 Gọi HS lên bảng làm ?2. Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát Hoạt động 2: Hằng đẳng thức Treo bảng phụ ?3 lên bảng, gọi HS đọc. Yêu cầu HS hoàn thành. Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa a và ? Giới thiệu định lý và hướng dẫn HS chứng minh. Khi nào xảy ra trường hợp bình phương một số rồi khai phương kết quả đó thì lại được số ban đầu? GV gọi 2 hs lên bảng làm VD2 Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát GV gọi 2 hs lên bảng làm VD3 Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát Giới thiệu chú ý SGK Đọc bài. Quan sát hình vẽ. Suy nghĩ. AC2 = AB2 + BC2. AB2 = AC2 BC2 = 25 – x2. AB = HS Ghi nhận. xác định A 0. Chú ý. HS làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi Đọc bài. HS Lần lượt điền kết quả vào bảng phụ. a = Chú ý và ghi nhận. Khi a 0. Hs làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi HS làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi Hs đọc và ghi nhận 1 Căn thức bậc hai. ?1 ta có : AB2 = AC2 BC2 = 25 – x2. AB = Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25–x2 còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn. • Tổng quát: (sgk) xác định A 0. VD1: xác định khi 3x 0 hay x 0 ?2 xác định khi 5 – 2x 0, hay x 2,5. 2 Hằng đẳng thức a 2 1 0 2 3 a2 4 1 0 4 9 2 1 0 2 3 ?3 • Định lí: (sgk) • Chứng minh (sgk) VD2: Tính a b Giải a = = 12; b = = 7 VD3: Rút gọn a b Giải a = = 1 (Vì >1) b = = 2(Vì > 2) • chú ý: (sgk) 3 củng cố Luyện tập: Qua tiết học này cần nắm vững: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức BT610: Giải a có nghĩa khi , tức là a 0. b có nghĩa khi 5a 0, tức là a 0. BT810: Giải c 2 = 2. = 2a (vì a 0) d3 =3. =3.(2 – a)=6 – 3a (vì a < 2) 4. Höôùng daãn học sinh tự học ở nhaø. Hoïc baøi theo SGK và vở ghi. Làm bài 6(c, d); 7; 8(a, b); 9; 10 SGK Bài 6(c, d) tương tự như VD2 Bài 8(a, b) tương tự bài 8(c, d). Xem tröôùc các baøi tập luyện tập. 5 Rút kinh nghiệm Boå sung: Tuaàn: 02 Tieát: 03 Ngaøy soaïn: 17082016 LUYỆN TẬP I MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY 1. Kieán thöùc: Được luyện tập và củng cố các bài toán tìm x để biểu thức có nghĩa và rút gọn thông qua hằng đẳng thức . 2. Kyõ naêng: Vận dụng công thức để giải các bài tập SGK một cách thành thạo. 3. Thaùi ñoä: Tính toán cẩn thận, chính xác. II CHUAÅN BÒ 1. GV: Bảng phụ. 2. HS: Như tiết học trước đã dặn. III TIEÁN TRÌNH BÀI DAÏY 1. kieåm tra bài cũ HS1: xác định khi nào? (4đ) Tìm a để căn thức có nghĩa. (6đ) HS2: Nêu hằng đẳng thức . (4đ) Rút gọn (6đ) 2. Baøi môùi Hoaït ñoäng cuûa giáo viên Hoaït ñoäng cuûa học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Sửa bài tập về nhà GV gọi lần lượt 4 hs lên bảng làm BT9 sgk tr11 GV yêu cầu lần lượt hs nêu nhận xét và chốt lại bài làm, cho điểm HS Ta đã áp dụng kiến thức nào để giải bài tập trên ? GV chốt lại kiến thức và phương pháp giải Hoạt động 2: Luyện tập Gọi HS đọc bài 11 SGK. Hãy cho biết yêu cầu của bài toán? Ta thực hiện các phép tính trên như thế nào? được khai phương như thế nào? Gọi 2 HS lên bảng làm câu a và câu b. Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát Gọi HS đọc bài 12 SGK. Hãy cho biết yêu cầu của bài toán? Khi nào xác định? Trong quá trình tìm x ta còn áp dụng cách giải nào đã học? Gọi 2 HS lên bảng làm câu a và câu d. Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát Gọi HS đọc bài 13 SGK. Hãy cho biết yêu cầu của bài toán? Để rút gọn các biểu thức trên ta áp dụng công thức nào? Trong quá trình rút gọn ta cần lưu ý điều gì? Gọi 2 HS lên bảng làm câu a và câu b. Yeâu caàu hs neâu nhaän xeùt vaø choát Nhận xét. Hoạt động 2: Các kiến thức cần nhớ. Qua tiết luyện tập hôm nay em đã được củng cố những kiến thức nào? HS làm bài HS nêu nhận xét và sửa bài HS trả lời HS chú ý khắc sâu Đọc bài. Tính. Trả lời. HS 2.32.18 =182 HS làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi Đọc bài. Tìm x để mỗi căn thức có nghĩa. xác định A 0. Trả lời. HS làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi Đọc bài. Rút gọn biểu thức. Điều kiện của a. HS làm bài HS nhaän xeùt vaø söûa baøi xác định khi nào? 1 Sửa bài tập về nhà BT911 sgk Giải 2 Luyện tập BT1111 sgk Giải a = 4.5 + 14:7 = 20 + 2 = 22 b = 36: 13 = 36:18 – 13 = 11 BT1211 sgk Giải a xác định khi 2x + 7 0 x d xác định khi 1 + x2 0 hay xác định với mọi giá trị BT1311 sgk Giải a = 2 5a = 2a – 5a = 7a b = + 3a = 5a + 3a = 8a 3. củng cố Luyện tập: Qua tiết học này cần nắm vững: Hằng đẳng thức . Giải bất phương trình. Tìm căn bậc hai số học của một số. 4. Höôùng daãn học sinh tự học ở nhaø. Xem lại các bài tập đã giải. Làm bài 11(c, d); 12(b,c); 13(c, d); 14; 15 SGK Bài 11(c, d) tương tự như 11(a, b) Bài 12(b, c) tương tự bài 12(a, d). Bài 13(c, d) tương tự như 13(a, b) Xem tröôùc baøi 3: 5 Rút kinh nghiệm Boå sung: Tuaàn: 02 Tieát: 04 Ngaøy soaïn: 17082016 §3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY 1 Kieán thöùc: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. 2. Kyõ naêng: Có khả năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. 3. Thaùi ñoä: Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương. II CHUAÅN BÒ 1. GV: Bảng phụ. 2. HS: Như tiết học trước đã dặn. III TIEÁN TRÌNH BÀI DAÏY 1. Kieåm tra bài cũ Tính và (10đ)

Trang 1

Tuần: 01 - Tiết: 01

Ngày soạn: 10/08/2016

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

§1: CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số khơng âm

2 Kỹ năng: Dùng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các số, áp dụng định nghĩa đểtìm căn bậc hai số học của những bài tốn đơn giản

3 Thái độ: Nắm được ích lợi của phép tìm căn bậc hai qua các bài tập thực tế

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: xem bài trước ở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ: (thay bằng hoạt động giới thiệu chương)

2 Bài mới

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học.

Căn bậc hai của một số a khơng âm

Yêu cầu HS hồn thành

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Giới thiệu định nghĩa SGK

Giới thiệu VD1 SGK và yêu cầu HS

tìm thêm ví dụ

Giới thiệu chú ý SGK

Gọi HS đọc ?2 SGK

Yêu cầu HS dựa vào bài giải mẫu

của SGK để giải tiếp các câu cịn

Yêu cầu HS hồn thành

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

HS chú ýĐọc bài

?1a/ 3 và -3 b/

3

2

và 3

-2 c/ 0,5 và -0,5

x a

Trang 2

Gọi HS đọc ?4 SGK.

Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Giới thiệu ví dụ 3 SGK

Gọi HS đọc ?5 SGK

Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

tương tự VD3

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Vậy x >1b/ 3 = 9, nên x < 3 cĩ nghĩa là

x < 9 Với x≥0, ta cĩ x < 9 ⇔x < 9

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Học bài theo SGK và vở ghi, đọc mục cĩ thể em chưa biết

Làm bài 1; 2(b,c); 3; 4(b,c,d); 5 SGK

Bài 1 tương tự như ?3

Bài 2(b,c) tương tự bài 2a

Bài 4(b,c,d) tương tự bài 4a

Bài 5: Tính diên tích hình chữ nhật cĩ chiều rộng 3,5m và chiều dài là 14m, từ đĩ suy ra cạnh

- Xem trước bài 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 01 - Tiết: 02

Ngày soạn: 10/08/2016

§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Nhận biết được khi nào căn thức bậc hai được xác định và hiểu thêm về hằng đẳng thức

Trang 3

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a khơng âm (4đ)

Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra các căn bậc hai của chúng 49; 121; 144 (6đ)

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai.

Để giải thích được vì sao

AB = 25 x − 2 ta dựa vào điều gì?

Hãy tìm mối liên hệ giữa cạnh

huyền và các cạnh gĩc vuơng trong

tam giác vuơng ABC?

Hãy tính độ dài cạnh AB?

Giới thiệu căn thức bậc hai

Giới thiệu tổng quát SGK

A xác định khi nào?

Giới thiệu VD1

Gọi HS lên bảng làm ?2

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Khi nào xảy ra trường hợp bình

phương một số rồi khai phương kết

quả đĩ thì lại được số ban đầu?

GV gọi 2 hs lên bảng làm VD2

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

GV gọi 2 hs lên bảng làm VD3

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Người ta gọi 25 x − 2 là căn thức bậc haicủa 25–x2 cịn 25 – x2 là biểu thức lấy căn

Tổng quát: (sgk)

A xác định ⇔A ≥ 0

VD1: 3 x xác định khi 3x ≥ 0 hay x ≥ 0

?2/

x

2

5 − xác định khi 5 – 2x ≥ 0, hay x ≤ 2,5

2/ Hằng đẳng thức A2 = A

?3/

Định lí: (sgk)

• Chứng minh (sgk)VD2: Tính a/ 122 b/ ( )2

7

−Giảia/ 122 = 12 = 12;

b/ ( ) − 7 2 = − 7= 7VD3: Rút gọn a/ ( )2

1

2 − b/ ( )2

5

2 −Giảia/ ( )2

Trang 4

Giới thiệu chú ý SGK Hs đọc và ghi nhận

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Học bài theo SGK và vở ghi

Làm bài 6(c, d); 7; 8(a, b); 9; 10 SGK

Bài 6(c, d) tương tự như VD2

Bài 8(a, b) tương tự bài 8(c, d)

- Xem trước các bài tập luyện tập

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 02 - Tiết: 03

Ngày soạn: 17/08/2016

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Được luyện tập và củng cố các bài tốn tìm x để biểu thức cĩ nghĩa và rút gọn thơng qua hằngđẳng thức A2 = A

2 Kỹ năng: Vận dụng cơng thức để giải các bài tập SGK một cách thành thạo

3 Thái độ: Tính tốn cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm tra bài cũ

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Sửa bài tập về nhà

GV gọi lần lượt 4 hs lên bảng làm

BT9 sgk tr11

GV yêu cầu lần lượt hs nêu nhận xét

và chốt lại bài làm, cho điểm HS

Ta đã áp dụng kiến thức nào để giải

HS làm bài

HS nêu nhận xét và sửa bài

HS trả lời

1/ Sửa bài tập về nhà BT9/11 sgk

Trang 5

Hãy cho biết yêu cầu của bài tốn?

Ta thực hiện các phép tính trên như

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Nhận xét

Hoạt động 2: Các kiến thức cần

nhớ

Qua tiết luyện tập hơm nay em đã

được củng cố những kiến thức nào?

6

3 - 13 = 36:18 – 13 = - 11

BT12/11 sgk

Giảia/ 2 x + 7 xác định khi 2x + 7 ≥0 ⇒ x ≥

2

7

d/ 1 x + 2 xác định khi 1 + x2 ≥ 0 hay 1 x + 2 xác định với mọi giá trị xR

BT13/11 sgk

Giảia/ = 2a - 5a = -2a – 5a = -7ab/ = a + 3a = 5a + 3a = 8a

3 củng cố - Luyện tập:

Qua tiết học này cần nắm vững: - Hằng đẳng thức A2 = A

- Giải bất phương trình

- Tìm căn bậc hai số học của một số

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã giải

Làm bài 11(c, d); 12(b,c); 13(c, d); 14; 15 SGK

Bài 11(c, d) tương tự như 11(a, b)

Bài 12(b, c) tương tự bài 12(a, d)

Bài 13(c, d) tương tự như 13(a, b)

- Xem trước bài 3:

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 6

Tuần: 02 - Tiết: 04

Ngày soạn: 17/08/2016

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khaiphương

2 Kỹ năng: Cĩ khả năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn vàbiến đổi biểu thức

3 Thái độ: Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Qua ?1 em cĩ nhận xét gì về mối

quan hệ giữa phép nhân và phép

khai phương?

⇒ Định lý: SGK

Theo đinh nghĩa căn bậc hai , để

chứng minh a b là căn bậc hai

số học của a.b ta chứng minh điều

gì?

Giới thiệu chú ý SGK

Hoạt động 2: Áp dụng

Giới thiệu quy tắc GSK

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi HS đọc ?2 SGK

Hãy cho biết yêu cầu của bài tốn?

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Giới thiệu quy tắc SGK

16 = 400 = 20

16 25 = 4.5 = 20Vậy 16 25= 16 25

Giảia/ = 0 , 09 64= 0,3.8 = 2,4b/ = 121 36= 11.6 = 66

?2/ Giảia/ = 0 , 16 0 , 64 225= 0,4.0,8.15 = 4,8.b/ = 2500 36= 50.6 = 300

b/ Quy tắc nhân các căn bậc hai (sgk)VD2: Tính a/ 5 20 b/ 1 , 3 52 10

Giải

Trang 7

Gọi 2 HS lên bảng làm VD2

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Đọc bài

B

a/ = 5 20 = 100= 10b/ = 1 , 3 52 10= 676= 26

?3/ Giảia/ = 15 b/ = 84

chú ý: sgk

VD3: Rút gọn biểu thức sau:

a/ 0 , 36 a2 với a < 0 b/ 5 a 45 a- 3a với a ≥0

Giảia/ = 0 , 36 a2 = 0 , 6 a = -0,6a ( a < 0 )b/ = 5 5 9 a2 - 3a = 15a – 3a = 12a (a ≥0)

BT18/14: b) 2 , 5 30 48 = 2 , 5 30 48 = 25 3 16 3 = ( 5 3 4 )2 = 60

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài 17(a, d); 18(a,c,d); 19; 20 SGK

Bài 17(a, d) tương tự như 17(b, c)

Bài 19; 20 tương tự như VD3

- Xem trước các bài tập luyện tâp

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 03 - Tiết: 05

Ngày soạn: 23/08/2016

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Học sinh được luyện tập các bài tốn áp dụng quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhâncác căn bậc hai

2 Kỹ năng: Vận dụng quy tắc hợp lý vào các bài tập một cách thành thạo, cĩ kỹ năng vận dụng cơng thứctrong việc biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Tính tốn cẩn thận, chính xác

Trang 8

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích (4đ)

Áp dụng, tính 22 34 (6đ)

HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai (4đ)

Áp dụng, tính 7 63 (6đ)

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Sửa bài tập về nhà

GV gọi 2 hs lên bảng làm BT20a; b

sgk tr11

GV yêu cầu hs nêu nhận xét và

chốt lại bài làm, cho điểm HS

Ta đã áp dụng kiến thức nào để giải

Hãy cho biết yêu cầu của bài tốn?

Biến đổi biểu thức tổng thành dạng

tích là thực hiện những cơng việc

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

b/ Hai số được gọi là nghịch đảo

của nhau khi nào?

GV gọi 2 hs lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Để tìm x em làm như thế nào?

Gọi HS làm bài câu a

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

a/ =

2 4 24

6 8

3 3

3 2 3

= 4 – 3 = 1 = VP (đpcm)b/ ( 2006 − 2005 ) ( 2006 + 2005 )

là hai số nghịch đảo của nhau vì ( 2006 − 2005)( 2006 + 2005)

Trang 9

- Hằng đẳng thức a2 – b2

- Phân tích đ thức thành nhân tử

- Định nghĩa hai số nghịch đảo

- Định nghĩa căn bậc hai của một số khơng âm

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Xem lại các bài đã giải

Làm bài 22(c, d); 24; 25(b, c, d); 26; 27 SGK

Bài 22(c, d) tương tự như 22(a, b)

Bài 25(b, c, d) tương tự bài 25a

- Xem trước bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 03 - Tiết: 06

Ngày soạn: 23/08/2016

Bài 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I/ Mục tiêu bài dạy

1 Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khaiphương

2 Kỹ năng: Biết dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính tốn và biếnđổi biểu thức

3 Thái độ: Cĩ ý thức và hiểu rõ mối quan hệ giữa phép chia và phép khai phương

II/ Chuẩn bị

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ

Tính

25

16 và

25 :

Qua định lý trên ta cĩ thể phát biểu

thành lời như thế nào?

25 =

1625

Trang 10

Gọi 2 HS lên bảng làm bài.

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi HS đọc ?2 SGK

Hãy cho biết yêu cầu của bài tốn?

Để áp dụng quy tắc khai phương ở

câu b ta phải thực hiện những cơng

việc gì?

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi 2 HS lên bảng làm ?4 SGK

Ở câu a trước khi áp dụng quy tắc

khai phương ta cần làm gì?

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Thực hiện phép chia trong căntrước sau đĩ áp dụng quy tắckhai phương

8

25 8

1

3 = sau đĩ thực hiệntheo quy tắc

36

25 : 16 9Giải

a/

285

2910

ỉ ư÷

ç ÷

= ç ÷ç ÷çè ø =

10 9

?2/ Giảia/ =

8

1 3 : 8 49

3 2

* Chú ý (sgk)VD3: Rút gọn biểu thức sau:

a/ = a

5

2 b/ = 3

?4/ (sgk)a/ = 5

15 = d/ 2

3 2

65 3

5

=

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

Trang 11

- Học bài theo sgk và vở ghi.

- Làm bài 28(a,c,d); 30; 31 SGK

- Hướng dẫn: Bài 30 tương tự như ?4

- Xem trước các bài tập luyện tâp

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 04 - Tiết: 07

Ngày soạn: 30/08/2016

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Học sinh được luyện tập các bài tốn áp dụng quy tắc khai phương một thương và quy tắc chiahai căn bậc hai

2 Kỹ năng: Vận dụng quy tắc hợp lý vào các bài tập một cách thành thạo, cĩ kỹ năng vận dụng cơng thứctrong việc biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Tính tốn cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định lý về mối quan hệ giữa phép chia và phép khai phương (4đ)

Rút gọn y

y

x y

4 2

4 2

với y < 0 (6đ)

2 Bài mới

Hoạt động 1: Sửa bài tập về nhà

GV gọi 2 hs lên bảng làm BT30a;

c (sgk tr19)

GV yêu cầu hs nêu nhận xét và

chốt lại bài làm, cho điểm HS

Ta đã áp dụng kiến thức nào để

giải bài tập trên ?

GV chốt lại kiến thức và phương

pháp giải

GV gọi 2 hs lên bảng làm nhanh

BT31

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Qua bài tập 31 ta rút ra được kiến

Trang 12

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Hs làm bài

HS nhận xét và sửabài

Hs đọc đềGiải phương trình

Quy tắc chuyển vế và nhân vớimột số

2/ Luyện tập BT32/19 (sgk) Giải

3 = − 3 với a < 0; b ≠0

Qua tiết học này cần nắm vững:

Quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai; A2= A

Giải phương trình bậc nhất một ẩn

Đổi hỗn số sang phân số

Hằng đẳng thức a2 – b2

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Xem lại các bài đã giải

- Làm bài 32(b, d); 33(b, c, d); 34(c, d); 35; 36 SGK

Bài 32(b, d) tương tự như 32(a, c)

Bài 33(b, c, d) tương tự bài 33a

Bài 34(c, d) tương tự bài 34a, b

Trang 13

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi để tiết sau học.

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung.

Tuần: 04 - Tiết: 08

Ngày soạn: 30/08/2016

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO Fx.

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Biết sử dụng máy tính bỏ túi casio Fx để tìm căn bậc hai của một số khơng âm

2 Kỹ năng: Cĩ kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi casio Fx để tìm căn bậc hai của một số khơng âm

3 Thái độ: Hiểu thêm cách tìm căn bậc hai nhờ máy tính casio Fx

.II/ CHUẨN BỊ

1 GV: máy tính bỏ túi casio Fx

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm trabài cũ: (lồng vào trong tiết học)

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

Yêu cầu học sinh đọc đề

Gv gọi lần lượt hs lên bảng làm

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

1 Hướng dẫn học sinh sử dụng MTBT casio

Fx để tìm căn bậc hai của một số khơng âm.VD1: Tìm:

a/ 1,68 ; b/ 39,18 ; c/ 9,11Cách sử dụng: trên máy tính bỏ túi casio Fx

ta bấm các núta/ ® 1® , ® 6® 8® = kết quả 1,68 » 1,296b/ ® 3® 9 ® , ® 1® 8® =Kết quả 39,18 » 6,259

c/ ® 9® , ® 1® 1® =kết quả 9,11 » 3,018

2 Áp dụngVD2: dùng máy tính bỏ túi tìm căn bậc hai

số học của các số sau:

a/ 5,4 b/ 7,2 c/ 9,5 d/ 31; e/ 68

Giảia/ 5,4 » 2,32 b/ 7,2 » 2,68c/ 9,5 » 3,08 d/ 31 » 5,57e/ 68 » 8,25

Trang 14

3 củng cố - Luyện tập:

Qua tiết học cần nắm vững cách sử dụng MTBT để tìm căn bậc hai của một số khơng âm.

Bài tập: dùng máy tính bỏ túi tìm căn bậc hai số học của các số sau:

a/ 115 b/ 213 c/ 128 d/ 0,895; e/ 5,987

Giải:

a/ » 10,72; b/ » 14,59; c/ » 11,31; d/ » 0,946; e/ 2,447

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Xem lại cách sử dụng MTBT để tìm căn bậc hai của một số khơng âm

- Xem trước bài 6

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung.

Tuần: 05 - Tiết: 09

Ngày soạn: 06/09/2016

Bài 6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa thứa số ra ngồi dấu căn và đưa thứa số vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào tong hay ra ngồi dấu căn

3 Thái độ: Tính tốn cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2.HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm tra bài cũ: (Lồng vào trong tiết học)

2 Bài mới

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngồi

Ở ?1 ta đã thực hiện đưa thừa số a ra

ngồi dấu căn

GV gọi 2 hs lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi HS lên bảng làm Vd2

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

⇒Các biểu thức 3 5 ; 2 5 ; 5 là

các biểu thức đồng dạng

Gọi HS đọc ?2

Hãy cho biết yêu cầu của bài tốn?

Ở câu a và b ta áp dụng việc đưa

thừa số ra ngồi dấu căn của số hạng

nào?

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

HS Quy tắc khai phương mộttích để biến đổi a2b

HS làm bàiGhi nhận

VD1: đưa thừa số ra ngồi dấu căna/ 32 2= 3 2

b/ 12 = 4 3 = 2 3VD2: Rút gọn biểu thức 3 5 + 20 + 5 = 3 5 + 2 5 + 5 = 6 5

?2/ sgk a/ = 8 2; b/ = 7 3 − 2 5

Tổng quát: (sgk)

?3/ (sgk)

Trang 15

xét và chốt

Giới thiệu cơng thức tổng quát: SGK

Gọi HS đọc ?3

Hãy cho biết yêu cầu của bài tốn?

Ta phân tích số 28a4b2 và 72a2b4 như

thế nào để cĩ thể áp dụng được cơng

thức?

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong

dấu căn

Giới thiệu như SGK

GV hướng dẫn HS làm bài

GV gọi 2 hs lên bảng làm bài

Yêu cầu 4 hS lên bảng làm ?4 SGK

tương tự như VD3

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Để so sánh 3 3với 12 ta làm thế

nào?

Gọi 2 HS lên bảng làm theo 2 cách

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Hoạt động 3: Củng cố

Để rút gọn biểu thức trên em làm

như thế nào?

Cho HS hoạt động theo bàn trong 3

phút sau đĩ gọi đại diện lên bảng

Vd 3: Đưa thừa sốvào trong dấu căn:

a) 3 7 = 32 7 = 63b) − 5 x = − 52 x = − 25 x (với x ≥ 0)

?4/(sgk)a/ 1,2 5 = ( 1 , 2 )2 5 = 7 , 2 b/ 2a2b2 3 4

b a 20 a

5 = với a > 0 c/ ab4 − a = ( − a )3b8 với a < 0 d/ - 2ab2 5a=- 20a b3 4

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Học bài theo vở ghi và sgk

- Làm bài 43; 44; 45; 46; 47 SGK

- hướng dẫn: Bài 43; 44 tương tự như VD1

Bài 45 tương tự như VD4

Bài 46; 47 tương tự như VD3

Trang 16

- Xem trước các bài tập luyện tâp.

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung.



Tuần: 05 - Tiết: 10

Ngày soạn: 06/09/2016

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Luyện tập và củng cố cho HS các bài tập áp dụng đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa

số ra ngồi dấu căn

2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo phép tốn đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngồi dấu cănvào bài tập tính tốn, so sánh, rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Tính tốn chính xác, cẩn thận và hợp lý

II/ CHUẨN BỊ

1.GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm tra bài cũ

HS1: Viết cơng thức tổng quát biểu thị việc đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngồi dấu căn (5đ)

So sánh 7 và 3 5 (5đ)

2 Bài mới

HS

NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1: Sửa bài tập về nhà

GV gọi 2 hs lên bảng làm nhanh

BT43 câu e và BT44 câu d (sgk

tr27)

GV yêu cầu hs nêu nhận xét và

chốt lại bài làm, cho điểm HS

GV gọi 2 hs lên bảng làm câu c, d

GV yêu cầu hs nêu nhận xét và

a.21a

63

Trang 17

nào ?

Ta phân tích x2 – y2 và

(1 – 4a + 4a2) để việc rút gọn biểu

thức dễ dàng hơn

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

GV yêu cầu hs nêu nhận xét và

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Xem lại các bài đã giải

- Xem trước bài 7 “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung.

Tuần: 06 - Tiết: 11

Ngày soạn: 12/09/2016

Bài 7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiên thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 Kỹ năng: Áp dụng cơng thức tổng quát để biến đổi biểu thức một cách thành thạo

3 Thái độ: Tính tốn cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm tra bài cũ: (lồng vào trong tiết học)

2 có biểu thức lấy

căn là biểu thức nào?

Mẫu là bao nhiêu?

Nhân tử và mẫu của

biểu thức lấy căn 

với 3 để mẫu là 32 rồi

khai phương mẫu và đưa

ra ngoài dấu căn

Làm thế nào để khử

mẫu (7b) của biểu thức

3

2 =

3

6 3

6 3

3 2

Trang 18

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Ở kết quả, biểu thức

lấy căn là 35ab không

còn chứa mẫu nữa

Qua các ví dụ trên, em

hãy nêu rõ cách làm

để khử mẫu của biểu

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Ở câu b ta có cách

làm nào khác?

25

15 25

5 3 5 125

Hoạt động 2: Trục căn

thức ở mẫu.

GV hướng dẫn HS thực

hiện phép tính

Ta gọi biểu thức 3 + 1

và biểu thức 3 − 1 là

hai biểu thức liên hợp

của nhau

Qua VD trên em hãy viết

công thức tổng quát

để trục căn thức ở

mẫu?

⇒ CTTQ : SGK

Gọi HS đọc ?2 SGK

Để trục căn thức ở

mẫu em làm như thế

nào? Ở mỗi câu em

dựa vào công thức

nào?

Gọi HS lên bảng làm

bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

HS chú ýTrả lời

B A B

1 5

5 4 5

2/ Trục căn thức ở mẫu.

VD2: Trục căn thức ở mẫu (sgk)

* Tổng quát (sgk)

?2/ (sgk) Giảia

12

2 5 2 2 3

5 8 3

5

=

=

*

b

b b

2 2

= với b > 0

b

) )(

(

) (

3 2 5 3 2 5

3 2 5 5 3

2 5

2 25

3 10 25

2

+

=

− +

*

a

a a a

2

(với a ≥ 0; a ≠

1) c)

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

4

= +

) 5 7 ( 2 2

) 5 7 (

=

Trang 19

*

b a

b a a b a

( 6 2

6

(Với a>b>0)

3 Củng cố – Luyện tập

Qua tiết học cần nắm vững hai phép biến đổi Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

48/29

6 60

1 10 6

6 1 10

6

1 600

1

2 2

=

165 90

1 15 6

15 11 15

6

11 540

11

2 2

=

6 10

1 2 5

2 3 2

5

3 50

3

2 2

=

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Học bài theo vở ghi và theo SGK

- Làm bài 49; 50; 51; 52 SGK

- Hướng dẫn: BT49 tương tự như BT48; BT50; 51; 52 tương tự như VD2 và ?2

- Xem trước các bài tập luyện tâp

5 Rút kinh nghiệm - Bổ sung.

Tuần: 06 - Tiết: 12

Ngày soạn: 12/09/2016

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Luyện tập và củng cố các bài tập áp dụng các phép biếnđổi biểu thức chứa căn thức bậc hai qua các bài toán rút gọn và phân tích đathức thành nhân tử

2 Kỹ năng: Vận dụng công thức biến đổi vào các bài tập một cách thànhthạo

3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Hoạt động : Bài tập

Gọi HS đọc bài 53 trang

Hs làm bài

* Bài tập BT53/30 sgk a/ 18 ( 2 − 3 )2 = 32 2 ( 2 − 3 )2

ab a

− +

− +

= + +

Trang 20

bày

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Hãy cho biết biểu thức

liên hợp của mẫu?

Gọi HS làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Có cách nào làm

nhanh hơn không?

Gọi HS đọc bài 54 trang

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi HS đọc bài 55 trang

30 SGK

Để phân tích các đa

thức trên thành nhân

tử em dựa vào phương

pháp nào?

Các hạng tử nào có

thể nhóm lại với nhau?

Nhân tử chung là bao

nhiêu?

Gọi 2 HS lên bảng làm

bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

HS nhận xét và sửabài

Nhân cả tử và mẫucủa biểu thức đã chovới biểu thức liên hợpcủa mẫu

a

b a a b a

a b b a b a a a

− +

=

a b

a

b a

− ) (

BT54/ 30 (sgk)

2 1

1 2 2 2 1

BT55/30 (sgk)a/ ab + b a + a + 1

=

* Kiểm tra 15 phút.

Đề lẻBài 1 (6đ) : Tính a/

b/

c/

Bài 2 (4đ): Rút gọna/

b/ ab2 Với a < 0, b 0

Đề chẵn

Bài 1 (6đ) : Tính a/

b/

c/

Bài 2 (4đ): Rút gọna/

b/ xy2 Với x > 0, y 0

Trang 21

b/ =

10 10

10

6 3

=

6

6.3

=

26

0,750,750,5

( 10 7)( 10 7)

7103

−+

710

7103

+

−+

56

562

−+

1

56

= 2 6 + 2 5

0,50,50,50,5

2

2 1

1 2 3

2 1

2 1 3

5 15

3 1

1 3 5

3 1

3 1 5

b/ =

( )2 2

xy xy

2 2

xy xy

2 2

ab ab

3 Củng cố – Luyện tập:

Qua tiết học này cần nắm vững: hai phép biến đổi Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm tiếp bài 53(b,c); 54; 56; 57 SGK

- Hướng dẫn: Bài 53(b,c) tương tự bài 53(a,d)

Bài 54 làm tương tự ý đầu

Bài 56, đưa tất cả các thừa số vào trong hoặc ra ngoài dấu cănrồi so sánh

- Xem trước bài 8: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 22

Họ và tên: Ngày tháng năm 2016

Lớp: 9/ KIỂM TRA 15 PHÚT

MÔN: Đại số 9 (Tuần 6)

Điểm Lời phê của giáo viên Đề Chẳn

3 +Bài 2 (4đ): Rút gọn

a/

2 1

3 6

4 2

Trang 23

Họ và tên: Ngày tháng năm 2016

Lớp: 9/ KIỂM TRA 15 PHÚT

MÔN: Đại số 9 (Tuần 6)

2

−Bài 2 (4đ): Rút gọn

a/

3

1

5 15

4 2

9

b

a Với a < 0, b ≠0

Trang 24

Bài làm

Tuần: 07 - Tiết: 13

Ngày soạn: 19/09/2016

Bài 8: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Biết phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậchai

2 Kỹ năng: Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai đểgiải các bài toán liên quan

3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm tra bài cũ: (lồng vào trong tiết học)

2 Bài mới

Trang 25

Hoạt động 1: Ví dụ

Để rút gọn biểu thức

trên em làm như thế

Gọi HS làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Để rút gọn biểu thức

đã cho em áp dụng kiến

thức nào?

Gọi HS làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Để chứng minh đẳng

thứa trên ta sẽ tiến

hành thế nào?

Em biến đổi vế trái dựa

vào kiến thức nào?

Hằng đẳng thức nào?

Gọi Hs làm bài

Đối với biểu thức câu b

sẽ biến đổi vế trái hay

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Để rút gọn biểu thức P

em làm như thế nào?

Yêu cầu HS lên bảng

rút gọn

Khi P < 0, làm thế nào

để tính được giá trị của

4

6 avà khử mẫu củabiểu thức lấy cănđối với

Hằng đẳng thức

Hiệu hai bình phương

Lên bảng làm bài

Hs làm bàiBiến đổi vế trái

Đưa thừa số vàotrong dấu căn rồiáp dụng hằngđẳng thức a3 + b3

Khi P < 0 ⇔

a

a

− 1 <

4 6

a a

a

5

4 2

5

2 3

a

a a a

5 2

a a a

= 3 5 4 5 4 9 5

a a a

b a ab b

a

b b a a

=

− + +

với a > 0; b > 0a/ VT = (1+ 2 )2 – ( 3)2 = 2 2 = VP

1 2

1 2

2

a

a a

a a

a

a/ Rút gọn biểu thức P

b/ Tìm giá trị của a để P < 0

Giảia/ P =

a

a

− 1

b/ Khi P < 0 ⇔

a

a

− 1 < 0

Vậy a > 1

?3/sgk Giảia/ ĐK: x ≠ - 3

3

3 3

= +

− +

x x

x x

Trang 26

Gọi HS đọc ?3 SGK.

Em rút gọn các biểu

thức trên như thế nào?

Aùp dụng vào kiến thức

nào để làm bài?

Gọi 2 HS lên bảng làm

bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

a/ Trục căn thức ởmẫu, dùng HĐT a2 –

b2.b/ Đưa thừa số vàotrong dấu căn

− 1

1

với a ≥ 0 và a ≠ 1

11

3 Củng cố – Luyện tập:

Qua tiết học này ta đã vận dụng kiến thức nào để làm bài tập.

2

1 5

5

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Học bài theo vở ghi và theo SGK

- Làm bài 58(b,c,d); 59; 60; 61 SGK

Bài 58(b,c,d) tương tự bài 58a

Bài 61 làm tương tự VD2

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 07 - Tiết: 14

Ngày soạn: 19/09/2016

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Được luyện tập các bài toán về rút gọn biểu thức và chứngminh đẳng thức nhờ vào phép biến đổi căn thức bậc hai

2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt các công thức biến đổi căn bậc hai vào bài tậprút gọn hoặc chứng minh

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ(Lồng vào trong tiết học)

2 Bài mới

Hoạt động 1: Sửa

bài tập về nhà 1/ Sửa bài tập về nhàBT58/32 (sgk) Giải

Trang 27

GV gọi 2 hs lên bảng

làm nhanh BT 58b; c

GV yêu cầu hs nêu nhận xét và

chốt lại bài làm, cho điểm HS

GV gọi 2 hs lên bảng

làm nhanh BT 59a;b

Để rút gọn biểu

thức ở câu a và

câu c ta dựa vào

phép biến đổi nào?

Gọi 2 HS lên bảng

làm bài

Yêu cầu hs nêu

nhận xét và chốt

Để rút gọn biểu

Yêu cầu hs nêu

nhận xét và chốt

Vế trái của đẳng

thức có dạng hằng

đẳng thức nào?

Yêu cầu hs lên bảng

làm bài

Yêu cầu hs nêu

nhận xét và chốt

2 hs lên bảng làm bài

HS nêu nhận xét và sửa bài

2 hs lên bảng làm bài

HS trả lời

HS chú ý khắc sâuĐọc bài

a/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, chia 2 căn bậc hai Khử mẫu của biểu thức lấy căn

b/ Nhân đơn thức với

đa thức, nhân hai cănbậc hai

( )3 3

3

1 1 5 11

3 75 2 48 2

2 5 3 3 10 3 2

3

3 4 5 11

33 3 25 2 3 16 2

17 3

10 1 10 2

3 7 2 3 7 2 213.7 2 21 2 21 21

1

2 2

mx mx m x x

4 1 2

2

1

11

11

a a

VP a

++

+

Trang 28

3 Củng cố – Luyện tập:

Qua tiết luyện tập hôm nay em đã được củng cố những kiến thức nào?

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm tiếp bài 62(b,d); 63a; 64b; 65; 66 SGK

Bài 62(b,d) tương tự bài 62(a,c)

Bài 63a làm tương tự 63b

- Xem trước bài 9: “Căn bậc ba”, xem lại tính chất của căn bậc hai

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 08 - Tiết: 15

Ngày soạn: 26/09/2016

Bài 9: CĂN BẬC BA

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác Biết được một số tính chất của căn bậc ba

2 Kỹ năng: Tìm căn bậc ba của các số đơn giản

3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 kiểm tra bài cũ (Lồng vào trong tiết học).

2 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm

căn bậc ba

Gọi HS đọc bài toán

SGK

Để tính độ dài cạnh

của thùng ta dựa vào

điều gì?

Nếu gọi độ dài cạnh

là x thì thể tích hình lập

phương được tính theo

công thức nào?

Yêu cầu HS tìm x?

Từ 43 = 64 người ta gọi 4

là căn bậc ba của 64

Vậy thế nào là căn

bậc ba của một số a?

Yêu cầu hs đọc ví dụ

Yêu cầu hs đúng tại

chỗ trả lời

HS đọcCăn bậc ba của 8 là 2

vì 23 = 8, Căn bậc bacủa 0 là 0 vì 03 = 0,Căn bậc ba của -1 là-1 vì (-1)3 =-1,

1/ Khái niệm căn bậc baa/ Bài toán: (sgk) ghi trên bảngphụ

GiảiGọi x(dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương Theo đề

ta có

x3 = 64 => x = 4vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm

Người ta gọi 4 là căn bậc 3 của 64

b/ Định nghĩa: (sgk)VD1 : Tìm căn bậc ba của 8,của 0 ; của -1 ; của -125 ?

GiảiCăn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8,Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0

Trang 29

Với a > 0, a = 0, a < 0,

Mỗi số a có bao nhiêu

căn bậc ba?

Giới thiệu ký hiệu và

chú ý

Gọi 3 HS lên bảng

làm ?1

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Qua ?1 ta rút ra nhận

xét gì?

GV chốt: Nhận xét (sgk)

Hoạt động 2: Tính chất

Yêu cầu Hs nhắc lại tính

chất của căn bậc hai

Tương tự , căn bậc ba

có các tính chất sau

(ghi bảng các tính chất)

Làm thế nào để so

sánh 2 và 3 7?

Số 2 là căn bậc ba

của số nào?

Yêu cầu hs so sánh

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Yêu cầu hs đọc ví dụ

Làm thế nào để rút

gọn biểu thức trên?

Gọi hS làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Em hiểu cách làm của

bài này là gì?

Gọi 2 HS lên bảng làm

bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Mỗi số a đều có duynhất một căn bậc ba

HS đọc chú ý sgk

HS làm bài

HS nêu nhận xét và ghi nhận

HS trả lời

HS đọc và ghi nhận

Nhắc lại tính chất

HS nêu nhận xét và ghi nhận

HS đọcTrả lời

- Cách 2: Chia 1728 cho

64 trước rồi khai căn bậc ba của thương

b/ 3a b =3a 3 b

c/

3

3 3

b

a b

=

3 Củng cố – Luyện tập:

Qua tiết học này các em cần phải nắm được: khái niệm, kí hiệu và các tính chất của căn bậc ba.

BT68/36: sgk

Trang 30

Giải: a)327 −3− 8 −3125 = 3 + 2 – 5 = 0 b) 3 3

3

3

4 54 5

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Học bài theo vở ghi và theo SGK

- Làm bài 67; 69 SGK

Bài 67 tương tự bài VD1

Bài 69 làm tương tự VD2

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 08 - Tiết: 16

Ngày soạn: 26/09/2016

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bận hai một cáchcó hệ thống

2 Kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thứcsố, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm tra bài cũ: (Lồng vào ôn tập.)

2 Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lý

thuyết

Treo bảng phụ các kiến

thức cơ bản của CBH

dưới dạng điền khuyết

thức mà B≥ 0, ta có:

B

A2 = …

5/ Với A, B là hai biểu

thức mà A.B≥ 0 và B≠0,

Û í ï

= ïỵ2/ A xác định khi A ≥0

0

AnếuA AnếuA

ïí

ï - <

ïỵ4/ Với A, B là hai biểu thứcmà B≥ 0, ta có:

0 0

A B nếuA

A B nếu A

ïï íï

ïỵ5/ Với A, B là hai biểu thứcmà A.B≥ 0 và B≠0, ta có:

6/ Với A, B là hai biểu thức

Trang 31

6/ Với A, B là hai biểu

C

8/ Với A, B, C là các biểu

thức mà A,B ≥ 0 và A≠B

ta có:

= + B

A

C

Yêu cầu HS đứng tại chỗ

trả lời, GV ghi bảng

Hoạt động 2: Bài tập

Gọi HS đọc bài 70 SGK

Để thực hiện phép tính

ở câu a và câu c ta dựa

vào kiến thức nào?

Gọi 2 HS lên bảng làm

bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi HS đọc bài 71 SGK

Ta nên thực hiện phép

tính theo thứ tự nào?

Yêu cầu HS làm bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Gọi HS đọc bài 75 SGK

Để chứng minh đẳng

thức trên em biến đổi

vếtrái hay vế phải?

Em biến đổi vế trái dựa

vào phép biến đổi nào?

Gọi HS lên bảng làm

bài

Yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Trả lời

HS ghi nhậnĐọc bài

a/ Quy tắc khai phươngmột tích và khai phươngmột thương

c/ Quy tắc nhân hai cănbậc hai và chia hai cănbậc hai

9

196 49

16 81 25

=

27

40 3

14 7

4 9

c/ =

567

343.64567

3,34

=

9

569

7.881

49

BT71/40 sgk Giải a) = 16−3 4+ 20− 5 = 4 – 6 + 2 5− 5 = 5−2

( a + b )( ab )

= a – b = VP

3 Củng cố – Luyện tập:

Qua tiết ôn tập này ta cần phải nắm vững những kiến thức nào?

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã giải

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 32

Tuần: 09 - Tiết: 17 Ngày soạn: 26/09/2016

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I/ Mục đích của đề kiểm tra

Nhằm kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thu kiến thức đã được học ở chương I Từ đĩgiúp giáo viên, BGH rút kinh nghiệm chỉ đạo các giải pháp nâng cao chất lượng dạy học

II/ Hình thức của đề kiểm tra

Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%

III/ Ma trận đề kiểm tra

1 Căn bậc hai, căn

bậc ba

( 5 tiết)

Biết tìm cănbậc ba củamột số để tính

(20%)

2 Biến đổi đơn

giản biểu thức chứa

Áp dụng quytắc đưa thừa sốvào trong (rangồi) dấu căntrong rút gọnbiểu thức

Vận dụng cáchtrục căn thức ởmẫu để rút gọnbiểu thức

Vận dụng cáccách biến đổibiểu thức chứacăn thức bậchai vào chứngminh đẳngthức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

22

12

12

12

58

710

1

a a

Câu 3 (2đ): Tính a/ b/

Câu 4 (4đ): Rút gọn các biểu thức sau a/ + + -

b/ , Với x > 0, y > 0 và x yCâu 5 (2đ): Chứng minh đẳng thức sau , Với x > 0, y > 0

Trang 33

2

7

0,5đ0,5đ

a/

192

12

= 192

0,5đ0,5đ

0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ

5

0,5đ

0,5đ0,25đ0,25đ0,5đ

VI/ Rút kinh nghiệm – bổ sung.

Tuần: 09 - Tiết: 18

Ngày soạn:08/10/2016

BÀI 1: NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: HS nắm được các khái niệm hàm số, biến số, … và nắm được haidạng cơ bản của hàm số dưới dạng công thức hay dạng bảng Khi y là hàm sốcủa biến x thì ta có thể viết y = f(x), y = g(x), … và tính được giá trị của hàm số

y = f(x), y = g(x), … tại x0, x1, x2, … Nắm được khái niệm hàm số đồng biến, hàmsố nghịch biến trên R

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính giá trị của hàm số, vẽ đồ thị của hàm số

3 Thái độ: HS tích cực, chủ động trong học tập

− 1

1

= ( )

a

a a

− 1 1

= − a

b/

x y

xy x

x y

y x x

= ( )

x y

x y x

13 3

a a

a a a

y x

− +

3

y x

y xy x y x

.

− +

+ +

− +

Trang 34

2 HS: Ơn lại các kiến thức về hàm số đã được học ở lớp 7.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 kiểm tra bài cũ

Thay bằng giới thiệu chương

2 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm

hàm số

Khi nào đại lượng y được

gọi là hàm số của đại

lượng thay đổi x?

Hàm số có thể được cho

bằng những cách nào?

Em hãy giải thích vì sao

công thức

y = 2x là một hàm số?

Có phải khi thay x bằng

bất kỳ giá trị nào thì giá

trị của hàm số ở các

câu trên đều được xác

định?

Trong bảng sau ghi các giá

trị tương ứng của x và y

Bảng này có xác định y

là hàm số của x không?

hiểu rằng biến số x chỉ

lấy những giá trị mà tại

đó f(x) xác định

- Công thức y = 2x ta còn

có thể viết y = f(x) = 2x

Em hiểu như thế nào về

ký hiệu f(0), f(1), , f(a)?

làm như thế nào?

Gọi 3 HS lên bảng làm

bài

Trả lời

Hàm số có thểđược cho bằng bảnghoặc bằng côngthức

Trả lời

Hàm số (1); (2) xácđịnh; Hàm số (3)chỉ xác định khi xlấy giá trị khác 0

Bảng trên khôngxác định y là hàmsố của x, vì: ứngvới một giá trị x =

3 ta có 2 giá trịcủa y là 6 và 4

Khi x thay đổi mà yluôn nhận một giátrị kông đổi thìhàm số y được gọilà hàm hằng

1/ Khái niệm hàm số

- Nếu đại lượng y phụ thuộc vàođại lượng thay đổi x sao cho vớimỗi giá trị của x ta luôn xácđịnh được một giá trị tương ứngcủa y thì y được gọi là hàm sốcủa x và x được gọi là biến số.VD1:

y là hàm số của x được cho bởi công thức:

y = 2x (1) y = 2x + 3 (2) y =

x

4 (3)

- Nếu hàm số được cho bằng công thức

y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định

- Công thức y = 2x ta còn cóthể viết

y = f(x) = 2x

- Khi x thay đổi mà y luôn nhậnmột giá trị kông đổi thì hàmsố y được gọi là hàm hằng

VD2: Cho hàm số y = f(x) = x 5

2

1 +

Tính: f(0); f(1); f(a)?

Giảif(0) = 5; f(a) = a 5

2

1 + ; f(1) = 5,5

Trang 35

Hoạt động 2: Đồ thị của

hàm số

Treo bảng phụ có kẻ sẵn

2 hệ tọa độ Oxy lên bảng

(bảng có sẵn lưới ô

vuông), gọi 2 HS lên bảng

làm ?2

Yêu cầu hs nêu nhận xét

và chốt

Hoạt động 3: Hàm số

đồng biến, nghịch biến

Treo bảng phụ ?3 lên

bảng, cho HS hoạt động

theo bàn trong 3 phút sau

đó gọi đại diện lên bảng

trình bày kết quả

* Xét hàm số y = 2x + 1:

Biểu thức 2x + 1 xác định

với những giá trị nào

của x?

Hãy nhận xét: khi x tăng

dần các giá trị tương ứng

của y = 2x + 1 thế nào?

Hàm số y = 2x + 1 đồng

biến trên tập R

Xét hàm số y = -2x + 1

tương tự

Hàm số y = -2x + 1 nghịch

biến trên tập R

Qua ví dụ trên em rút ra

được nhận xét gì về hàm

số đồng biến và hàm

x∈R

Khi x tăng dần thì các giá trị tương ứng của y = 2x + 1 cũng tăng

+ Biểu thức -2x + 1 xác định với mọi

x∈R

+ Khi x tăng dần thìcác giá trị tươngứng của y = -2x + 1giảm dần

Trả lời

2/ Đồ thị của hàm số

?2/ sgka/

b/ Với x = 1 ⇒ y = 2 ⇒ A(1; 2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x

3/ Hàm số đồng biến, nghịchbiến

?3/ sgk (trên bảng phụ)

a/ Xét hàm số y = 2x + 1trong khoảng (-3 ; 2) :

Khi cho x các giá trị tùy ý tăngdần thì các giá trị tương ứng của hàm số y cũng tăng dần

Ta nói hàm số y = 2x + 1 đồng biến trong (-3 ; 2)

b/ Xét hàm số y = -2x + 1 trong khoảng (-3 ; 2)

Khi cho x các giá trị tùy ý tăngdần thì các giá trị tương ứng của y lại giảm dần

Ta nói hàm số y = -2x + 1 là hàm số nghịch biến trong (-3 ; 2)

• Tổng quát: (sgk)

Trang 36

3 Củng cố – Luyện tập:

Qua tiết học này ta cần nắm vững kiến thức nào?

BT1/ 44 sgk

a/ Cho hàm số y = f(x) = x

3 2

f(-2) =

3

4 ) 2 ( 3

2 − = − ; f(-1) =

3

2 ) 1 ( 3

2 − = −

f

3

1 2

1 3

2 2

2 ⋅ =

f(2) =

3

4 2 3

g(-2) =

3

4 ) 2 ( 3

1 3

2 2

2 = −

3

4 2 3

3

2 nghịch biến

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài 1, 3 SGK

Bài 1 tương tự như ?1

Bài 3 tương tự như ?2

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 10 - Tiết: 19

Ngày soạn 16/10/2016

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm: "hàm số", "biến số", "đồ thị hàm số",hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R

Trang 37

2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽđồ thị hàm số, kỹ năng "đọc" đồ thị

3 Thái độ: HS tích cực, chủ động trong học tập

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Như tiết học trước đã dặn

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ : (Lồng ghép vào luyện tập)

2 Bài mới

Hoạt động 1: Sửa bài

tập về nhà

gv gọi hs lên bảng làm

nhanh BT3/45 SGK đã cho

về nhà

Để vẽ đồ thị hàm số y

= 2x và

GV yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt

Trong hai hàm số đã cho,

hàm số nào đồng biến?

Hàm số nào nghịch

biến? Vì sao?

Hoạt động 2: Luyện tập

Treo bảng phụ hình 4 SGK

lên bảng

Để vẽ đồ thị hàm số y

= 3x em thực hiện các

bước như thế nào?

Cho HS hoạt động theo

bàn trong 3 phút sau đó

gọi đại diện trình bày

GV yêu cầu hs nêu nhận

xét và chốt lại bài làm

Treo bảng phụ hình 5 SGK

lên bảng

Tìm tọa độ của các

điểm A, B ta làm như thế

Với x = 1 ⇒ y = -2 ⇒ B(1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = -2x

2/ Luyện tậpBT4/45 sgk

- Vẽ hìnhvuông cạnh 1đơn vị; đỉnh

O, đườngchéo OB cóđộ dài bằng

2

- Trên tia Oxđặt điểm C sao cho OC = OB = 2

- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O, cạnh OC = 2, cạnh

y = 3x

BT5/45 sgk

Trang 38

Yêu cầu 2 HS xác định

Chu vi của một tam giác

được tính theo công thức

Hãy tính giá trị của y

theo x rồi điền vào bảng

Em có nhận xét gì về

các giá trị tương ứng

của hai hàm số khi biến

x lấy cùng một giá trị?

2 4 4 4

OB = 2+ 2 =

5 2 2 4

OA = 2+ 2 =

2 4 2 2 512,13 ( )

A(2; 4); B(4; 4)2p∆ ABO = AB + BO + OA

Ta có: AB = 2 (cm)

2 4 4 4

OB = 2+ 2=

5 2 2 4

1

S = = (cm2)BT6/46 sgk

a/

b/khi biến x lấy cùng một giá trịthì giá trị của hàm số y = 0,5x+ 2 lớn hơn giá trị của hàm số

y = 0,5x là hai đơn vị

3 củng cố – luyện tập:

Qua tiết luyện tập hôm nay em đã được củng cố những kiến thức nào?

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Xem lại các bài đã làm

- Làm tiếp bài 7 SGK, dựa vào hàm số đồng biến

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 10 - Tiết: 20

Ngày soạn 16/10/2016

Bài 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức: HS nắm được hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b; a ≠

y2 1,25 1,5 2 2,5 2,75

Trang 39

3 Thái độ: HS thấy tuy Toán là một môn khoa học trừu tượng, nhưng các vấnđề trong Toán học nói chung cũng như vấn đề hàm số nói riêng lại thường xuấtphát từ việc nghiên cứu các bài toán thực tế

II/ CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ

2 HS: bảng nhĩm, bút lơng

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra do tiết trước luyện tập)

2 Bài mới

HS

NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1: Khái niệm

về hàm số bậc nhất

Chép bài bài toán trên

bảng phụ, gọi HS đọc

? 1 Điền vào chỗ ( ) cho

đúng

- Sau 1 giờ, ôtô đi được:

- Sau t giờ, ôtô đi được:

- Sau t giờ, ôtô cách trung

tâm Hà Nội là: s =

Treo bảng phụ ? 2 lên

bảng, yêu cầu HS điền

Em hãy giải thích tại sao

đại lượng s là hàm số của

hàm số quen thuộc nào?

Nếu thay 50 bởi a và 8 bởi

b thì ta có y = ax + b (a ≠ 0)

là hàm số bậc nhất

Vậy hàm số bậc nhất là

gì?

⇒ Định nghĩa: SGK

Hoạt động 2: Tính chất

Hàm số y = -3x + 1 xác

định với những giá trị

nào của x? Vì sao?

Hãy chứng minh hàm số y

s = 50t + 8 (km)

HS làm bài

Vì Đại lượng s phụ thuộc vào t, ứng với mỗi giá trị của t, chỉ có mộtgiá trị tương ứng của s Do đó s là hàm số của t

Lấy x1, x2∈ R sao cho x1 < x2 ⇒ (f(x1) = -3x1 + 1

- Sau một giờ, ôtô đi được 50km

- Sau t giờ, ôtô đi được: 50t (km)

- Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là:

s = 50t + 8 (km)

?2/sgk

Vì Đại lượng s phụ thuộc vào t, ứng với mỗi giá trị của t, chỉ có một giá trị tương ứng của s

Do đó s là hàm số của t

Lấy x1, x2∈ R sao cho x1 < x2⇒ (f(x1)

= -3x1 + 1f(x2) = -3x2 + 1

y = -3x + 1 nghịch biến trên R

S = 50t +

Trang 40

Yêu cầu HS làm bài ? 3

Cho HS hoạt động theo bàn

trong 3 phút sau đó gọi đại

diện lên bảng trình bày

kết quả

Yêu cầu hs nêu nhận xét

và chốt lại bài làm

Vậy tổng quát, hàm số

bậc nhất

y = ax + b đồng biến khi

nào? Nghịch biến khi nào?

GV chốt: Tổng quát (sgk)

Hãy lấy ví dụ về hàm số

đồng biến, hàm số nghịch

biến?

Vì x1 < x2 ⇒ f(x1) >

f(x2) nên hàm số

y = -3x + 1 nghịchbiến trên R

Đọc bài

HS hoạt động theo bàn rồi trình bày kết quả

HS nhận xét và ghi nhận

HS trả lời

Lấy ví dụ

?3/sgkLấy x1, x2∈ R sao cho x1 < x2

⇒ (f(x1) = 3x1 + 1f(x2) = 3x2 + 1

y = 3x + 1 đồng biến trên R

* Tổng quát (sgk)

?4/sgka/ y = 2x + 1; b/ y = -2x + 1

3/ Củng cố – luyện tập:

Qua tiết học này ta cần nắm vững kiến thức nào ?

BT8/48 sgk:

a/ hàm số y = 1 – 5x là hàm số bậc nhất Có a = -5; b = 1

b/ hàm số y = -0,5x là hàm số bậc nhất Có a = -0,5; b = 0

c/ hàm số y = 2(x- 1)+ 3là hàm số bậc nhất Có a = 2;b= 3- 2

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài 9, 10 SGK

- Hướng dẫn BT10

Sau khi bớt x(cm), chiều dài là 30 – x (cm)

Tương tự, sau khi bớt x(cm), chiều rộng là 20 – x (cm)

Công thức tính chu vi là: 2p = (dài + rộng) x 2

5/ Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Ngày đăng: 11/08/2021, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w