1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án 3 cột đại số lớp 9

161 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 7,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC. Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa. Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.(CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC. Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa. Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.(

Trang 1

Ngày soạn: 19 /8 /2017 Ngày dạy: 21 /8 /2017

Tiết 1 : CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học

2 Kĩ năng:

- Tính được căn bậc hai của một số

- Vận dụng được định lí để so sánh các căn bậc hai số học

3 Thái độ:

- Học tập nghiêm túc, tự giác

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực đặt vấn đề và giải quyết vấn đề đặt ra

2 Kiểm tra bài cũ (4’) <GV nêu yêu cầu đồ dùng học tập và phương pháp

học bộ môn và giới thiệu sơ lược về nội dung chương>

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu Căn bậc hai số học (17p)

- Yêu cầu HS nhắc lại

- HS TB, yếu lần

lượt đứng tại chỗ trả lời, cả lớp theo dõi

9

- HS nêu đ/n căn bậchai số học

- HS chú ý theo dõi,nắm ký hiệu

?1 a, Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b, Căn bậc hai của 4

Với số dương a, số a được gọi

là căn bậc hai số học của a Ví dụ

1:

Căn bậc hai số học của 16 là 16

Căn bậc hai số học của 5 là 5

* Chú ý:

Trang 2

- 2 đại diện lên bảnglàm.

- HS tham gia nhậnxét bài làm của bạn

- HS chú ý theo dõikết hợp sgk

- 3 HS lên bảng làm,dưới lớp làm vào vở

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai (13’).

GV: với 2 số không âm a

- HS đọc định lý sgk,ghi vào vở

- Nghiên cứu ví dụ 2sgk

- HS hoạt động cánhân làm ?4

- 2 HS Khá lên bảnglàm HS tham gianhận xét

- Đọc ví dụ 3 sgk,nắm cách làm

- HS theo bàn làm ?5

- 2 HS Tb lên bảnglàm, HS dưới lớptheo dõi nhận xét

- GV treo bảng phụ bài tập 1 SGK, Yêu cầu 1 HS lên bảng làm, sau đó HS nhận xét

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2a: (ĐS: 2 > 3) và 4d: (ĐS: 0 < x < 8 )

5 Hướng dẫn về nhà (3’)

- Học định nghĩa CBH, CBHSH của số a không âm, phân biệt giữa CBH và CBHSHcủa số a không âm, nắm được cách viết đn CBHSH của số a không âm bằng kí hiệu,nắm chắc đl về so sánh CBHSH

- Làm các bài tập 2bc, 4abc sgk, bài 1, 5, 6, 11 sách bài tập

- Ôn định lí Pitago và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

Trang 3

Ngày soạn: 21 /8 /2017 Ngày dạy: 23 /8 /2017

Tiết 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2  A

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán.

4 Năng lực hướng tới

- Vận dụng hằng đẳng thức 2

AA để giải các bài tập có liên quan

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bài soạn, bảng phụ nội dung ?1, ?3 sgk.

2 HS: Làm bài tập ở nhà, đọc trước bài mới, đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Căn thức bậc hai (11’ )

- HS chú ý theo dõi,

- HS Tb trả lời.

- HS theo dõi, ghi vở

- HS lần lượt nêu vídụ

Tổng quát : Với A là một biểu thức

đại số thì A gọi là căn thức bậchai của A A gọi là biểu thức lấycăn

Ví dụ: 3xlà căn thức bậc hai của3x

2x  5là căn thức bậc haicủa 2x  5

* A xác định � A� 0

Vĩ dụ: Tìm điều kiện của x để 3x

2x  5 xác định

Trang 4

- Gọi HS trả lời

- GV nhận xét chốt lại

bài giải mẫu

- Tương tự yêu cầu HS

làm ?2

- GV hướng dẫn HS

nhận xét bài làm của bạn

- 1HS yếu đứng tạichỗ trả lời, HS Knhận xét

- Theo dõi, ghi vở

- 1HS Tb lên bảnglàm ?2 , lớp làm vàonháp

- HS dưới lớp thamgia nhận xét bài bạn

- HS đổi phiếu chonhau kiểm tra kếtquả đối chiếu với bàigiải

- Chú ý theo dõi,nắm định lý, ghi vở

- Đọc và nắm cáchc/m định lý

- 1 HS khá trình bàyc/m, HS Tb nhận xét

- HS tự nghiên cứutrong 3 phút

- 2 HS Tb lên bảnglàm, cả lớp làm vào

vở nháp

- HS dưới lớp nhậnxét bài làm của bạn

- Chú ý theo dõi, ghivở

- HS chú ý theo dõi,nắm cách làm

- 2 HS Tb lên bảng làm bài tập, HS dưới lớp làm vào vở nháp

HS1: Làm bài 6sgk: Tìm a để các căn thức có nghĩa: b, 5a ; d, 3a 7

HS2: Làm bài 8sgk: Rút gọn các biểu thức: c, 2 a2 với a� 0; d, 2

Trang 5

Ngày soạn: 22 /8 /2017 Ngày dạy: 24 /8 /2017

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực vận dụng kiến thức cũ và mới trong giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ: (8’ )

HS1: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa?

Hoạt động 1 : Chữa bài tập (7’)

- HS nhận xét

Bài tập 9: SGK Tìm x biết

2 2

- Gọi HS lên bảng giải

bài tập 11a,d và 12a,c.

- GV theo dõi, quan sát

HS làm, uốn nắn sửa sai

cho một số em

- Sau khi HS trên bảng

HS tự giác tích cựcgiải bài tập

- 2 HS Tb lên bảnggiải bài tập 11a,c và12a,c

- HS dưới lớp làmvào vở nháp

Trang 6

nghĩa khi biểu thức dưới

dẫu căn là một biểu thức

- HS hiểu được khi

đó phải tìm điều kiện

để biểu thức dướidấu căn có nghĩa

- 1HS yếu đọc đềbài, lớp suy nghĩcách làm

- HSTb trả lời

- 1 HS khá trả lời,

HS Tb nhận xét

- 2 HS Tb lên bảnglàm, cả lớp làm vàonháp, sau đó nhậnxét bài làm của bạn

- HS theo dõi

- HS hoạt động theonhóm 4 em, làm vàobảng phụ nhóm: (5')

- 2 nhóm nộp bài, 4nhóm còn lại đổi bàicho nhau

- HS nhận xét bàilàm của nhóm bạn

- Các nhóm đốichiếu đánh giá bàilàm của nhóm bạn

- HS đọc đề bài 15sgk

x x

5

x

x x

Trang 7

Ngày soạn: 26 /8 /2017 Ngày dạy: 28 /8 /2017

Tiết 4: LI ÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được định lý và nắm chắc hai quy tắc khai

phương một tích và nhân các căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng hai quy tắc để biến đổi biểu thức có

chứa căn bậc hai và tính toán

3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi giải toán

4 Năng lực hướng tới: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề đặt ra của bài

học

II CHUẨN BỊ:

1.GV: Bài soạn, bài tập áp dụng, máy tính Casio

2 HS: Làm bài tập ở nhà, đọc trước bài mới, đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

để phát biểu địnhlý

- HS chú ý theodõi, ghi chép

- 1HS Tb đứng tạichỗ trình bày c/m

- HS ghi chép vàovở

- HS ghi nhớ

- HS hoạt động cánhân làm ví dụ

- 1 HS Tb đứng tại

2 Áp dụng:

a, Quy tắc khai phương một tích:(sgk)

Ví dụ: Tínha,

49.1, 44.25  49 1, 44 25 7.1, 2.5 42  

b,

Trang 8

- HS hoạt độngtheo nhóm 2 emtrong một bàn làm

?2

- 2 HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp nhận xét

810.40  81.400  81 400 9.20 180  

?2 <HS trình bày>

Hoạt động 3 :Tìm hiểu Quy tắc nhân các căn bậc hai (10’)

xong, GV yêu cầu các

nhóm đổi bài cho

nhau, GV yêu cầu HS

- HS nêu quy tắc

- 2-3HS yếu lầnlượt đọc lại quy tắcsgk

- HS hoạt độngtheo nhóm nhỏ 2

em trong 1 bàn làm

?3 vào vở nháp

- Các nhóm đổiphiếu cho nhau,đánh giá bài bạn

b, Quy tắc nhân các căn bậc hai:

* Chú ý: Với hai biểu thức A và Bkhông âm ta có: A BA B.

- Học và nắm chắc hai quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai

- Làm các bài tập 19, 22 đến 27 sgk.Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

Trang 9

Ngày soạn: 28/8 /2017 Ngày dạy: 31 /8 /2017

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hai quy tắc đó để giải các bài tập sgk, học sinh được tự

mình luyện tập giải bài tập

3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải

toán

4 Năng lực hướng tới: Năng lực vận dụng kiến thức cũ và mới trong giải các

bài tập

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bài soạn, bài tập luyện tập, 4 bảng phụ

2 HS: Làm bài tập ở nhà, sách bài tập, bảng phụ nhóm, phiếu học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (6’ )

HS1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

HS2: Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

3 Bài mới: Để củng cố và khắc sâu nội dung tiết học trước hôm nay chúng

ta sẽ luyện tập, chữa một số dạng bài tập cơ bản.

Hoạt động 1 : Chữa bài tập(10’)

GV gọi HS nhắc lại quy

Hoạt động 1: Luyện tập dạng bài tính giá trị của căn thức (15’)

Để tính giá trị của căn

thức các em cần biến đổi

biểu thức dưới dấu căn

thành dạng tích

- GV hướng dẫn bài a.

- Biểu thức dưới dấu căn

Dạng 1: Tính giá trị của căn thức

Bài 1: Tính

Giải:

Trang 10

có dạng nào?

- Nhắc lại HĐT đó (HSY)

- ? Hãy áp dụng hằng

đẳng thức phân tích biểu

thức dưới dấu căn thức?

- Hoàn toàn tương tự, các

- HS đọc đề bài

- HS chú ý theo dõi, trảlời câu hỏi của GV đểtìm cách giải

- 1HSTb lên bảng, HSkhác nhận xét

- HS ghi bài giải mẫu,

- Các nhóm đối chiếubài giải mẫu để đốichiếu sửa sai cho nhómmình

- Như vậy tiết học hôm nay chúng ta đã luyện được 2 dạng bài tập cơ bản Đó là 2

dạng nào? GV chốt lại phương pháp giải mỗi dạng

Trang 11

Ngày soạn: 01 /9 /2017 Ngày dạy: 04 /9 /2017

Tiết 6 : LI ÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề đặt ra của bài học.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bài soạn, bảng phụ ghi các quy tắc, ví dụ Sgk

2 HS : Học bài cũ, đọc trước bài mới, bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- HS suy nghĩ, kết hợpquan sát sgk

- HS suy nghĩ trả lời

- 1 HS khá đứng tại chỗtrình bày c/m

Hoạt động 2: Tìm hiểu Quy tắc khai phương một thương(8’)

- GV treo bảng phụ nội dung

- Chú ý theo dõi nắmcách làm

2, Áp dụng:

a, Quy tắc khai phương một thương: (SGK)

Trang 12

- HS quan sát, tham gianhận xét sửa sai chonhóm bạn

5 : 4

3 36

25 : 16

9

Hoạt động 3: Tìm hiểu Quy tắc chia hai căn bậc hai (10’ )

- GV treo bảng phụ nội dung

- Chú ý theo dõi nắmcách làm

- HS hoạt động nhóm 2

em trong một bàn, làmvào bảng nhóm (3')

- HS quan sát, tham gianhận xét sửa sai chonhóm bạn

- HS đối chiếu đánh giábài của nhóm bạn Ghibài giải vào vở

- HS chú ý theo dõi, đọcnội dung chú ý Sgk

- Nghiên cứu ví dụ 3sgk, tìm hiểu cách làm

- HS hoạt động theonhóm 4 em làm ?4 trong

3 phút vào bảng nhóm

- HS tham gia nhận xétbài của nhóm bạn

- Các nhóm đối chiếusửa sai, ghi chép vào vở

b, Quy tắc chia hai căn bậc hai:

49.13

4.13117

2a2b4 a2b4

5 25

2 4

2b a b a

b)

81 162

2 162

2 b a ab

4 Củng cố (6’ )

- Gọi 2 HS Tb lên bảng làm bài tập 28a và 29c sgk?

- Sau khi HS làm xong GV lớp học cho HS dưới lớp nhận xét sửa sai, trình bàybài giải mẫu, HS ghi chép cẩn thận

Trang 13

- Làm bài tập 28b,c,d; 29a,b,d; 30a,b,d; 31; 32 sách giáo

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán

4 Năng lực hướng tới:

- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

Hoạt động 1 : Chữa BT dạng Thực hiện phép tính (10’)

Sau đó áp dụng giảicác bài tập tương tự

- HS nhận dạnghằng đẳng thức và

áp dụng

- HS theo dõi

- 2 HS khá lên bảnglàm bài 32b, d sgk

Cả lớp làm vào vởnháp

- HS dưới lớp nhậnxét bài làm của bạn

- HS chú ý theo dõighi chép cẩn thận

Dạng 1 : Thực hiện phép tính Bài tập 32 (sgk) Tính

Trang 14

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hiện dạng toán rút gọn (10’)

- HS suy nghĩ trả lời

- Chú ý theo dõi,nắm cách làm

- HS hoạt động theonhóm 4 em, trìnhbày bài giải vàobảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lạiđổi bài cho nhau đểnhận xét đánh giá

- HS hoàn thiện bài

Dạng 2 : Rút gọn Bài tập 34 (sgk) Rút gọn các biểu thức

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS dạng toán giải phương trình tìm x(10’)

GV nêu bài tập 33a

- Vận dụng cáchgiảipt bậc nhất đểgiải

- HS hoạt động cánhân làm bài 33b

- HS dưới lớp thamgia nhận xét bài làmcủa bạn, từ đó sửasai cho mình

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 35a và 35b sgk?

- Sau khi HS làm xong GV lớp học cho HS dưới lớp nhận xét sửa sai, trình bày bài giải mẫu, HS ghi chép cẩn thận

Trang 15

- Làm bài tập 41, 42 sách bài tập.

- Đọc trước bài bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc

hai

Tiết 8 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

4 Năng lực hướng tới:

- Giúp cho học sinh biết đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bài soạn, bảng phụ, máy tính Casio

2 HS: Học bài cũ, đọc trước bài mới, bảng phụ nhóm.

III, TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

3. Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn (15’).

- GV treo bảng phụ yêu cầu

- HS Tb khác nhận xét

- Chú ý theo dõi, ghichép

- HS nắm được phépđưa thừa số ra ngoài dấucăn

- HS nghiên cứu ví dụ 1sgk

- HS theo dõi cách biếnđổi, phát hiện đã ápdụng phép biến đổi ở

1, Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

?1Với a� 0,b� 0 ta có:

Trang 16

minh họa.

- GV yêu cầu HS làm ?2

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

- Giới thiệu phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn cũng

được áp dụng cho các biểu

- HS theo dõi, kết hợpsgk nắm cách làm

- HS hoạt động theonhóm 2 em làm ?3 vàobảng phụ nhóm

- HS tham gia nhận xétsửa sai, tìm bài giải mẫu

ngoài dấu căn có phép biến

đổi ngược là phép đưa thừa

số vào trong dấu căn

- GV nêu ví dụ 4, yêu cầu

HS nghiên cứu SGK, nêu

cách làm

- GV chốt lại bài giải mẫu

- Tiếp tục yêu cầu HS làm ?

- HS theo dõi, áp dụnglàm ví dụ 4 sgk

- HS hoạt động theo bàn,thảo luận làm ?4 sgk,làm trong 5 phút

- 4 HS lên bảng làm, HSdưới lớp theo dõi nhậnxét

- HS chú ý theo dõi, ghichép cẩn thận

- HS theo dõi, quan sát

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

Trang 17

- Nắm vững công thức tổng quát của 2 phép biến đổi và ghi nhớ phương phápchung của mỗi trường hợp:

+ Muốn đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta thường phân tích biểu thức dưới dấucăn thành dạng tích thích hợp rồi áp dụng quy tắc

+ Muốn đưa thừa số dương vào trong dấu căn ta nâng thừa số đó lên lũy thừabậc 2 rồi viết kết quả vào trong dấu căn

- Làm các BT 43  47/27 - SGK Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Tiết 9 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai phép biến đổi đưa thừa số vào trong

hay ra ngoài dấu căn

2 Kĩ năng: Học sinh được rèn luyện thực hành áp dụng 2 phép biến đổi để

biến đổi các biểu thức có chứa căn bậc hai

3 Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức.

4 Năng lực hướng tới:

- Giúp cho học sinh biết liên kết giữa kiến thức cũ và mới

II CHUẨN BỊ:

1 GV:Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, BT45a BT cũng cố, bảng phụ,

máy tính casio

2 HS: Làm bài tập ở nhà, máy tính casio

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(6’)

HS1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a, 108  b, 7.63.a2 

HS2: Đưa thừa số vào trong dấu căn: a, 3 5  b, 2

3 xy

3 Bài mới:

Hoạt động1: BT áp dụng phép biến đổi đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn (7’)

- HS Tb dưới lớp nhậnxét bài làm của bạn

- Chú ý theo dõi, ghichép

1, BT áp dụng phép biến đổi đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

Trang 18

- GV nêu bài tập 46a sgk

- Tiếp tục yêu cầu HS làm

bài tập 47a theo nhóm 4

- HS trả lời câu hỏi của

GV để nắm cách biếnđổi

- HS thảo luận theo bànlàm bài 46b sgk

- 1 HS Tb lên bảng làm

cả lớp theo dõi, nhậnxét

- HS hoạt động theonhóm 4 em làm trong 5phút, trình bày bài giảivào bảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm đổi bài cho nhau

để đánh giá

- HS tham gia nhận xét,tìm ra bài giải mẫu, từ

- Tương tự yêu cầu HS làm

các câu còn lại của bài 45

- 3 HS yếu lên bảnglàm, HS dưới lớp theodõi, nhận xét

- HS dưới lớp tham gianhận xét sửa sai, ghi bàigiải mẫu

- HS nắm được đã ápdụng các phép biến đổinhư thế nào

3, Bài tập so sánh các căn bậc hai

Bài tập 45: (sgk) So sánh các cănbậc hai:

Trang 19

Chứng minh: x y y x x y

x y xy

Tiết 10 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU

THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (TIẾP)

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề đặt ra của bài học.

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15’).

dụ 1 để rút ra cách khửmẫu của biểu thức lấycăn

- HS trả lời câu hỏi của

GV để tìm ra công thứctổng quát

- HS theo dõi, ghi vàovở

- HS hoạt động cá nhậnlàm trong 2 phút

1, Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức

Trang 20

- Đối với từng bài, GV chốt

lại bài giải mẫu để HS ghi

chép

- 3 HS Tb lên bảng làm,

cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS tham gia nhận xétbài làm của bạn

- HS ghi chép bài giải

công thức tổng quát như

sgk, lần lượt khắc sâu thêm

- HS nắm được biểuthức liên hợp, tìm racông thức tổng quátdưới sự hướng dẫn củaGV

- HS chú ý theo dõi, ghivào vở

- HS hoạt động theonhóm

HS trình bày bài giảivào bảng phụ nhóm

- HS tham gia nhận xétbài làm của nhóm bạn,đồng thời sửa sai chonhóm mình

- Các nhóm báo cáo kếtquả bài làm của nhómmình

- GV gọi 2 HS Tb đồng thời lên bảng làm bài tập:

HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 11

b

Trang 21

- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Làm bài tập còn lại và bài tập 53, 54 phần luyện tập.Chuẩn bị tốt giờ sau luyện tập

Tiết 11 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai phép biến đổi: khử mẫu của biểu

thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng hai phép biến đổi đó để giải bài tập có chứa căn thức, rèn luyện kỹnăng phối hợp sử dụng các quy tắc và các phép biến đổi để rút gọn biểu thức có chứacăn thức

3.Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực liên kết kiến thức cũ và mới trong giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ (7’):

HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 5

36

a b

HS2: Trục căn thức ở mẫu: a, 1

ab

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện dạng bài Rút gọn biểu thức (13’)

- GV giới thiệu bài tập 53

- HS xác định được làphải quy đồng, 1HS Tbnêu cách quy đồng

- HS tham gia trả lời câuhỏi từ đó nắm được cáchlàm

Trang 22

để làm.

- Tiếp tục yêu cầu HS làm

câu c, d của bài 53

- GV gọi 2 HS đồng thời

lên bảng làm

- GV hướng dẫn cả lớp

nhận xét, chốt lại bài giải

- GV nêu bài tập, yêu cầu

- HS nắm bài tập, hoạtđộng theo nhóm 4 em,trình bày bài giải vàobảng phụ trong 4 phút

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài chonhau

- HS tham gia nhận xét dưới sự hướng dẫn của

GV để tìm ra bài giải mẫu

6 10

- HS dưới lớp nhận xétbài làm của bạn

- HS chú ý theo dõi ghi chép cẩn thận

2, Phận tích đa thức thành nhân tử :

HS khác nhận xét

- 1 HS lên bảng trìnhbày, HS nhận xét

Trang 23

- Hướng dẫn giải nhanh bài tập 56 sgk:

Tiết 12 : RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm chắc các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và vận dụng

để giải các bài tập rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức

2 Kĩ năng :

- Học sinh có kỹ năng phối hợp các phép biến đổi để giải được các bài toán có chứacăn thức bậc hai Rèn luyện kỹ năng biến đổi tương đương các biểu thức

3 Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực biến đổi các biểu thức có chứa căn thức bậc hai để giải quyết các bài tập

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS rút gọn biểu thức (10’)

- Sau đó GV gọi 1 HS lên

bảng trình bày bài giải

- GV nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

- Cho HS thảo luận nhóm 2

em cùng bàn làm ?3 theo

- HS đọc ví dụ 1 sgk

- HS tham gia trả lời,phát hiện và nắm cáchlàm

Trang 24

được áp dụng trong nhiều

bài toán về biểu thức có

- ?2 yêu cầu HS làm theo

nhóm 4 em, trình bày vào

- HS hoạt động theonhóm 4 em trình bày bàigải vào bảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài chonhau để đánh giá

- HS nhận xét

- HS chú ý theo dõi,từng bước tìm ra giá trịcủa a

- HS hoàn thiện bài

Ví dụ 3 (bảng phụ)

Giải:

a) (bảng phụ) b) Do a > 0 và a 1 nên

1

0 1

0

1 0

a P

4 Củng cố (5’)

- GV hệ thống lại nội dung bài học, nhấn mạnh cho HS các phép biến đổi

- GV hướng dẫn giải nhanh bài tập 60 sgk:

Trang 25

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Yêu cầu HS về nhà học lại tất cả các quy tắc và phép biến đổi về căn thức bậchai đã học xem lại các ví dụ, bài tập đã giải

- Về nhà làm các bài tập 58, 59, 64 sgk, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 23 /9 /2017 Ngày dạy: 9B: 25/9 ; 9A: 28/9/2017

-Học sinh rèn luyện thành thạo kỹ năng biến đổi, rút gọn biểu thức có chứa căn thức

bậc hai và một số bài tập mở rộng liên quan đến biểu thức có chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ :

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực liên kết kiến thức cũ và mới trong giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

HS1: Với a � 0;a 1 � Hãy rút gọn các biểu thức sau:

Hoạt động 1 : Luyện dạng bài tập rút gọn biểu thức (9’)

- GV cho HS thảo luận cặp

đôi cùng bàn theo dãy làm

trình bày bài giải mẫu

- HS thảo luận cặp đôicùng bàn làm vào bảngnhóm theo yêu cầu củaGv

- 2 nhóm nộp bài

- HS dưới lớp nhận xétbài làm của bạn

- HS chú ý theo dõi, ghichép cẩn thận

Dạng 1: Bài tập rút gọn biểu thức:

Trang 26

- HS trả lời

- HS thảo luận nhómlàm bài

- 2 nhóm nộp bàiCác nhóm khác nhậnxét

- HS theo dõi, về nhàtrình bày bài giải

Dạng 2: Bài tập chứng minh đẳng thức:

1

a

a a

- HS dưới lớp tham gianhận xét, tìm ra bài giảimẫu

- HS dựa vào kết quả rútgọn để so sánh với 1

a M

- GV chốt lại các dạng toán cơ bản

- Cho Hs làm nhanh bài tập 66sgk, yêu cầu HS trả lời lựa chọn đáp án đúng

Giá trị của biểu thức 1 1

b, Tìm giá trị của a để Q dương? Q = -1?

Yêu cầu HS về nhà hoàn thành bài giải vào vở bài tập

Trang 27

- Yêu cầu HS về nhà học lại tất cả các quy tắc và phép biến đổi về căn thức bậc hai

mà đã học Xem và làm lại các bài tập đã giải trong tiết

- Chuẩn bị MTĐT cho tiết sau học bài “ Căn bậc ba”

Ngày soạn: 26 /9 /2017 Ngày dạy: 9B: 28/9; 9A: 29/9 /2017

Kĩ năng sử dụng máy tính Casio để tìm căn bậc ba của một số

3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi tra

Hoạt động 1 : Tiếp cận khái niệm căn bậc ba (17’)

- GV gọi HS đọc bài toán

được tính như thế nào?

? Theo bài toán ta lập được

đẳng thức nào?

? Từ đó ta tìm được giá trị

của x bằng bao nhiêu?

- GV giới thiệu: 4 được gọi

là căn bậc ba của 64

? Nếu x được gọi là căn bậc

- 2-3 HS đọc to bài toánsgk, cả lớp theo dõi

Ta thấy: x = 4 vì 43 = 64.Vậy độ dài cạnh thùng hìnhlập phương là 4 dm

4 gọi là căn bậc ba của 64

* Đ/n: Căn bậc ba của một

số a là số x sao cho x 3 = a

Ví dụ:

Trang 28

ba của số a thì phải thỏa

mãn điều kiện gì?

? So sánh khái niệm căn

bậc ba và khái niệm căn

- HS chú ý theo dõi

- HS hoạt động cá nhânlàm ?1 sgk

- 1 HS lên bảng làm, cảlớp theo dõi nhận xét

- HS theo dõi, ghi chép

- HS rút ra nhận xét

2 là căn bậc ba của 8 vì 23=8-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125

* Mỗi số a đều có một cănbậc ba duy nhất ký hiệu 3a

có thể làm các bài toán liên

quan đến căn bậc ba

- Chú ý theo dõi, quansát ví dụ sgk

- HS thực hành làm ví

dụ để nắm chắc kiếnthức

- HS trả lời, từ đó đưa về

so sánh 3 8 và 3 7

- HS hoạt động theonhóm làm ?2 trong 4phút, trình bày bài giảivào bảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác đổi bài đểđánh giá

- HS tham gia nhận xétsửa sai, tìm ra bài giảimẫu

- Các nhóm căn cứ vàobài giải mẫu để đánh giá

và báo cáo kết quả

- GV hệ thống lại kiến thức bài học và những kỹ năng cần đạt

- Yêu cầu HS làm bài tập 67 sgk: Dùng máy tính để tìm căn bậc ba của các sốsau: 3 512 ; 3  729 ; 3 0,064 ; 3  0, 216 ; 3  0,008 ;

Trang 29

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Yêu cầu HS về nhà học và nắm chắc khái niệm căn bậc ba, rèn luyện kỹ năngdùng bảng và máy tính để tìm căn bậc ba của một số

- Ôn lại các tính chất và các phép biến đổi của căn bậc hai

Tiết 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phối hợp các phương pháp, vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

1.GV:Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, máy tính Casio

2.HS: Ôn tập lại các kiến thức của chương, làm bài tập, bảng phụ nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: <GV kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập>.

3. Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức lý thuyết (18’)

chốt lại yêu cầu HS ghi nhớ

- Với mỗi kiến thức GV

cho HS nêu ví dụ minh họa

để học sinh hiểu sâu sắc

- HS dưới lớp nhận xét,phát hiện chỗ sai, chỗthiếu của câu trả lời đểnắm chính xác kiến thức

- Thông qua ví dụ đểnắm chắc kiến thức

- HS suy nghĩ, nhớ lạicác công thức và điềnvào bảng phụ

I Lý thuyết:

1, Điều kiện để x là CBHSHcủa a là: x� 0 và 2

xa

2 0

Trang 30

- GV nhận xét sửa sai, chốt

lại các công thức, yêu cầu

HS ghi nhớ

- HS ghi nhớ các công thức biến đổi căn thức

trình bày bài giải mẫu

? Trong bài giải ta đã áp

dụng phép biến đổi nào?

- Từ đó yêu cầu HS biến

đổi để đưa về căn bậc hai

đồng dạng

- GV nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

- Tương tự yêu cầu HS làm

câu b, c, d theo nhóm

- HS, GV nhận xét chốt lại

- HS đọc đề bài tập 70sgk

- Phát hiện được các sốchính phương

- 1 HS Tb trình bày, HS

Tb khác nhận xét

- HS theo dõi, ghi chép

- HS nêu được phép biếnđổi đã áp dụng và chỉ rõ

đã áp dụng ở bước nào

- 2 HS K –Tb lên bảnglàm câu b,c

HS dưới lớp làm vào vởnháp

- HS dưới lớp nhận xétbài làm của bạn

- HS chú ý theo dõi

- HS đọc đề bài tập 71sgk

- HS phát hiện được có

2 đồng dạng

- 1 HS yếu đứng tại chỗtrình bày bài giải, HSkhác nhận xét

- HS theo dõi, ghi chép

- HS hoạt động theonhóm làm câu b,c,d vàobảng phụ

- HS nhận xét và ghi bài

II Bài tập :

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài tập 70 (sgk) a,

- GV chốt lại hệ thống kiến thức cần nắm của chương, yêu cầu HS ghi nhớ

- Hướng dẫn bài tập 73 câu b sgk: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

Trang 31

2 3

Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I (T 2 )

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc và phép biến đổi để biến đổi các biểu thức

có chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan

3.Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác Có tư duy giải bài tập

tổng hợp về căn thức

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phối hợp các phương pháp và vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ (6'):

HS1: Tính giá trị của biểu thức: 21, 6 810 11 2  5 2 

HS2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: 4x 9x2  6x 1 tại x  3

biến đổi nào để giải?

- Yêu cầu HS trình bày

cách làm

- GV nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

- Tương tự, yêu cầu HS giải

câu b

- HS đọc đề bài tập 74sgk

- Nhận dạng được vế trái

có dạng hằng đẳng thức

AA .

- 1 HS khá đứng tại chỗtrình bày cách làm, HSkhác nhận xét

- HS theo dõi, ghi chép

- HS thảo luận theo bàngiải câu b

Trang 32

- Gọi 1 HS lên bảng giải,

- GV vừa hướng dẫn, vừa

trình bày bài giải

- Tương tự, yêu cầu HS làm

- HS tham gia nhận xétbài làm của nhóm bạn,tìm ra bài giải mẫu đểsửa sai cho nhóm mình

4, Bài tập chứng minh đẳng thức:

? Đối với biểu thức Q ta

thực hiện như thế nào?

- HS yếu trả lời

- 1 HS khá đứng tại chỗnêu cách tính, HS dướilớp nhận xét

- HS chú ý theo dõi, ghichép cẩn thận

- HS thay a 3b vàobiểu thức và tính toán

- HS theo dõi, nắm cáchlàm

b

a a b a

Trang 33

3 3

- GV chốt lại các kiến thức cần nắm, yêu cầu HS về nhà ôn tập lại

- Chú ý: giúp học sinh nắm được cách vận dụng các quy tắc và các phép biếnđổi để biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai

5 Hướng dẫn về nhà (2'):

- Yêu cầu HS về nhà học và nắm chắc kiến thức của chương, vận dụng để làmbài tập

- Làm các bài tập 106, 107, 108 sách bài tập

- Ôn tập, nắm chức các kiến thức chương I

Tiết 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I (T3)

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc và phép biến đổi để biến đổi các biểu thức

có chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan

3.Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác Có tư duy giải bài tập

tổng hợp về căn thức

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phối hợp các phương pháp và vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập

216 2

8

6 3 2

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm BT tổng hợp về biểu thức

? Muốn tìm ĐKXĐ của

biểu thức ta làm thế nào?

- HSY trả lời

- HSTb nhận xét, bổsung

Trang 34

- HS ghi chép.

- HS đọc kỹ đề bài

- 1HSTb lên bảng, cảlớp làm vào vở nháp

- 1HSK lên bảng, cảlớp tính vào vở

- HS theo dõi, ghichép

- HSY đọc to BT2

- HSTb trả lời miệng

HS khác nhận xét, bổsung nếu có

- HS hoạt động theonhóm làm câu b,c

; 0 ( 1

1 3 1

3 1

x P

1 (

) 1 ( 2 ) 1 )(

1 (

2 2

) 1 )(

1 (

1 3 3 3 2 2

) 1 )(

1 (

) 1 3 ( ) 1 ( 3 ) 1 ( 2

) 1 )( 1 (

1 3 ) 1 )(

1 (

) 1 ( 3 ) 1 )(

1 (

) 1 ( 2

1

1 3 1

3 1 2

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x P

b Ta có:

x=3  2 2  2 2  2 2  1 2  ( 2  1 ) 2

2 2 2 2

) 2 2 ( 2

2 2

2 1 1 2

2 1

x Q

x

x x x

x x

x x x

x

x x

x x x

x Q

1 )

1 (

) 1 )(

1 ( ) 1 ( 1

) 1 (

1 ) 1 (

1 1

Trang 35

nhau để đánh giá.

- GV chốt lại

GV, các nhóm còn lạiđổi chéo bài cho nhau

để đánh giá

- HS ghi chép

) (

16

1 4

1

1 4 3

1

TMDK x

x

x x

- GV chốt lại các kiến thức cần nắm, yêu cầu HS về nhà ôn tập lại

Bài tập: Cho biểu thức:

1 :

1 1

1

x x

x x

Tiết 18: KIỂM TRA CHƯƠNG I I- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Học sinh nhớ lại các kiến thức đã học của chương để vận dụng làm bài kiểm tra.

Đánh giá mức độ hiểu và vận dụng kiến thức của học sinh Từ đó rút kinh nghiệm,điều chỉnh phương pháp dạy hóc phù hợp, bổ sung những kiến thức HS còn thiếu sótgiúp các em hoàn thiện kiến thức

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các kiến thức của chương để giải bài tập

3 Thái độ:

- Có thái độ kiểm tra nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phối hợp các phương pháp và vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập

Trang 36

kiện đềcăn bậchai cónghĩa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

Rút gọn được các biểuthức phức tạp

3/2 4,0 40%

5/2 7,0 70%

Áp dụng bất

đẳng thức, pt

Tìm được x để thỏa mãn điều kiện cho trước

CM được cácbđt đưa ra

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/2 1,0 10%

1 1,0 10%

3/2 2,0 20%

Tổng số câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 3,0 30%

2 5,0 50%

1 1,0 10%

5 10,0 100%

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp (1)

2 Giao đề (1)

3 Học sinh làm bài (43’)

- Y/c HS làm bài nghiêm túc

4 Thu bài - GV thu bài và kiểm bài

ĐỀ 1 Câu 1 (1,0đ) Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa.

Trang 38

Câu 2 (3,0) Thực hiện tính ( không dùng máy tính)

b,

2(2 3) 5

Vậy tập nghiệm của pt là: S = {4; -1} (1,0đ)

( nếu không có kết luận nghiệm trừ 0,25)

Trang 39

Câu 1,2,3,4 của các đề biểu điểm tương tự

44

x x

285

Điểm 6,5-7.9

Điểm 8 - 10

Trang 40

IV RÚT KINH NGHIỆM:

* Những sai lầm phổ biến đối với HS:

- Kĩ năng biến đổi, rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai của nhiều em còn yếu,đặc biệt là việc khử mẫu của biểu thức lấy căn học sinh chưa nắm được phươngpháp nhân với biểu thức liên hợp

- Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức của một số em (đặc biệt là đối tượng HSyếu kém) còn yếu Một số trong quá trình biến đổi còn sót dấu ngoặc đơn, sótdấu căn bậc hai, nhầm lẫn dấu nhân và chia

Ngày đăng: 25/07/2018, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w