Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
Trang 1§å ¸N CÇU B£ T¤NG CèT THÐP
Sè liÖu thiÕt kÕ:
-chiÒu dµi hip: L=36.5(m)
-chiÒu dµi nhÞp tÝnh to¸n: L tt =36(m)
Trang 2a b c d
d c
b a
b a
Chiều dày bản tối thiểu theo AASHTO là 175(mm)
Đối với bản đúc tại chỗ ,liên tục:
Trang 4
250 100
Trang 5250 800
) +(400x250+100x1750+300x150x2)x2400 x109kg/mm3]
1.Tính nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải:
Khi xác định nội lực do tĩnh tải ta tính trên các dải bản ngang có chiều rộng bằng 1( mm)
Trang 610 83 4
Việc xếp tĩnh tảI do bản mặt cầu thể hiện nh bản vẽ:
Các đờng ảnh hởng của bản mặt cầu cho trong bảng A1,phụ luc A(sách CầU BÊTÔNG CốT THéP TRÊN ĐƯƠng ÔTÔ)
đối với tảI trọng phân bố đều,các diện tich trong bảng nhan với S để tính lực cắt và S2 để tính mômen
)1250 =9(N/mm)
Trang 7M200=-W0x(diÖn tÝch DAH do¹n hÉng) L2
c)Do lan can
C¸c tham sè Pb=10(N/mm2),lùc do lan can lªn b¶n mÆt cÇu cã thÓ chia ra lµm 2 lùc cã gi¸ trÞ P=Pb/2=5 (N/mm)
Trang 8M300=WdW(diện tích ĐAH không hẫng).S
=1.66x10-3x(-0.1071)25002= -1111.16(N.mm/mm)
II.Xác định nội lực do hoạt tải:
Khi thiết kế mặt cắt cầu có dải bản ngang theo phơng pháp daỉ bản (gần đúng).Sẽ tính theo tải trọng trục 145(KN) Tải trọng trên mỗi bánh xe trên trục giả thiết bằng nhau và cach nhau 1800(mm).Xe tải thiết kế đợc đặt theo phơng ngang để gây nội lực lớn nhất
Chiều rộng cố hiệu quả của dảI bản trong(mm) chịu tảI trọng bánh xe của bản mặt cầu đổ tại chỗ là:
+ khi tính mômen dơng :660+0.55S
+khi tính mômen âm :1220+0.25S
S-khoảng cách giữa các dầm
Hệ số làn xe m là 1.2 cho một làn chất tải , 1 cho hai làn chất tải
a) Mômen dơng lớn nhất do hoạt tải:
Vì các nhịp bừng nhau.mômen dơng lớn nhất xuất hiện gần điểm 0.4 của nhịp thứ nhất,(vị trí 204).trên hình thể hiện cách xếp bánh xe cho một và hai làn cả hai trờng hợp chiều rộng tơng đơng của dảI bản la 660+0.55S=660+0.55x2500=2035(mm).Nếu dùng các tung độ ảnh hơng theo bảng A.1 ,phản lực dầm ngoài và mômen uốn dơng khi chất một làn xe (m=1.2) là:
R200=1.2(0.51-0.0436)
2035
10 5
72 x 3 =20(N/mm)=20(KN/mm)
M204=1.2(0.24-0.0175)x2500x
2035
10 5
b) Mômen âm lớn nhất tại gối trong do hoạt tải
Đặt hoạt tải để có mômen âm lớn nhất ở gối đầu tiên của mặt cầu khi co một làn xe (m=1.2) Chiều rộng có hiệu của dải bản là
1220+0.25S=1220+0.25x2500=1845(mm).Dùng tung độ đờng ảnh hởng theo bảng A1,mômen uốn tại vị trí 300 là:
Trang 9M300=1.2( -0.0999-0.0778)x2500x
1845
10 5
72 x 3
=-20948.4(Nmm/mm) = -21(KNm/m)
d c
b 2500
a
w 900 900
72.5kn 206.4 303.6
Đặt hoạt tải cho mômen âm max
d)Phản lực lớn nhất do hoạt tải của dầm ngoài :
Tải trọng do bánh xe ngoài đặt cách tim dầm chủ 310(mm) Chiều rộng làm việc của dải
bản là:660+0.55S =2035(mm)
R200=1.2(0.859- 0.065)2500x
2035
10 5
e)Mômen âm do hoạt tải ngời đi bộ trên bản hẫng:
coi nh tải trọng ngời đi bộ là phân bố đều Wo=3 (N/mm2)
Tính lực cắt và mômen tại các tiết diện 200,204,300:
Trang 10R200=P.(tung độ Đ.A.H)=1.5(1+1.27.
2500
1250
)+1.5.1=3.96(N/mm) M200= P.(tung độ Đ.A.H).L=1.5(-1).1250=-1875(N/mm)
Hệ số xung kích IM là 25% của nội lực do hoạt tải:
M300=0.95[1.25(-3233)+0.9(1143+1687.5)+1.5(-1111.2)+1.75(-20948x1.25+506.25)=-IV.Chọn tiết diện cốt thép -Tổng quát
Cờng độ vật liệu là f’c =30Mpa và f’y=400 Mpa.Dùng cốt thép epỗcy cho bản mặt cầu và lan can
Chiều cao co hiệu của bản bêtông khi uốn dơng và âm lấy khác nhau vì các lớp bảo vệ trên và dới khác nhau
Trang 11f A c
y s
'85.0
Giả thiết cánh tay đòn (d-a/2) độc lập với As ,có thể thay bằng jd và đợc trị số gần đúng của As,để chịu Mn=Mu
f
f bd
03
0
Trang 12Với các tính chất vật liệu đã cho ,diện tích nhỏ nhất của thép trên một đơn vị chiều rộng bản là:
Min As= ( 1 )d
400
30 03
.
0
=0.00225d (mm2/mm)Khoảng cách lớn nhất của cốt thép chủ của bản lấy bằng 1.5 lần chiều dày bản hoặc 450mm.Với chiều dày bản 190(mm):
330
50000
=0.965(mm2/mm)Min As=0.00225d=0.0025(157)=0.35(mm2/mm) Đạt
Theo phụ lục B,bảng B4,th chọn N015@200mm cho As=1(mm2/mm)
a=
b f
) 400 ( 1
=15.68(mm)Kim tar độ dẻo dai:
457000
=1.01(mm2/mm)Min(As)=0.00225d=0.00225(137)=0.31(mm2/mm) Đạt
Theo phụ lục B,bảng B4,th chọn N015@175mm cho As=1.143(mm2/mm)
a=
b f
) 400 ( 143 1
=17.93(mm)Kim tar cờng độ mômen :
Trang 13IV.Kiểm tra nứt -tổng quát
Nứt đợc kiểm tra bằng cách giới hạn ứng suất kéo trong cốt thép dới tác dụng của tảI trọng sử dụng nhỏ hơn ứng suất kéo cho phép fsa
Z=23000(N/mm)(tham số chiều rộng vết nứt) cho điều kiện môI trờng khác nghiệt
Dc –chiều cao tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh gần nhất 50 mm( )
A-diện tích có hiệu của bêtông chịu kéo trên thanh có cùng trọng tâm với cốt thép
Dùng trạng háI giới hạn sử dụng để xét vết nứt của bêtông cốt thép thờng
Trong trạng tháI giơí hạn sử dụng hệ số thay đổi tảI trọng cho tĩnh tảI và hoạt tảI 1 Do đómômen dùng để tính ứng suất kéo trong cốt thép là:
M=MDC+MDW+1.33MLL
Việc tính ứng suất kéo trong cốt thép do tảI trọng sử dụng dựa trên đặc trng tiết diện nứt chuyển sang đàn hồi.Dùng tỷ số môđun đàn hồi n=Es/Ec để chuyển cốt thép sang bêtông tơng đơng.Môđun đàn hồi Es của cốt thép là 200000Mpa Môđun đàn hồi của Es đợc cho bẩy:
a)Kim tra cốt thép chịu mômen dơng
Mômen dơng trong trạng tháI giới hạn sử dụng tại vị trí 204 là”
M204= M=MDC+MDW+MLL=(2331-2083-3075)+801+(23780x1.25-922.5)
=26776.5(Nmm/mm)=26.8(KNm/m)
Tính các đặc trng tiết diện chuyển đổi cho mặt cắt rộng 1 mm có 2 lớp cốt thép nh trình bày trên hình vẽ>Vì lớp bảo vệ tơng đối dày,cốt thép phía trên giả thiết nằm ở phía chịu kéo của trục trung hoà ,Tổng mômen tĩnh tơng đối với trục trung hoà ta có:
Và ứng suất kéo của cốt thép dới bằng :
Trang 14)=182(Mpa)ứng suất keó cũng đã đợc tính cho tiết diện một loại cốt thép (bỏ qua cốt thép trên)và có kết quả là 200Mpa.Sự tham gia của cốt thép trên nhỏ nen có thể bỏ qua cho thêm an toàn
53
33 157
b)Kim tra cốt thép chịu mômen âm
Mômen âm ở trạng tháI giới han sử dụng tại vị trí 300:
Mômen dơng trong trạng tháI giới hạn sử dụng tại vị trí 300 là:
Trang 15Và ứng suất kéo của cốt thép dới bằng :
)2.42137(
)=207.4(Mpa)
Đối với cốt thép cịu kéo cho mômen âm,dùng thanh N015@175mm đặt cách mặt chịu kéo
xa nhất 53mm.Do đó dc trị số lớn nhất 50mm,và:
A=2(50)(175)=17500(mm2)
) 17500
Bố TRí CốT THéP BảN MặT CầU
Trang 16Phần 2 tính toán dầm chủ – tính toán dầm chủ
+ Vật liệu :
- bêtông : bêtông dùng cho dầm có các chỉ tiêu cơ lý nh sau :
+Tỷ trọng của bêtông : c=2400 kg/m3+Cờng độ chịu nén ở 28 ngày tuổi : f'c =45 Mpa+Cờng độ chịu nén của bêtông lúc bắt đầu đặt tải hoặc tạo ứng suất trớc :
f'ci= 45 Mpa+Môđun đàn hồi : Ec = 0.043 1c.5 '
c
f =33915 Mpa
Thép thờng : chỉ sử dụng làm cấu tạo
Thép cờng độ cao : Ta sử dụng loại cáp là tao thép có đờng kính 12.7 mm với các
chỉ tiêu cơ lý nh sau :
+Cờng độ cực hạn : fpu=1860 Mpa+Giới hạn chảy : f py=1670 MPa
+Môđun đàn hồi : E p =197000 Mpa
i Kiểm tra tiết diện ngang của dầm
1) Chiều dày tối thiểu
Chiều dày cánh trên 250mm >50 mm -> thoả mãn
Chiều dày vách 200 mm >125 mm -> thoả mãn
Chiều dày cánh dới 250 mm > 125 mm -> thoả mãn
2).Chiều cao tối thiểu ( gồm cả chiều dày của bản )
2) Hệ số thay đổi tải trọng
Cờng độ Sử dụng MỏiDẻo dai , D 0.9 1.0 1.0
Trang 17Tr¹ng th¸i giíi h¹n mái :
Ta chia tiÕt diÖn dÇm thµnh c¸c h×nh nhá h¬n nh trªn
* 3
1 70 (
* 20
* 20
* ) 2 / 1 (
* 2 5 82
* 60
* 25 ) 11
* 3
1 75 )(
3 / 1 (
* 30
* 11
* ) 2 / 1 (
* 2 85
Trang 18Ig = * 30 * 11 ) 0 65 * 10 ( )
2
1 (
* ) 47 62 ( 4
* ) 53 51 ( 4
I
n = 1.268 (281780x106+10452 *683000)
Kg1303.04x109mm4
a)Tính hệ số phân bố cho mômen dầm trong :
+Khi có một làn xe chất tải :
1 0 3 3
0 4
*(
*)(
*)4300(06.0
s
g SI
momen
t L
K L
S S
1 0 3
9 3
0 4
.
190
*36000
10
*04.1303(
*)36000
2500(
*)4300
2500(06
0 6
0
)
*(
*)(
*)2900(075.0
s
g MI
momen
t L
K L
S S
1 0 3
9 2
0 6
.
190
*36000
10
*04.1303(
*)36000
2500(
*)2900
2500(075
b)Tính hệ số phân phối mômen cho dầm ngoài :
+ Khi có một làn xe chất tải : sử dụng nguyên tắc đòn bẩy
Sơ đồ nguyên tắc đòn bẩy để xác định hệ số phân phối nh hình dới
2
1800 2
P x
ME
c)Tính hệ số phân phối lực cắt cho dầm trong
+ Khi có một làn xe chất tải :
Trang 192500 36
0 7600 36
2500 2
0 ) 10700
( 7600 2
d)Tính hệ số phân phối lực cắt cho dầm ngoài
+ Khi có một làn xe chất tải :dùng nguyên tắc đòn bẩy
* 6 0
p/2 p/2
1 1/2
1
2500 1250
1.5
III tính nội lực do hoạt tải
1 Tính lực cắt và mômen do hoạt tải
Trang 20Ta sẽ tính lực cắt và mômen cho các vị trí 100 , 101 và 105
a) lực cắt và mômen tại vị trí 100
Sơ đồ xếp tải nh hình dới đây :
a.1) Do tải trọng ngời :
PL=3(N/ mm)
Ta có : ( 36000 1 )
2
1 3
1 3 9
* 35 ) 36000
4300 36000
(
* 145 1
*
Mtr 100=0
Trang 2136000 4300
145kn
dah V100
+ 1
(
* 110 1
dah V100
+ 1
Trang 22+ 1
3(n/ ) mm
dah V101
mm 3(n/ )
dah M101
Ta cã :
) 36000
32400
* 32400 (
* 2
1
* 3
101PL
) 3240
* 36000 (
* 2
1
* 3
32400
* 32400 (
* 2
1
* 3 9
101Lan
36000 * 3240
* 2
Trang 23dah M101
+ 1
* 35 36000
4300 32400
* 145 36000
* 36000
4300
* 2 32400
* 35 3600
* 36000
4300 32400
* 145 3240
* 110 36000
324000
* 110
1200 32400
* 110 3240
* 110 [
Trang 2436000
3600 4300 4300 145kn 35kn
dah V101
+ 3600
* 2
1
* 3
* 2
* 2
1
* 3
105PL
Trang 25dah M105
+
1
+-
18000
dah V105
3n/mm
Trang 26c.2) Do t¶i träng lµn
) 2
1
* 18000 (
* 2
* 2
* 2
* 35 36000
4300 18000
* 145 2
18000
* 18000
4300 18000
* 35 18000
* 36000
4300 18000
* 145 2
* 110 2
1
* 110
Trang 27* 36000
1200 18000
* 110 2
18000
* 110 [
+ Do xe Tandem : V102Tan= 126.92 kN ; M102Tan= 1320 kNm
IV tính nội lực do tĩnh tải
1) Dầm trong
Trọng lợng bêtông : DC = 2400x9.81x10 9=2.3544x10 5N / mm2
+ Trọng lợng lớp phủ bêtông nhựa dày 75mm : DW=2250x9.81x10 9x75x2500 = 4.14 N/mm
+ Trọng lợng dầm ngang – dầm ngang có kích thớc bxh = 0.4x1.65 m
Chiều dài dầm ngang tính cho một dầm chủ phía trong là 2500 mm
Do đó trọng lợng dầm ngang quy về một lực tập trung tác dụng lên một dầm chủ phía trong là :
5
10 3544
Trang 28Từ sơ đồ xếp tải ở hình trên , ta tính đợc lực cắt và mômen tại các vị trí x là :
) 5 0 ( ) 2
5 0 ) ( 2
Khi có hai làn xe chất tải : mg cat MI= 0.84
- hệ số phân phối cho ngời : g I 0 25
+ Hệ số xung kích : IM = 25%
+DC1= 27.66 N/mm
Trang 29loai tai trong
khoang cach den goi
noi
DC1(ca dam ngang) len dam duc
Khi cã hai lµn xe chÊt t¶i : mg cat ME=0.504
-hÖ sè ph©n phèi cho ngêi : g E 1 25
Trang 30V trạng thái giới hạn sử dụng
1 Giới hạn ứng suất cho bó cốt thép dự ứng lực
Trớc khi đệm neo ( có thể dùng fs ngắn hạn ) : 0.9f py=1506 Mpa
ở trạng thái giới hạn sử dụng sau toàn bộ mất mát : 0.8f py=1340 Mpa
2) Giới hạn ứng suất cho bêtông
Cờng độ chịu nén 28 ngày : f c'= 45 Mpa
Cờng độ lúc căng cốt thép : f ci' = 45 Mpa
ứng suất tạm trớc mất mát – kết cấu dự ứng lực toàn phần :
ứng suất nén : f ct 0 6f ci'=0.6*45=27 Mpaứng suất kéo : f ti 0 25 f ci' 0 25 45=1.67 Mpaứng suất ở trạng thái giới hạn sử dụng sau mất mát – kết cấu dự ứng lực toàn phần :
ứng suất nén : f c 0 45f c'=0.45*45= 20.25 Mpaứng suất kéo : f t 0 5 f c' 0 5 45=3.35 MpaMô đun đàn hồi : EcE ci 4800 * 45=33915 Mpa
Chiều rộng có hiệu của bản cánh : 1250
Trang 31bc = 2x1250 = 2500 mm
Dầm chủ chịu lực theo 3 giai đoạn :
- Giai đoạn I : cha căng cốt thép DƯL , các đặc trng tiết diện có kể đến sự giảm yếu của tiết diện lỗ chừa ra để căng cốt thép
- Giai đoạn II : kéo căng cốt thép DƯL và đổ bêtông bản mặt cầu , lúc này có kể đến sự tham gia của cốt thép trong đặc trng tiết diện của dầm chủ
_ Giai đoạn III : dầm chủ làm việc liên hợp với bản mặt cầu
Các đặc trng tiết diện của dầm chủ nh sau :
Ta chia tiết diện dầm thành các hình nhỏ hơn nh trên
10
* 178
10
* 178
=0.292*106 (cm3)=292*106 (mm3)
Các đặc trng tiết diện dầm liên hợp đợc tính dới đây:
Khoảng cách từ trục trung hoà đến đỉnh bản mặt cầu là:
47506830
47.112
*68305
.9
*)19
Trang 3223 70
10
* 03
10
* 03
10
* 03
Xác định trị số nhỏ nhất của lực căng cốt thép DƯL F f để đảm bảo ứng suất kéo của bêtông thớ dới f t 0 5 f c' :
Mpa f
S
M M S
M M S
e F A
F
bc
L da bg
ds dg bg
g g g
f
Trong đó :
Mdg : mômen do trọng lợng bản thân dầm : 2604.96 kNm
Mds : mômen do tĩnh tải của bêtông tơi + dầm ngang : 1013 kNm
Mda: mômen do tĩnh tải chất thêm sau khi bêtông đã khô cứng : 1594.1 kNm
ML: mômen do LL+IM+PL ở trạng thái giới hạn sử dụng : 0.8(3923.6)=3138.9( kNm)
eg : khoảng cách từ trọng tâm dầm tới trọng tâm cốt thép DƯL
eg =ybg -100 = 965.3-100 = 865.3 mm
Mpa f
F F
10
*418
10
*473310
*292
10
*96.361710
*292
)3.865(683000
' 6
6 6
0
h – chiều cao toàn phần tiết diện liên hợp , h =2090 mm
Mu - mômen ở trạng thái giới hạn cờng độ I , Mu = 14951.52 kNm
Vậy :
2090
* 9 0
* 1860
* 95 0
* 1
10
* 52 14951 )
9 0 (
*
* 95
M A
pu
u ps
2>4121.2 mm2
Chọn 49 tao bố trí trong 8 bó :Aps=49(98.71)=4836.79 mm2 >4498.42 (mm2)
Sơ đồ bố trí cốt thép nh sau:
Trang 33120
1900
100
600
120 120
235 235
3 4 5 6 7
235 235 235 235
600
150
100
7
120
§é lÖch t©m cña c¸c bã cèt thÐp t¹i tiÕt diÖn gi÷a nhÞp vµ ®Çu dÇm nh sau :
®Çu dÇm gi÷a nhÞp
bã y bã y
1 150 1 100
2 150 2 100
3 385 3 100
4 620 4 200
5 855 5 200
6 1090 6 200
7 1325 7 300
®Çu dÇm:
7 1325 1090 855 620 385 150 * 3 y = 675 mm end e = 965.3 – 675 = 290.3 mm Gi÷a nhÞp: 7 300 200 * 3 100 * 3 y = 171.43 mm
e = 963.5 – 171.43 = 792.07 mm
Trang 34-tính sơ bộ – giữa nhịp dầm trong:
Xác định trị số nhỏ nhất của lực căng cốt thép DƯL F f để đảm bảo ứng suất kéo của bêtông thớ dới f t 0 5 f c' :
Mpa f
S
M M S
M M S
e F A
F
bc
L da bg
ds dg bg
g g g
f
Trong đó :
Mdg : mômen do trọng lợng bản thân dầm : 2604.96 kNm
Mds : mômen do tĩnh tải của bêtông tơi + dầm ngang : 2924.91 kNm
Mda: mômen do tĩnh tải chất thêm sau khi bêtông đã khô cứng : 670.68 kNm
ML: mômen do LL+IM+PL ở trạng thái giới hạn sử dụng : 0.8(3316.1)=2652.9( kNm)
eg : khoảng cách từ trọng tâm dầm tới trọng tâm cốt thép DƯL
eg =ybg -100 = 965.3-100 = 865.3 mm
Mpa f
F F
10
*418
10
*58.332310
*292
10
*87.552910
*292
)3.865(683000
' 6
6 6
0
h – chiều cao toàn phần tiết diện liên hợp , h =2090 mm
Mu - mômen ở trạng thái giới hạn cờng độ I , Mu = 14951.52 kNm
Vậy :
2090
* 9 0
* 1860
* 95 0
* 1
10
* 52 14951 )
9 0 (
*
* 95
M A
pu
u ps
2<4764 mm2Chọn 49 tao bố trí trong 8 bó :Aps=49(98.71)=4836.79 mm2 >4764 (mm2)
Sơ đồ bố trí cốt thep dầm trong nh hình vẽ:
Trang 35120 120
3 4 5 6 7
600
1 3 2
80
7
120
110
120
1900
110
200 250 250 250 250 250
§é lÖch t©m cña c¸c bã cèt thÐp t¹i tiÕt diÖn gi÷a nhÞp vµ ®Çu dÇm nh sau :
®Çu dÇm gi÷a nhÞp
bã y bã y
1 200 1 80
2 200 2 80
3 450 3 80
4 700 4 190
5 950 5 190
6 1200 6 190
7 1450 7 300
®Çu dÇm:
7 1450 1200 950 700 450 200 * 2 y = 735.71 mm end e = 965.3 – 735.71 = 229.6 mm Gi÷a nhÞp: 7 300 190 * 3 80 * 3 y = 158.6 mm
CL
e = 963.5 – 158.6 = 804.9 mm
VI ) kiÓm to¸n dÇm chñ
A- TÝnh mÊt m¸t øng suÊt
Trong c¸c cÊu kiÖn kÐo sau :
Trang 36fpCR = mÊt m¸t do tõ biÕn cña bª t«ng (MPa)
fpR2 = mÊt m¸t do tù chïng (d·o) cña cèt thÐp dù øng lùc (MPa)
1 mÊt m¸t do thiÕt bÞ neo:
L E