Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
Trang 1Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
6
PHẦN 2: DẦM CHỦ
Dùng dầm I bán lắp ghép căng sau lien hợp với bản mặt cầu
1.Chiều dày tối thiểu:
Tim
mm b
t
mm l
f s
2500
2800 800
5 0 200 12
5 0 12
6000 24000
25 0 4
ban
l
mm b
t
mm l
f s
1250
1400 800
25 0 200 6
25 0 6
3000 24000
125 0 8
Trang 2Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
4 Hệ số phân phổi cho momen:
n - tỷ số modun đàn hồi giữa vật liệu và mặt cầu:
103.4
x
= 2.1
Trang 3Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
3 0 4 0
K L
S S
3 0 4
0
23 2 24000
2500 4300
mg = 0.075 +
1 0 3
2 0 6 0
S S
2 0 6
0
23 2 24000
2500 4300
Trang 4Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
189
dah Q
P/2 P/2
Một làn chất tải - Nguyên tắc đòn bẩy P=1
mgME =emgMI = 0.573x1=0.573
c Phần bản dành cho người đi:
Trang 5Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
dah Q
P/2 P/2
Dùng phương pháp đòn bẩy
2
10700 3600
2
Trang 6Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
Vị trí 100:
DAH M100 DAH V100
) =254kN
Trang 7Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
MTR = 3
10
)2400(254
= 426.7kNm Tải trọng làn
21600 10
) 21600 ( 3 9 5
2400(3
35KN 145KN
145KN
4300 4300
19200 10
) 19200 ( 3 9
Trang 8Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
35KN 145KN
145KN
4300 4300
145KN 145KN 35KN
9.3KN/m 9.3KN/m
16800 10
) 16800 ( 3 9 5
Trang 9Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
DAH M104
DAH V104 24000
35KN 145KN
145KN
4300 4300
14400 10
) 14400 ( 3 9
4300 4300 145KN 145KN
DAH M105
DAH V105 24000
35KN 145KN
145KN
4300 4300
Xe tải HL93:
Trang 10Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
12000 10
) 12000 ( 3 9 5
Trang 11Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
Vu (kN)
[1.25DC +1.5DW +1.75(LL + IM)] 1079.05 900.80 731.22 570.37 418.12 216.46
Bảng Tổng hợp nội lực dầm ngoài
Trang 12Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
DC2(lan can) len
tiet dien lien hop 0.00 61.04 108.52 142.43 162.78 169.56
DW (lên tiết diện
DC2(lan can) len
tiet dien lien hop 28.26 22.88 18.04 13.74 9.99 0.00
DW lên tiết diện
+ IM)]
0.00 1949.40 3446.57 4491.82 5084.65 5225.75
Vu (kN)
[1.25DC +1.5DW + 1.75(LL
8 Trạng thái giới hạn sử dụng:
a Giới hạn ứng suất cho bó cốt thép kéo sau:
fpu =1860 Mpa độ trùng thấp 12.7mm tao 7 sợi
b Giới hạn ứng suất cho bêtông:
f’c = 55MPa cường độ chịu nén 28 ngày
f’ci = 0.75f’c = 40MPA cường độ lúc căng cốt thép
Trang 13Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
Ứng suất tạm mất mát - kết cấu dự ứng lực toàn phần:
Ứng suất nén: fct= 0.6f’ci = 0.6(40) = 24 MPa
Ứng suất kéo: fti = 0.25 f ci' = 0.25 40 = 1.58 MPa
Ứng suất ở trạng thái gới hạn sử dụng sau mất mát - kết cấu dự ứng lực toàn phần:
Ứng suất nén: fc = 0.45 f’c = 0.45 (55) =24.75 MPa
Ứng suất kéo: ft = 0.5 f ' c = 0.5 55 =3.71 MPa
Môdun đàn hồi:Eci = 4800 f ' ci = 4800 40 = 30360 MPa
Ec = 4800 f ' c = 4800 55 = 35600 MPa
c Sơ bộ chọn cốt thép căng sau
Kiểm tra ứng suất nén giới hạn bêtông do tải trọng sử dụng hoặc kiểm tra cường độ tiết diện chịu tải trọng có hệ số Khi chịu tất cả tải trọng, cần tính với các đặc trưng tiết diện liên hợp Để chuyểnbản bê tông đổ tại chỗ thành bê tông dầm tương đương, tỷ số Modun n =0.74
Giải thiết chiều cao vút 50mm và dùng chiều rộngh bản cánh có hiệu 2530mm cho dầm ngoài
543000 388500
2 785 543000 5
92 388500
10000000001
Trang 14Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
8.278
10000000001
10000000001
Tính sơ bộ giữa nhịp dầm ngoài:
Trị số nhỏ nhất của lực kéo sau Ff để đảm bảo ứng suất ở thớ dưới của dầm không vượt quá giới hạn 3.71MPA trong tiế diện liên hợp ở giai đoạn khai thác có thể biểu diễn như sau:
S
M M S
M S
M S
e F
A
F f f g dg ds da L
71 3
3 2
1 1
Mdg – Momen do trọng lượng bản thân dầm =988.56kNm
Mds – Mômen do tĩnh tải của bêtông + dầm ngang =1862.18kNm
Mda - Momen do tĩnh tải chất thêm =289.1kNm
ML - Momen do hoạt tải + Xung kích (Trạng thái giới hạn sử dụng) =883.5x0.8=706.8kNm
eg - Khoảng cách từ trọng tâm dầm đến trọng tâm cốt theo kéo sau:
7 266
8 706 1 289 3
229
18 1862 229.3
56 988 000 229.3x1000
8 548
M – Momen có hệ số trạng thái tiết diện cuờng độ I:
h - Chiều cao toàn phần của tiết tiện liên hợp = 1450mm
Aps 1.0 0.95 1860 0.9 1450
100000075
.5225)
9.0(95
x h
Chọn 6 bó,mỗi bó 7 tao, đường kính ống gen,phía trong la 55mm,phía ngoài là 60mm
Trang 15Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
TI? T DI? N GI? A NH?P TI? T DI? N Đ? U NH?P
Bố trí cốt thép và độ lêch tâm các bó thép tiết diện
TIẾT DIỆN GIỮA NHỊP TIẾT DIỆN 1/4 NHỊP TIẾT DIỆN ĐẦU NHỊP
fpCR = mÊt m¸t do tõ biÕn cña bª t«ng (MPa)
fpR2 = mÊt m¸t do tù chïng (d·o) cña cèt thÐp dù øng lùc (MPa)
a) TÝnh mÊt m¸t do tôt neo
Trang 16Đồ Án Thiết Kế Cầu Bờtụng Cốt Thộp
- fpj- ứng suất trong cốt thép khi kích Ta có thể lấy f pj=1336 Mpa
- Với vật liệu bằng ống bọc polyethylene thì K = 6.6*10 7 , =0.23
Từ đó ta có bảng tính mất mát ứng suất do ma sát nh sau
Trang 17Đồ Án Thiết Kế Cầu Bờtụng Cốt Thộp
c) Tính mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi
Mất mát do co ngắn đàn hồi trong các cấu kiện kéo sau, ngoài hệ thống bản ra, có thể lấy bằng :
cgp i c
p
E
E 2N
1 N
- N = 6 bó
- fcgp = tổng ứng suất bê tông ở trọng tâm các bó thép dự ứng lực do lực dự ứng lực sau khi kích và
tự trọng của cấu kiện ở các mặt cắt mô men max (MPa)
- Mdg = 1200 kNm
-g
CL dg g
CL i
g
i cpg
I
e M I
e F A
Trang 18Đồ Án Thiết Kế Cầu Bờtụng Cốt Thộp
Với các cấu kiện kéo sau :
fpSR = (93 - 0.85 H) (MPa) trong đó :
H - độ ẩm tơng đối của môi trờng, lấy trung bình hàng năm (%) , H = 80%
pSR
f
e) Tính mất mát do từ biến của bêtông
Mất mát dự ứng suất do từ biến có thể lấy bằng :
fpCR = 12,0 fcgp - 7,0 fcdp 0 (5.9.5.4.3-1)trong đó :
fcgp = ứng suất bê tông tại trọng tâm thép dự ứng lực lúc truyền lực (MPa)
fcdp = thay đổi ứng suất bê tông tại trọng tâm thép dự ứng lực do tải trọng thờng xuyên, trừ
tải trọng tác động vào lúc thực hiện lực dự ứng lực Giá trị fcdp cần đợc tính ở cùngmặt cắt hoặc các mặt cắt đợc tính fcgp (MPa)
f pF = mất mát do ma sát dới mức 0.70f py ở điểm xem xét
f pES = mất mát do co ngắn đàn hồi (MPa)
Trang 19Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
B- kiÓm to¸n theo tr¹ng th¸i giíi h¹n sö dông
1) Giíi h¹n øng suÊt trong bªt«ng vµ thÐp dù øng lùc
a) Giíi h¹n øng suÊt trong bªt«ng
a.1) Giíi h¹n øng suÊt kÐo
a.1.1) Trong giai ®o¹n c¨ng kÐo
Giíi h¹n øng suÊt nÐn :
tg
dg tg
CL i g
i
M S
e F A
CL i g
i bi
S
M S
e F A
ds tg
dg tg
CL f g
f
M M S
M S
M S
e F A
Giíi h¹n øng suÊt kÐo :
Trang 20Đồ Án Thiết Kế Cầu Bờtụng Cốt Thộp
bc
L da bg
ds bg
dg bg
CL f g
f tf
S
M M S
M S
M S
e F A
b) Kiểm tra độ võng
Hệ dầm đã cho là dầm đơn giản , do đó độ võng giới hạn là :
800
26000 800
L
32.5 mm
Để kiểm ra độ võng của dầm chủ , ta xếp tải lên tất cả các làn
Sơ đồ xếp tải kiểm tra võng nh hình sau :
Trang 21Đồ Án Thiết Kế Cầu Bờtụng Cốt Thộp
Khi tính toán độ võng , các giá trị mômen ở trên cần đợc nhân với hệ số mg = 1.2*1/n = 1.2*
*)10
*1364
*13000
*2
1(
*2
*3.0
*10
*38.170953
*33915
* 3 / 2 (
* ) 4 38
* 4300
* 5 0 (
* 2
) 5425
* 4300
* 393 (
* 2 ) 4350
* 3 / 2 (
*
) 8700
* 9 313
* 5 0 ( ) 4350
* 3 / 2 (
* ) 8700
* 393
* 5 0 (
* 10
* 3 0
* 10
* 38 170953
* 33915
*10
*3.0
*10
*38.170953
*
33915
So sánh với trị số giới hạn của độ võng ở trên ta thấy đều thoả -> Điều kiện về độ võng là đạt
c) Trạng thái giới hạn mỏi
Sơ đồ xếp tải nh hình sau :
145kN145kN
35kN
90004300
7036 0
SE M
10
*4.294
10
*)1504.1100(
*10
2
c
p cpg pFL
E
E f
Mpa
-> Trạng thái giới hạn mỏi đợc thoả mãn
C) Kiểm toán theo trạng thái giới hạn cờng độ I
1) Sức kháng uốn
Điều kiện kiểm toán : M u M n
Trong đó : Mn - sức kháng uốn danh định tiết diện chữ I :
) 2 2 ( ) ( 85 0 ) 2 (
f w c
p ps ps n
h a h b b f a
d f A
Với f ps- ứng suất trung bình trong bó thép ứng suất trớc ở sức kháng danh định
) 1
(
p pu
ps
d
c k f
f
) 04
1 ( 2
pu
py
f f
Trang 22Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
p
pu ps w
c
f w c
pu ps
d
f kA b f
h b b f f
A c
' 1
85 0
) (
85 0 ,
e
d c
ë ®©y ta sö dông cèt thÐp D¦L toµn phÇn nªn d e d p
Trang 23Đồ Án Thiết Kế Cầu Bờtụng Cốt Thộp
Kiểm toán theo công thức : V u V n
Với : - hệ số sức kháng cắt , =0.9
n
V - sức kháng cắt danh định , V n đợc lấy theo trị số nhỏ hơn trong hai trị số sau :
p s c
V và V n 0 25f c'b v d v V p
v v c
V 0 083 '
s
g g
d f A
V s v y v(cot cot )sin
+ Bề rộng chịu cắt có hiệu : ta lấy b v bằng chiều rộng của bản bụng
Kết quả tính toán nh sau :
p u
d b
V V v
Trang 24Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép
002.0
cot5.05
po ps u
u v
u
x
A E A E
f A g V N
ps p s s
A E A E
A E A E F
E
E f f
Trang 25Đồ Án Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép