Một số dạng toán về số phức
Trang 1MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ SỐ PHỨC
Biên soạn: GV NGUYỄN TRUNG KIÊN
I) DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC
Dạng 1) Bài toán liên quan đến biến đổi số phức
Phương pháp chung để giải các bài toán dạng này là ta gọi số phức z x yi= +
Trang 2( ) ( ) (2 )2
Dạng 2) Bài toán liên quan đến nghiệm phức
Ví dụ 1) Giải phương trình sau: 2
Ta có thể phân tích nhanh như trên
Nếu không làm như trên ta có thể tìm ∆' theo cách Gọi w a bi= + là một căn
i
2
52
32
)1)(
4(1
4)
1
(
2
4)
i
2
12
12
)1)(
(1)
1
(
2
4)
−
=+
−
=+ là chưa đúng
Ví dụ 3) Giải phương trình 3 2
z − z + z− = Giải:
Ta có phương trình tương đương với ( ) ( 2 )
Giải:
Giả sử z=a là nghiệm thực của phương trình
Trang 32z+1 z − + + =3z 3 i 0 Giải phương trình ta tìm được 1; 2 ; 1
Giải: Giả sử nghiệm thuần ảo của phương trình là z bi= thay vào phương trình
Nếu biết phương trình có nghiệm z=z0 thì ta phân tích được thành dạng:
Trang 4Phương trình được viết lại: 2 2
(z +6z−7)(z +6z+ =8) 34Đặt 2
z + z− =t ta có phương trình mới 2
15 34 0
t + t− =Phần còn lại dành cho học sinh tự làm
Công việc còn lại là giải các phương trình bậc 2 ẩn phức quen thuộc
Ví dụ 7) Tìm nghiệm của phương trình sau: 2
z =z Giải: Giả sử phương trình có nghiệm: z=a+bi thay vào ta có ( )2
Dạng 3) Các bài toán liên quan đến modun của số phức:
Để giải quyết tốt các dạng toán này học sinh cần nắm chắc các kiến thức về modun số phức và các tính chất liên quan hình học phẳng
Ví dụ 1) Chứng minh rằng:
a) z1+ = +z2 z1 z2 b) z z1 2 =z z1 2 c) 1 1
z z
Trang 5Giải: Sử dụng điều kiện số phức z là số thực khi và chỉ khi z z=
1 2 1
1
11
Ví dụ 3) Cho ba số phức , ,x y z cùng có modun bằng 1 So sánh modun của các
4
z i− ≤c) Tìm số phức z có modun lớn nhất
Giải:
Trang 6m m
+
++
Ví dụ 6) Trong các số phức z thoả mãn điều kiện z− −2 4i = 5 Tìm số phức z
Dễ dàng có được (2M + 5 sin ; 4α + 5 cos )α Modun số phức z chính là độ dài
Về mặt hình học ta cần nhớ bài toán sau:
Cho một đường tròn tâm ( ; )I a b có bán kính R Tìm điểm M thuộc đường tròn
để độ dài OM lớn nhất? Nhỏ nhất
Để giải quyết bài toán này ta cần nhớ đến tính chất: ‘’Đường kính là dây cung lớn nhất trong đường tròn.’’
Trang 7Như vậy độ dài OM lớn nhất hoặc nhỏ nhất sẽ ứng với các vị trí của điểm M
thuộc đường tròn sao cho , ,O I M thẳng hàng
Ngoài lời giải trên ta có cách giải khác sau:
Xét số phức z x yi= + Từ giả thiết suy ra ( ) (2 )2
( ) :C x−2 + y−4 =5 Suy ra tập hợp điểm ( ; )M x y biểu diễn số phức z là đường tròn tâm (2;4) I bán kính R= 5
Yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm điểm M thuộc đường tròn ( ) C sao
cho độ dài OM
lớn nhất, nhỏ nhất
Ta thấy đường thẳng OI có phương trình là: y=2x
Giao điểm của đường thẳng OI và đường tròn có tọa độ thỏa mãn hệ:
M M
Về mặt hình học : Yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm điểm M thuộc
đường thẳng ( )d sao cho OM nhỏ nhất
Trang 8Ta có ngay kết quả quen thuộc OM nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của
Đường thẳng ( ')d qua O vuông góc với đường thẳng ( ) d là: x− =y 0
Giao điểm H của ( ),( ') d d là nghiệm của hệ: { 0 { 2
Trang 9Ví dụ 9) Tìm số phức z sao cho | z− +(3 4 ) |i = 5 (1) và biểu thức
( ) : (T x−3) + −(y 4) =5 có giao điểm chung
Điều kiện cần và đủ để ( ),( )∆ T có điểm chung là d I/∆≤R trong đó (3;4),I R= 5
Ngoài ra ta cũng có thể giải theo phương pháp lượng giác hóa:
Xét điểm M thuộc đường tròn
1cos
Dạng 4) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức
Phương pháp chung để giải dạng toán này là: Ta đặt z x yi= + ⇒z= −x yi thay vào giả thiết bài toán để tìm mối liên hệ ,x y
Học sinh cần chú ý : Nếu mối liên hệ ,x y là:
+ ax by+ + =c 0 thì tập hợp là đường thẳng
Trang 10x +y = −x + −y ⇔ x+ y= Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng 6x+8y-25=0
Ta thấy các điểm nằm trong hình tròn (1) và Elip (3) và tung độ các điểm nằm trên (Elip (3) luôn thoả mãn điều kiện (2)
Vậy tập hợp điểm M là Elip có phương trình
2 2
1
16 12
x + y =
Cách 2: Gọi z x yi= + ⇒M x y( ; ) là điểm biểu diễn số phức z
(x−2) +y + (x+2) +y =8Gọi F1( 2; 0),− F2(2; 0) ta có MF1+MF2 =8
Theo định nghĩa Elip (SGK H10) suy ra điểm M thuộc Elip có các tiêu điểm là
1( 2; 0), 2(2; 0)
2a=8⇒a=4;c=2⇒b= 4 −2 =2 3
Trang 11Suy ra phương trình của Elip là: 1
Ví dụ 3) Xác định tập hợp các điểm M(z) trong mặt phẳng phức biểu diễn các
số phức z sao cho số 2
2
z z
−+ có acgumen bằng
x yi z
22
Trang 12Dạng 5) Chứng minh bất đẳng thức:
Ví dụ 1) Chứng minh rằng nếu z ≤1 thì 2 1 1
2
z iz
− ≤+Giải:
Giả sử z =a+bi (a, b ∈R) thì 2 2 2 2
z z
+ ≤ Chứng
minh rằng: z 1 2
z
+ ≤Giải: Dễ dàng chứng minh được với 2 số phức z z1, 2 bất kỳ ta có z1+z2 ≤ z1 + z2
II) DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
Dạng 1: VIẾT DẠNG LƯỢNG GIÁC
Trong phần này các em học sinh cần nắm chắc các công thức:
+ Nhân hai số phức: z z '=r r ' cos([ ϕ ϕ+ ')+isin(ϕ ϕ+ ')]
+ Chia hai số phức: [cos( ') sin( ')]
' '
z r
i
z = r ϕ ϕ− + ϕ ϕ−+ Lũy thừa số phức: z n =r n(cosnϕ+isinnϕ)
Ví dụ 1) Viết dưới dạng lượng giác của các số phức:
a) 1 (cos sin )
i i
Trang 13- Khi sinϕ=0 thì dạng lượng giác không xác định
- Khi sinϕ>0 thì dạng lượng giác là: 2sin cos sin
Nếu dùng dạng đại số để giải bài này thì ta sẽ gặp bế tắc ở bước giải hệ
Để khắc phục vấn đề này ta sẽ dùng dạng lượng giác:
Trang 14Giả sử z=r(cosϕ+isin )ϕ với điều kiện r>0
r r
r
ϕ ϕ
z=r ϕ+i ϕ với điều kiện r>0
Ví dụ 1) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z, biết 2
Trang 15Ví dụ 2) Tìm một acgumen của số phức: z− +(1 i 3) biết một acgumen của z bằng
- Khi z =2 thì z− +(1 i 3)=0 nên acgumen không xác định
Ví dụ 3) Cho số phức z có môđun bằng 1 Biết một acgumen của z là ϕ, tìm một acgumen của:
Nếu cosϕ >0 thì có một acgumen là 0
Nếu cosϕ<0 thì có một acgumen làπ
Nếu cosϕ =0 thì acgumen không xác định
d) 2
cos 2 sin 2 , cos sin
z + =z ϕ+i ϕ z= ϕ−i ϕ
Trang 16z i
+ là 3
4
π
−Giải:
Theo giả thiết 1
3
cos sin3
Trang 17+ =
Trang 18Phương pháp chung là nhân một phương trình của hệ với i sau đó cộng hai
phương trình với nhau Dựa vào các tính chất của số phức để thiết lập phương
Trang 19z =x − x y +y + i x y−y x , nên từ hệ đã cho suy ra:
x y
x y
x y y
Vì hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực bằng nhau và phần ảo bằng
nhau, nên hệ đã cho tương đương với:
Trang 20Ví dụ 4) Giải hệ phương trình với nghiệm với
Trang 21+
=+ là số thực 5) Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện
z
− +
>
− −6) Trong các số phức thoả mãn điều kiện 2 3 3
2
z− + i = Tìm số phức z có modun lớn nhất,nhỏ nhất
7) Tìm số phức z thoả mãn điều kiện (z−1)(z+2i) là số thực và z nhỏ nhất
8) Tìm một acgumen của số phức z khác 0 biết z z i+ = z
Trang 222 1
1 0)
1 0
z z c
z
z i d
z z
12) Tìm phần thực phần ảo của 2011
2011
1ww
w+ =13) Tìm n nguyên dương để các số phức sau là số thực, số ảo:
)
3 3
n i
−+ =
Trang 2323) Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện: z+2i = − +z 1 i và 1
2
+ −+ là một số thuần ảo
24) Xét số phức z thỏa mãn điều kiện : z− =3i 1, tìm giá trị nhỏ nhất của z
25) Tìm số phức z thoả mãn z− + =(2 i) 26 và z z =25
26) Biết phương trình: ( ) 2
1−i x +(m i x+ ) + +1 im=0 không có nghiệm thực Tìm các giá trị có thể có của m
26) Cho z là số phức thỏa mãn:
2
z R
200
1 7i
z z
z + = −
−
32) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết z thõa mãn (1 3 ) 2
| |1
iz i z
z i
Trang 2441) Tìm modun của số phức z biết: 1 (2 3 )2 2
43) Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn |z1| |= z2| 1;|= z1+z2|= 3 Tính |z1−z2|
44) Giải phương trình sau trên tập C :
2
4 3
1 02
z
z + +z + + =z
45) Cho z z1, 2 là nghiệm phức của phương trình 2
2z −4z+ =11 0 Tính giá trị biểu thức:
i
+
=+ Tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z2, biết rằng z2− +iz1 z1 =2
z + bz+ c=50) Giải phương trình sau trên tập số phức : 2 2 2
Trang 2557) Tìm số phức z thỏa mãn: 2 2
z +z z − =58) Giải phương trình sau trên tập số phức: 3 2 ( 2 )
−+ có một acgumen là
61) Giải phương trình sau trên tập số phức: 2 2 2
(9z +11) +16(3z+2) =062) Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z+ −1 2i = + +z 3 4i và z 2i
z i
−+ là số thuần
3 2
11
z z w
z
+ +
=+ , biết rằng số phức z thỏa điều kiện
(z+z)( ) (1+ + −i z z)(2 3+ i)= −4 i
71) Cho số phức z thoả mãn | z+2iz | 3.= Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của mô đun số phức z
72) Tìm các số phức z z1; 2 thỏa mãn đồng thời các điều kiện: z1 − =z1 4z2−2 và
Trang 2674) Trong mặt phẳng phức hãy tìm tập hợp các điểm ( ; )M x y biểu diễn số phức