1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

49 bài hệ phương trình đại số

30 2,7K 213
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 49 Bài Hệ Phương Trình Đại Số
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Lecture Notes
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 492,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích 49 bài hệ phương trình đại số

Trang 1

Đáp số (+ = 1, = 5); (tc =5,y= 1)

Ví dụ 2 Giải hệ phương trình

Trang 2

Giải Đặt u = z + , 0 = zự ta thu được

Trang 3

Phương trình chứa căn, hệ phương trình

Trang 4

a) Giải

{3 J= nghiệm là œ= 1,ụ = 1) zy=1

Dat u = x — y,v = z ta thu được

u2?+02=1 eo (ut v)? — 2uv = 1,

Trang 5

Phương trình chứa căn, hệ phương trình

Trang 6

Từ phương trình thứ hai suy ra z z 0

Hệ phương trình tương đương với

Trang 7

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 9

Từ phương trình hai suy ra z ¥ 0

Hệ phương trình tương đương với

Trang 8

10

Giải Điều kiện xy z 0

Hệ phương trình tương đương với

Trang 9

Phương trình chứa căn, hệ phương trình H1

Trang 11

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 13

Hệ phương trình tương đương với

Sau đây chúng ta xét các ví dụ minh hoạ cho cách xây dựng phương trình

trung gian (phương trình hệ quả) bằng cách cộng, trừ, nhân, chia phương

Trang 12

Thế vào phương trình đầu ta thu được z = 12

Vậy hệ đã cho tương đương với j “ + Y iemla |? = 44

Ví dụ 18 Giải hệ phương trình

Trang 13

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 15

Trang 15

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 17

Vì z2 + J2 = 2 nên y œ = Sep = (2~ ay)2— 2% = (2— ry)2 — x22

Ta thu được hệ tương đương -

z2+?=2,

—+2 Ụ 2_9 ry + 4=1 S #“ˆ+2zu—3=0 2,,2 Py —39 — ° xy =

ry=—3 a) Giải

Trang 17

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 19

Trang 18

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 19

Trang 19

20

Từ

33 = x? + Qy? suy raa > 0

3y? = y? + 2x? suy ray > O

Suyra 3(a? + y? + ay) + (4 + y) > 0

Hệ vô nghiệm khi ít nhất một trong z, dương và có nghiêm x = y = 0

Trang 20

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 21

Giải Hiển nhiên khi = 0 hệ vô nghiệm Chia hai vế phương trình thứ nhất cho

Trang 21

Cặp số (+, 1) với = +z không là nghiệm cuả hệ phương trình

Xét u # +z _, hệ phương trình đã cho tương đương với

Trang 22

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 23

Trang 24

Phương trình chứa căn, hệ phương trình

Trang 26

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 27

Trang 28

Phương trình chứa căn, hệ phương trình

16 Giải hệ

Hướng dẫn

Ta có # —z,U # 2z

Trang 30

Phương trình chứa căn, hệ phương trình 31

Huong dan

Hệ phương trình tương đương với

Ngày đăng: 22/12/2013, 04:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w