Phân tích thực trạng của hàng hóa Việt Nam phụ thuộc Trung Quốc căn cứ theo số liệu xuất khẩu năm 2018.. Thực trạng chung về hàng hóa Việt Nam xuất khẩu vào thị trường Trung Quốc 2.. C
Trang 1Mô hình SWOT
CƠ HỘI
Trang 2NỘI DUNG
I Tổng quan
II Phân tích thực trạng của hàng hóa Việt Nam phụ
thuộc Trung Quốc căn cứ theo số liệu xuất khẩu năm 2018
1 Thực trạng chung về hàng hóa Việt Nam xuất khẩu vào
thị trường Trung Quốc
2 Các ví dụ cụ thể về các mặt hàng Việt Nam đang phụ
thuộc vào thị trường Trung Quốc
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc Xuất khẩu hàng hóa Việt
Nam sang Trung Quốc
Trang 3NỘI DUNG
III.Đề xuất chính sách nhằm giảm phụ thuộc của
Hàng Hóa Việt Nam vào thị trường Trung Quốc thông qua việc sử dụng mô hình S.W.O.T
IV.Kết Luận
Trang 4I TỔNG QUAN
Xác định
Theo dõi
Xem xétLưu ý:
Trang 5I TỔNG QUAN
Bên trong
Bên ngoài
có thể ảnh
hưởng
đến hoạt động xuất nhập khẩu
Phát triển và
Đạt được các Mục tiêu
Bối cảnh
Hiện tại
Trang 6II THỰC TRẠNG
Trang 10III ĐỀ XUẤT CHÍNH SÁCH
Trang 13PHÂN TÍCH SWOT TÍCH CỰC/CÓ LỢI
Đối với việc đạt được mục tiêu
TIÊU CỰC/GÂY HẠI
Đối với việc đạt được mục tiêu
THÁCH THỨC
Cần đưa những nguy cơ này vào kế hoạch nhằm để ra các phương án phòng bị, giải quyết
và quản lý.
Mô hình phân tích SWOT
Trang 14Phân tích Điểm mạnh
Trang 15Phân tích Điểm Yếu
Trang 16Phân tích Cơ hội
Trang 17Phân tích Thách thức:
Trang 18MA TRẬN CHIẾN LƯỢC - SWOT
Môi trường nội bộ
Môi trường bên ngoài
ĐIỂM MẠNH (S) Liệt kê điểm mạnh
ĐIỂM YẾU (W) Liệt kê điểm yếu
CƠ HỘI (O)
Liệt kê cơ hội theo thứ tự
CHIẾN LƯỢC W/O
từ bên ngoài)
CHIẾN LƯỢC W/T
Cầm cự
Không để thách thức làm phát sinh thêm điểm yếu
Trang 19PHÂN TÍCH BỐI CẢNH ĐiỂM MẠNH – ĐiỂM YẾU – CƠ HỘI – THÁCH THỨC
Trang 20vững vàng sẵn sàng cho các hoạt động đầu tư?
S2 NHÂN SỰ
Đội ngũ CG hùng hậu, đa ngành, được đào tạo bài bản, chuyên nghiệp
S4
QUAN HỆ rộng, bền vững với các
tổ chức quốc tế,
100? Nước
Trang 22O – CƠ HỘI
O1 Thị trường có tiềm năng lớn
O2 Xu thế hội nhập thúc
O3 Các yêu cầu VBQPPL
O4 Mở rộng TT nước ngoài thông qua các
hoạt động HTQT, Truy suất
Opportunities
O5 Cơ hội tham gia vào các quá trình hoạch
định chính sách, tiêu chuẩn, QCKT,…
Trang 23Rủi ro
Gia tăng
(Kiểm soát sự tuân thủ YCPL, quy trình YCKH,
…)
Chảy máu chất
xám
T1
Yêu cầu cao
(Yêu cầu của KH
ngày càng đa dạng và đòi hỏi
cao)
Khách hàng
Trang 24Chiến lược hành động
Trang 25Giải pháp
1 Chiến lược SO - Tấn công
o Xây dựng chiến lược đầu tư, môi trường kinh doanh thông thoáng
hướng tới các DN mới (khởi nghiệp), tiềm năng trong những ngành, lĩnh vực có thế mạnh;
o Tiếp tục đẩy mạnh việc khuếch trương thương hiệu thông qua việc
tham gia các hội chợ, diễn dàn chất lượng, năng lượng, nông sản, thực phẩm để quảng bá hình ảnh và tận dung cơ hội tiếp cận với các DN tiềm năng;
o Phát huy thế mạnh của đội ngũ nhân sự chủ chốt đa ngành, kiến
thức chuyên môn tốt, chuyên nghiệp để nâng chất lượng hoạt động đánh giá, tạo được nhiều GTGT giữ được KH hiện có qua đó lôi kéo được KH mới qua Marketing gắn với kỹ thuật;
o Đầu tư nâng cao năng lực P.TN, Đầu tư nghiên cứu triển khai áp
dụng các chương trình CN mới 4.0
o Tận dụng mối quan hệ với các bộ, ngành để thu hút nguồn vốn đầu
tư nâng cao năng lực toàn ngành
Trang 26CHIẾN LƯỢC
1 Chiến lược WO - Điều chỉnh
o Đầu tư cho giáo dục, đào tạo các ngành nghề mới như
Logictics, Marketing, TMĐT;
o Tạo cơ chế thích hợp thu hút nhân tài
o Xây dựng chiến lược chăm sóc KH hiện có
o Đẩy mạnh phân cấp về chuyên môn về vấn đề kỹ thuật.
Trang 27CHIẾN LƯỢC
KH qua đó góp phần tạo ưu thế cạnh tranh qua Chất lượng sản phẩm, dịch vụ cao thay vì giảm giá
o Điều chỉnh chiến lược Marketing, không "vơ bèo, gạt tép", hướng
tới những DN phát triển hợp tác nghiêm túc, có uy tín,
o Xây dựng cơ chế đánh giá năng lực rõ ràng, thu hút nhân tài,
thưởng sáng kiến cải tiến, duy trì và tạo nguồn lực kế cận không để "chảy máu chất xám".
tới vươn tầm thành một THƯƠNG HIỆU QUỐC TẾ cho mọi
Trang 28IV ĐỀ XUẤT CHÍNH SÁCH