ĐẠI CƯƠNGGây tắc ống mật, phù chân voi, ho khan, dị ứng Nhóm giun tròn Nematode Nhóm sán lá, sán máng Trematode Nhóm sán dãi Giun kim, giun đũa, giun tóc, giun móc Teania saginata Teania
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Gây tắc ống mật, phù chân voi, ho khan, dị ứng
Nhóm giun tròn (Nematode)
Nhóm sán lá, sán máng (Trematode)
Nhóm sán dãi
Giun kim, giun đũa, giun tóc, giun móc
Teania saginata
Teania solium
Trang 3CHU KỲ GIUN SÁN
Cơ thể
Giun sán
Trứng Aáu trùng
Vãt chủ
Trang 4SÁN LÁ GAN LỚN
(Fasciola hepatica)
Trang 5SÁN LÁ GAN NHỎ
Clonorchis sinensis
Sán lá gan nh ký sinh chó mèo
nh ng g p ng i Opisthorchis viverrini
Trang 6Chu trình phát tri ể n c ủ a sán lá ru ộ t
Trang 7Sán dây heo, SD bò (Toenia solium, Toenia saginata)
Trang 8Chu trình phát tri ể n sán dây heo (Toenia solium)
Trang 9Tan/150 phaàn alcol Hôi tan/ ether, CHCl 3 , aceton
Trang 10Định lượng : môi trường khan
Cơ chế tác động :
- Ức chế phosphoryl hoá – Ngăn tổng hợp ATP
- Phong bế chu trình Krebs tích lũy a lactic
- Rối loạn chuyển hoá sán
- Nhạy cảm hơn với enzyme protease của vật chủ
Công dụng : sán dãi heo và dãi bò, sán lùn
Trang 11PIPERAZIN ADIPAT VÀ PIPERAZIN CITRAT
NH
NH
HOOC (CH 2 ) 4 COOH
Định tính : IR và độ chảy
Định lượng : môi trường khan với HClO 4 0,1N
Làm tê liệt cơ giun đũa do chặn acetylcholin tại synapse
COOH
COOH 2
Trang 126-cloro-5-(2,3-diclorophenoxy)-2-2,3-diclorophenoxyvà 6-Cl
SMe
Ciclobendazol
2-yl) methyl carbamat
(5-cyclopropylcarbonyl-1H-benzimidazol-NHCOOMe
Oxibendazol
(5-propoxy-1H-benzimidazol-2-yl) methyl carbamat
OprNHCOOMe
Albendazol
(5-propylthio-1H-benzimidazol-2-yl) methyl carbamat
SPrNHCOOMe
Parbendazol
(5-butyl-1H-benzimidazol-2-yl) methyl carbamat
BuNHCOOMe
Oxfendazol
(5-phenylsulfinyl-1H-benzimidazol-2-yl) methyl carbamat
SO-PhNHCOOMe
Fenbendazol
(5-phenylthio-1H-benzimidazol-2-yl) methyl carbamat
SPhNHCOOMe
Flubendazol
yl] methyl carbamat
[5-(4-fluorobenzoyl)-1H-benzimidazol-2-CO-(pF)Ph
NHCOOMe
Mebendazol
(5-benzoyl-1H-benzimidazol-2-yl) methyl carbamat
CO-PhNHCOOMe
Cambendazol
yl]methyl carbamat
[2-(thiazol-4-yl)-1H-benzimidazol-5-NHCOOMeThiazol-4-yl
Tiabendazol
2-(thiazol-4-yl)-1H-benzimidazolH
Thiazol-4-yl
DCI Danh pháp
R 5
R 2
Trang 13BENZIMIDAZOL – CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
- Tác động lên tubulin Ức chế thành lập ống vi quản
(Ruột của giun tròn và vỏ của sán dãi) KST rối loạn hình thái giải phóng enzym thủy giải
- Phong bế hấp thu glucose giảm tong hop ATP
Trang 14BENZIMIDAZOL – CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
- Tốt trên giun tròn
- Mebendazol và Albendazol tốt trên cả sán dãi
Me
H
NHCO2Me CDRI-87-144
Trang 15NHÓM TETRAHYDROPYRIMIDIN – PYRANTEL VÀ DC
Bột vàng nâu, mùi đặc trưng
Chuyển thành đồng phân Z kém TD hơn dạng E bởi á Sáng Định tính : UV, IR so sánh phổ đối chiếu
Định lượng : HPLC-UV 288nm
Trang 16NHÓM TETRAHYDROPYRIMIDIN – PYRANTEL VÀ DC
S
N
N Me
Me
HO
N N Me
Cơ chế tác động : Ức chế dẫn truyền thần kinh gây liệt
TD : trên giun tròn (móc, tóc…)
Trang 17N N O
- Sán máng : chuyển hoá đường, tăng thấm màng TB
- Các KST khác : kích thích enzym proteolitic của vật
chủ làm tiêu vỏ KST Chỉ định : sán dãi
Trang 18COOOH OH COO-
-N N
PYRVINIUM EMBONAT
Chæ ñònh : giun kim
Trang 19Cl Cl
OH OH
S
OH OH
S Cl
Diclorophen Bithionol
Chỉ định : sán dãi (single dose với diclorophen)
sán lá với bithionol
Trang 20BEÄNH CHAÂN VOI
Trang 21Giun chæ Wuchereria bancrofti
Giun chæ
Brugia malayi
Muoãi truyeàn giun chæ
Trang 22Y X O
H O
O
HO
O
OMe OMe
Y X O
H
Avermectin
Ivermectin
TRÒ GIUN CHÆ
Trang 23Các lưu ý khi điều trị bệnh giun sán
Dùng thuốcphải kết hợp với vệ sinh cá nhân và cộng đồng tránh lây nhiễm
Dùng thuốc phải đúng với tác dụng
Dùng thuốc phải đúng liều an toàn và hợp lý
Ưu tiên loại thuốc ít độc, giá thành rẻ có thể sản xuất trong nước